Doan Quoc Viet - THCS Nguyen Binh Khiem - Vinh Bao - HP
Ngày soạn: Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Lớp 7B - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Chơng I: Số HữU Tỉ - Số THựC
Tiết 1: TậP HợP Q CáC Số HữU Tỉ
I/ Mục tiêu:
1 -Kiến thức: -Hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so
sánh các số hữu tỉ .
-Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số N
Z
Q
2 -Kĩ năng: Có kỹ năng biểu diễn đợc số hữu tỉ trên trục, biết so sánh hai số hữu tỉ.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II/ Phơng tiện dạy học :
- GV: Bảng phụ , phấn màu, thớc thẳng có chia khoảng.
- HS: Bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng.
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ.
Phơng pháp vấn đáp.
Phơng pháp luyện tập và thực hành
IV/ Quá trình thực hiện :
1/ ổn định lớp: (2 phút)
1 Hớng dẩn học sinh phơng pháp học bộ môn đại số .
2 Phân nhóm học tập .
2/ Kiểm tra bài cũ : (3 phút)
Giáo viên treo bản phụ yêu cầu hai học sinh lên viết các số sau dới dạng phân số :
2
1
=
4
2
=
6
3
Các phân số bằng nhau biểu diễn cùng một
số hữu tỉ .
1
Doan Quoc Viet - THCS Nguyen Binh Khiem - Vinh Bao - HP
Kí hiệu số hữu tỉ là gì ?
Có nhận xét gì về quan hệ giữa ba tập hợp số
N , Q và Z .
Tập hợp số hữu tỉ đợc kí hiệu là Q
Làm phần ? 1 trang 5
Làm phần ?2 trang 5
Làm bài tập 1 và 2 trang 7 SGK
Hoạt động 2 :Biểu diễn và so sánh số hửu tỉ : (20 phút)
Hs biểu diễn tiếp
4
5
trên trục số
(1 hs lên bảng làm )
Gv giới thiệu cách biểu diễn nh sgk trang
5.
- Yêu cầu hs tự biểu diễn
2
> 0
số hữu tỉ dơng
Cho biết
<
0
7
3
số hữu tỉ âm
Vậy số 0 là số hữu tỉ âm hay dơng
3 / So sánh các số hữu tỉ :
Làm phần ?4 trang 5
4 4
6 5
VD1 : Qui đồng mẫu 2 phân số ta có
10
6
10
5
,
VD2 :
2
1
3
0
Để so sánh hai số hữu tỉ x ,y ta làm nh sau
1
Lớp 7B - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Tiết 2. CộNG, TRừ CáC Số HữU Tỉ
I/ Mục tiêu :
1-Kiến thức:- Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết quy tắc chuyển vế
trong tập hợp số hữu tỉ
2 -Kĩ năng: - Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II/ Phơng tiên dạy học :
GV: Bảng phụ ghi: công thức cộng, trừ số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế , phấn màu.
HS: Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc chuyển vế và quy tắc dấu ngoặc
Bảng phụ nhóm.
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ.
Phơng pháp vấn đáp.
Phơng pháp luyện tập và thực hành
IV/ Hoạt động trên lớp :
1 / ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (10 phút)
a / Muốn cộng hai phân số ta phải làm sao ? Tính :
;
5
1
3
1
;
9
3....;
7
4
3
7
=
=+
Yêu cầu 2 hs lên viết công thức :
x + y =
x - y =
-y là gì của y ?
1 / Cộng trừ hai số hữu tỉ :
cho hai số hữu tỉ x , y ;
x = -
a
m
y =
b
m
( a , b ,m
Z ,m > 0)
x + y =
m
ba
b
b
m
x + y = z
x = z -y ;
1 hs mỡ rộng quy tắc này trên Q 1 hs lên
bảng làm vd ;
2 /Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một s ố hạng từ vế này sang vế kia
củam một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng
đó.
Với mọi x , y ,z
Q : x + y = z
x= z -y
Tìm x
Q biết
3
1
7
3
=+
x
;
Cho hs nhận xét đánh giá các bài làm trên
bảng
Gv nhắc lại mấu chốt khi chuyển vế là
+
+
Hoạt động 4 : Củng cố (5 phút)
* Bài 7 trang 10:
Chia lớp thành 4 nhóm, 2 nhóm làm câu a, 2 nhóm làm câu b. Sau đó cử đại diện 2 nhóm làm
nhanh lên giải (xem nhóm nào làm đợc nhiều cách nhất )
* Bài 10 trang 10:
Chia lớp thành 4 nhóm 2 nhóm làm cách 1, 2 nhóm làm cách 2.
Gv nhấn mạnh lại phần chú ý .
4/ Hớng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)
-Học bài .
-Làm các bài tập 8 trang 9, bài 9 c, d trang 10.
-Xem trớc bài Nhân, chia số hữu tỉ
V. Rút kinh nghiệm:
4
Doan Quoc Viet - THCS Nguyen Binh Khiem - Vinh Bao - HP
Ngày soạn: Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Lớp 7B - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Tiết 3. NHÂN, CHIA Số HữU Tỉ
7
3
30
97
=
c /
70
27
d /
24
7
3
24
79
=
Bài 9 trang 10 SGK c / x =
21
4
; d/ x =
21
5
;
3/ Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép nhân hai số hữu tỉ (10 phút)
Hoạt động của giáo viên :
Hoạt động của học sinh :
Nhân hai số hữu tỉ cũng giống nh nhân hai
phân số .
==
;
Làm bài tập 11 a, b, c trang 12 .
5
Doan Quoc Viet - THCS Nguyen Binh Khiem - Vinh Bao - HP
Hoạt động 2 : Giới thiệu phép chia hai số hữu tỉ : (10 phút)
Chia hai số hữu tỉ cũng giống nh chia hai phân
số . Hãy tính :
.......
2
1
2:4,0 =
Yêu cầu hs viết công thức :
x : y =
2 / Chia hai số hữu tỉ :
Cho hai số hữu tỉ x , y
x =
b
a
; y =
d
c
;
x :
cb
da
db
ca
=
25,10
12,5
-5,12 : 10,25 ;
Làm bài tập 13 trang 12 câu a và b
Hoạt động 4 : Làm bài tập phần bài tập (12 phút)
Làm bài 12 trang 12 SGK
Ta có thể viết số hữu tỉ dới dạng sau :
a) Tích của 2 số hữu tỉ
VD :
16
5
=
8
1
.
2
5
b) Thơng của 2 số hữu tỉ
Với mỗi câu hãy tìm thêm một VD
Làm bài 13 trang 12 câu c, d
Làm bài 12 trang 12 SGK
a)
b)
Làm bài 13 trang 12 câu c, d
c)
d)
6
Doan Quoc Viet - THCS Nguyen Binh Khiem - Vinh Bao - HP
7
Doan Quoc Viet - THCS Nguyen Binh Khiem - Vinh Bao - HP
GV: Máy chiếu projector hoặc bảng phụ, Sgk, bảng, phấn màu.
HS: SGK, bút, bảng phụ.
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ.
Phơng pháp vấn đáp.
Phơng pháp luyện tập và thực hành
IV/ Hoạt động trên lớp :
1 / ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
a / Muốn nhân, chia hai số hữu tỉ ta phải làm theo quy tắc nào ?
b / Chữa các bài tập sau :
Bài 15 trang 12:
4 . ( -25 ) + 10 : ( -2 ) = -100 + ( -5 ) = -105 ;
2
1
. ( -100 ) - 5,6 : 8 = -50 - 0,7 = -50 + ( 0,7 ) = -50,7 ;
Bài 16 trang 12:
a / = 0 b / = -5
Lu ý hs nhận xét kỷ đề bài, áp dụng tính chất các phép tính đã học để tính nhanh và đúng .
3 / Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ (12 phút)
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
GV: gọi HS nhắc lại giá trị tuyệt đối của số
nguyên a
GV: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
cũng giống nh giá trị tuyệt đối của số
nguyên a
0
x
=
-x nếu x > 0
Trên trục số
x
là khoảng cách từ điểm biểu
diễn của x tới gốc O
Làm bài tập ?2 trang 14
Làm bài tập 17 trang15
Hoạt động 2 : Giới thiệu các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (18 phút)
Đổi các số hữu tỉ sau ra số thập phân
=
100
25
;
=
100
134
;
=
1000
5316
;
2 / Cộng trừ , nhân , chia số thập phân
Để cộng ,trừ , nhân, chia các số thập
phân ta viết chúng dới dạng phân số thập
8
Doan Quoc Viet - THCS Nguyen Binh Khiem - Vinh Bao - HP
Làm bài tập 18 trang 15 .
3/Củng cố: (5 phút)
Gọi HS nhắc lại kiến thức cơ bản của bài.
4 / Hớng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)
-Học bài.
-Làm các bài tập 20, trang 15
-Chuẩn bị máy tính bỏ túi loại thờng.
V. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Lớp 7B - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Tiết 5: LUYệN TậP
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức: - Tìm đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ . Tìm một số khi biết giá trị
tuyệt đối của nó, biết cộng , trừ , nhân , chia các số thập phân.
- Biết so sánh các số hữu tỉ các phép tính về số hữu tỉ .
2 -Kĩ năng: - Có kỹ năng vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán
hợp lý.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II/ Phơng tiện dạy học:
9
Doan Quoc Viet - THCS Nguyen Binh Khiem - Vinh Bao - HP
GV: Bảng phụ ghi bài tập 26: Sử dụng máy tính bỏ túi.
Sgk , bảng phụ , phấn màu , máy tính cá nhân .
HS: Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ.
3 / Bài mới :
Hoạt động 1 : thực hiện các bài toán phần luyện tập. (35 phút)
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Hs làm các bài tập
Hớng dẫn : Trớc tiên hãy rút gọn phân số
1 Hs làm bài phần b
3 Hs lên bảng sữa (sau khi cả lớp đã làm
xong)
Hs nhắc lại
x
= 2,3
x = ?
Bài 21 trang 15:
a / Các phân số cũng biểu diễn một số hữu tỉ
là :
63
27
và
84
36
;
35
14
,
65
26
và
85
Bài 23 trang 16:
a /
1,11
5
4
<<
1,1
5
4
<
b / -500 < 0 < 0,001
-500 < 0,001
c /
38
13
39
13
3
1
36
12
37
12
37
12
<==<=
hoặc x =
12
13
Bài 26 trang 16 : Hs sử dụng máy tính bỏ túi
để làm
4 / Hớng dẫn học bài ở nhà : (2phút)
- Học ôn lại từ bài 1 đến bài 4 sgk .
- Làm bài tập 24 trang 16
- Chuẩn bị bài Luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Ôn lại Luỷ thừa với số mũ của một số tự nhiên 2 công thức :
Tích của hai luỹ thừa cùng cơ số .
Thơng của hai luỹ thừa cùng cở số .
V. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Lớp 7B - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Tiết 6: LUỹ THừA CủA MộT Số HữU Tỉ
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức:- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ ,
biết các quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ sở , quy tắc tính luỹ thùa của
luỹ thừa
2 -Kĩ năng: - Có kỷ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán .
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II / Phơng tiện dạy học :
GV: Sgk , bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi.
HS: Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
3
= ...... Sau đó ghi công thức thơng hai luỹ thừa cùng cơ số .
c / Phát biểu quy tắc tích , thơng hai luỹ thừa cùng cơ số .
3 / Bài mới
Gv : Khẳng định các quy tắc đó cũng đúng với luỹ thừa mà cơ số là số hữu tỉ
Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên: (7 phút)
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Cho n
N
Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là gì ?
1 hs lên ghi công thức
x
n
=
xx ..............
n thừa số
Nếu x =
b
a
thì x
n
= ?
Bài 28 : Luỹ thừa với số mũ chẵn của 1
số âm là số nào ?( số dơng ) , với số mũ
lẽ của 1 số âm là số nào ? (số âm).
1 / Luỹ thừa với số mũ tự nhiên :
Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa
a
b
a
=
n
b
n
a
Làm phần ? 1 trang 17
Quy ớc x
0
= 1
Làm bài tập 27 , 28 trang 19
Hoạt động 2 ; Luỹ thừa của tích , của thơng .(8 phút)
Gv chỉ lại 2 công thức đã kiểm tra đầu
giờ
đối với số hữu tỉ ta cũng có công
thức trên
2 / Tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số
Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số , ta giữ nguyên
cơ số và cộng hai số mũ
x
m
. x
n
= x
m + n
2
. 2
2
= 2
6
= 64
2
6
= 2. 2. 2 .2 . 2 .2 = 64
12
Doan Quoc Viet - THCS Nguyen Binh Khiem - Vinh Bao - HP
6 = 2 .3
Hãy viết công thức và phát biểu quy tắc
Vài hs nhắc lại
Tính ; 2
3
. 2
2
= (2
3
)
3
=
Khi nào a
m
.a
n
= a
m .n
( a
m
)
n
Hoạt động 4 :Củng cố (10 phút)
Làm bài 30 trang 19
a / x :
3
2
1
= -
2
1
b/
=
x.
4
3
Lớp 7B - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Tiết 7: LUỹ THừA CủA MộT Số HữU Tỉ (tiếp)
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức:-Học sinh cần nắm vững các quy tắc về luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của
một thơng.
2 -Kĩ năng: -Có kỷ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
13
Doan Quoc Viet - THCS Nguyen Binh Khiem - Vinh Bao - HP
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II / Phơng tiện dạy học :
GV: bảng phụ ghi bài tập và các công thức.
HS: bảng phụ nhóm.
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ.
Phơng pháp vấn đáp.
Phơng pháp luyện tập và thực hành
IV/ Tiến trình bài dạy:
1 / ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
a / Ghi các công thức : x
m
. x
n
= x
m
: x
n
= ( x
2
=
( )
[ ]
=
3
2
1
d / Chữa bài 32 trang 19 : Số nguyên dơng nhỏ nhất là 1
1
1
= 1
2
=1
3
=1
4
=..= 1
9
= 1
1
0
= 2
0
=3
0
=4
0
=..= 9
0
ì
và
3
2
1
.
3
4
3
Hs ghi công thức , quy tắc , vài hs lập lại
Hs giỏi có thể tập chứng minh ct trên
1 / Luỹ thừa của một tích :
Làm phần ? 1 trang 21
Luỹ thừa của một tích bằng tích của luỹ thừa:
. 8
3
=
3
3
8
1
. 8
3
= 1
?5 trang 22 câu b: (bt này có thể vận dụng
Làm phần ? 3 trang 21
Luỹ thừa của một thơng bằng thơng các luỹ
thừa .
( y
0 )
14
Doan Quoc Viet - THCS Nguyen Binh Khiem - Vinh Bao - HP
cả 2 công thức )
c1/ (-39)
4
: 13
4
= (-3.13)
4
: 13
4
= (-3)
( 2 hs làm bài a , b )
Làm bài tập 34 trang 22 .
Hoạt động 3 : Cũng cố (13 phút)
Làm bài tập 35 trang 22 :
a/
Làm bài 36 trang 22 :
a / 10
8
. 2
8
= (10 . 2)
8
=20
8
b / 10
8
: 2
8
=
8
8
5
2
10
=
Doan Quoc Viet - THCS Nguyen Binh Khiem - Vinh Bao - HP
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II / Phơng tiện dạy học :
GV: bảng phụ ghi bài tập và các công thức.
HS: bảng phụ nhóm.
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ.
Phơng pháp vấn đáp.
Phơng pháp luyện tập và thực hành
IV/ Tiến trình bài dạy:
1 /ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
Phát biểu và viết công thức tính luỹ thừa của một tích (hoặc một thơng )
áp dụng : Tính
3
3
2.
2
1
( hoặc
( )
3
3
27
= 8
9
và 3
18
= 3
2.9
= ( 3
2
)
9
= 9
9
8
9
< 9
9
Suy ra 2
27
< 3
18
Vậy Khi a
m
< a
n
. Ta suy ra đợc điều gì ?
( m < n)
Còn khi a
m
169
; b /
144
1
; c / -853
3
1
Làm bài 42 trang 23:
a /
b / n = 7 c/ n = 1
Gv: giới thiệi luỹ thừa với số mũ nguyên
âm của một số khác 0
Luỹ thừa với số mũ nguyên âm :
Quy ớc :
16
Doan Quoc Viet - THCS Nguyen Binh Khiem - Vinh Bao - HP
Trong thực tế ngời ta thờng dùng luỹ thừa
nguyên âm của 10 để viết những số rất
nhỏ
ví dụ :
9
1
3
1
3
2
2
==
1 mm =
2
. 1
2
+ 2
2 .
2
2
+ 2
2
. 3
3
+...+ 2
2
.10
2
= 2
2
( 1
2
+ 2
2
+ 3
2
+....+ 10
2
)
= 4. 385=1540
*Xem trớc bài Tỉ lệ thức .
V. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày ....... tháng ....... năm 2008
==
=
7
5
175
125
5,17
5,12
7
5
21
15
21
15
=
5,17
5,12
3/ Bài mới
Hai tỉ số bằng nhau ở trên lập thành một tỉ lệ thức
Hoạt động 1: Thế nào là tỉ lệ thức ? (13phút)
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Thế nào là tỉ lệ thức ?
Cho vài ví dụ về tỉ lệ thức
Làm ?1
2
5
Làm phần ?1 trang 24
Làm bài tập 45 trang 26
Chú ý : Trong tỉ lệ thức a : b = c : d
Các số a, b, c, d gọi là các số hạng
a , d : gọi là ngoại tỉ
b , c : gọi là trung tỉ
Hoạt động 2 : Tính chất 1 ( tính chất cơ bản của tỉ lệ thức ) (15 phút)
Tìm x biết :
2
x
=
6
3
áp dụng tính chất 1 ta có :
6 . x = 2 . 3
x =
1
6
3.2
=
Nhớ tính chất 1 khi biết 3 số hạng của một
tỉ lệ thức ta có thể tìm đợc số hạng thứ 4
2 / Tính chất :
Tính chất 1 : (T/c cơ bản của tỉ lệ thức )
Làm ? 2 trang 25
Rút ra tính chất
Làm bài tập 47 , 48 trang 26
4/Hớng dẫn học bài ở nhà : (2phút)
Làm bài tập 52, 53 trang 28
Xem trớc bài Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau .
V. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Lớp 7B - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Tiết 10: LUYệN TậP
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức: - Học sinh đợc củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.
2 -Kĩ năng: Rèn kỉ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập ra các
tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II / Phơng tiện dạy học :
GV: bảng phụ ghi bài tập.
Bảng tổng hợp hai tính chất của tỉ lệ thức.
HS: bảng phụ nhóm.
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ.
Phơng pháp vấn đáp.
Phơng pháp luyện tập và thực hành
IV/ Tiến trình bài dạy:
1 / ổn định lớp :
2 / Kiểm tra: (8 phút)
- Nêu định nghĩa tỉ lệ thức.
- Chữa bài tập 45 trang 26 SGK.
19
với a, b, c, d
0, ta
có thể suy ra:
:
a b
A
c d
=
:
a d
B
b c
=
:
d c
C
b a
=
:
a b
D
d c
=
Hãy chọn câu trả lời đúng.
Bài 70 trang 12 SBT
Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
Bài 49 tr 26 SGK
HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm phân công
mỗi em tính số thích hợp rong ba ô vuông.
Đây là tên tác phẩm nổi tiếng của Hng Đạo V-
ơng , Trần Quốc Tuấn . Đó là tác phẩm BINH
THƯ YếU LƯợC
Bài 51 tr 27 SGK
8,4
6,3
2
5,1
=
;
8,4,
2
6,3
5,1
=
;
5,1
6,3
2
8,4
=
;
5,1
2
6,3
8,4
=
Bài 52 tr 27 SGK
Lớp 7B - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Tiết 11: TíNH CHấT CủA DãY Tỉ Số BằNG NHAU
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức: -Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
2 -Kĩ năng: -Có kỷ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia tỉ lệ .
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II / Phơng tiện dạy học:
GV: Bảng phu ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau, phấn màu.
HS: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức.
Bảng phụ nhóm.
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ.
Phơng pháp vấn đáp.
Phơng pháp luyện tập và thực hành
IV / Hoạt động trên lớp :
1 / ổn định lớp :
21
Doan Quoc Viet - THCS Nguyen Binh Khiem - Vinh Bao - HP
2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
a / Thế nào là một tỉ lệ thức? Cho ví dụ? Từ các đẵng thức sau tìm các tỉ lệ
thức khác 2.16 = 4.8 ;
b / Phát biểu 2 tính chất của tỉ lệ thức ? Tìm x biết
3
7
6
=
x
;
+
=
không ? Bài học này giúp giải đáp câu hỏi trên .
Hoạt động 1: Tính chất dãy tỉ số bằng nhau (20 phút)
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Hs thấy
2
1
64
32
64
32
6
3
4
2
=
=
+
+
==
Từ đó hs dự đoán nếu cótỉ lệ thức
d
c
b
a
=
ta
b
a
=
suy ra
Làm bài tập 54 trang 30
Làm bài tập 55 trang 30
( tơng tự ) x = -2 ; y = 5 ;
Hoạt động 2 : Số tỉ lệ (8 phút)
Hs hiểu hai cách viết là nh nhau
Gọi số học sinh của lớp 7A , 7B , 7C lần l-
ợt là a, b, c.Vì a, b, c tỉ lệ với 8, 9, 10
Ta có:
1098
cba
==
2/ Chú ý : Số tỉ lệ :
Khi có dãy tỉ số
532
cba
==
ta nói các số a, b, c
tỉ lệ với các số 2 : 3 : 5
Ta cũng viết a : b : c = 2 : 3 : 5
Làm ? 2 trang 29
22
Doan Quoc Viet - THCS Nguyen Binh Khiem - Vinh Bao - HP
Hoạt động 3: Củng cố (7 phút)
-Cho hs trả lời câu hỏi đã nêu đầu tiết học .
5
==
Vậy S = a.b = 40m
2
Bài 57 trang 30: Tơng tự
Minh: 8 viên bi; Hùng: 16 viên bi; Dũng: 20 viên bi
4 / Hớng dẫn học bài ở nhà: (2 phút)
Làm bài tập 58 trang 30
Chuẩn bị tiết luyện tập trang 31 sgk .
V. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Lớp 7B - Ngày ....... tháng ....... năm 2008
Tiết 12: LUYệN TậP
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức:- Học sinh biết vận dụng các tính chất tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để
giải bài tập
2 -Kĩ năng: - Làm thành thạo các bài toán chia tỉ lệ .
- Rèn kỹ năng giải bài toán nhanh , chính xác .
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II/ Phơng tiện dạy học :
GV: Bảng phụ hoặc máy projector, phấn màu.
HS: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức.
Bảng phụ nhóm.
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
23
Doan Quoc Viet - THCS Nguyen Binh Khiem - Vinh Bao - HP
Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ.
dãy tỉ số bằng nhau?
HS: ta phải biến đổi sao cho trong ahi tỉ lệ
thức có các tỉ số bằng nhau.
Hd : Đặt k =
52
yx
=
L u ý : Bài toán có 2 đáp số đối với x, y
Bài 59 trang 31
a / 17 : (-26) ; b / -6 : 5 ; c / 16 : 23 ; d / 2
Bài 60 trang 31
a / x =
4
3
8
; b / x = 1,5 ; c / x = 0,32 ; d / x =
32
3
Bài 61 trang 31 :
15128
151254
12832
zyx
zyzy
yxyx
==
x = 2 ; y = 5 ;
Với k = -1
x=-2 ; y = -5 ;
4/ Hớng dẫn học ở nhà: (2 phút)
_ Ôn lại các bài tập đã làm
_ Làm bài 63 trang 31
Từ tỉ lệ thức
?=
d
c
b
a
Từ tỉ lệ thức
d
b
c
a
d
c
b
a
==
=
dc
ba
dc
ba
2 -Kĩ năng: - Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn
tuần hoàn .
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II/ Phơng tiện dạy học:
GV: Bảng phụ ghi bài tập và kết luận trang 34 SGK. Máy tính bỏ túi.
HS: Máy tính bỏ túi.
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ.
Phơng pháp vấn đáp.
Phơng pháp luyện tập và thực hành
IV / Tiến trình bài dạy:
1 / ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Cho hs lên viết các phân số sau dới dạng số thập phân (chia tử cho mẫu)
=
20
3
.. ;
=
25
37
Có thể làm cách khác :
25