DE CUONG ON TAP TOAN 12 HKI NAM HOC 2017 2018 - Pdf 47

ĐỀ CƯƠNG MÔN TOÁN 12 HKI.
LOẠI . ĐỒ THỊ HÀM SỐ
y

Câu 1. (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017)
Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
A. y = - x2 + x - 1 .
B. y =- x3 + 3x +1.

x

C. y = x4 - x2 +1 .

O

D. y = x3 - 3x +1 .
Câu 2. Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
y

A. y = - x3 - 3x2 - 2 .
x
-2 -1 O
-2

B. y = x3 + 3x2 - 2 .
C. y = x3 - 3x2 - 2 .
D. y =- x3 + 3x2 - 2 .

Câu 3. (ĐỀ THPT QG 2017) Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới
đây. Hàm số đó là hàm số nào ?


1


Câu 7. (ĐỀ THPT QG 2017) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng
y = mx − m + 1 cắt đồ thị của hàm số y = x 3 − 3x 2 + x + 2 tại ba điểm A, B, C phân biệt sao cho
AB = BC
A. m ∈ (−∞; 0) ∪ [4; +∞)
B. m ∈ ¡
 5

C. m ∈  − ; +∞ ÷
D. m ∈ (−2; +∞)
 4

Câu 8. (ĐỀ THPT QG 2017) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng
y = − mx cắt đồ thị của hàm số y = x 3 − 3x 2 − m + 2 tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho
AB = BC .
A. m ∈ (−∞;3)
B. m ∈ (−∞; −1)
C. m ∈ (−∞; +∞ )
D. m ∈ (1; +∞ )
LOẠI . CỰC TRỊ CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 8. (ĐỀ THPT QG 2017) Đồ thị của hàm số y = x 3 − 3 x 2 − 9 x + 1 có hai điểm cực trị A và
B. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng AB ?
A. P (1; 0)
B. M (0; −1)
C. N (1; −10)
D. Q(−1;10)
Câu 9. (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017) Giá trị cực đại yCD của hàm số
y = x3 - 3x + 2 ?

10 .
êx =ê
3
ë

D. yCD = - 1.

D.

éx = 3
ê
ê 1.
êx =
ê
ë 3

Câu 11. (ĐỀ THPT QG 2017) Đồ thị của hàm số y = − x 3 + 3 x 2 + 5 có hai điểm cực trị A và B.
Tính diện tích S của tam giác OAB với O là gốc tọa độ.
10
A. S = 9
B. S =
C. S = 5
D. S = 10
3
LOẠI . GTLN & GTNN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 12. (ĐỀ THPT QG 2017) Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y = x 4 − 2 x 2 + 3 trên đoạn

[0; 3]
A. M = 9
B. M = 8 3

A. Hàm số đồng biến trên đoạn [- 1;1] .
2


B. Hàm số có cực trị trên khoảng ( - 1;1) .
C. Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn [- 1;1] .
D. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 1 khi x = 1, giá trị lớn nhất bằng 7 khi x = - 1.
Câu 16. (ĐỀ THPT QG 2017) Cho hàm số y =
min y + max y =
[ 1;2]

[ 1;2]

A. m ≤ 0

x+m
(m là tham số thực) thoả mãn
x +1

16
. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
3
B. m > 4
C. 0 < m ≤ 2

D. 2 < m ≤ 4

LOẠI . PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 17. Cho hàm số y = x4 - 3x2 có đồ thị là ( C ) . Các tiếp tuyến không song song với trục hoành
kẻ từ gốc tọa độ O( 0;0) đến ( C ) là:

- 1; ÷
÷
D. M ççè
÷, M ( - 2;1) .
ç 2ø

C. M ( 0;- 1) , M ( - 2;1) .
x+2
x +1

có đồ thị ( C ) . Trong tất cả các tiếp tuyến của ( C ) , tiếp tuyến thỏa

mãn khoảng cách từ giao điểm của hai tiệm cận đến nó là lớn nhất, có phương trình:
A. y = - x + 2 hoặc y = - x - 2 .
B. y = - x + 2 hoặc y = - x - 1.
C. y = x + 2 hoặc y = x - 2 .
D. y = - x +1 hoặc y = - x - 1.
æ
2 ö
5 3
2m
÷
÷
Câu 20. Từ điểm A çççè3 ;0ø
÷ kẻ đến đồ thị hàm số y = 6 x + mx - 3 hai tiếp tuyến vuông góc nhau
thì tập tất cả các giá trị của m bằng:

1
2
1

Câu 22. (ĐỀ THPT QG 2017) Cho hàm số y = f ( x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau

x −∞ −2
y' + 0



0



2

0

+

−∞

3


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −2;0)
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;0)
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2)
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −2)
C LOẠI . TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
f ( x) = 1 và
Câu 23. (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017) Cho hàm số y = f ( x) có xlim

.
x2 − 1

C. 2

3
y=
x- 2

D. 2
bằng:

D. 3.
x- 2

Câu 27. Cho đường cong ( C ) : y = x + 2 . Điểm nào dưới đây là giao của hai tiệm cận của ( C ) ?
A. L ( - 2;2) .

B. M ( 2;1) .

C. N ( - 2;- 2) .

D. K ( - 2;1) .

Câu 28. (ĐỀ THPT QG 2017) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng ?
1
1
1
1
A. y =

có bao nhiêu tiệm cận ?
x −4
A. 0
B. 3
C. 1 .
D. 2
HƯƠNG 2
CHƯƠNG 2
Loại . BIẾN ĐỔI LŨY THỪA

4


Câu 32. (ĐỀ THPT QG 2017) Tìm tập xác định D của hàm số y = ( x 2 − x − 2) −3 .
A. D = R
B. D = (0; +∞ )
C. D = (−∞ ; − 1) ∪ (2; +∞ )
D. D = R \{ − 1; 2}
1

Câu 33. (ĐỀ THPT QG 2017) Rút gọn biểu thức P = x 3 . 6 x với x > 0 .
1

A. P = x 8

B. P = x 2

2

C. P = x


là:

B. D = ¡ \ { 2} .

C. D = ( - ¥ ;2) .

D.

5

Câu 37. (ĐỀ THPT QG 2017) Rút gọn biểu thức Q = b 3 : 3 b với b > 0 .
A. Q = b 2

5

B. Q = b 9

4

C. Q = b − 3

4

D. Q = b 3

Loại . BIẾN ĐỔI LÔGARIT
Câu 38. (ĐỀ THPT QG 2017) Với mọi số thực dương a và b thỏa mãn a 2 + b 2 = 8ab , mệnh đề
dưới đây đúng ?
1

1
1
A. log 2 a = log a 2 .
B. log 2 a =
C. log 2 a =
D. log 2 a = − log a 2
log 2 a
log a 2
Loại . TẬP XÁC ĐỊNH HÀM SỐ LÔGARIT
2
Câu 42. (ĐỀ MINH HOẠ QUỐC GIA NĂM 2017) Cho hàm số y = log2 ( x - 2x - 3) . Tìm tập

5


xác định D của hàm số.
A. D = ( - ¥ ;- 1] È [ 3;+¥ ) .
C. D = ( - ¥ ;- 1) È ( 3;+¥ ) .

B. D = [- 1;3] .
D. D = ( - 1;3) .

Câu 43. Tập xác định của hàm số y = log2
A. ( 0;1) .

B. ( 1;+¥ ) .

x- 1
x



Câu 48. Tập xác đinh của hàm số y = log2 ( x +1) - 1 là:
A. ( - ¥ ;1] .

B. ( 3;+¥ ) .
C. [1;+¥ ) .
D. ¡ \ { 3} .
Loại . ĐẠO HÀM HÀM SỐ MŨ & LÔGA

Câu 49. (ĐỀ THPT QG 2017) Tính đạo hàm của hàm số y = log 2 ( 2 x + 1) .
1
2
2
1
A. y ′ =
B. y ′ =
C. y ′ =
D. y′ =
( 2 x + 1) ln 2
( 2 x + 1) ln 2
2x +1
2x +1
2

Câu 50. Đạo hàm của hàm số y = ( 2x2 + x - 1) 3 bằng:
A.

y' =

C. y' =

A. y' = x.13x- 1 .

B. y' = 13x.ln13 .

C. y' = 13x .

D. y' =

13x
.
ln13

D. y' =

x.21+x
ln2

2

Câu 52. Đạo hàm của hàm số y = 2x bằng:
2

A. y' =

x.21+x
ln2

.

2


C. y' =

1- 2( x +1) ln2
x2

4

.

D. y' =

1+ 2( x +1) ln2
2

4x

.

Loại . TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ MŨ & LÔGA

Câu 54. Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ( 0;+¥ ) ?
A.

y = log

2
2

x

) là:
Câu 57. Khoảng đồng biến của hàm số y = log1 ( 3
3

2

2

A. ( 2;+¥ ) .
C. ( - ¥ ;2) .

B. ( - ¥ ;2) và ( 2;+¥ ) .
D. ( 0;2) .

Câu 58. Cho hàm số y = x - ln( 1+ x) . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số giảm trên ( - 1;+¥ ) .
B. Hàm số tăng trên ( - 1;+¥ )
C. Hàm số giảm trên ( - 1;0) và tăng trên ( 0;+¥ ) .
D. Hàm số tăng trên ( - 1;0) và giảm trên ( 0;+¥ )
Câu 59. Cho các mệnh đề sau:
(I). Hàm số y = ln x là hàm số nghịch biến trên ( 0;+¥ ) .
y = log1 x
(II). Trên khoảng ( 1;3) hàm số
nghịch biến.
2

(III). Nếu M > N > 0 thì loga M > loga N .
(IV). Nếu loga 3 < 0 thì 0 < a < 1 .
Số mệnh đề đúng là:
A. 1.

Câu 62. Cho hàm số y = x ln( x + 1+ x ) - 1+ x .

Mệnh đề nào sau đây sai?
2
A. Hàm số có đạo hàm y' = ln( x + 1+ x ) .

B. Hàm số tăng trên khoảng ( 0;+¥ )
C. Tập xác định của hàm số là D = ¡ .
D. Hàm số giảm trên khoảng ( 0;+¥ )
Câu 63. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ¡ ?
x

B.

æ 2 + 3ö
÷
÷
ç
y=ç
÷.
ç
÷
ç 3
è
ø

D.

æ p
ö


y

Câu 64. (ĐỀ THPT QG 2017) Cho hai hàm số y = a x , y = b x với
a, b là hai số thực dương khác 1, lần lượt có đồ thị là (C1 ) và (C2 )
như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
A. 0 < a < b < 1
B. 0 < b < 1 < a
C. 0 < a < 1 < b
D. 0 < b < a < 1

x

A. y = ( 3) .

y
3

x

B.

æö

y =ç
÷
ç
÷.
ç
è2ø

O

-1

A. y = - 2x .
x

æö
1

B. y = ççç ÷
÷
÷.
è2ø
x

C. y = 2x .

æö
1
÷.
D. y = - ççç ÷
è2÷
ø

Loại . PHƯƠNG TRÌNH-BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Câu 67. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 2- x + 3 và đường thẳng y = 11 là:
A. ( 3;11) .
B. ( - 3;11) .




C. x = 4
2017)

2

}

Tìm

tập

nghiệm

{

S

B. S = 2 − 5; 2 + 5

của

phương

23
2
trình

}



B. 1.

C. 2.

D. 3.

9


Câu 80. Biết phương trình log1
2

nào dưới đây:
A. 4.

x2 - 3x + 2
=0
x

B. 2 2 .

có hai nghiệm x1 , x2 . Tích của hai nghiệm này là số

C. 2.

D. 0.

CHƯƠNG 3
Loại . HỌ NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ

sin 3x
sin 3 x
A. ∫ cos 3xdx = 3sin 3 x + C .B.
∫ cos 3xdx = 3 + C .C.
∫ cos 3xdx = − 3 + C .D.

∫ cos 3xdx = sin 3x + C .
1
cos x

Câu 83. Hàm số f ( x) =

có nguyên hàm trên:

æ p pö
é p pù
÷
- ; ú.
÷
B. çççè- 2 ; 2ø
C. ( p;2p) .
D. ê
÷.
ê
ë 2 2ú
û
Câu 84. (TRÍCH ĐỀ THPT QG 2017) Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x) = 2sin x
2
A. ∫ 2sin xdx = 2 cos x + C .
B. ∫ 2 sin xdx = sin x + C

B. F ( x) =

C. F ( x) =

x2 3x 1
1
- 24
2 x
2x3

D. Một kết quả khác.

Câu 86. Tính

ò e .e
x

x+1

A. ex .ex+1 + C .

dx

B.

.

.

4x3

D. F ( x) =

5
( x - 3)

5
5
( x - 3)

5

.
- 1.

ĐỀ THPT QG 2017) Cho F ( x) là một nguyên hàm của hàm số
3
f ( x) = e x + 2 x thỏa mãn F (0) = . Tìm F ( x) .
2

Câu 88. (TRÍCH

10


3
1
x
2
B. F ( x ) = 2e + x −
2

1
2x - 1+C.
3

Câu 90. Để tính

eln x
ò x dx

A. t = eln x .

B.

1

B.

ò f ( x) dx = 3( 2x - 1)

D.

ò f ( x) dx = 2

1

2x - 1+C.

2x - 1+C.

theo phương pháp đổi biến số, ta đặt:


(

D. F ( x) = -

).

2
1
2- ex
2

(

).

Câu 92. (TRÍCH ĐỀ THPT QG 2017) Cho F ( x) là nguyên hàm của hàm số f ( x) =

F (e) − F (1)
1
B. I = .
e

A. I = e .

C. I =

1
.
2


ln2 x
- 2.
2

D. F ( x) =

C. F ( x) =

ln2 x
+2 .
2
ln2 x
+ x +C .
2

Câu 94. F ( x) là một nguyên hàm của hàm số y = esin x cosx .
Nếu F ( p) = 5 thì

òe

A. F ( x) = e + 4 .
cos x
C. F ( x) = e + 4 .
sin x

sin x

cos xdx



sin5 x
+C .
5

Loại . TÌM HỌ NGUYÊN HÀM = PHƯƠNG PHÁP
NGUYÊN HÀM TỪNG PHẦN
Câu 96. (TRÍCH ĐỀ THPT QG 2017) Cho F ( x) = ( x − 1)e x là một nguyên hàm của hàm số
f ( x)e2 x . Tìm nguyên hàm của hàm số f ′( x)e 2 x .
2− x x
2x
x
2x
e +C
A. ∫ f ′( x)e dx = (4 − 2 x)e + C
B. ∫ f ′( x)e dx =
2
2x
x
2x
x
C. ∫ f ′( x )e dx = (2 − x )e + C
D. ∫ f ′( x)e dx = ( x − 2)e + C
x
Câu 97. Hàm số f ( x) = ( x - 1) e có một nguyên hàm F ( x) là kết quả nào sau đây, biết nguyên
hàm này bằng 1 khi x = 0 ?
x
x
A. F ( x) = ( x - 1) e .
B. F ( x) = ( x - 2) e .

D. Một kết quả khác.

Câu 99. (TRÍCH ĐỀ THPT QG 2017) Cho F ( x) =
. Tìm nguyên hàm của hàm số f ′( x) ln x
1 
 ln x
A. ∫ f ′( x) ln xdx = −  2 + 2 ÷ + C B.
2x 
 x
C.

 ln x 1 
+ ÷+ C
x2 x2 

∫ f ′( x) ln xdx = − 

Câu 100. Tính nguyên hàm I = ò
A. I = ln x.ln( ln x) +C.
C. I = ln x.ln( ln x) - ln x +C.

ln( ln x)
x

1
f ( x)
2 là một nguyên hàm của hàm số
x
2x


2
A. ∫ f ′( x )e dx = − x + 2 x + C
B. ∫ f ′( x)e dx = − x + x + C
C.

∫ f ′( x)e

2x

dx = 2 x 2 − 2 x + C

D.

∫ f ′( x)e

2x

dx = −2 x 2 + 2 x + C

CHƯƠNG I. KHỐI ĐA DIỆN
Câu 102: Cho khối chóp tam giác đều. Nếu tăng cạnh đáy lên hai lần và giảm chiều cao đi 4 lần
thì thể tích của khối chóp đó sẽ:
A. Tăng lên hai lần
B. Không thay đổi
C. Giảm đi hai lần
D. Giảm đi ba lần
12


Câu 103: Có bao nhiêu khối đa diện đều ?

4 và thể tích khối tứ diện OABC bằng 6. Khi đó khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) bằng:
12
144
41
A. 3
B.
C.
D.
41
41
12
Câu 107: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a. Đường chéo
AC’ nằm trong mặt phẳng (AA’C’C) tạo với đáy (ABC) một góc 30 0. Khi đó thể tích khối lăng
trụ đó bằng:
3
3
a3
a3
A.
B.
C. a 3
D. a 3
4
12
4
12
Câu 108. Cho (H) là khối đa diện đều loại {3; 4}. Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
A. Mỗi mặt của (H) là một tam giác.
B. Mỗi mặt của (H) là một tứ giác.
C. Mỗi đỉnh của (H) là đỉnh chung của đúng 3 mặt. D. Mỗi đỉnh của (H) là đỉnh chung

A. V =
B. V = 9a 3 .
C. V = 6a 3 .
D. V =
.
.
3
6
a3
Câu 112. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và thể tích bằng
.Tính độ dài cạnh
3
bên của hình chóp đã cho.
a 3
a 3
a 6
A.
B. a
C.
D.
2
3
2
Câu 113. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3a . Tam giác SAB vuông cân tại S
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
9a 3
9a 3 3
A. V =
B. V = 9a 3 3.
C. V =

V
V
V
V
A. V ' = .
B. V ' = .
C. V ' = .
D. V ' = .
3
9
27
81
Câu 116: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và góc giữa mặt bên và đáy
bằng 450 . Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là:
9π a 2
4π a 2
3π a 2
2π a 2
A.
B.
C.
D.
4
3
4
3
Câu 117: Khối hộp chữ nhật có ba kích thước là a, b và c . Khi đó thể tích của nó là:
1
1
1

B.
C. a 3
D. a 3
4
12
4
12
Câu 120: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AD = 2a, AB =
A. Gọi H là trung điểm của AD, biết SH ⊥ ( ABCD) . Tính thể tích khối chóp biết SA = a 5
4a 3
2a 3
2a 3 3
4a 3 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3
3
3
3
Câu 121: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 8a, SA ⊥ (ABCD). Biết góc giữa
3V
0
SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 45 . Tính 512a 3 , với V là thể tích khối chóp S ABC
A. 3 .



a3 3
a3 3
3a 3 3
a3 3
B.
C.
D.
.
.
.
.
2
6
4
3
Câu 124: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đường cao SH bằng h, góc ở đỉnh của mặt bên
3V sin 30o
0
bằng 60
.Tính
, với V là thể tích khối chóp S.ABCD
h3
A. 3.
B. 3.
C. 2.
D. 1.

A.

.
.
.
.
16
24
6
48
Câu 127: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, M là trung điểm của CD, I là giao
điểm của AC và BM. Tính tỷ số thể tích (theo thứ tự) các khối chóp S.ICM và S.ABCD
1
1
1
1
.
A. .
B. .
C. .
D.
2
4
2
12

CHƯƠNG II. MẶT NÓN, MẶT TRỤ, MẶT CẦU.
Câu 128: Gọi l , h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T).
Diện tích xung quanh S xq của hình trụ (T) là:
2
A. S xq = 2π Rl
B. S xq = π Rh

D. V = 96π
Câu 133. Cho hình nón ngoại tiếp một tứ diện đều có cạnh bằng a. Tính diện tích xung quanh
của hình nón đã cho.

15


A. S xq =

π 3a 2
.
2

2
B. S xq = π 3a .

C. S xq =

π 3a 2
.
6

D. S xq =

π 3a 2
.
3

Câu 134. Một khối nón có đường sinh bằng a, thiết diện qua trục SO là tam giác cân SAB có
·ASB = 600 . Tính thể tích V của khối nón đã cho.

1
A. V = .
B. V = 1.
C. V = .
D. V = 2.
4
4
Câu 137. Một khối trụ có bán kính đáy bằng 1. Trên đường tròn đáy (O) và (O’) lần lượt lấy hai
điểm A, B sao cho AB = 2, góc giữa AB và trục OO’ bằng 300. Tính thể tích V của khối trụ đã
cho.
π 3
π 2
π 3
A. V =
B. V =
C. V =
D. V = π 3.
.
.
.
3
2
2
Câu 138. Cho hai khối cầu (S1) và (S2) có bán kính và thể tích lần lượt là R1, R2 và V1, V2. Biết
V1
R2 = 3R1 , tính
.
V2

V1

15a
A. R =
.
B. R = 6a .
C. R =
.
D. R =
.
2
2
2
Câu 140: Gọi R là bán kính, S là diện tích và V là thể tích của khối cầu. Công thức nào sau đây
là sai ?
4
3
A. S = π R 2
B. S = 4π R 2
C. V = π R
D. 3V = S .R
3
Câu 141: Gọi l , h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T).
Diện tích xung quanh S xq của hình trụ (T) là:
2
A. S xq = 2π Rl
B. S xq = π Rh
C. S xq = π Rl
D. S xq = π R h
Câu 142: Một mặt cầu có diện tích 36π m 2 . Thể tích của khối cầu này bằng:
4
3

.
C.
.
D.
.
500
500
125
125
Câu 146: Cho hình nón đỉnh S , đường cao SO . Gọi A, B là hai điểm thuộc đường tròn đáy của hình
·
·
nón sao cho khoảng cách từ O đến AB bằng a và SAO
= 300 , SAB
= 600 . Độ dài đường sinh l
của hình nón bằng:
A. l = a.
B. l = a 2.
C. l = a 3.
D. l = 2a.

MỘT SỐ BÀI TOÁN ỨNG DỤNG THỰC TẾ
Câu 147: Một tấm bìa hình chữ nhật có hai cạnh là 50 cm và 40 cm, người ta cắt bỏ đi ở
mỗi góc tấm bìa một hình vuông có cạnh là 10 cm rồi gấp lại thành một cái hộp không có
nắp. Hộp được tạo thành có thể tích là
A. 6000 cm3
B. 12000 cm3
C. 5000 cm3
D. 10000 cm3
Câu 148:

đường kính quả bóng. Gọi S1 là tổng diện tích của ba quả bóng, S 2 là diện tích xung
quanh của hình trụ. Tỉ số diện tích

A. 1

S1
là:
S2

B. 2

C. 5

D. 3

Câu 152. Với một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài bằng 20cm, chiều rộng bằng 12cm, người
ta cắt bỏ ở mỗi góc tấm bìa một hình vuông cạnh 3cm ( theo hình vẽ dưới đây ) rồi gấp lại thành
một hình hộp chữ nhật không có nắp. Tính thể tích V của cái hộp đó.

A. V = 720 cm3 .
B. V = 252 cm3 .
C. V = 504 cm3 .
D. V = 384
3
cm .
Câu 153: Thầy Châu gửi tiền tiết kiệm 100000000 đồng vào một ngân hàng. Hỏi sau 10 năm,
Thầy Châu nhận được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi, biết rằng Thầy gửi theo kỳ hạn 6 tháng, lãi
suất kép là 5,3%/năm và Thầy không rút lãi ở tất cả các định kỳ trước đó
20
10

không thay đổi là 7,5%/năm. Nếu anh Nam hàng năm không rút lãi thì sau 5 năm số tiền
anh Nam nhận được cả vốn lẫn tiền lãi (kết quả làm tròn đến hàng ngàn) là
A.143.563.000đồng.

B. 2.373.047.000đồng.

C.137.500.000đồng.

D.133.547.000đồng
Câu 156. Cho một tấm bìa hình vuông cạnh 5 dm. Để làm một mô hình kim tự tháp Ai
Cập, người ta cắt bỏ bốn tam giác cân bằng nhau có cạnh đáy chính là cạnh của hình
vuông rồi gấp lên, ghép lại thành một hình chóp tứ giác đều. Để mô hình có thể tích lớn
nhất thì cạnh đáy của mô hình là:
A.

3 2
.
2

B.

5
.
2

C.

5 2
.
2

Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ là
A. 2,075.

B. 11.

C. 8,9.

D. 33,2.

19




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status