BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI
NGUYỄN T
P ÂN TÍC
T
N
T
T ỰC TRẠNG KÊ ĐƠN
ỐC NGOẠI TRÚ TẠI BỆN
Đ K O
TN
VIỆN
ỆN ÊN T
B C GI NG NĂM 2016
LUẬN VĂN DƯỢC SĨ C
ÊN K O CẤP I
HÀ NỘI 2017
Ng ời
ớ g ẫ k oa ọ : TS. Đỗ Xuân Thắng
Thời gian thực hiện: 15/05/2017 – 15/09/2017
HÀ NỘI 2017
LỜI CẢM ƠN
Để hoàn thành luận văn này, tôi đã nhận được sự giúp đỡ rất nhiều của
thầy cô, bạn bè, đồng nghiệp và người thân.
Trước hết, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới TS. Đỗ Xuân Thắng
là người Thầy đã luôn quan tâm, giúp đỡ, hướng dẫn và động viên tôi trong
suốt quá trình thực hiện đề tài.
Tôi xin chân thành cảm ơn các Thầy Cô giáo trường Đại học Dược
Hà Nội đã dạy dỗ và tạo điều kiện cho tôi được học tập và rèn luyện trong
suốt những năm học vừa qua. Tôi xin chân thành cảm ơn các Thầy Cô Bộ
môn Quản lý kinh tế dược đã hướng dẫn, tạo điều kiện cho tôi thực hiện và
hoàn thành luận văn này.
Tôi xin chân thành cảm ơn Ban lãnh đạo Bệnh iện đ kho huyện
n Thế và các nh chị tại Kho Dược bệnh iện đã tạo điều kiện cho tôi về
mọi mặt để tôi học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận văn này.
Lời cuối cùng, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới gia đình, bạn bè,
đồng nghiệp và người thân đã luôn sát cánh động viên, giúp đỡ và đóng góp ý
kiến cho tôi hoàn thành luận văn này.
Hà Nội, ngày 18 tháng 09 năm 2017
Họ viê
Nguyễn Thanh Th y
iệ
y
ế kê
..................................... 9
1.2.1. Trên thế giới ...................................................................................... 9
1.2.2. Thực trạng kê đơn tại Việt Nam...................................................... 12
ài
v
ệ
việ
a k oa
yệ
ê
ế...................................... 13
1.3.1. Đặc điểm tình hình .......................................................................... 13
1.3.2.
2.1.2. Thời gian nghiên cứu và địa điểm .................................................. 19
22
g
g iê
...................................................................... 19
2.2.1. Thiết kế nghiên cứu: ....................................................................... 19
2.2.2. ác biến số nghiên cứu ................................................................... 19
2.2.3.
ẫu nghiên cứu .............................................................................. 25
2.2. . hương pháp x lý và phân t ch số liệu ......................................... 28
2.2.6. Trình bày số liệu ............................................................................. 32
C ƯƠNG . K T
K os
ự
Ả NG IÊN C
.................................................... 33
g
....................... 41
3.2.1. ố thuốc kê trung bình một đơn ...................................................... 41
3.2.2. ố ch n đoán trung bình trong đơn thuốc ...................................... 41
3.2.3. T lệ thuốc được kê th o tên chung quốc tế NN ............................ 42
3.2. . T lệ phần trăm đơn có kê thuốc tiêm trừ nsulin) ........................ 43
3.2. . ác ch số s d ng thuốc toàn diện ................................................ 44
C ƯƠNG 4. B N L ẬN ............................................................................. 46
ự
g
ự
iệ
y
ế kê
go i
i ệ
việ 46
4.1.1. hi thông tin bệnh nhân .................................................................. 46
4.1.2. hi thông tin về người kê đơn ........................................................ 47
4.1.3. hi ch n đoán ................................................................................. 47
N ỮNG C Ữ VI T T T TRONG L ẬN VĂN
o i
BYHT
y ế
BYT
ộy ế
BV
ệ
việ
g
CMND
i
â
DLS
a
DMTTY
â
o i bệ
yế
ự
à
ậ
TT
VNĐ
iệ Na
VTM/KC
ia i K o g
WHO
Wo
ồ g
Hea
O ga iza io (
ờ g
X/P
YHCT
ảng 3. . hân loại thuốc .............................................................................. 37
ảng 3.6. ơ cấu thuốc th o nguồn gốc ......................................................... 37
ảng 3. . Thuốc tân dược đơn thành phần ghi tên thuốc th o TT05 ............. 38
ảng 3.8. hi nồng độ hàm lượng, số lượng thuốc th o lượt thuốc .............. 39
ảng 3. . hi hướng dẫn s d ng th o lượt thuốc ......................................... 40
ảng 3.10. hi hướng dẫn s d ng th o đơn thuốc ....................................... 40
ảng 3.11. ố thuốc kê trong đơn ................................................................... 41
ảng 3.12. ố ch n đoán trung bình ............................................................... 42
ảng 3. 13. T lệ thuốc ghi th o tên chung quốc tế NN).............................. 42
ảng 3.14. ố kháng sinh trung bình trong 1 đơn thuốc có kê kháng sinh và t
lệ phần trăm đơn kê có kháng sinh ................................................................. 43
ảng 3.1 . T lệ phần đơn kê có thuốc tiêm ................................................... 43
ảng 3.16. T lệ phần đơn kê có Vitamin- Khoáng chất ................................ 44
ảng 3.1 . hi ph của một đơn thuốc n=400) ............................................. 44
ảng 3.18. T lệ chi ph Thuốc K , Thuốc tiêm và Vitamin K ..................... 45
D N
M CC C
ÌN
VẼ, ĐỒ T Ị
Hình 1.1. ơ đồ tổ chức Khoa dược ................................................................ 17
ĐẶT VẤN ĐỀ
k ỏe là v
iệ
y
iê
k ô g iệ
iệ
i
bệ
ớ
ộ g
ụ g
à
k ỏe và y
ặ
ao
a
oà
an toàn – iệ
go i
ộ g
– ki
ũ g
oa
ây
ệ
việ
ằ
ki
so
việ kê
y
ự
i à
ộ
ọ g o g
gầ
ế
k ô g
ụ g
o sao
a
g lo g i:
gi
ế ũ g
ụ g
g
à g ầ
ê
ó là
iệ gi
o
và
ụ g
k ô g ki
i
a
o g ời bệ
và a g à i
g
ă g
ụ g
g i
ế
ó
yế
g ời
g
s
k ỏe oà
k ỏe o
gk
g
o g i
â
ă g
o g bệ
g
g yê
só s
ì
ụ g biệ
yế
ỗi
ế xã ội mà ò
x y a
g ời và là g ồ
ụ g
g
k ô g
ặ g
a
b os
â g ao
k ô g
g
ế - xã ội
ế giới oi việ
–
ào v kê
05 20 6
-BYT
y
v kê
ự
g
o g i
ự
iệ
việ sa k i i
à
ự
y
i ệ
g ôi iế
-
hân t ch th c trạng k đ n thu c ngoại tr tại Bệnh
n Thế – T nh Bắc i ng n m 2016” với
ụ iê :
1. Khảo sát thực trạng thực hiện Quy chế kê đơn thuốc ngoại trú th o
Thông tư 0 2016 TT- YT tại ệnh viện đa khoa huyện Yên Thế năm 2016
2. hân t ch một số ch số kê đi
ệ
yệ
việ
ê
a
K T L ẬN V KI N NG Ị
K T L ẬN
Thực tr ng thực hiện Quy ch
n thu c ngo i trú theo
k
ẩ
à ( ô
g ời kê
o :
o
viế
iệ g i
a
(x
iệ g i
ỉ bệ
ờ g)
ậ
go i
à
g i
s
a
ớ
% g i s “0”
05.
ớ g ẫ s
ụ g
viện a h a huyện
ỷ ệ
%
g i ầy
g i ầy
i
ời i
ù g
ù g
ờ g ù g 95 %
iế
k
%
:
o g
iế
ự
ê và g i oặ
H
ós
a
2
k
óg i à
i
g
a bệ
go i
)
iệ 9 5%
-
giới
05. 38,5%
s
gày kê
-
l
g
( à
ô g i
-
ọ ê
ẩ
o
iế
o
g bì
ỷ ệ 0 % và
o g
ó
53
ộ
à
ẩ
o
2
i
iế
ỷ ệ 79,5%.
i
g bì
à
ế ( NN) à 11,7%.
kê ó k
- 00%
ok
iê
g
ă
iế
-
g
ế ê
- ỷ ệ
k
84,2%.
kê ó i a i /KC.
900 N
ầ
ỷ ệ
ă
ầ
ă
i
i
à
05)
i
và 2 5%
ỷ ệ
g
x
g
ế s
à ( ô
với
g i
ậ
ê
xó )
-K
yế
a bộ
ậ
ỉ
a
i
a
iệ
y
ế
â
ậ (
eo ê
việ
ầ g i ầy
yệ )
ỉ
a
à
việ
a
o i
â
ụ
ô g i
ờ g
eo ê
iệ
ô g
v việ g i
g i
a
s
k
iế
.
â < 2
g
i ầ g i
s
g
i và ê b
ẹ.
-
( NN)
( NN) kè
ờ g
eo ê
i viế
à g k ô g viế
ò g k
i kê
kê ê
-
g
i ầy
ớ g ẫ s
%
ì
-6
o bệ
- ầ
so
s
ă g
ầ
ụ g
ê
s “0”
i k oa k
â
ữs
â .
i ới
ụ g
và
ộ
sà g
ằ
s
ự
iệ
y
ế kê
và ki
ằ g (20 5)
1.
hân t ch thực trạng kê đơn ngoại trú tại trung tâm y tế
Tân Thành, à Rịa Vũng Tàu L ậ vă
2.
ộ
i ọ
Hà Nội
ô
ki
b
ế
(20 0)
sĩ
ế à
yê k oa
ô g
23/2011/TT-BYT ngày 10/06/2011.
ế (200 ) Quy chế kê đơn thuốc trong điều trị ngoại trú, an hành
kèm th o quyết định số 04 2008 QĐ-BYT ngày 01/02/2008.
7. ộ
ế (2005) Tài liệu tập huấn s d ng thuốc hợp lý trong điều trị, Tài
iệ
8. ộ
ù g
o ào o iê
ụ b
sỹ
sỹ bệ
việ .
ế ( 999) Thị trường thuốc hiện nay – Hiện tình và chiều hướng phát
triển
Hà Nội.
sĩ
ọ
i
12.
ầ
Hằ g (20 2) Khảo sát thực trạng s d ng thuốc và thông tin
thuốc tại ệnh viện đa khoa t nh Vĩnh húc năm 2011 L ậ vă
sỹ
13.
ọ
ặ g
ờ g
i ọ
Hà Nội.
hân t ch thực trạng hoạt động kê đơn
thuốc bảo hiểm y tế ngoại trú tại bệnh viện đa khoa huyện Lộc Hà, t nh
Hà Tĩnh năm 2015 L ậ vă
sĩ
yê k oa
i ọ
Hà
Nội, tr. 41,42.
16. Ng yễ
â Hù g (2005)
ảnh giác dược và vai trò của các tổ chức
ọ , (01), tr. 2,3.
tham gia
17. Lê
ậ Ng yê (20
)
hân t ch thực trạng s d ng thuốc tại
g (20 2) Khảo sát tình hình kê đơn s d ng thuốc trong
điều trị ngoại trú tại bệnh viện ạch
ai 2011, Y o
ự
à
s
7(830), tr. 27.
20. Lê
ă
(2016), Khảo sát thực trạng kê đơn thuốc cho bệnh nhân
bảo hiểm y tế tại khoa khám bệnh bệnh viện đa khoa Di n hâu, Nghệ
n năm 201
Nội, tr. 29,45.
L ậ vă
sĩ
yê k oa
yê k oa
i
Hà Nội.
23. ỗ
a g
g (20 )
hân t ch thực trạng kê đơn thuốc trong điều trị
ngoại trú tại bệnh viện đa khoa hước Long, t nh ình hước L ậ
vă
sĩ
ờ g
24.
i ọ
yê
y
25.
ọ (06)
(20
. 10.
) Khảo sát thực trạng kê đơn thuốc đối với bệnh
nhân HYT ngoại trú tại ệnh xá Quân dân y kết hợp trường QLQII
năm 2013 L ậ vă
27. Ng yễ
ế
i
sĩ
yê k oa
i ọ
Hà Nội.
(20 0) Khó khăn trong quá trình kê đơn thuốc và nhu
cầu đài tạo về s d ng thuốc hợp lý an toàn của cán bộ thuộc một số
bệnh viện miền
ắc, Việt Nam, Khóa
P
STT
n
M
(1)
(2)
n
STT
thu c
T n
ệnh
nhân
Địa
chỉ
(3)
(4)
(5)
i u
t ị
Ch n
án
(8)
(9)
T n
T n
àm
S
Cách Đ n Thành
thu c h t lượng lượng dùng giá
ti n
thư ng chất
m i
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(21)
Ghi K Ghi
ngày tên h ặc
kê
óng
n
dấu họ
tên BS
Ghi Phân Ngu n
chần l i
g c
án thu c thu c
(22)
(25)
(23
(24)
(26)
(27)
Ghi t n
thu c
TD n
Ghi
ường
dùng
(32)
(33)
Ghi
thời
iểm
dùng
(34)
Ghi
ầy
HDSD
S
thu c
trong
n
S
ch n
án
(35)
Chi h
Vitamin
/KC
(44)
Các định ngh :
- hi họ tên bệnh nhân, trường (1 ): 1= có, 0= không.
- hi tuổi bệnh nhân, trường 18) :Đơn có tr
2 tháng 1=có ghi tháng tên bố hoặc m , 2= không ghi đủ tháng
tuổi và tên bố hoặc mẹ), 3= ghi tuổi người lớn
- hi giới t nh bệnh nhân, trường 1 ): 1= có, 0= không
-
hi đầy đủ thông tin bệnh nhân, trường 20): 1= ghi đầy đủ thông tin về họ tên, tuổi, giới t nh N. 0= thiếu một
trong các thông tin trên.
-
hi địa ch bệnh nhân, trường (21): 1=
h ghi tên t nh Thành phố), 2=
hi tên cơ quan làm việc, quận
Huyện), t nh T ), 3= h ghi ơ quan, đường phố Xã hường), t nh T ), 4= h ghi ơ quan, t nh T ), = h ghi
số nhà Thôn), đường phố Xã hường), t nh T ), 6= h ghi đường phố X ), t nh T ), = h ghi đường phố X ),
th o TT đơn thuốc là các giá trị số = số kháng sinh trong đơn (0,1,2,3..).
- Thuốc tiêm, trường (39): Tại các hàng th o TT thuốc, a= thuốc tiêm, b= không phải thuốc tiêm. Tại các hàng
th o TT đơn thuốc, 1= có thuốc tiêm, 0= không có thuốc tiêm
- Vitamin/KC, trường (40): Tại các hàng th o TT thuốc, a= Vitamin/KC, b= không phải Vitamin K . Tại các hàng
th o TT đơn thuốc, 1= có Vitamin K , 0= không có Vitamin/KC.
- hi ph cho một đơn thuốc, chi ph cho thuốc kháng sinh, chi ph cho thuốc tiêm, chi ph cho Vitamin/KC (41),
(42, (43), (44): ác giá trị số
CỘNG
Ò XÃ ỘI C
NG Ĩ VIỆT N M
Đ c lậ – Tự d –
nh h c
B O C O SỬ C Ữ L ẬN VĂN DSCK CẤP I K Ó 19
K nh g i:
- Hội ồng ch m luậ vă
ò g a
Họ và ê
ê
â
yệ
ê
c ah i
a s với
3
-
i
ờ g
i ọ
g
ụ
-
a , 1.1.1.
i
g
g iê
ô g
gày 6
g
việ
S a chữa au gó
g
g :
gọ
s
O NC
ng
việ
-R
yế
a chữa theo yêu cầu c a H i
iê và ội
2
i bệ
gày
a
ự
M s : K 60 2 0
g 2 ă
i họ
ớng dẫn: TS ỗ
ọ viê : Ng yễ
ài:
k oa
ờ g
i họ
i o viê
-
t nghiệp DSCK c p I
-
-
.
g
-
i.
g iê
s a ỗi
và ỗi
-
ỉ
s a.
-
s a
-
à
g
i
à g
ầ kế
Kiế
-
o g
ụ
-
ầ
22
.
g
i
.
g :
a kiế
ọc i n
(K và g i
Ch tịch h i
ọ ê )
(K và g i
ọ ê )
ng
ọ ê )
Mẫ