ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
---------------------
NGUYỄN THỊ NHUNG
`
PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ BẢO LÃNH
TẠI NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƢ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
- CHI NHÁNH CẦU GIẤY
LUẬN VĂN THẠC SĨ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG NGHIÊN CỨU
Hà Nội – 2017
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
--------------------NGUYỄN THỊ NHUNG
`
PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ BẢO LÃNH
TẠI NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƢ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
- CHI NHÁNH CẦU GIẤY
Chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng
Mã số: 60 34 02 01
LUẬN VĂN THẠC SĨ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG NGHIÊN CỨU
Tôi xin bảy tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới TS Nguyễn Đăng Tuệ đã nhiệt tình
hƣớng dẫn, định hƣớng nghiên cứu và giúp đỡ tôi trong quá trình nghiên cứu.
Cuối cùng, tôi xin gửi lời cảm ơn đến ban lãnh đạo Ngân hàng, lãnh đạo các
phòng ban, các Anh Chị đồng nghiệp tại BIDV Cầu Giấy đã nhiệt tình giúp đỡ tôi
trong quá trình thực hiện luận văn này.
Xin chân thành cảm ơn!
Hà Nội, ngày 28 tháng 11 năm 2017
Tác giả luận văn
Nguyễn Thị Nhung
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ...................................................................... i
DANH MỤC CÁC BẢNG ............................................................................................. ii
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ ....................................................................................... iii
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ ............................................................................................ iv
LỜI MỞ ĐẦU ................................................................................................................. 1
CHƢƠNG 1. TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CƠ SỞ LÝ LUẬN
VỀ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ BẢO LÃNH CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI .... 4
1.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu ...................................................................... 4
1.1.1. Tình hình nghiên cứu nước ngoài........................................................................ 4
1.1.2. Tình hình nghiên cứu trong nước ........................................................................ 5
1.1.3. Khoảng trống nghiên cứu..................................................................................... 7
1.2. Tổng quan về DVBL của ngân hàng ............................................................... 7
1.2.1. Khái niệm bảo lãnh ngân hàng............................................................................ 7
1.2.2. Đặc điểm của bảo lãnh ngân hàng ..................................................................... 8
1.2.3. Phân loại bảo lãnh ngân hàng........................................................................... 10
1.2.4. Vai trò của bảo lãnh ngân hàng ........................................................................ 16
1.2.5. Rủi ro trong DVBL ngân hàng .......................................................................... 18
HÀNG TMCP ĐẦU TƢ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM - CHI NHÁNH CẦU
GIẤY ............................................................................................................................. 77
4.1. Định hƣớng phát triển DVBL của BIDV Cầu Giấy ...................................... 77
4.1.1. Định hướng phát triển chung của BIDV Cầu Giấy ......................................... 77
4.1.2. Định hướng phát triển DVBL tại BIDV Cầu Giấy .......................................... 78
4.2. Giải pháp phát triển DVBL tại BIDV Cầu Giấy ........................................... 78
4.2.1. Nâng cao hiệu quả quá trình cấp bảo lãnh ...................................................... 78
4.2.2. Nâng cao mức độ đáp ứng nhu cầu của khách hàng ...................................... 82
4.2.3. Tăng cường ứng dụng chính sách Marketing .................................................. 83
4.2.4. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực............................................................... 86
4.2.5. Giải pháp về kiểm soát rủi ro............................................................................ 88
4.3. Kiến nghị........................................................................................................ 89
4.3.1. Đối với Hội sở chính Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam ..... 89
4.3.2. Đối với Ngân hàng Nhà nước ............................................................................ 90
4.3.3. Đối với Chính phủ và các bộ ngành.................................................................. 91
KẾT LUẬN ................................................................................................................... 94
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ..................................................................... 95
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
TT
Ký hiệu
Nguyên nghĩa
ĐK
Đầu kỳ
7
DVBL
Dịch vụ bảo lãnh
8
GTCG
Giấy tờ có giá
9
HĐTG
Hợp đồng tiền gửi
10
HDV
Huy động vốn
11
PS
Phát sinh
17
QLKH
Quản lý khách hàng
18
QLRR
Quản lý rủi ro
19
QTTD
Quản trị tín dụng
20
STK
Sổ tiết kiệm
21
Bảng
Nội dung
Trang
1
Bảng 3.1
Kết quả hoạt động kinh doanh BIDV Cầu Giấy
39
2
Bảng 3.2
Số lƣợng khách hàng sử dụng DVBL tại BIDV Cầu Giấy
45
3
Bảng 3.3
Doanh số, số dƣ, số phƣơng án bảo lãnh tại BIDV Cầu Giấy
47
Bảng 3.8
Cơ cấu số dƣ bảo lãnh theo hình thức đảm bảo
56
9
Bảng 3.9
Doanh thu từ DVBL tại BIDV Cầu Giấy
58
10
Bảng 3.10
Doanh thu từ các dịch vụ tại BIDV Cầu Giấy giai đoạn 2013 - 2016
59
11
Bảng 3.11
Kế hoạch doanh thu từ DVBL tại BIDV Cầu Giấy
60
48
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
TT
Biểu đồ
Nội dung
Trang
1
Biểu đồ 3.1 Số lƣợng khách hàng sử dụng DVBL tại BIDV Cầu Giấy
46
2
Biểu đồ 3.2 Số dƣ bảo lãnh giai đoạn 2013 - T3/2017
48
3
Biểu đồ 3.3 Tỷ trọng số dƣ bảo lãnh theo mục đích bảo lãnh
51
1
Sơ đồ 1.1
Quy trình bảo lãnh trực tiếp
10
2
Sơ đồ 1.2
Quy trình bảo lãnh gián tiếp
11
3
Sơ đồ 1.3
Quy trình xác nhận bảo lãnh
12
4
Sơ đồ 1.4
Đồng bảo lãnh
LỜI MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Từ khi gia nhập WTO, Việt Nam trở thành một trong những thị trƣờng tài
chính hấp dẫn trên thế giới bởi nhu cầu tài chính ngày càng tăng, trong khi môi
trƣờng cạnh tranh ngày càng lành mạnh đã giúp cho hệ thống ngân hàng ngày càng
phát triển. Nhiều TCTD nƣớc ngoài có tiềm lực tài chính tốt đã thâm nhập vào thị
trƣờng Việt Nam, đặt ra thách thức lớn trong cạnh tranh với các NHTM trong nƣớc,
khi mà quy mô hoạt động và tiềm lực tài chính của các NHTM này đang ở mức
khiêm tốn. Hoạt động ngân hàng đã phần nào đáp ứng đƣợc nhu cầu của xã hội, tuy
nhiên thu nhập của các NHTM trong nƣớc vẫn chủ yếu đến từ hoạt động cho vay,
trong khi đây là dịch vụ ẩn chứa rất nhiều rủi ro. Để tồn tại trong môi trƣờng cạnh
tranh ngày càng khốc liệt, vấn đề cấp bách và tất yếu đối với các NHTM vẫn là hiện
đại hóa công nghệ, áp dụng các chuẩn mực quốc tế vào hoạt động ngân hàng, phát
triển và đa dạng hóa các dịch vụ ngân hàng. Trong các dịch vụ đó, thiết yếu phải kể
đến dịch vụ bảo lãnh (DVBL).
Mặc dù mới xuất hiện, song DVBL đã nhanh chóng khẳng định đƣợc tầm
quan trọng trong hoạt động của các Ngân hàng. Bảo lãnh đƣợc xếp vào loại hình
dịch vụ ngân hàng hiện đại, đã và đang đƣợc ứng dụng sâu rộng trên toàn thế giới.
Đây đƣợc coi là một trong những hình thức cấp tín dụng chính của Ngân hàng, có
mức độ rủi ro thấp hơn nhiều so với hình thức cho vay, song mức độ đóng góp vào
nguồn thu của các NHTM ngày càng tăng. Do vậy, phát triển DVBL là thực sự cần
thiết đối với các NHTM, vừa để góp phần mở rộng quy mô, tăng sự gắn kết và thu
hút khách hàng.
Cùng với xu hƣớng phát triển chung, trong những năm qua Ngân hàng
TMCP đầu tƣ và phát triển Việt Nam – Chi nhánh Cầu Giấy (BIDV Cầu Giấy) đã
có nhiều nỗ lực trong việc phát triển DVBL và đã đạt đƣợc một số kết quả đáng
khích lệ. Tuy nhiên, sự phát triển DVBL tại BIDV Cầu Giấy còn tồn tại nhiều hạn
chế, điển hình là quy mô bảo lãnh có sự tăng trƣởng nhƣng chƣa xứng tầm với quy
- Phạm vi nghiên cứu:
Về không gian: BIDV Cầu Giấy.
2
Về thời gian: Nghiên cứu sự phát triển DVBL tại BIDV Cầu Giấy trong giai
đoạn 2013 - T3/2017.
4. Phƣơng pháp nghiên cứu
- Phƣơng pháp thu thập dữ liệu: Dữ liệu thứ cấp đƣợc thu thập từ báo cáo kết
quả hoạt động kinh doanh, báo cáo tài chính, báo cáo tổng hợp...của BIDV Cầu
Giấy, tham khảo từ các tài liệu, tạp chí, bài báo, luận văn khác liên quan tới đề tài,
các quy chế, quy định có liên quan đến bảo lãnh...Dữ liệu sơ cấp đƣợc khai thác
thông qua phƣơng pháp điêu tra xã hội học.
- Phƣơng pháp phân tích, xử lý dữ liệu: Dữ liệu sơ cấp đƣợc phân tích và xử
lý bởi SPSS 20 với các phƣơng pháp: Kiểm định Cronbach’s Alpha, phân tích nhân
tố khám phá EFA, phân tích tƣơng quan Pearson, phƣơng pháp phân tích hồi quy.
Phƣơng pháp phân tích dữ liệu thứ cấp chủ yếu là phƣơng pháp tổng hợp thống kê
và phƣơng pháp so sánh.
5. Kết cấu luận văn
Ngoài phần mở đầu, kết luận, mục lục, danh mục các chữ viết tắt, bảng
biểu, và danh mục các tài liệu tham khảo...nội dung chính của luận văn gồm 4
chƣơng với kết cấu nhƣ sau:
- Chƣơng 1: Tổng quan tình hình nghiên cứu và cơ sở lý luận về phát triển
dịch vụ bảo lãnh của ngân hàng thƣơng mại
- Chƣơng 2: Phƣơng pháp nghiên cứu
- Chƣơng 3: Thực trạng phát triển dịch vụ bảo lãnh tại Ngân hàng TMCP đầu
tƣ và phát triển Việt Nam - Chi nhánh Cầu Giấy
- Chƣơng 4: Giải pháp phát triển dịch vụ bảo lãnh tại Ngân hàng TMCP đầu
tƣ và phát triển Việt Nam - Chi nhánh Cầu Giấy
đó, tác giả cũng đƣa ra những trở ngại chính cho sự phát triển DVBL và một số giải
pháp để vƣợt qua những trở ngại đó.
4
Quevedo và Mirabile (2014) đã thực hiện 1 cuộc khảo sát tại nhiều tổ chức
nhƣ DFIs và các cơ quan viện trợ trong 24 nƣớc DAC và 17 tổ chức tài chính quốc tế
để có cái nhìn về quy mô và tốc độ phát triển của bảo lãnh, trong đó có bảo lãnh ngân
hàng. Kết quả khảo sát chỉ ra: (i) Sự đóng góp rất lớn của bảo lãnh trong quá trình
phát triển kinh tế tại hầu hết các khu vực, (ii) hầu hết khu vực kinh tế tƣ nhân đều sử
dụng DVBL của ngân hàng, quỹ đầu tƣ, các công ty có trụ sở tại các nền kinh tế
OECD, (iii) Khu vực có lợi nhất từ bảo lãnh là Châu Phi, Châu Á và Đông Âu,...
Nhìn chung, các nghiên cứu trên thế giới đa phần đều phân tích về nội dung
của DVBL, tìm hiểu về vai trò cũng nhƣ tác động của DVBL đến quá trình phát
triển kinh tế, rất ít nghiên cứu tập trung vào việc phát triển DVBL tại một tổ chức
tín dụng riêng lẻ.
1.1.2. Tình hình nghiên cứu trong nước
Các nghiên cứu về phát triển dịch vụ ngân hàng nói chung và một số dịch vụ
ngân hàng riêng lẻ (ngoài DVBL) đã đƣợc thực hiện nhiều nhƣng nghiên cứu về
DVBL còn ít. Một số nghiên cứu có liên quan đến DVBL trong cùng hệ thống Ngân
hàng TMCP đầu tƣ và phát triển Việt Nam tiêu biểu nhƣ:
Luận văn thạc sĩ quản trị kinh doanh “Phát triển dịch vụ bảo lãnh tại ngân
hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bình Định” của tác giả Lƣơng Thị
Thanh Thúy, đƣợc hoàn thành năm 2012. Bài viết đã khái quát chung các vấn đề cơ
bản liên quan đến hoạt động bảo lãnh, quan điểm về phát triển DVBL, các tiêu chí
đánh giá sự phát triển DVBL, các nhân tố ảnh hƣởng đến phát triển DVBL. Qua
việc phân tích, đánh giá thực trạng phát triển DVBL, tác giả đã chỉ ra những điểm
mạnh, điểm yếu và những hạn chế tồn tại. Trên cơ sở đó, đƣa ra nhóm giải pháp
phát triển DVBL tại BIDV Bình Định gồm: Nhóm giải pháp mang tính cạnh tranh;
nhóm giải pháp hạn chế rủi ro; nhóm giải pháp hỗ trợ.
nhƣ: Nâng cao công tác tổ chức, đào tạo cán bộ ngân hàng, ứng dụng marketing hỗn
hợp vào hoạt động bảo lãnh, xây dựng chính sách thu hút khách hàng, tăng cƣờng
công tác kiểm tra, đánh giá chất lƣợng và hiệu quả của bảo lãnh...Đồng thời, tác giả
cũng đƣa ra 1 số kiến nghị đối với Chính phủ các cơ quan Nhà Nƣớc, kiến nghị với
NHNN Việt Nam và kiến nghị với hội sở ngân hàng TMCP Quân Đội.
Luận văn thạc sĩ kinh tế “Chất lượng hoạt động bảo lãnh tại ngân hàng nông
nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Thành phố Nam Định” của
tác giả Vũ Thị Bích Hảo (2016). Luận văn đã hệ thống hóa đƣợc những vấn đề lý
6
luận cơ bản về bảo lãnh ngân hàng, các chỉ tiêu đánh giá chất lƣợng hoạt động bảo
lãnh ngân hàng,...Trong nghiên cứu, tác giả có sử dụng phƣơng pháp điều tra xã hội
học và phỏng vấn chuyên gia để có kết quả đánh giá về chất lƣợng hoạt động bảo
lãnh dƣới góc độ khách hàng, từ đó nêu lên thực trạng về chất lƣợng hoạt động bảo
lãnh tại Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh
Thành phố Nam Định. Đồng thời, tác giả cũng đƣa ra một số giải pháp để nâng cao
chất lƣợng hoạt động bảo lãnh tại Chi nhánh nhƣ: Hoàn thiện quy trình bảo lãnh,
nâng cao chất lƣợng thẩm định, đẩy mạnh hợp tác với các ngân hàng khác để phân
tán rủi ro.... Do phạm vi đề tài, tác giả chƣa nêu lên các giải pháp phát triển DVBL
đồng bộ cả về quy mô và chất lƣợng.
1.1.3. Khoảng trống nghiên cứu
Trên cơ sở nghiên cứu và kế thừa các công trình trên, tác giả nhận thấy các
công trình đều đã hệ thống hóa các lý luận cơ bản về DVBL và phát triển DVBL
của NHTM, các nhân tố ảnh hƣởng đến sự phát triển DVBL ngân hàng. Đồng thời,
các tác giả này đều nghiên cứu về sự phát triển DVBL trong phạm vi một NHTM
hoặc một Chi nhánh NHTM thông qua các chỉ tiêu định tính và định lƣợng trong
từng giai đoạn lịch sử nhất định.
Mặc dù có nhiều công trình nghiên cứu về sự phát triển DVBL tại các
NHTM, song tác giả nhận thấy chƣa có bất kỳ công trình nào đề cập đến phát triển
Cam kết đƣợc hiểu là cam kết BL, là văn bản BL của ngân hàng, bao gồm 2
hình thức cơ bản là thƣ bảo lãnh và hợp đồng BL. Thƣ BL là cam kết đơn phƣơng
bằng văn bản của ngân hàng với bên thụ hƣởng về việc ngân hàng sẽ thực hiện
nghĩa vụ tài chính thay cho bên đƣợc BL nếu bên đƣợc BL không thực hiện hoặc
thực hiện không đúng nghĩa vụ đã cam kết với bên thụ hƣởng. Hợp đồng bảo lãnh là
văn bản thỏa thuận song phƣơng giữa ngân hàng với bên thụ hƣởng, bên có liên
quan (nếu có) về quyền và nghĩa vụ của các bên trong việc thực hiỤC
PHỤ LỤC 01: BẢNG MÃ HÓA CÂU HỎI
Thang
đo
Câu hỏi khảo sát
Mã
hóa
Phƣơng
Ngân hàng có trụ sở đẹp, vị trí thuận tiện cho quá trình giao dịch PT1
tiện hữu
Ngân hàng có cơ sở vật chất đầy đủ, công nghệ hiện đại
PT2
hình (PT) Chính sách marketing của ngân hàng tốt
PT3
NL2
vụ (NL)
Nhân viên có trình độ chuyên môn cao, giàu kinh nghiệm
NL3
Nhân viên luôn có thái độ nhiệt tình với khách hàng
NL4
Kỹ năng giải quyế t vấ n đề của nhân viên tố t , ngày càng tạo sự
NL5
tin tƣởng đố i với khách hàng
Đáp ứng Ngân hàng luôn hƣớng dẫn, hỗ trợ thủ tục cho khách hàng
DU1
(DU)
Ngân hàng giải đáp kịp thời các yêu cầu, thắc mắc của khách hàng
DU2
Quy trình, thủ tục bảo lãnh đơn giản
DU3
Mức phí bảo lãnh cạnh tranh
GC1
dịch vụ
Lãi suất cho vay phù hợp
GC2
(GC)
Biểu phí giao dịch rõ ràng, minh bạch
GC3
Sự hài
Khách hàng hài lòng với chất lƣợng DVBL tại BIDV Cầu Giấy
HL1
lòng
BIDV là lựa chọn ƣu tiên của khách hàng khi sử dụng DVBL
HL2
(HL)
BL thực hiện hợp
đồng
BL tạm ứng
BL Bảo hành
Khác
4. Quý khách hàng đã sử dụng dịch vụ bảo lãnh của BIDV Cầu Giấy bao lâu:
Dƣới 1 năm
Từ 1 - 3 năm
Trên 3 năm
5. Ngoài BIDV, Quý khách hàng có sử dụng DVBL tại ngân hàng khác không?
Có
Không
Phần II: Thông tin khảo sát
Hoàn
Hoàn
Anh/Chị trả lời bằng cách tích vào một ô
toàn
4
5
2
Ngân hàng có cơ sở vật chất đầy đủ,
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
3
4
5
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
1
2
5
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
1
2
3
4
Ngân hàng luôn thực hiện đúng cam
kết với khách hàng
Ngân hàng giải quyết tốt mọi vấn đề
của khách hàng
Quá trình cấp bảo lãnh luôn chính
xác, không phát sinh sai sót
Đáp ứng
Ngân hàng luôn hƣớng dẫn, hỗ trợ
thủ tục cho khách hàng
Ngân hàng giải đáp kịp thời các yêu
cầu, thắc mắc của khách hàng
Ngân hàng đáp ứng mọi yêu cầu của
khách hàng
Năng lực phục vụ
Phong cách của nhân viên ngân
hàng chuyên nghiệp
Nhân viên có tinh thần trách nhiệm
công việc cao
Nhân viên có trình độ chuyên môn
cao, giàu kinh nghiệm
16
Nhân viên luôn có thái độ nhiệt tình
với khách hàng
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
Kỹ năng giải quyết vấn đề của nhân
2
3
4
5
23
Lãi suất cho vay phù hợp
1
2
3
4
5
24
Biểu phí giao dịch rõ ràng, minh bạch 1
2
3
4
5
VI
I
25
26
Sự hài lòng
Khách hàng hài lòng với chất lƣợng
dịch vụ bảo lãnh tại BIDV Cầu Giấy
BIDV là lựa chọn ƣu tiên của khách
hàng khi sử dụng dịch vụ bảo lãnh
Trong thời gian tới, khách hàng tiếp
27
BIDV Cầu Giấy
28/ Theo Quý khách, BIDV Cầu Giấy cần làm gì để nâng cao hơn nữa sự hài
lòng của khách hàng về DVBL?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Trân trọng cảm ơn sự hợp tác của Quý khách hàng!
N
145
145
145
145
145
145
145
145
145
145
145
145
145
145
145
145
145
145
145
145
145
145
145
145
145
145
145
145
5
1
5
2
5
1
5
2
5
2
5
2
5
2
5
2
5
2
5
3
5
2
5
3
5
3
5
Mean
3,86
,695
,687
,777
,833
,735
,645
,673
,723
,670
,788
,850
,920
,875
,871
,929
,968
,873
,784
,844
,720
,722
,692
,601
,595
,605