Kế toán quản trị chi phí theo quy trình sản xuất dây cáp điện tại công ty cổ phần phát triển đại việt - Pdf 49

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Khoa kế toán và Quản trị kinh doanh

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Đề tài: “Kế toán quản trị chi phí theo quy trình sản xuất dây cáp điện tại Công ty cổ
phần phát triển Đại Việt”.
Giáo viên hướng dẫn: TS. Đỗ Quang Giám

1


NỘI DUNG

PHẦN
PHẦN II

MỞ ĐẦU

TỔNG QUAN TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN
PHẦN
PHẦN II
II

CỨU

PHẦN
PHẦN III
III

PHẦN
PHẦN IV




Hiện nay theo các chuyên gia, ngành sản xuất dây cáp điện đang có lộ trình và cơ hội phát triển do có tiềm năng tiêu thụ lớn trong và


MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

Mục tiêu cụ thể

Mục tiêu chung

Nghiên cứu công tác kế toán quản trị chi
phí theo quy trình sản xuất của công ty
nhằm đưa ra những giải pháp hoàn thiện

Hệ thống hóa cơ sở lý luận và thực
tiễn kế toán quản trị chi phí theo quy
trình.

công tác xác định chi phí và quản trị chi phí
sản xuất theo quy trình với sản phẩm công
ty.

Thực trạng kế toán quản trị chi phí
theo quy trình sản xuất sản phẩm
dây cáp điện của Công ty.

Từ đó đề xuất một số biện pháp nhằm
hoàn thiện công tác kế toán quản trị chi

Thời gian

5


PHẦN II: TỔNG QUAN TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Cơ sở lý luận

Chi phí sản xuất

KẾ TOÁN CHI PHÍ
- Đối tựơng tập hợp chi phí
- Phương pháp tập hợp chi phí
- Đánh giá sản phẩm dở dang

Phân loại chi phí

Kế toán chi phí theo quy trình

Khái niệm và
Khái niệm và
Lý luận
Lý luận
KẾ TOÁN QUẢN TRỊ
- Thu thập, xử lý và cung cấp thông tin về hoạt
động của đơn vị.

Xác định chi phí theo quy trình


-

Thu thập số liệu thứ cấp
Thu thập số liệu sơ cấp

Phương pháp phân tích xử lý số liệu

-

Phương pháp so sánh
Phương pháp chuyên gia
Phương pháp thống kê kinh tế

Phương pháp chuyên môn kế toán

-

Phương pháp phân loại chi phí
Phương pháp thiết lập định mức
Phương pháp phân tích biến động

8


PHẦN III: KẾT QUẢ NGHIẾN CỨU
VÀ THẢO LUẬN

9



 
Phân xưởng sản xuất

Sơ đồ bộ máy quản lý công ty
(nguồn: phòng kế toán)

11


Bộ máy kế toán công ty

12


Tình hình lao động

2015

2016

2016/2015

Chỉ tiêu
Cơ cấu

Số lượng

Số lượng

Cơ cấu

70

17

68

3

121,43

Lao động gián tiếp

6

30

8

32

2

133,33

2. Theo giới tính

20

100


0

0

20

100

25

100

5

125

Đại học / Cao đẳng

5

25

3

12

-2

60



13


Tình hình tài sản-nguồn vốn

14


Kêt quả hoạt động sản xuất kinh doanh
Chỉ tiêu

 

1.Doanh thu bán hàng

2014

Giá trị

2015

Cơ cấu(%)

2016

Giá trị

Cơ cấu (%)


0

0

0

0

0

0

0

3.Doanh thu thuần

230.994.529.889

100

184.824.468.528

100

243.198.327.510

100

80,01


2,81

92,97

122,57

2.827.377

0,001

3.561.758

0,002

3.784.326

0,002

125,97

106,25

7.Chi phí tài chính

1.890.747.983

0,82

1.960.550.470


167.067.240

0,072

139.618.752

0,076

340.124.632

0,14

83,57

243,61

10.Thu nhập khác

157.000.000

0,068

0

0

0

0


0

0

0

0

173.824.818

0,075

139.618.752

0,076

340.124.632

0,14

80,32

243,61

2.Các khoản giảm trừ doanh thu

5.Lợi nhuận gộp

6.Doanh thu hoạt động tài chính


1

ABC 2*16

7

14.159

2

ABC 2*25

7

20.432

3

ABC 2*35

7

27.168

4

ABC 2*50

7


7

40.865

9

ABC 4*35

7

54.337

10

ABC 4*50

7

76.891

11

ABC 4*70

19

103.894

12


16

ABC 4*240

61

337.203

(Nguồn : phòng kế hoạch)

18


Dự toán chi phí nguyên phụ liệu cho sản xuất dây cáp 0,61 KV/XLPE

Số lượng: 338km

19
19


Định mức nhân công cho sản xuất 338km dây cáp điện 0,61 KV/XLPE
STT

Chủng loại

Tổ thực hiện

Tiền công bọc


 

5

ABC 2*70

1

 

6

ABC 2*95

1

 

Tổng tiền công

20.324.657

7

ABC 4*16

2

 


 

Tổng tiền công

35.500.761

12

ABC 4*95

3

 

13

ABC 4*120

3

 

14

ABC 4*150

3

 


Công bọc lõi, vỏ
Công đoạn hoàn thiện
Chi phí NVLTT

80,45%
NVLTT

Chi phí LĐTT

Công đoạn sx sợi lõi

14,03%

5,52% NVLTT

NVLTT

Công đoạn bọc vỏ

Công đoạn hoàn
thiện

Chi phí SXC

31,25% CP biến đổi

31,39% CP biến đổi

37,36% CP biến đổi


Gía trị NVL tồn
kho đầu kỳ

+

Gía trị NVL xuất
dùng trong kỳ

_

Gía trị NVL còn
lại cuối kỳ

_

Gía trị phế liệu
thu hồi

23


Tập hợp chi phí sản xuất theo quy trình



Chi phí lao đông trực tiếp

STT

Bảng lương


20.302.657

1.625.972

304.539

203.026

2.133.537

2

Bọc lõi, vỏ

35.500.761

2.840.060

532.511

355.007

3.727.578

3

Hoàn thiện sản phẩm

39.120.551

Chi phí sản xuất chung

Tk
Tk 334,338
334,338

TK
TK 154
154 (631)
(631)

TK
TK 627
627

Chi phí nhân viên

CPSXC phân bổ vào
chi phí chế biến trong kỳ

TK
TK 152
152

TK
TK 632
632
chi phí vật liệu

CPSXC

khác bằng
bằng tiền
tiền

Sơ đồ kế toán chi phí sản xuất chung
25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status