Các nhân tố ảnh hưởng đến tính hữu hiệu của hệ thống kiểm soát nội bộ trong các doanh nghiệp sản xuất nhỏ và vừa tại TP HCM - Pdf 49

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
---------------------------------------------

NGUYỄN THỊ ÁNH NGUYỆT

CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÍNH HỮU HIỆU
CỦA HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ TRONG CÁC
DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT NHỎ VÀ VỪA
TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

TP. HỒ CHÍ MINH - NĂM 2017


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
----------------------------------

NGUYỄN THỊ ÁNH NGUYỆT

CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÍNH HỮU HIỆU
CỦA HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ TRONG CÁC
DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT NHỎ VÀ VỪA
TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Chuyên ngành: Kế toán
Mã số: 60340301

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

LỜI CAM ĐOAN
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC BẢNG BIỂU
DANH MỤC HÌNH
MỞ ĐẦU ..................................................................................................................... 1
1. Tính cấp thiết và lý do chọn đề tài ....................................................................... 1
2. Mục tiêu nghiên cứu ............................................................................................ 2
3. Câu hỏi nghiên cứu .............................................................................................. 2
4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ....................................................................... 2
5. Phương pháp nghiên cứu và quy trình nghiên cứu .............................................. 3
6. Ý nghĩa khoa học và thực ti n của đề tài ............................................................. 3
7. Kết cấu của luận văn ............................................................................................ 3
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU............................................................. 4
1.1.Các nghiên cứu nước ngoài ............................................................................... 4
1.2. Các nghiên cứu trong nước ............................................................................... 9
1.3.Nhận xét các nghiên cứu trước và xác định khe hổng nghiên cứu .................. 15
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1.......................................................................................... 17
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT ......................................................................... 18
2.1 Tổng quan về kiểm soát nội bộ ........................................................................ 18
2.1.1. Khái niệm về kiểm soát nội bộ ................................................................. 18
2.1.2. Lịch sử hình thành và phát triển của hệ thống kiểm soát nội bộ .............. 21
2.1.2.1 Giai đoạn sơ khai ............................................................................ 21
2.1.2.2. Giai đoạn hình thành...................................................................... 21
2.1.2.3 Giai đoạn phát triển ............................................................................. 23
2.1.2.4 Giai đoạn hiện đại ............................................................................... 23
2.1.3.Báo cáo COSO 2013 ................................................................................. 24
2.1.3.1. Lý do cập nhật báo cáo COSO 2013 ..................................................... 25



3.4. Kỹ thuật sử dụng trong phân tích dữ liệu ....................................................... 50
3.4.1. Kỹ thuật đánh giá thang đo....................................................................... 50
3.4.2. Kỹ thuật phân tích nhân tố khám phá EFA .............................................. 51
KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 ...................................................................................... 52
CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN .................................. 53
4.1. Tổng quan về doanh nghiệp sản xuất nhỏ và vừa tại thành phố HCM........... 53
4.1.1 Khái niệm DNNVV ................................................................................... 53
4.1.2. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp sản xuất nhỏ và vừa tại Tp.HCM54
4.2. Thông tin mẫu nghiên cứu .............................................................................. 56
4.3. Kiểm định độ tin cậy thang đo (Cronbach’s Alpha) ....................................... 60
4.4. Phân tích nhân tố khám phá EFA ................................................................... 62
4.4.1. Điều kiện khi phân tích EFA .................................................................... 62
4.4.2. Kết quả phân tích EFA ............................................................................. 64
4.5. Phân tích hồi quy đa biến................................................................................ 68
4.5.1. Kiểm định hệ số tương quan .................................................................... 68
4.5.2. Phân tích hồi quy ...................................................................................... 69
4.5.3. Thảo luận kết quả phân tích hồi quy ........................................................ 71
4.6. Thảo luận kết quả nghiên cứu ......................................................................... 74
4.6.1. So sánh kết quả nghiên cứu với thực ti n trong DNSXNVV tại Tp. Hồ
Chí Minh ............................................................................................................. 74
4.6.2. So sánh kết quả nghiên cứu với các nghiên cứu trước ............................. 76
KẾT LUẬN CHƯƠNG 4.......................................................................................... 78
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ............................................................ 79
5.1. Kết luận ........................................................................................................... 79
5.1.1. Kết luận từ mẫu nghiên cứu ..................................................................... 80
5.1.2. Kết luận từ mô hình nghiên cứu ............................................................... 80
5.1.3. Kết luận nhân tố có ý nghĩa ...................................................................... 81
5.2. Kiến nghị......................................................................................................... 82
5.2.1. Nhận thức và điều chỉnh quy trình đánh giá và ứng phó rủi ro phù hợp85


BTC
COSO

Bộ Tài Chính
Committee Of Sponsoring Organizations

CoBIT

Control Objectives for Information and Related Technology
(Các mục tiêu kiểm soát trong công nghệ thông tin và các lĩnh vực có liên quan)

DN

Doanh nghiệp

DNNVV

Doanh nghiệp nhỏ và vừa

DNSXNVV Doanh nghiệp sản xuất nhỏ và vừa
HTKSNB

Hệ thống kiểm soát nội bộ

IIA

Hiệp hội kiểm toán viên nội bộ

IMA


nội bộ trong tổ chức .................................................................................................. 44
Hình 4.1.Mô hình kết quả kiểm định giả thuyết sau khi phân tích hồi quy .............. 73


DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 4.1. Tiêu chí phân loại doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Việt Nam ..................... 53
Bảng 4.1. Thống kê một số đặc điểm mẫu khảo sát.................................................. 56
Bảng 4.2.Mô tả tần số của nămbiến quan sát – Tính hữu hiệu của hệ thống kiểm
soát nội bộ ................................................................................................................. 59
Bảng 4.3. Kết quả kiểm định các thang đo bằng Cronbach’s Alpha ........................ 61
Bảng 4.4. Các chỉ tiêu cần xem xét khi phân tích EFA ............................................ 63
Bảng 4.5. KMO và kiểm định Bartlett ...................................................................... 64
Bảng 4.6. Kết quả phân tích EFA thang đo các thành phần biến độc lập ................. 64
Bảng 4.7.Kết quả sau khi gộp biến - compute variable ........................................... 66
Bảng 4.8. Ma trận tương quan giữa các biến ............................................................ 68
Bảng 4.9.Kết quả hệ số hồi quy sử dụng phương pháp Enter ................................... 70
Bảng 4.10. Tóm tắt kết quả sự tác động của các biến độc lập đến biến phụ thuộc từ
giả thuyết nghiên cứu ................................................................................................ 72
Bảng 4.11. Vị trí quan trọng của các nhân tố (mức độ tác động đến tính hữu hiệu
của KSNB) ................................................................................................................ 72


1

MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết và lý do chọn đề tài
Trên thế giới, các doanh nghiệp sản xuất nhỏ và vừa (DNSXNVV) đóng vai
trò nhất định trong nền kinh tế, góp phần quan trọng trong việc giải quyết việc làm
cho người lao động. Tại Việt Nam các DNSXNVV chiếm một vị trí quan trọng

cứu trước và thực tế nghiên cứu của luận văn tác giả sẽ đề xuất các giải pháp nhằm
giúp hệ thống KSNB tại doanh nghiệp trở nên hữu hiệu hơn.


2

2. Mục tiêu nghiên cứu
Mục tiêu nghiên cứu tổng quát
Mục tiêu tổng quát:

ác định các nhân tố ảnh hưởng đến tính hữu hiệu của hệ

thống kiểm soát nội bộ (HTKSNB trong) DNSXNVV tại Tp.HCM.
Mục tiêu nghiên cứu cụ thể
Mục tiêu cụ thể: Hai mục tiêu cụ thể được tác giả xác định như sau:
Thứ nhất, nhận diện các nhân tố ảnh hưởng đến tính hữu hiệu của
HTKSNB trong các DNSXNVV tại Tp.HCM.
Thứ hai, kiểm định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố môi trường kiểm
soát, đánh gía rủi ro, hoạt động kiểm soát, thông tin và truyền thông, giám sát đến
tính hữu hiệu của HTKSNB trong các DNSXNVV tại Tp.HCM.
3. Câu hỏi nghiên cứu
Để giải quyết các mục tiêu nghiên cứu cụ thể đã đặt ra, các câu hỏi nghiên
cứu hình thành tương ứng như sau:
Câu hỏi số 1: Các nhân tố nào ảnh hưởng đến tính hữu hiệu của
HTKSNB trong các DNSXNVV tại Tp.HCM?
Câu hỏi số 2: Mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đó đến tính hữu hiệu
của HTKSNB trong các DNSXNVV tại Tp.HCM như thế nào?
4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu: Đề tài tập trung nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng

Tác giả tập trung nghiên cứu chủ yếu các nhân tố nội tại bên trong cấu thành
HTKSNB là môi trường kiểm soát, đánh giá rủi ro, hoạt động kiểm soát, thông
tin và truyền thông, giám sát theo đặc thù DNSXNVV tại Tp. HCM. Kết quả
nghiên cứu sẽ cung cấp thông tin và luận cứ khoa học giúp cho các nhà quản trị,
Ban giám đốc trong doanh nghiệp sản xuất nhỏ và vừa nhận diện rõ hơn về các
nhân tố ảnh hưởng đến tính hữu hiệu của HTKSNB. Từ đó các nhà quản trị có
thể hoạch định các chương trình hành động, đề ra các biện pháp thiết thực cụ thể
nhằm nâng cao chất lượng kiểm soát nội bộ tại các doanh nghiệp sản xuất nhỏ và
vừa trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
7. Kết cấu của luận văn
Ngoài phần mở đầu, luận văn có kết cấu gồm năm chương:
Chương 1: Tổng quan về đề tài nghiên cứu
Chương 2: Cơ sở lý thuyết về hệ thống kiểm soát nội bộ và tính hữu hiệu của
hệ thống kiểm soát nội bộ
Chương 3: Phương pháp nghiên cứu
Chương 4: Kết quả nghiên cứu và thảo luận
Chương 5: Kết luận và kiến nghị


4

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU
Trên thế giới cũng như ở Việt Nam, có nhiều tác giả đã nghiên cứu về
các khía cạnh khác nhau của hệ thống kiểm soát nội bộ. Trong chương này, tác
giả thực hiện việc phân tích và đánh giá một số nghiên cứu đã thực hiện có liên
quan đến HTKSNB, tính hữu hiệu của HTKSNB và các nhân tố tác động đến
tính hữu hiệu của HTKSNB. Qua đó xác định khe hổng nghiên cứu và đưa ra
các định hướng nghiên cứu của luận văn.
1.1.Các nghiên cứu nước ngoài
Trên thế giới có rất nhiều nghiên cứu về tính hữu hiệu của hệ thống KSNB cũng

- Biến phụ thuộc: Sự hữu hiệu của hệ thống kiểm soát nội bộ.
- Biến điều tiết: Ủy quyền, mối quan hệ cộng tác.
Kết quả nghiên cứu đã chỉ ra rằng để xác định khả năng đảm bảo hoạt
động của đơn vị phù hợp với mục tiêu đề ra thì cần đánh giá cấu trúc kiểm soát
nội bộ trong một đơn vị. Kết quả nghiên cứu này cho thấy rằng mối tương quan
trên thực sự có ý nghĩa khi các biến độc lập có mối quan hệ với từng mục tiêu
kiểm soát của các ngân hàng, cụ thể từng thành phần trong HTKSNB (biến độc
lập) hoạt động tốt sẽ đảm bảo hợp lý các mục tiêu kiểm soát và vì thế đảm bảo sự
hữu hiệu của HTKSNB.
3/ Năm 2012, Kanyamon Wittayapoom & Sumalee Limsuwan tiến hành nghiên
cứu qua việc thực hiện khảo sát, thu thập dữ liệu của một trăm hai mươi bốn
bảng câu hỏi được trả lời hoàn chỉnh bởi các Trưởng Kiểm toán viên điều
hành (CAES) của các công ty niêm yết Thái Lan.
Mục tiêu nghiên cứu này là kiểm tra tác động của hiệu quả kiểm soát nội
bộ về độ tin cậy của báo cáo tài chính và mối quan hệ giữa các biến tiền đề: hiệu
quả quản lý rủi ro, chất lượng phù hợp, khả năng giao tiếp trong nội bộ, tính đầy đủ
theo dõi liên tục và hiệu quả kiểm soát nội bộ.
Kết quả cho thấy hiệu quả của kiểm soát nội bộ ảnh hưởng tích cực đáng
kể đến độ tin cậy của báo cáo tài chính. Bên cạnh đó, hiệu quả quản lý rủi ro, chất
lượng phù hợp, truyền thông nội bộ, và tính đầy đủ theo dõi liên tục ảnh hưởng đến
tính hữu hiệu của hệ thống kiểm soát nội bộ. Mặt khác, nghiên cứu này cũng cho
thấy rằng một nền văn hóa đạo đức ôn hòa cũng ảnh hưởng đến hiệu quả quản lý rủi
ro, chất lượng phù hợp, tiềm năng của truyền thông bên trong tổ chức, theo dõi đầy


6

đủ liên tục và hiệu quả kiểm soát nội bộ, giữa hiệu quả kiểm soát nội bộ và độ tin
cậy của tài chính báo cáo mối quan hệ tương ứng.
Hình 1.1. Các nhân tố tác động đến tính hữu hiệu của hệ thống kiểm


H6a
H4

Văn hóa tổ chức

(Nguồn: Kanyamon Wittayapoom & Sumalee Limsuwan, (2012))
4/ Năm 2012, nghiên cứu ảnh hưởng của chiến lược KSNB đến hiệu quả hoạt
động của các doanh nghiệp niêm yết tại Thái Lan
Các tác giả Varipin Mongkolsamai & Phapruke Ussahawanitchakitthực hiện
khảo sát một trăm hai mươi công ty niêm yết, kết quả cho thấy có ba nhân tố ảnh
hưởng tích cực đối với hiệu quả hoạt động của tổ chức:
-

Môi trường kiểm soát;

-

Đánh giá rủi ro;

-

Thông tin và truyền thông .

Có bốn nhân tố ảnh hưởng tích cực đến chiến lược KSNB, bao gồm:
-

Tầm nhìn điều hành minh bạch;




H7ae

Đa dạng giao
dịch kinh doanh

H8ae

Nhu cầu của các
bên liên quan

H9ae

H10ae
H11ae
H12ae

HỆ THỐNG
KIỂM SOÁT
NỘI BỘ

H1-5

HIỆU QUẢ
HOẠT ĐỘNG
CỦA TỔ CHỨC

- Môi trường kiểm
soát
- Đánh giá rủi ro

về tính hữu hiệu của hệ thống kiểm soát nội bộ cụ thể như sau:
1/Năm 2008, thực trạng và giải pháp nâng cao tính hiệu quả của hệ thống kiểm
soát nội bộ tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ ở tỉnh Lâm Đồng hiện nay, của tác
giả Tạ Thị Thùy Mai.
Luận văn đã nêu lên một số lý thuyết căn bản về kiểm soát nội bộ. Tác giả đã
khảo sát thực trạng kiểm soát nội bộ tại một số DNNVV tại Lâm Đồng, từ thực tế
nghiên cứu tác giả kiến nghị một số giải pháp giúp nâng cao tính hữu hiệu của hệ
thống kiểm soát nội bộ tại các DNNVV.
Kết quả nghiên cứu thực trạng hệ thống KSNB các DNNVV tại Lâm Đồng cho
thấy phần lớn các DN đều có thiết lập hệ thống kiểm soát nội bộ, được đánh gía qua
năm nhân tố cấu thành: môi trường kiểm soát, đánh giá rủi ro, hoạt động kiểm soát,
thông tin và truyền thông, giám sát. Tuy nhiên nhìn chung hệ thống KSNB tại các
DNNVV hoạt động chưa hiệu quả do các nguyên nhân sau:
-

Nhân sự về kế toán ít, kế toán chủ yếu thực hiện công việc báo cáo tài chính
nhằm đối phó với các cơ quan chức năng;

-

Các nhà quản lý cho rằng hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp chỉ chủ yếu phục vụ cho chính DN của họ;

-

Nguồn nhân lực ít, không có chuyên môn cao, thiếu nhân sự chuyên trách
dẫn đến khó phân chia trách nhiệm rõ ràng dẫn đến việc khó kiểm soát;

-


không có hệ thống, do đó hệ thống kiểm soát nội bộ trong doanh nghiệp nhỏ và vừa
tại Thành phố Hồ Chí Minh chưa đạt hiệu quả cao. Thực tế cho thấy khái niệm
KSNB phổ biến trên thế giới nhưng còn khá mới mẻ ở Việt Nam, do đó các nhà
quản lí cũng chưa được đào tạo chuyên sâu về KSNB và các cơ quan chức năng
cũng chưa có hướng dẫn cụ thể về lĩnh vực này.
Từ thực trạng về hệ thống KSNB, tác giả kiến nghị các giải pháp cho cả hai phía,
doanh nghiệp và cơ quan quản lí nhà nước. Đối với DN, doanh nghiệp vừa:
-

Thiết lập cơ cấu tổ chức hợp lí;

-

Xây dựng các mục tiêu chiến lược và mục tiêu chiến thuật phù hợp với tình
hình hoạt động của DN và bối cảnh kinh tế;

-

Xem xét các yếu tố tác động đến sự kiện tiềm tàng và thường xuyên đánh giá
sự kiện tiềm tàng;

-

Phân tích, đánh giá rủi ro, xác định tầm quan

môn của nhân viên.
TT_04 Nhà quản lý cần
được cung cấp đầy đủ
thông tin cần thiết để thực
hiện công việc.

TT_03 Việc truyền thông
phải đảm bảo cấp dưới
nhận đầy đủ. chính xác chỉ
thị từ cấp trên hay cấp trên

0.747

nhận được phản hồi từ cấp
dưới.
TT_01 Các thông tin phản
ánh. báo cáo cần được

0.705

phản hồi. xử lý kịp thời
GS_02 Các nhà quản lý tại
doanh nghiệp tạo điều kiện
để nhân viên và các bộ

0.929

phận giám sát lẫn nhau
trong công việc hàng ngày.
GS_04 Việc phân tích. đánh
giá kết quá thực hiện cần
được so sánh với các tiêu

0.895

chuẩn đã được thiết lập ban


kiện bất thường.
ĐG_01 Doanh nghiệp cần
xây dựng cơ chế thích hợp
để nhận diện các rủi ro phát

0.747

sinh từ các nhân tố bên
trong doanh nghiệp.
ĐG_02 Doanh nghiệp cần
xây dựng cơ chế thích hợp
để nhận diện các rủi ro phát

0.733

sinh từ các nhân tố bên
ngoài doanh nghiệp.
ĐG_05 Kết quả phân tích.
đo lường. đánh giá rủi ro
cần được truyền đạt đến
các bộ phận. phòng ban để

0.681

có những kiểm soát đáp
ứng mục tiêu chung của
doanh nghiệp.
KSNB_02 Hệ thống KSNB
làm giảm rủi ro kinh doanh

Rotation Method: Promax with Kaiser Normalization.
a. Rotation converged in 6 iterations.

0.346


PHỤ LỤC 6
CHI TIẾT KẾT QUẢ PHÂN TÍCH TƯƠNG QUAN
Coefficients
Model

a

Unstandardized

Standardized

Coefficients

Coefficients

B

Std. Error

t

Sig.

Collinearity

0.057

0.026

0.118

2.188

.030

0.879

1.137

0.215

0.041

0.276

5.297

.000

0.936

1.068

0.207


0.271

5.340

.000

0.983

1.017

a. Dependent Variable: KSNB_TONG Tính hữu hiệu của hệ thống kiểm soát nội bộ


Correlations

Pearson
Correlation
MT_TONG

Pearson
Correlation

GS_TON

KSNB_TON

G

G


.002

.009

.263

.000

195

195

195

195

195

195

**

1

.043

-.118

.052



1

.168

*

.054

Sig. (2-tailed)

.002

.554

.019

.450

.000

N

195

195

195

195


195

-.080

.052

Sig. (2-tailed)

.263

N

195

Correlation

Correlation

Pearson
GS_TONG

TT_TON

.010

Pearson
TT_TONG

KS_TON


195

195

195

.054

-.009

1

.473

.450

.895

195

195

195

.289

**

.502


.000

.000

.000

N

195

195

195

195

195

*. Correlation is significant at the 0.05 level (2-tailed).

.385

**

.895

Correlation

**. Correlation is significant at the 0.01 level (2-tailed).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status