Thực trạng sinh kế của đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn xã xuân phúc, huyện như thanh, tỉnh thanh hóa - Pdf 51

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

“Thực trạng sinh kế của đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn xã Xuân
Phúc, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa”

Giảng viên hướng dẫn

: Th.s Lương Thị Dân

Sinh viên thực hiện

:

Lớp

: K59 KTNNA


NỘI DUNG

Phần I: Mở đầu

Phần II: Cơ sở lý luận và thực tiễn

Phần III: Đặc điểm địa bàn và phương pháp nghiên cứu

Phần IV: Kết quả nghiên cứu và thảo luận

Phần V: Kết luận và kiến nghị




Trên cơ sở đánh giá thực trạng sinh kế của

Phản ánh thực trạng về phát triển sinh kế của đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn xã Xuân Phúc,

đồng bào dân tộc thiểu số từ đó đề xuất

huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa;

một số giải pháp nhằm ổn định sinh kế và
nâng cao thu nhập ổn định đời sống của
đồng bào dân tộc thiểu số xã Xuân Phúc,
huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.

Xác định và phân tích các yếu tố ảnh hưởng tới phát triển sinh kế ở địa phương;

Định hướng và đề xuất một số giải pháp nhằm phát triển sinh kế ổn định và bền vững của đồng
bào dân tộc thiểu số của xã trong thời gian tới;


1.3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

Đối tượng nghiên cứu

- Đối tượng nghiên cứu của đề tài là hoạt động sinh kế của đồng bào dân tộc thiểu số trên địa

bàn xã Xuân Phúc, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
- Đối tượng khảo sát: các hộ dân tộc trên địa bàn xã

Phạm vi nghiên cứu


Indonesia

-

Kinh nghiệm sinh kế ở Việt Nam: hiện nay có
rất nhiều công trình nghiên cứu và dự án

Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh kế của các
hộ dân tộc

Kinh nghiệm sinh kế của các nước trên thế

phát triển về sinh kế

-

Bài học kinh nghiệm…


Phần III. Đặc điểm địa bàn và Phương pháp nghiên cứu

3.1 Đặc điểm địa bàn nghiên cứu
Điều kiện tự nhiên

-

Vị trí địa lý: cách trung tâm huyện

Điều kiện Kinh tế-xã hội


Cơ sở hạ tầng: giao thông, thủy lợi, điện, trường
học.


3.2 Phương pháp nghiên cứu

Thu thập thông tin

Chọn điểm nghiên cứu

Đề tài lựa chọn 3 địa điểm

- Thông tin thứ cấp: bài báo, văn bản

trên địa bàn xã Xuân Phúc là

báo cáo,...

thôn Rộc Răm, Đồng Chuối,

-

Đồng Quạ

60 hộ bằng bảng hỏi,

Thông tin sơ cấp: tiến hành điều tra

Xử lý thông tin

Số lượng vật nuôi (con)
Số hộ buôn bán (hộ)
Số hộ hàng quán (hộ)

Nguồn vốn con người (số nam, nữ, tuổi, trình độ học vấn lao động)
Nguồn vốn tự nhiên (diện tích đất nhà ở, đất sản xuất nông
nghiệp…)

-

Nguồn vốn tài chính (số hộ vay vốn, số tiền vay của hộ
Nguồn vốn xã hội (số lượng trang thiết bị phục vụ cho đời sống sản
xuất)

Chỉ tiêu phản ánh kết quả sinh kế

-

Thu nhập
Thu nhập bình quân
Mức độ xóa đói giảm nghèo

Chỉ tiêu phản ánh chiến lược sinh kế

-

Tỉ lệ hộ muốn chuyển đổi sinh kế
Tỉ lệ hộ tham gia các hoạt động sinh kế mới




102,56

103,65

103,1

2 Trâu,bò,dê

Con

997

1023

1068

102,61

104,4

103,5

3 Gia cầm

Con

17780

16652

4.1 Khái quát sinh kế của các hộ trên địa bàn xã

Bảng 4.2 Giá trị sản xuất trồng trọt tại xã Xuân Phúc giai đoạn 2015 - 2017

Chỉ tiêu

ĐVT

Năm 2015

Năm 2016

Năm 2017

So sánh
16/15

1 Diện tích đất SXNN

Ha

2 Năng suất cây trồng

 

17/16

BQ

2.033,38


45

80

93,75

86,6

Năng suất ngô

Tạ/ha

35

34

32

97,14

94,12

95,62

Tấn

8.056

7.865



4.2 Thực trạng sinh kế
4.2.1 Bối cảnh dễ bị tổn thương
Bảng 4.3 Đánh giá của người dân về những rủi ro
Chỉ tiêu

Không bị ảnh hưởng

Bão, lũ lụt

Dich bệnh

Biến đổi khí hậu, hạn hán

SL

CC

SL

CC

SL

CC

(hộ)

(%)


26

43,33

Ảnh hưởng trung bình

24

40,00

18

30,00

28

46,67

Ảnh hưởng nhiều

17

28,33

41

68,33

4


(Nguồn: Thông tin điều tra hộ, 2018)

 Tất cả những rủ ro trên ảnh hưởng rất lớn đến sản xuất và đời sống của đồng bào dân tộc thiểu số


4.2.2 Nguồn lực sinh kế

 Nguồn vốn con người
Bảng 4.4 Thông tin về các hộ điều tra
Chỉ tiêu

ĐVT

Tổng số hộ điều tra
1 Giới tính của chủ hộ

Hộ
 

Mường

Thái
40

20

 

 


2 Tuổi BQ của chủ hộ
3 Trình độ học vấn

Tuổi

-

Mù chữ

Người

0

0

-

Cấp 1

Người

0

1

-

Cấp 2


Bảng 4.5 Tình hình cơ bản về lao động của các hộ năm 2017
 

 

Chỉ tiêu

ĐVT

Tổng số hộ điều tra

Hộ

1.Số nhân khẩu

Mường
SL (hộ)

Thái
CC (%)

SL (hộ)

CC (%)

40

61,67

20


48,08

50

46,30

2.Số LĐ

Người

142

100

93

100

2.1.LĐ nam

Người

77

54,23

53

56,99


21,83

18

19,35

5.Khẩu/hộ

Khẩu/hộ

4,22

-

4,71

-

5.1.LĐ nữ/hộ

Người/hộ

1,76

-

1,74

-


0.01 0.03

0.96

 Diện tích đất nông nghiệp và lâm nghiệp chiếm diện tích lớn tạo điều kiên cho các hộ dân tộc phát triển kinh tế nông nghệp. Tuy nhiên người dân
vẫn chưa có ý thức bảo vệ rừng, khai thác , phá rừng nhiều dẫn tới hậu quả như, lũ lụt, rửa trôi….


 Nguồn vốn tài chính
Bảng 4.7 Nguồn tài chính của các hộ dân tộc thiểu số năm 2017

Tiêu chí

SL (Trđ)

Mường

Số hộ
SL (hộ)

CC (%)

SL (hộ)

Thái
CC (%)

SL (hộ)


15

75,0

- Số hộ không vay vốn

-

22

36,67

17

42,5

5

25,0

2. Nguồn vay

-

38

100,0

23


2

8,7

3

20,0

-

38

100,0

23

100,0

15

100,0

- Mua đồ dùng, sửa sang nhà cửa

380

20

52,63


13,16

3

13,04

2

13,33

3. Mục đích vay


Nguồn vốn vật chất
Tình trạng nhà ở của các hộ điều tra

Dân tộc Thái

Dân tộc Mường

0.13

0.88

10%
Nhà gỗ, vách

Nhà gỗ, vách

Nhà xây

95,0

20

100,0

Tivi

40

100,0

20

100,0

Tủ lạnh

12

30

7

35,0

Đầu video

18


5,0

1

5,0

Bình phun

17

42,5

8

40

(Nguồn: Thông tin điều tra hộ, 2018)

 Các hộ hầu như chỉ quan tâm mua sắm các đồ dùng cho các nhân và gia đình, còn các máy móc phụ vụ sản xuất thì phụ thuộc vào thuê, mượn.


Nguồn vốn xã hội
Bảng 4.10 Số lượng và mức độ tham gia của các hộ vào các buổi họp thôn năm 2017

Tiêu chí

Số lượng

Tỷ lệ(%)


58

96,67

- Tham gia ý kiến

7

11,67

3. Mức độ tham gia

 

 

56

93,33

- Bình thường

0

0

- Ít

4


hoạt động tạo thu nhập chỉ để tồn tại mà chưa có tích lũy.


Chiến lược sinh kế
Bảng 4.12 Đa dạng hóa nghề nghiệp của các hộ

Mường

Thái

Nghề nghiệp
SL(hộ)

Trồng trọt - chăn nuôi

CC(%)

SL (hộ)

CC(%)

40

100,0

20

100,0

Trồng trọt - Chăn nuôi - buôn bán




Kết hợp nhiều hoạt động sinh kế để đa dạng hóa nguồn thu nhập, hạn chế rủi ro. Tỷ lệ tham gia các ngành nghề có
sự khác nhau và đem lại thu nhập không giống nhau.


4.3 Kết quả hoạt động sinh kế

Bảng 4.13 Thu nhập của các hộ dân tộc trên địa bàn xã xuân Phúc năm 2017

Chỉ tiêu

DVT

Mường
SL(trđ)

Thái
BQ/hộ

SL (trđ)

BQ/hộ

Trồng trọt – chăn nuôi

Tr đồng

578,59


14,23

Buôn bán

Tr đồng

284,4

56,88

151,2

50,4

Trồng trọt – chăn nuôi – công chức

Tr đồng

200,97

66,99

0

0

-

Trồng trọt – chăn nuôi


650,38

38,26

-

Trồng trọt- chăn nuôi

Tr đồng

465,12

14,54

327,58

19,27

Làm thuê

Tr đồng

622,8

19,46

322,8

18,99


100

 

 

 

 

-

Tăng

12

30,0

9

45,0

-

Không đổi

19

47,5


9

22,5

7

35,0

-

Đủ

25

62,5

11

55,0

-

Thiếu

6

15,0

2


42,5

8

40,0

(Nguồn : Thông tin điều tra hộ, 2018)


4.4 Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh kế của đồng bào DTTS

Yếu tố bên trong

Điều kiện
kinh tế

Dân số, lực
lượng lao
động

Yếu tố bên ngoài

Trình độ học

Cơ chế

Biến đổi khí

Văn hóa xã


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status