Quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho trẻ 5 6 tuổi ở các trường mầm non tư thục - Pdf 51

VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI

ĐÀO THỊ CHI HÀ

QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
KỸ NĂNG SỐNG CHO TRẺ 5-6 TUỔI Ở CÁC
TRƯỜNG MẦM NON TƯ THỤC

LUẬN ÁN TIẾN SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC

HÀ NỘI - 2018


VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI

ĐÀO THỊ CHI HÀ

QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
KỸ NĂNG SỐNG CHO TRẺ 5-6 TUỔI Ở CÁC
TRƯỜNG MẦM NON TƯ THỤC

Ngành: Quản lý giáo dục
Mã số: 9.14.01.14

LUẬN ÁN TIẾN SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC

Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS. NGUYỄN THỊ TÌNH

Xin trân trọng cảm ơn!
Hà Nội, tháng 12 năm 2018
Tác giả luận án

Đào Thị Chi Hà


MỤC LỤC
MỞ ĐẦU ....................................................................................................................1
Chương 1 TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VỀ QUẢN LÝ
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG CHO TRẺ 5-6 TUỔI Ở
CÁC TRƯỜNG MẦM NON ....................................................................................8
1.1. Các nghiên cứu về kỹ năng sống và giáo dục kỹ năng sống ................................8
1.2. Các nghiên cứu về quản lý hoạt động giáo dục và quản lý giáo dục kỹ năng
sống trong nhà trường ...............................................................................................14
1.3. Các công trình nghiên cứu về trường mầm non tư thục .....................................23
1.4. Đánh giá các công trình nghiên cứu đi trước về giáo dục kỹ năng sống, quản lý
giáo dục kỹ năng sống trong nhà trường và trường mầm non tư thục ..........................28
1.5. Xác định các vấn đề cần tiếp tục nghiên cứu trong luận án về quản lý giáo
dục kỹ năng sống cho trẻ 5-6 tuổi ở các trường MNTT ...........................................30
Chương 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
KỸ NĂNG SỐNG CHO TRẺ 5-6 TUỔI Ở CÁC TRƯỜNG MẦM NON.........32
2.1. Trường mầm non và trường mầm non tư thục ...................................................32
2.2. Hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho trẻ 5-6 tuổi ở các trường mầm non ..............39
2.3. Quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho trẻ 5-6 tuổi ở các trường
mầm non ....................................................................................................................54
2.4. Các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho trẻ
5 -6 tuổi ở trường mầm non ......................................................................................60
Chương 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU THỰC TRẠNG QUẢN LÝ HOẠT
ĐỘNG GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG CHO TRẺ 5-6 TUỔI Ở CÁC



DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
CBQL

: Cán bộ quản lý

CMHS

: Cha mẹ học sinh

ĐLC

: Độ lệch chuẩn

ĐTB

: Điểm trung bình

GD KNS : Giáo dục kỹ năng sống
GD&ĐT : Giáo dục và Đào tạo
GDMN

: Giáo dục mầm non

GDPT

: Giáo dục phổ thông

GDTX


NXB

: Nhà xuất bản

PH

: Phụ huynh

SL

: Số lượng


DANH MỤC BẢNG
Bảng 3.1: Mẫu khách thể khảo sát thực trạng ...........................................................65
Bảng 3.2: Cơ cấu độ tuổi đội ngũ giáo viên, CBQL trường mầm non tư thục .........66
Bảng 3.3: Cơ cấu tuổi nghề đội ngũ giáo viên, CBQL trường mầm non tư thục .....66
Bảng 3.4: Cơ cấu trình độ chuyên môn đội ngũ giáo viên, CBQL trường mầm
non tư thục ........................................................................................................67
Bảng 3.5: Độ tin cậy của thang đo đánh giá KNS cho trẻ 5-6 tuổi ...........................69
Bảng 3.6: Độ tin cậy của thang đo mức độ thực hiện các nội dung quản lý kỹ
năng sống ..........................................................................................................69
Bảng 3.7: Độ tin cậy của thang đo mức độ ảnh hưởng của các yếu tố tới quản
lý kỹ năng sống .................................................................................................70
Bảng 3.8. Tiêu chí và thang đánh giá ........................................................................72
Bảng 3.9: Đánh giá chung về mức độ kỹ năng sống hiện có của trẻ 5-6 tuổi ..........72
Bảng 3.10: So sánh đánh giá của cán bộ quản lý với giáo viên về mức độ kỹ
năng sống hiện có của trẻ 5-6 tuổi ....................................................................74
Bảng 3.11. Đánh giá chung mức độ đáp ứng về kỹ năng sống của trẻ 5-6 tuổi .......75

kỹ năng sống cho trẻ 5-6 tuổi ...........................................................................97
Bảng 3.27: So sánh đánh giá của giáo viên và cán bộ quản lý về mức độ thực
hiện nội dung kiểm tra, đánh giá hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho
trẻ 5-6 tuổi ........................................................................................................99
Bảng 3.28: Tương quan giữa các nội dung quản lý hoạt động giáo dục kĩ năng
sống...................................................................................................................99
Bảng 3.29. Mức độ ảnh hưởng của các yếu tố thuộc về chủ thể quản lý hoạt
động giáo dục kĩ năng sống ............................................................................101
Bảng 3.30. Mức độ ảnh hưởng của các yếu tố thuộc về giáo viên mầm non .........103
Bảng 3.31. Thực trạng mức độ ảnh hưởng của các yếu tố thuộc về gia đình trẻ
mầm non .........................................................................................................104
Bảng 3.32. Thực trạng mức độ ảnh hưởng của các yếu tố thuộc về môi trường
xã hội và điều kiện cơ sở vật chất ..................................................................106
Bảng 4.1. Mẫu khảo nghiệm ...................................................................................134
Bảng 4.2. Kết quả khảo nghiệm tính cần thiết của giải pháp quản lý GD KNS
cho trẻ 5-6 tuổi................................................................................................135


Bảng 4.3. Kết quả khảo nghiệm mức độ khả thi của giải pháp quản lý giáo
dục kĩ năng sống cho trẻ 5-6 tuổi ...................................................................136
Bảng 4.4: Mức độ thực hiện tổ chức giáo dục KNS cho trẻ 5-6 tuổi......................142
Bảng 4.5: Mức độ kĩ năng sống của trẻ 5-6 tuổi .....................................................144
Bảng 4.6: Mức độ thực hiện tổ chức giáo dục KNS cho trẻ 5-6 tuổi theo
phương pháp giáo dục Montessori .................................................................145
Bảng 4.7: Mức độ kĩ năng sống của trẻ 5-6 tuổi .....................................................146


DANH MỤC HÌNH, BIỂU ĐỒ
Hình 2.1: Bốn giai đoạn học tập qua trải nghiệm .....................................................48
Hình 2.2: Vòng học tập trải nghiệm ..........................................................................49

Muốn được như vậy, chính ở trong môi trường nhà trường, trẻ em không chỉ được
tiếp nhận tri thức mà còn phải được học cách hình thành các kỹ năng và năng lực
sống cho bản thân.“Giáo dục các giá trị sống để có KNS ngày càng được nhìn nhận
là có sức mạnh vượt lên khỏi lời răn dạy đạo đức chi tiết đến mức hạn chế trong
cách nhìn hoặc những vấn đề thuộc về tư cách công dân. Nó đang xem là trung tâm
của tất cả thành quả mà GV và nhà trường tâm huyết có thể hy vọng đạt được thông
qua việc dạy về giá trị, KNS”.
Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ tám, Khóa XI, Nghị quyết về
đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo đã nêu rõ mục tiêu: “Đối với giáo
dục mầm non, giúp trẻ phát triển thể chất, tình cảm, hiểu biết, thẩm mỹ, hình thành
các yếu tố đầu tiên của nhân cách, chuẩn bị tốt cho trẻ bước vào lớp 1”. Có thể nói,
những định hướng, chủ trương, chính sách của Đảng, sự cụ thể hóa của ngành giáo

1


dục Việt Nam đã luôn bám sát thực tế của nền giáo dục toàn cầu trong các giai đoạn
cụ thể. Theo tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa của Liên hợp quốc
(UNESCO) thì 08 tuổi đã là qua trễ để giáo dục KNS. Vì đến độ tuổi này trẻ đã hình
thành cho mình phần lớn các giá trị; trừ khi có sự thay đổi sâu sắc về trải nghiệm
trong đời, nếu không thì khó mà lĩnh hội thêm giá trị sau độ tuổi này. Trẻ từ dưới 2
tuổi đã bắt đầu tiếp thu từ môi trường sống xung quanh, như giọng nói của người
lớn khi trò chuyện với trẻ, cách thức tiếp xúc của trẻ...tất cả đều là tác động đến sự
phát triển của trẻ. Vì vậy, việc giáo dục để hình thành và phát triển KNS cần được
tiến hành từ bậc học mầm non, bậc học đầu tiên trong hệ thống giáo dục quốc dân
Việt Nam để giúp trẻ phát triển hài hòa, toàn diện về nhân cách. Giúp các em hiểu
những nội dung kiến thức và vận dụng được những KNS được cung cấp thành
những hành động cụ thể trong quá trình sống và hoạt động thực tiễn, ứng phó trước
nhiều tình huống mới nảy sinh, học cách giao tiếp, ứng xử với mọi người, giải quyết
mâu thuẫn trong mối quan hệ và thể hiện bản thân một cách tích cực.

quá mới mẻ nhưng nó vẫn chưa mang tính chính thống. Do đó mà việc dạy và học
kỹ năng sống ở các trường mầm non mang tính tự phát, thậm chí còn có thể nói là
mò mẫm bởi không có sự thống nhất từ cả nội dung đến phương pháp. Có thể nói
đây là thời kì mà giáo dục kĩ năng sống đang tìm cho mình vị trí thích hợp trong
nền giáo dục. Vì vậy, để có được hoạt động giáo dục kỹ năng sống không những bài
bản, hiệu quả, chất lượng mà còn tạo được chỗ đứng trong hàng loạt các loại hình
học tập thì những biện pháp và chiến lược quản lý hoạt động này là vô cùng quan
trọng và cần thiết hơn bao giờ hết. Song công tác quản lý giáo dục kỹ năng sống
cho trẻ 5-6 tuổi trong các trường MN nói chung và các trường mầm non tư thục nói
riêng cũng còn nhiều bất cập, thiếu đồng bộ và chưa đáp ứng được yêu cầu đổi mới
giáo dục hiện nay, cụ thể là hoạt động quản lý chưa phát huy tính năng động, sáng
tạo của giáo viên, chưa gắn kết được vai trò của các lực lượng giáo dục trong việc tổ
chức quản lý hoạt động hình thành kĩ năng sống cho trẻ 5 - 6 tuổi, chưa chú trọng
đến việc chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức hoạt động, phương pháp, nội dung hình thành
kĩ năng sống cho trẻ 5 - 6 tuổi một cách hệ thống…
1.3. Tổng quan các nghiên cứu cấp độ tiến sỹ thuộc lĩnh vực quản lý giáo dục
đã có nhiều công trình nghiên cứu về quản lý giáo dục đạo đức, quản lý hoạt động
giáo dục ngoài giờ lên lớp, quản lý dạy học, quản lý giáo dục hướng nghiệp...,
nhưng nghiên cứu về quản lý giáo dục kỹ năng sống còn rất ít được nghiên cứu và
đặc biệt quản lý giáo dục kỹ năng sống cho trẻ em trong trường MN nói chung và
trẻ 5-6 tuổi nói riêng hầu như chưa được nghiên cứu đúng mức.
Xuất phát từ tính cấp thiết về mặt lý luận và thực của hoạt động giáo dục kỹ
năng sống và quản lý hoạt động giáo dục kĩ năng sống cho trẻ ở các trường MN nêu
trên, đề tài: “Quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho trẻ 5-6 tuổi ở các
trường mầm non tư thục” được lựa chọn để nghiên cứu tạo nên điểm mới của luận
án và với mục đích nâng cao chất lượng giáo dục nói chung, chất lượng giáo dục kỹ
năng sống cho trẻ em trong các trường mầm non.

3


Cumulative

Percent

Percent

13

1.4

1.4

1.4

315

35.1

35.1

36.5

508

56.6

56.6

93.1



t

Valid

Cumulative

Percent

Percent

36

4.0

4.0

4.0

239

26.6

26.6

30.6

571

63.6


Percent

Valid 1.00

2

.2

.2

.2

1.43

5

.6

.6

.8

1.57

1

.1

.1


7.1

2.14

40

4.5

4.5

11.6

2.29

32

3.6

3.6

15.1

2.43

51

5.7

5.7

8.0

8.0

55.8

3.00

264

29.4

29.4

85.2

3.14

25

2.8

2.8

88.0

3.29

26


1.4

1.4

98.0

3.86

6

.7

.7

98.7

4.00

12

1.3

1.3

100.0

Total

898


898
898
898

0
0
0

2.73
2.85
2.69

.632
.550
.632

898

0

2.87

.570

898
0 2.7918
.44444
kiem tra thuc hien ke hoach 1
Frequen Percen
Valid



d5.2
Frequen Percen
cy
Valid Chua tot
Binh
thuong
Tot

Cumulative

Percent

Percent

12

1.3

1.3

1.3

300

33.4

33.4



d5.3
Frequen Percen
cy
Valid Chua tot
Binh
thuong
Tot

Cumulative

Percent

Percent

11

1.2

1.2

1.2

179

19.9

19.9

21.2

d5.4
Frequen Percen
cy
Valid Chua tot
Binh
thuong
Tot
Rat tot
Total

t

Valid

Cumulative

Percent

Percent

15

1.7

1.7

1.7

317


PL57


Frequen Percen
cy
Valid Chua tot
Binh
thuong
Tot
Rat tot
Total

t

Valid

Cumulative

Percent

Percent

19

2.1

2.1

2.1


d5
Frequen Percen
cy

t

Valid

Cumulative

Percent

Percent

Valid 1.00

2

.2

.2

.2

1.20

1

.1


.6

1.9

2.00

55

6.1

6.1

8.0

2.20

51

5.7

5.7

13.7

2.40

43

4.8


33.1

84.9

3.20

60

6.7

6.7

91.5

3.40

22

2.4

2.4

94.0

3.60

27

3.0



100.0

100.0

CÂU 6
Statistics
N
Valid
thuc hien chi

Std.

Missing Mean

Deviation

898

0

2.85

.538

d6.2

898

0


2.90

.553

898

0

2.84

.597

898

0 2.8259

.38402

dao 1

thuc hien chi
dao 6
d6

thuc hien chi dao 1
Frequen Percen
cy
Valid Ko su dung


631

70.3

70.3

92.3

69

7.7

7.7

100.0

898

100.0

100.0

Rat thuong
xuyen
Total

d6.2
Frequen Percen
cy
Valid Ko su dung


Thuong xuyen

573

63.8

63.8

92.1

71

7.9

7.9

100.0

898

100.0

100.0

Rat thuong
xuyen
Total

d6.3

25.7

Thuong xuyen

592

65.9

65.9

91.6

75

8.4

8.4

100.0

898

100.0

100.0

Rat thuong
xuyen
Total



30.2

Thuong xuyen

533

59.4

59.4

89.5

94

10.5

10.5

100.0

898

100.0

100.0

Rat thuong
xuyen
Total

19.0

19.7

Thuong xuyen

632

70.4

70.4

90.1

89

9.9

9.9

100.0

Rat thuong
xuyen

PL60


Total


Thi thoang

216

24.1

24.1

25.1

Thuong xuyen

582

64.8

64.8

89.9

91

10.1

10.1

100.0

898



.1

.3

1.67

1

.1

.1

.4

2.00

15

1.7

1.7

2.1

2.17

30

3.3


25.3

47.7

2.83

75

8.4

8.4

56.0

3.00

267

29.7

29.7

85.7

3.17

23

2.6


2.0

97.3

3.83

13

1.4

1.4

98.8

4.00

11

1.2

1.2

100.0

Total

898

100.0


2.90

.546

d7.3

898

0

2.66

.608

d7.4

898

0

2.74

.634

d7.5

898

0

Binh
thuong
Tot

Cumulative

Percent

Percent

9

1.0

1.0

1.0

281

31.3

31.3

32.3

510

56.8


thuong

t

Valid

Cumulative

Percent

Percent

7

.8

.8

.8

161

17.9

17.9

18.7

PL62


cy
Valid Chua tot
Binh
thuong
Tot

Cumulative

Percent

Percent

8

.9

.9

.9

348

38.8

38.8

39.6

485


Valid Chua tot
Binh
thuong
Tot

Cumulative

Percent

Percent

39

4.3

4.3

4.3

213

23.7

23.7

28.1

592

65.9

Binh
thuong
Tot
Rat tot

t

Valid

Cumulative

Percent

Percent

11

1.2

1.2

1.2

234

26.1

26.1

27.3

cy
Valid Chua tot
Binh
thuong
Tot
Rat tot
Total

t

Valid

Cumulative

Percent

Percent

11

1.2

1.2

1.2

300

33.4


t

Valid

Cumulative

Percent

Percent

Valid 1.00

2

.2

.2

.2

1.33

2

.2

.2

.4


2.17

45

5.0

5.0

11.0

2.33

49

5.5

5.5

16.5

2.50

188

20.9

20.9

37.4


3.17

13

1.4

1.4

90.9

3.33

20

2.2

2.2

93.1

3.50

18

2.0

2.0

95.1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status