B
B
H
L
T
N
Ộ
Ộ
O
U
À
R
G
À
Ậ
Ư
H
G
N
N
Ờ
I
IN
Ô
G
Ộ
Ê
Á
N
Ộ
C
Đ
ĨV
T
À
À
L
O
L
Â
S
P
Â
M
Ố
T
T
M
Ạ
N
O
T
N
B
N
G
I
G
H
T
R
Ồ
N
G
R
Ừ
N
G
V
À
B
B
T
H
L
N
C
K
Ộ
Ộ
R
U
O
G
À
gh
H
Ư
Ậ
n
ư
T
Ạ
Ụ
G
Ú
Ứ
ớ
Ig
i
C
H
à2IU
n
N
Ế
M
0Ệ
V
gn
N
H
U
Ỹ
1PM
À
h
Ọ
Ô
O
N
osTB
cứu của Dự án “Khôi phục rừng và quản lý rừng bền vững ở các tỉnh Quảng C
N
G
aiI
Nam, Quảng Ngãi, Bình Định và Phú Yên - Dự án KfW6” đã được triển khai tại tỉnh G
H
nỆ
H
I
T
N
Phú Yên trong giai đoạn từ năm 2006 - 2010. Bản thân tác giả là Cán bộ và Lãnh Ih
Ệ
IọM
P
đạo Dự án KfW6 - người đã trực tiếp chỉ đạo việc thiết kế, xây dựng các mô Ệ
P
cãP
Ế
…
:H
…
N
quản lý dự án KfW6 Trung ương, Văn phòng tư vấn hiện trường dự án KfW6 và …
sÁ
P
.
õ0
T
2R
R
Đ
Ồ
Ừ
ạ0N
Hoàng Phú Mỹ
N
i5G
GR
H
Ừ
ả
PN
i
HG
T
Ò
S
N
.V
GÀ
Đ
i
H
K
n
Ú
Trong quá trình thực hiện luận án, tác giả đã nhận được sự quan tâm, giúp
Ú
I
của Ban giám hiệu, Phòng Đào tạo sau đại học - Trường Đại học Lâm nghiệp, C
trình đào tạo tiến sĩ năm 2010 - 2014.
đỡ
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Ban quản lý các dự án Lâm nghiệp, Ban
V
ET
nhân dịp này tác giả xin chân thành cảm ơn về sự giúp đỡ quý báu đó.
NI
Trước hết tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc và kính trọng đến PGS.TS. Ế
BN
quản lý dự án KfW6 Trung ương, Văn phòng Tư vấn hiện trường dự án KfW6,...
Võ Đại Hải, TS. Đinh Đức Thuận với tư cách là người hướng dẫn khoa học đã dành
I
ỂT
Xin chân thành cảm ơn Ban quản lý các dự án lâm nghiệp đã tạo mọi điều
NÁ
kiện để tác giả theo học và hoàn thành luận án này.
I
nhiều thời gian và công sức giúp đỡ tác giả hoàn thành luận án này.
Hoàn thành luận án này phải kể đến sự giúp đỡ to lớn của Dự án KfW6 về
3
Ù
N
G
Đ
Ồ
I
N
Ú
I
V
E
N
B
I
Ể
N
T
Ỉ
N
H
P
H
Ú
Y
Ê
N
PHẦN MỞ ĐẦU………………………………………………….……….
1
1. Sự cần thiết của đề tài……………………………………………….…...
1
2. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài………………………….….….
2
2.1. Ý nghĩa khoa học……………………………………………….…...
2
2.2. Ý nghĩa thực tiễn…………………………………………………....
3
3. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài……………………………………….….
3
3.1. Về lý luận…………………………………..……………………….
3
3.2. Về thực tiễn…………………………………………………………
1.2. Trên thế giới………………………………………………….……..
8
1.2.1. Nghiên cứu biện pháp kỹ thuật trồng rừng phòng hộ…………
8
1.2.2. Nghiên cứu trồng cây bản địa………………..…………….…..
10
1.2.3. Nghiên cứu khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng tự nhiên ……..
12
1.2.4. Nghiên cứu về phân chia lập địa………………………………
16
4
1.3. Ở Việt Nam………………………………….………………….
1.3.1. Nghiên cứu biện pháp kỹ thuật trồng rừng phòng hộ……….…
18
18
39
2.2.3. Phương pháp tổng kết, đánh giá các mô hình và biện pháp kỹ
thuật xây dựng rừng phòng hộ đã có ở vùng đồi núi ven biển tỉnh Phú
Yên…………………………………………………………………………
39
2.2.4. Phương pháp nghiên cứu các biện pháp kỹ thuật trồng rừng
phòng hộ vùng đồi núi ven biển………………………...…….……………
40
2.2.5. Nghiên cứu biện pháp kỹ thuật khoanh nuôi xúc tiến tái
sinh và khoanh nuôi xúc tiến tái sinh có trồng bổ sung rừng phòng hộ
vùng đồi
núi ven biển……………………………………………..……….…………
45
2.2.6. Phương pháp đánh giá tác dụng phòng hộ của các mô hình
rừng phòng hộ thí nghiệm đã xây dựng……………………….……………
50
2.2.7. Phương pháp xử lý số liệu………………………………….….
53
62
3.2.1. Dân số, dân tộc, lao động…………………………………...…
62
3.2.2. Thực trạng phát triển các ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu...
62
3.2.3. Cơ sở hạ tầng………………………………………………..…
63
3.2.4. Y tế, giáo dục…………………………………………….….…
64
3.3. Đánh giá và nhận xét chung……………………………………...
Chương 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN……………..
65
66
4.1. Tổng kết, đánh giá các mô hình và biện pháp kỹ thuật xây dựng
rừng phòng hộ đã có ở vùng đồi núi ven biển tỉnh Phú Yên…………….…
66
4.1.1. Khái quát tình hình xây dựng rừng phòng hộ vùng đồi núi ven
4.3. Nghiên cứu các biện pháp kỹ thuật khoanh nuôi xúc tiến tái sinh và
khoanh nuôi xúc tiến tái sinh có trồng bổ sung rừng phòng hộ vùng đồi
núi ven biển……………………………………...…………………………
102
4.3.1. Nghiên cứu biện pháp kỹ thuật khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
tự nhiên………………………………………………………………..……
4.3.2. Biện pháp kỹ thuật khoanh nuôi xúc tiến tái sinh có trồng bổ
102
6
sung…………………………………………………………………………
127
4.4. Bước đầu đánh giá tác dụng phòng hộ của các mô hình rừng phòng
hộ thí nghiệm đã xây dựng…………………………………………………
132
4.4.1. Hoàn trả vật rơi rụng cho đất………………………..…………
132
4.4.2. Cải thiện tính chất vật lý, hoá học của đất………………..……
3. Khuyến nghị…………………………………………………………..…
149
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN
TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC
vii
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ TỪ VIẾT TẮT TRONG LUẬN ÁN
TT
Từ viết tắt
Diễn giải
1
a
Tuổi cây ở thời điểm đo
2
A
Hệ số tổ thành cây theo số cây
8
CT
Công thức
9
D00
Đường kính gốc của cây
10
D1.3
Đường kính thân cây tại vị trí 1,3m
11
Dự án 661
Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng
12
E
Hiệu năng phòng hộ của rừng
18
IUCN
Tổ chức bảo tồn thiên nhiên thế giới
19
IV%
Chỉ số giá trị quan trọng
Dự án phục hồi rừng phòng hộ đầu nguồn trên địa
vii
20
JBIC
bàn các tỉnh Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng
Nam, Quảng Ngãi và Phú Yên
21
22
Kdt
KFW6
ợ
T
%
M
3n
i
g
3N
R
4P
T
m
ư
X
5%
ớ
Y
3c
S
6
O
c
%
3h
D
7ứ
B
a
n
g
E
S
p
ố
H
kc
cá
l
t
h
P
ể
R
c
A
ủ
Q
a
P
N
m
ỗ
i
l
o
à
i
ư
V
0
ợ
X
n
5
2g
∆
b
5
3i
ế
Z
an
đ
ổ
i
t
i
ê
u
c
n
DANH MỤC CÁC BẢNG TRONG LUẬN ÁN
h
â
Bảng
Tên bảng
Trang
n
Diện tích bố trí thí nghiệm khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự
t
ố
T
ở
t
u
ổ
i
k
n
g
t
r
o
g
C
h
ư
ơ
n
g
g
1
h
a 1
1
1
2.1.
T
ổ 2
ì
n
h
h
á
Yên
ố
i
xây dựng rừng phòng hộ vùng đồi núi ven biển tỉnh Phú
r
p
Tổng kết và đánh giá các biện pháp kỹ thuật áp dụng trong
k
t
72
t
5
4.3.
i
n 9
g
4.7.
10
4.8.
l
ư
ợ
Chất lượng cây trồng trong các công thức thí nghiệm chọn
loài
Diễn biến tỷ lệ sống của các loài cây sau 6 năm trồng theo
s
các biện pháp xử lý thực bì khác nhau
i
Sinh trưởng D1.3, Hvn của các loài cây trồng tuổi 6 trong thí
n
h
90
89
92
ể
n
l
i
ê
n
h
ợ
p
ố
i
q
u
(
ố
t
c
v
ậ
t
r
ơ
t
ạ
i
đ
i
ể
m
i
đ
r
o
ụ
n
p
g
h
í
ạ
n
g
ố
c
b
ộ
ả
n
g
S
ố
15
c
4.13
. â
y
16
4.14
s
.
ố
4.20
t
.
r
a
23
4.21
t
.
H g
v
n
của
phương
các dạng lập địa
thức hỗn
Cấu trúc mật độ tầng cây cao rừng
c
ủ giao tới
4.22 a chất
.
c lượng cây
khoanh nuôi
tỷ lệ sống
Cấu trúc tầng thứ và độ tàn che tầng
của
cây cao rừng tự nhiên vùng đồi núi
đen trồng
ven biển tỉnh Phú Yên
trên
các
Sinh trưởng đường kính D1,3 của các
dạng lập
loài cây ưu thế sau 4 năm thực hiện
địa vùng
đ
ị đồi
núi
a
nhiên tại vùng đồi núi ven biển tỉnh
của dạng
Phú Yên sau thời gian khoanh nuôi
lập
địa
Cấu trúc tổ thành tầng cây tái sinh
tới
sinh
rừng tự nhiên tại vùng đồi núi ven
trưởng
biển tỉnh Phú Yên sau thời gian
D1,3, Hvn
khoanh nuôi Phân cấp cây tái sinh
của
theo cấp chiều cao, chất lượng cây
2
0
i
ể
m
đ
o
t
r
Sinh trưởng chiều cao vút ngọn của
Yên
Sao
9
8
ó
t
Cấu trúc tổ thành (IV%) tầng cây
ven biển tỉnh Phú Yên sau thời gian
tỉnh
ư
ớ
c
đ
a
i
r
ừ
n
g
1
1
4
G
i
á
e
t
o
xii
r
h
o
đ
ó
T
ổ
n
g
s
ố
c
â
y
đ
e
m
t
r
ồ
n
g
h
o
ặ
c
t
ổ
n
g
s
ố
c
â
y
27
đ
i
ề 28
u
4.25.
4.26.
t 29
r
a
4.27.
T 30
4.28.
ỷ
năm khoanh nuôi
Sinh trưởng chiều cao vút ngọn của 4 loài cây tái sinh sau
4 năm khoanh nuôi
Diễn biến tỷ lệ sống của các loài cây trồng bổ sung tại khu
vực nghiên cứu sau 3 năm trồng
Ảnh hưởng của phương thức trồng bổ sung tới sinh
trưởng đường kính gốc của từng loài cây giai đoạn 3 tuổi
Ảnh hưởng của phương thức trồng bổ sung tới sinh
trưởng chiều cao vút ngọn của từng loài cây giai đoạn 3
tuổi
Diễn biến chất lượng cây trồng bổ sung tại khu vực nghiên
cứu sau 3 năm trồng
Sự hoàn trả vật rơi rụng cho đất của các loài cây ở tuổi 6
Khả năng cải thiện tính chất vật lý đất của các loài cây bản
địa ở khu vực nghiên cứu (tuổi 6)
Khả năng cải thiện tính chất hoá học đất của các loài cây
bản địa ở khu vực nghiên cứu (tuổi 6)
4.34.
hỗn giao trong hàng 3 loài (Dầu rái, Sao đen, Thanh thất)
tại tuổi 6
ấ
p
c
h
ấ
t
l
xii
140
L
à
l
ư
ợ
n
g
t
ă
n
g
t
r
ư
ở
n
g
t
h
ư
ờ
n
g
x
u
y
4
2
1.1.
Sơ đồ quá trình phục hồi rừng (David Lamb, 2003)
13
l 3
2.1
Sơ đồ các bước nghiên cứu của đề tài
38
t
ỷ
ệ
s
ố
c
â
y
t
h
e
h 5
i
6
ệ
7
p
2.4.
Sơ đồ bố trí OTC định vị tại khu vực nghiên cứu
2.5.
Sơ đồ bố trí các OTC thứ cấp trong OTC định vị 2.500 m
2.6.
Sơ đồ phẫu diện đất tại khu vực nghiên cứu
8
4.1.
9
4.2.
Muồng đen 6 năm tuổi trồng trong thí nghiệm chọn loài
i
4.6.
giao tới sinh trưởng của các loài cây trồng
47
2
Biểu đồ so sánh sinh trưởng D1,3, Hvn của 5 loài cây tại
tuổi 6 trong thí nghiệm chọn loài
Biểu đồ so sánh sinh trưởng D1,3, Hvn của Lim xanh và
Dầu rái tuổi 6 trong các công thức xử lý thực bì
Lim xanh 6 năm tuổi trong công thức xử lý thực bì theo
băng
Lim xanh 6 năm tuổi trong công thức xử lý thực bì toàn
14
4.7.
diện
Biểu đồ so sánh sinh trưởng D1.3, Hvn của các loài cây bản
48
52
81
88
ể
n
ô
n
g
t
h
ô
n
H
à
m
Biểu đồ so sánh sinh trưởng D1,3, Hvn của Sao đen tuổi 6
trên các dạng lập địa khác
nhau
100
l
ư
ợ
14
n
g
đ
.439a20
1o65
764
.đ1
e10
n21
.
t1
2u
ổ05
i
4
6.
1
t3
r
.
ồ
n2
g1
t
4r
.ê
1n
4
d.
ạ
n
2g
2
đ
e
n
t
u
ổ
i
6
t
r
ồ
n
g
t
r
ê
n
ẩ
d
ạ
n
g
n
H
à
m
u
P
o
l
y
e
D
2
d
ấ
u
đ
ị
n
h
v
ị
h
y
l
e
n
Đ
ộ
â
loài
người.
Sự
nóng
lên
của
trái
ể
t
rđất đang là nguyên nhân dẫn tới hàng loạt các hiện tượng thời tiết cực đoan mà
t
a
h
con
người
đang
phải
hứng
chịu
như
bão,
lũ
lụt,
hạn
hán
kéo
dài,…
Nguyên
nhân
o
của Chương trình Phát triển Liên Hiệp Quốc (UNDP, 2010) thì Việt Nam nằm trong
n
i
tốp 5 nước đứng đầu thế giới dễ bị tổn thương nhất đối với biến đổi khí hậu, khi
g
á
mực nước biển dâng cao thêm 1m Việt Nam sẽ mất 5% diện tích đất đai, 11%
người mất nhà cửa, giảm 7% sản lượng nông nghiệp và 10% thu nhập quốc dânk
n
GDP. Để ứng phó với biến đổi khí hậu, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônh
ô
đã xây dưng kế hoạch hành động thích ứng với biến đổi khí hậu của ngànho
n
Nông nghiệp và phát triển nông thôn giai đoạn 2008 - 2020, trong đó việc bảo vệa
g
và phát triển hệ thống rừng phòng hộ, đặc biệt là rừng phòng hộ ven biển làn
tmột trong những giải pháp quan trọng hàng đầu nhằm thích ứng và giảm nhẹ tách
hhại của biến đổi khí hậu.
ô
Phú Yên là tỉnh thuộc vùng Duyên hải Nam Trung bộ, nằm ở phía Đông dãy n
n
u
i
c
u
mặc dù có vai trò hết sức quan trọng trong việc hạn chế tác hại của gió bão biển,b
y
bảo vệ đất và điều tiết nguồn nước, bảo vệ vùng nuôi trồng thuỷ sản ở các đầmi
vịnh phía trong,… thì tới nay vẫn chưa được quan tâm nghiên cứu một cách thỏaệ
p
đáng. Trong những năm qua mặc dù đã có một số chương trình, dự án phục hồin
h
ạrừng được triển khai ở đây nhưng hiệu quả đạt được vẫn còn rất hạn chế. Hiện
nay, phần lớn diện tích khu vực đồi núi ven biển này đều là đất trống đồi núi trọc,p
m
diện tích rừng tự nhiên còn lại rất ít và phần lớn đều đã bị suy thoái nghiêm trọngh
ndo tác động chặt phá của con người nên vai trò phòng hộ rất kém. Nhu cầu cấpá
gbách trước mắt là cần phải có các nghiên cứu về kỹ thuật trồng và phục hồi rừngp
àphù hợp, lựa chọn loài cây trồng có khả năng thích nghi cao với điều kiện khắc
nnghiệt của khu vực ven biển, từ đó thiết lập một hệ thống đai rừng phòng hộ bềnx
hvững, có hiệu quả phòng hộ tốt nhất.
D
ú
c
Xuất phát từ những lý do trên, đề tài: “Nghiên cứu một số biện pháp kỹ
ựthuật trồng rừng và khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng phòng hộ vùng đồi núi
t
ven biển tỉnh Phú Yên” đặt ra là rất cần thiết, có ý nghĩa khoa học và thực tiễn cao.
i
á
2. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài