đề và đáp án hk2 địa 9 - Pdf 52

Đề thi số 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II 2008- 2009
MÔN: Địa Lý Khối: 9
I-Trắc nghiệm: ( 4 điểm )
Khoanh tròn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau :
Câu 1: Hồ thuỷ lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào?
a- Tây Ninh. b- Bình Dương c- Bình Phước d- Đồng Nai.
Câu 2: Đất ba-zan ở Tây Nguyên là thế mạnh của việc
a- Trồng cây cận nhiệt đới và ôn đới. b- Trồng cây cà phê, cao su, hồ tiêu.
c- Trồng lúa nước d- Các ý trên.
Câu 3: Vùng kinh tế có nguồn vốn đầu tư nước ngoài lớn nhất nước là:
a- Vùng đồng bằng Sông Cửu Long b- Tây Nguyên
c- Đông Nam Bộ d- Đông bằng Sông Hồng
Câu 4: Vùng Đông Nam Bộ có diện tích 23.550km
2
, số dân 10,9 triệu người. Vậy
mật độ dân số trung bình là bao nhiêu người/ km
2
?
a- 463 b- 634 c- 436 d- 364
Câu 5:Đồng bằng Sông Cửu Long bao gồm những loại đất nào?
a- Đất phù sa, đất phèn, đất mặn, đất khác
b- Đát feralit
c- Đất cát, đất mặn, đất phèn, đất xám
d- Đất mặn, đất phèn, đất pha cát, đất chua
Câu 6:Vùng nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh nhất nước ta là
a- Đồng bằng Sông Cửu Long b- Đồng bằng sông Hồng
c- Bắc Trung Bộ d- Duyên hải Nam Trung Bộ
7-. Các trung tâm kinh tế quan trọng nhất của Đồng bằng Sông Cửu Long là :
a. Biên Hoà, Cần Thơ, Long Xuyên c. Cần Thơ, Tân An, Vĩnh Long
b. Tân An, Mỹ Tho, Vĩnh Long. d. Cần Thơ, Mỹ Tho, Long Xuyên, Cà Mau

100
43
23,5
33,5
-Hãy vẽ biểu đồ miền thể hiện cơ cấu GDP thời kỳ 1996-2000 của tỉnh Quảng Nam
-Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu ngành như thế nào?
ĐÁP ÁN ĐỊA 9
I- TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm
1 2 3 4 5 6 7 8
a b c a a a d a
II- TỰ LUẬN:
Câu 1:
* Thực trạng:
- Diện tích rừng ngập mặn giảm ( 0,5 đ )
- Sản lượng đánh bắt giảm ( 0,25 đ )
- Một số lồi có nguy cơ bị diệt chủng ( 0,25 đ )
* Ngun nhân:
- Ơ nhiễm mơi trường biển ( 0,25 đ )
- Đánh bắt khai thác q mức ( o,25 đ)
* Hậu quả :
- Suy giảm nguồn tài ngun sinh vật biển ( 0,25 đ)
- Ảnh hưởng xấu đến sinh vật biển ( 0,25 đ )
Câu 2:
* Thuận lợi:
- Đồng bằng rộng lớn, đất đai màu mỡ ( 0,5 đ )
- Khí hậu điều hồ, ít có thiên tai đe doạ (0,25 đ)
- Sơng ngòi đảm bảo nguồn nước, ( 0,25 )
* Khó khăn:
- Diện tích đất phèn đất mặn lớn (0,5)
- Mùa khơ thiếu nước (0,25 )

nhất ?
a.Cà phê. b.Cao su. c.Hồ tiêu. d.Gạo.
Câu 8 : Loại khoáng sản nào có thể coi là vô tận ở vùng biển nước ta ?
a.Muối. b.Cát trắng c.Ti-tan. d.Dầu mỏ.
Câu 9 : Hòn đảo nào của nước ta được công nhận là vườn quốc gia trên
biển ?
a.Cát Bà. b.Phú Quốc. c.Côn đảo. d.Thổ Chu.
Câu 10 : Tỉnh Quảng Nam tái thành lập vào ngày, tháng, năm nào ?
a.01/01/1997. b.01/01/1996. c.01/01/1995.
d.01/01/1998.
II.PHẦN TỰ LUẬN : ( 5 điểm ).
Câu 1 : Vùng Đông Nam Bộ có những điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên
gì thuận lợi cho phát triển kinh tế ? ( 2 điểm ).
Câu 2 : Cho bảng số liệu : Sản lượng thủy sản ở đồng bằng sông Cửu Long và
nước
đơn vò ( Nghìn tấn ).
Năm 1995 2000 2002
Đồng bằng sông Cửu Long 819 1169 1354
Cả nước 1584 2250 2647
Vẽ biểu đồ cột thể hiện sản lượng thủy sản ở đồng bằng sông Cửu Long và
cả nước .
Nêu nhận xét . ( 3 điểm ).
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm ).
1b. 2c. 3d. 4d. 5d. 6b. 7d. 8a. 9a. 10a.
II.PHẦN TỰ LUẬN : ( 5 điểm ).
Câu 1: ( 2 điểm ) Những điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của
Đông
Nam Bộ thuận lợi cho phát triển kinh tế:

D Vùng Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 3: Năm 2002 vùng Đông Nam Bộ có số dân 10,9 triệu người, diện tích 23.550km
2
Mật độ trung bình là bao nhiêu người/ km
2
A 463
B 436
C 364
D 434
Câu 4: Loại hình giao thông phổ biến ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A Đường bộ
B Đường sắt
C Đường thủy
D Đường hàng không
Câu 5: Có các cảnh quan đặc biệ:" Vườn quốc gia Tràm Chim và rừng ngập mặn lớn
nhất thế giới, có hệ thống kênh rạch chằng chịt" thuộc vùng
A Đồng bằng sông Hồng
B Đông Nam Bộ
C Duyên hải Nam Trung Bộ
D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 6: Năm 2002, sản lượng lương thực bình quân theo đầu người của vùng Đồng bằng
sông Cửu Long gấp bao nhiêu lần cả nước
A 3 lần
B 1,5 lần
C 2,3 lần
D 5 lần
Câu 7: Vùng sản xuất muối Cà Ná thuộc Tỉnh nào
A Ninh Thuận
B Bình Thuận
C Khánh Hòa

Hãy xử lí số liệu và vẽ biểu đồ cột thể hiện tỉ trọng sản lượng cá biển khai thác, cá
nuôi, tôm nuôi ở Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng so với cả
nước. ( cả nước 100%)
BIỂU ĐIỂM CHẤM
PHẦN I: 5 điểm ( mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp
án
b b a c d c a c d c
PHẦN II: 5 điểm
Câu 1: 1 điểm ( thiếu 1 ngành trừ 0,2 điểm)
- Khai thác nhiên liệu, điện, cơ khí-điện tử, hóa chất, vật liệu xây dựng, dệt may,
chế biến lương thực thực phẩm
Câu 2: 1,5 điểm
- Nêu 1 thị trấn và 17 xã ( 0,2 điểm)
- Kể tên đủ: 1,3 điểm ( thiếu 1 địa danh trừ 0,1 điểm)
Câu 3: 2,5 điểm
- Tính tỉ lệ đúng: 0,5 điểm
- Vẽ đúng 3 cột 1,25 điểm
- Thống nhất kí hiệu và tên biều đồ: 0,75 điểm

Đề thi số 4
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II 2008- 2009
MÔN: Địa Lý Khối: 9
Phần 1:TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: ( 4đ )
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau:
Câu 1: Đông Nam Bộ là vùng đang dẫn đầu cả nước về diện tích và sản lượng
cây công nghiệp nào sau đây:
A. Hồ tiêu. B. Cao su.
C. Điều. D.Cả 3 loại cây trên.

Cửu Long
819,2 1169,1 1354,5
Cả nước 1584,4 2250,5 2647,4
Câu 2: ( 2,5đ )Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Đông Nam Bộ
có thuận lợi gì cho sự phát triển kinh tế?
Câu 3: (1đ ) Hãy vẽ sơ đồ các ngành kinh tế biển ở nước ta?
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: địa 9
Phần 1: Trắc nghiệm: ( 4đ )
Mỗi câu trả lời đúng 0,5đ.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án đúng B C B A C C B D
Phần 2:Tự luận: (6 đ )
Câu 1: (2,5đ )
-Tính tỉ lệ đúng (0,5đ )
-Vẽ biểu đồ (1,5đ )
Yêu cầu:+Vẽ đủ các cột, chính xác, đẹp
+Ghi đầy đủ: tên biểu đồ, đơn vị cho các trục,chú thích
-Nhận xét (0,5đ )
Câu 2 (2,5đ )
-Vùng đất liền (1,75đ ): Địa hình (0,5đ ), đất (0,5đ ), khí hậu (0,5đ ),sông ngòi
(0,25đ )
-vùng biển (0,75đ )
Câu 3 (1đ ): Đúng mỗi ngành kinh tế (0,25đ )
Đề thi số 5
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II 2008- 2009
MÔN: Địa Lý Khối: 9
Phần 1: Trắc nghiệm (5 điểm)
*Khoanh tròn vào ý đúng nhất cho các câu sau:

a.Sản xuất hoá chất b. sản xuất điện c. Dệt may.
PHẦN HAI: TỰ LUẬN (5điểm)
-Bài1: Dựa vào bảng số liệu dưới đây,hãy vẽ biểu đồ cột thể hiện sản lượng thuỷ
sản
ở ĐBSCL và cả nước, từ đó rút ra nhận xét. (3điểm)
- Sản lượng thuỷ sản ở ĐBSCL( nghìn tấn).
1995 2000 2002
ĐBSCLong. 819,2 1169,1 1354,5
Cả nước. 1584,4 2250,5 2647,4
-Bài 2: -Trình bày các ngành kinh tế biển ở nước ta?(2 điểm).
Phần Ba : Đáp án-Hướng dẫn chấm.
-Trắc nghiệm : (5 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đúng d d d d d a b b d c
-Tự Luận : (5 điểm).
Bài 1: - Tính tỉ lệ sản lượng thuỷ sản ở Đồng bằng sông cửu long so với cả nước
(3điểm) Qua các năm( cả nước =100%) .(0,5điểm).
- Vẽ biểu đồ : ( 2 điểm ).
- Yêu cầu : + Vẽ đủ các cột, chính xác, đẹp .
- + Ghi đầy đủ: tên biểu đồ, đơn vị cho các trục, chú thích.
- Nhận xét: Sản lượng thuỷ sản của vùng trong các năm đều chiếm trên
50% sản lượng thuỷ sản cả nước. (0,5 điểm).
-Bài 2:
(2 điểm) -Khai thác, nuôi trồng và chế biến hải sản (0,5đ)
- Du lịch biển đảo. (0,5đ)
- Khai thác và chế biến khoáng sản biển. (0,5đ)
- Giao thông vận tải biển. (0,5đ)

…..HẾT….
Đề thi số 6

Câu 9- Nội thuỷ là vùng biển có đặc điểm:
a/ Giới hạn bởi bờ biển và đường cơ sở
b/ Giới hạn bởi đường cơ sở và lãnh hải
c/ Rộng 12 hải lí tính từ bờ biển ra
d/ Tất cả các ý trên đều sai
Câu 10- Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố giáp biển:
a/ 26 b/ 27 c/ 28 d/ 29
B/ Tự luận: ( 5 điểm )
Câu 1: Trình bày các phương hướng chính để bảo vệ tài nguyên môi trường biển
đảo? ( 2,5 đ )


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status