Tiểu luận học phần: Phát triển chương trình giáo dục
(dành cho học viên là cán bộ, giáo viên bậc phổ thông)
Họ và tên học viên: Nguyễn Thị Tâm
Lớp: K11A- Cao học quản lý Giáo dục- Học viên Quản lý Giáo dục
Yêu cầu:
Yêu cầu học viên viết chương trình môn học mà Anh/Chị đã, đang, sẽ
giảng dạy theo mẫu dưới đây.
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
TRƯỜNG THPT NAM CAO
BỘ MÔN TIẾNG ANH 10 (BAN CƠ BẢN)
Tên môn học: Tiếng Anh 10
Số tiết dạy:
105 tiết
1. Thông tin về giáo viên:
- Họ và tên: Nguyễn Thị Tâm
- Thời gian, địa điểm làm việc: Giờ hành chính, trường THPT Nam Cao
- Địa chỉ liên hệ: xã Nhân Mỹ- Huyện Lý Nhân- Tỉnh Hà Nam
- Điện thoại: 0983997964, E-mail: [email protected]
2. Mục tiêu môn học
2.1. Mục tiêu chung
Học xong môn này, học sinh có được:
• Kiến thức”
-
Học sinh được trang bị các kiến thức ngôn ngữ (từ vựng và câu ) về
các chủ điểm: Thông tin cá nhân (Personal information), Giáo dục
(Education), Cộng đồng (Community), Môi trường và Tự nhiên
(Environment and Nature), Recreation ( Giải trí ), Con người và địa điểm
nổi tiếng (People and places)
Học sinh nắm được kiến thức về cách chia động từ ở các thì ( Tense
of verbs), cách đặt câu hỏi ( wh- questions), Các đại từ quan hệ ( relative
động đa dạng thú vị trong chương trình học
2.2. Mục tiêu khác
Phát huy tính chủ động, tự tin trong giao tiếp của học sinh
Rèn luyện khả năng diễn đạt, sử dụng ngoại ngữ ngày một trôi chảy.
Tạo cho học sinh thói quen tự học, tự nghiên cứu qua các kênh thông
tin nhằm tự làm giàu vốn ngoại ngữ của mình.
3. Mục tiêu chi tiết môn học
Mục
tiêu
Bậc 1
Nội dung
Bài 1 (Unit1) : A I.A.1. Đọc hiểu 1
DAY IN LIFE đoạn văn nói về cuộc
OF…( Một ngày sống hàng ngày của
của …)
người nông dân
2
Bậc 2
Bậc 3
I.B.1.Đoán nghĩa
của từ trong ngữ
cảnh
I.B.2. áp dụng vốn
I.C.1. Phân tích
đánh giá, nhận
xét về cách sử
người khác.
I.B.3. Viết được
một đoạn văn ngắn
từ 100-120 từ về
hoạt động hàng
ngày của mình
hoặc của người
khác.
I.A.1. Đọc hiểu 1
đoạn văn nói về các
phương tiện thông tin
đại chúng.
I.A.2. Nắm được một
số từ vựng về lĩnh
vực thông tin truyền
thông
I.A3. Nắm được công
thức, cách dùng cơ
bản của thì hiện tại
hoàn thành (Present
perfect) và cách diễn
đạt
câu
với
« Beacause of » và «
In spite of »
I.B.1. Hiểu và nêu
lên được câu chủ
khác về hoạt
động hàng ngày.
I.C.2. Đánh giá
được câu đúng
hay sai về thì
của động từ, gợi
ý phương án sửa
sai.
I.C.3 : Nghe và
đánh
giá
đúng/sai
(Tre/False
questions)
I.C.1.
Nghe,
hiểu, phân tích
thông tin để điển
vào đúng cột,
điền từ thông tin
còn thiếu trong
đoạn tóm tắt.
I.C.2. Tổng hợp,
phân tích phân
biệt khác nhau
giữa 2 thì của
động từ đã học
trong bài 1,2
(
Simple
xảy ra trong quá khứ
(
Conditional
sentence type III),
một số cấu trúc dùng
để bày tỏ quan điểm,
ý kiến, thái độ.
thông
tin
đại
chúng phổ biến
(advantages
and
disadvantage
of
some popular mass
media)
của học sinh về
ưu,nhược điểm
của các phương
tiện thông tin
đại chúng.
I.B.1. Hiểu, đoán
nghĩa của từ trong
ngữ cảnh và trả lời
được các câu hỏi
đọc hiểu.
điều nuối tiếc về
những việc chưa
làm hoặc không
thành công.
Chú giải:
- Bậc 1: Nhớ, biết (A)
- Bậc 2: Hiểu, áp dụng (B)
- Bậc 3: Phân tích, tổng hợp, đánh giá (C)
- Số La mã: Chương / Phần/ hoặc Bài dạy
- Số Ả rập: thứ tự mục tiêu.
4
4. Bảng tổng hợp mục tiêu môn học
Mục tiêu
Bậc 1
Bậc 2
Nội dung
Bài 1 ( Unit 1)
Bài 2 ( Unit 2)
Bài 3 ( Unit 3)
Tổng
3
3
3
9
của động từ, câu bị động, câu điều kiện, câu hỏi có từ để hỏi (Wh- question)…
6. Nội dung chi tiết môn học
1. Bài 1 ( Unit 1):
1.1.Reading ( kỹ năng đọc hiểu )
1.1.1. Choose the best answer that suits the meaning of the underlined
words in the text ( Đọc đoán từ trong văn cảnh)
1.1.2. Answer the questions (Đọc tả lời câu hỏi)
1.1.3. Scan the passage and put the brief note in the table ( Đọc quét điền
thông tin chi tiết vào bảng)
1.1.4. Talk about daily routine of Mrs and Mr Tuyet ( Nói tóm tắt hoạt
động hàng ngày của 2 nhân vật chính trong bài đọc )
1.2.Speaking ( Kỹ năng nói )
1.2.1. asking for and giving information from a timeable (Hỏi và trả lời sử
dụng thông tin trong bảng thời khóa biểu về hoạt động hàng ngày
1.2.2. Talking about daily activities ( Nói về hoạt động hàng ngày của
mình và của người khác )
1.3.Listening ( Kỹ năng nghe)
1.3.1. Listen and number the pictures ( Nghe và đánh số các bức tranh theo
trật tự nội dung bài nghe)
1.3.2. Deciding on True or False statement ( Nghe và quyết định các câu
phát biểu đúng hay sai)
5
1.3.3. Retell the story your have heard ( Kể lại câu chuyện vừa nghe dựa
vào một số từ gợi ý )
1.4.Writing ( Kỹ năng viết )
1.4.1. Read the sample narrative and withdraw the outline of a narrative
( Đọc đoạn văn kể chuyện theo mẫu rồi tìm ra bố cục của một bài văn
kể )
2.4.2. Write a paragraph about advantages and disadvantages of one of the
mass media ( Viết 1 đoạn văn về ưu,nhược điểm của một trong
những phương tiện thông tin đại chúng )
2.5. Language focus ( Ngữ pháp )
6
2.5.1. Pronunciation: / e/ and / æ/ : phân biệt âm / e / và / æ /
2.5.2. Present perfect ( Cấu trúc và cách dùng của thì hiện tại hoàn thành)
2.5.3. “Beacause of” and “In spite of” ( Phân biệt cách dùng của các trạng
từ chỉ tần xuất )
3. Bài 3 ( Unit 3)
3.1. Reading ( kỹ năng đọc hiểu )
3.1.1. Finding words from the passage that suits the given definitions
( Hiểu nghĩa của từ trong văn cảnh )
3.1.2. Answer the questions (Đọc trả lời câu hỏi)
3.1.3. Talk about the national park you would like to visit? Why? (Nói về 1
khu vườn quốc gia bạn muốn nghé thăm? Tại sao?)
3.2. Speaking ( Kỹ năng nói )
3.2.1. Match the facts in column A with the corresponding consequences in
column B ( Nối các câu thực tế trong cột A với kết quả tương ứng ở
cột B )
3.2.2. Expressing regrets using conditional type III ( Diễn đạt sự nuối tiếc
bằng cấu trúc câu điều kiện loại III )
3.2.3. Talking about an excursion ( Nói về một chuyến du lịch )
3.3. Listening ( Kỹ năng nghe)
3.3.1. Listen and fill the missing information ( Nghe và điền thông tin còn
thiếu )
3.3.2. Listen and answer the questions ( Nghe trả lời câu hỏi )
3.3.3. Tell about the special feature of Cuc Phuong national park (Nói về
6. Hoàng Thị Lệ, Bài tập bổ sung Tiếng Anh 10, NXB Đại học quốc gia Hà
Nội, 2006.
8. Hình thức tổ chức dạy học
8.1. Lịch trình chung
Hình thức tổ chức dạy học
Tổng
Lý
Thực hành
Tự học
KT –
Tuần Nội dung
Số
thuyết
(xêmina/bài
ĐG
tiết
tập….)
1
Unit 1
0
3
0
0
3
2
Unit 1+2
1
2
0
0
Yêu cầu học sinh Ghi chú
chuẩn bị
ND1: Kỹ năng đọc ( Reading) - Đọc trước văn
Đọc và làm bài tập rèn luyện bản đọc hiểu
kỹ năng đọc về hoạt động hàng - Ôn lại cách đọc
ngày của người nông dân
giờ
ND2: Kỹ năng nói ( Speaking) - Chuẩn bị ngữ
Nói về hoạt động hàng ngày liệu nói về các
của mình và của người khác
hoạt động hàng
8
Tổ chức
hoạt
động
cặp
nhóm
ND3:
Kỹ
năng
nghe
( Listening)
Nghe và làm bài tập rèn luyện
kỹ năng nghe về hoạt động
hàng ngày của một người lái xe
Yêu cầu học sinh Ghi chú
chuẩn bị
- Ôn lại công
thức, cách dùng
của thì hiện tại
đơn và quá khứ
đơn.
- Đọc trước văn
bản mẫu để rút ra
bố cục bài văn kể
- Đọc trước văn
bản đọc hiểu.
Hoạt
động cá
nhân,cặp
, nhóm
KT- ĐG
Tuần 3 ( Unit 2)
Hình thức tổ
Nội dung chính
Yêu cầu học sinh
chức dạy học
chuẩn bị
Lí thuyết
Thực hành
ND2:
ưu, nhược điểm của một
trong các phương tiện thông
tin đại chúng
KT- ĐG
Tuần 4 ( Unit 2 +3)
Hình thức tổ
Nội dung chính
chức dạy học
Lí thuyết
Language focus
Phân biệt âm /
e / và / æ /
Công thức và
cách dùng thì hiện tại hoàn
thành ( Present perfect)
Phân biệt “
Because of” and “ in spite
of”
Thực hành
ND 1 : Kỹ năng đọc: Reading
Đọc và làm bài tập rèn luyện
kỹ năng đọc về một số vườn
quốc gia nổi tiếng trên thế
giới.
ND2:
Kỹ
năng
nói
( Speaking)
Nói về chuyến du lịch đã qua,
Công thức và
cách dùng thì Câu điều kiện
loại 3 ( Conditional
sentence Type III)
Thực hành
ND1: Kỹ năng nghe
( Listening)
Nghe và làm bài tập luyện kỹ
năng nghe về đặc điểm tự
nhiên của vườn quốc gia Cúc
Phương
ND 2: Kỹ năng viết
(Writing).
Viết thư bày tỏ quan điểm
chấp nhận hoặc từ chối một
lời mời có đưa ra nguyên
nhân lý do
Yêu cầu học sinh Ghi chú
chuẩn bị
Ôn lại công thức
các thì quá khứ
đơn, hiện tại hoàn
thành, quá khứ
hoàn thành.
- Tự tìm hiểu
trước các thông
tin về vườn
quốc gia Cúc
của học sinh trong các tiết rèn luyện
kỹ năng nói, viết.
11
Trọng số
4 điểm ( hệ
số 1)
Kiểm tra tổng hợp các kỹ năng: Nghe, 2 điểm ( Hệ
Bài kiểm tra định kỳ Đọc, viết, và ngữ pháp. Kiến thức
số 2)
(45 ’ phút )
kiểm tra dựa trên các chủ đề, chủ
điểm đã học.
Hình thức: Bài thi kết hợp trắc
nghiệm và tự luận gồm 4 phần, mỗi
phần kiểm tra một kỹ năng.
Bài thi cuối học kỳ.
Kiểm tra tổng hợp các kỹ năng: Nghe, 1 điểm ( hệ
Đọc, Viết, và ngữ pháp. Kiểm tra kiến
số 3)
thức và kỹ năng dựa trên các chủ đề,
chủ điểm đã học.
Hình thức: Bài thi kết hợp trắc
nghiệm và tự luận. Bài thi gồm 4
phần, mỗi phần kiểm tra một kỹ năng.
+ Tiêu chí đánh giá các loại bài tập, KT - ĐG.
Đánh giá kỹ năng đọc: Dựa trên kết quả làm bài tập đọc hiểu. Bài
tập kiểm tra kỹ năng đọc gồm: Khả năng hiểu nghĩa của từ trong văn cảnh,