Đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng tham gia mô hình cánh đồng lớn của nông hộ nghiên cứu trường hợp huyện tiểu cần, tỉnh trà vinh - Pdf 57

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

NGUYỄN VĂN HIẾU

ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
KHẢ NĂNG THAM GIA MÔ HÌNH CÁNH ĐỒNG LỚN
CỦA NÔNG HỘ: NGHIÊN CỨU TRƯỜNG HỢP
HUYỆN TIỂU CẦN, TỈNH TRÀ VINH

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - NĂM 2017


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

NGUYỄN VĂN HIẾU

ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
KHẢ NĂNG THAM GIA MÔ HÌNH CÁNH ĐỒNG LỚN
CỦA NÔNG HỘ: NGHIÊN CỨU TRƯỜNG HỢP
HUYỆN TIỂU CẦN, TỈNH TRÀ VINH

CHUYÊN NGÀNH: QUẢN LÝ KINH TẾ
MÃ SỐ: 60340410

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

NGƯỜI HƯỚNG DẪN: TS. NGUYỄN HOÀNG BẢO

1.4. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU ......................................................3
1.4.1. Đối tượng nghiên cứu........................................................................................3
1.4.2. Phạm vi nghiên cứu ...........................................................................................3
1.5. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ........................................................................4
1.6. BỐ CỤC CỦA LUẬN VĂN ................................................................................4
Chương 2. CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ CÁC NGHIÊN CỨU TRƯỚC ................ 5
2.1. LÝ THUYẾT VỀ HIỆU QUẢ KINH TẾ TRONG NÔNG NGHIỆP .................5
2.1.1. Các khái niệm ....................................................................................................5
2.1.2. Các chỉ tiêu đo lường hiệu quả..........................................................................6
2.1.3. Đặc điểm sản xuất nông nghiệp ........................................................................7
2.2. TỔNG QUAN VỀ CÁNH ĐỒNG LỚN..............................................................8
2.2.1. Khái niệm Cánh đồng lớn .................................................................................8
2.2.2. Mục tiêu và vai trò của mô hình Cánh đồng lớn ...............................................9
2.2.3. Quá trình hình thành và phát triển mô hình Cánh đồng lớn ...........................10


2.2.4. Điều kiện để phát triển mô hình Cánh đồng lớn .............................................13
2.2.5. Vai trò của Doanh nghiệp trong Cánh đồng lớn .............................................14
2.2.6. Chính sách hỗ trợ khi tham gia mô hình Cánh đồng lớn ................................15
2.2.7. Kết quả triển khai mô hình Cánh đồng lớn ở Đồng bằng sông Cửu Long .....16
2.3. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA CHÍNH SÁCH ................................................17
2.3.1. Khái niệm ........................................................................................................17
2.3.2. Các phương pháp đánh giá chính sách ............................................................18
2.3.3. Ưu điểm của phương pháp đánh giá khác biệt trong khác biệt .......................18
2.4. CÁC NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI............................................20
2.4.1. Các nghiên cứu về hiệu quả kinh tế Cánh đồng lớn .......................................20
2.4.2. Các nghiên cứu có liên quan đến lựa chọn mô hình canh tác .........................22
2.4.3. Đánh giá tổng quan tài liệu .............................................................................24
2.5. TÓM TẮT CHƯƠNG 2 .....................................................................................25
Chương 3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ...................................................... 26

4.4. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ KINH TẾ MÔ HÌNH CÁNH ĐỒNG LỚN ..............46
4.4.1. Hiệu quả kinh tế mô hình ngoài Cánh đồng lớn .............................................46
4.4.2. Mô hình Cánh đồng lớn ..................................................................................48
4.4.3. Đánh giá hiệu quả kinh tế giữa mô hình Cánh đồng lớn ................................51
4.5. ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN KHẢ NĂNG THAM GIA MÔ
HÌNH CÁNH ĐỒNG LỚN CỦA NÔNG HỘ ..........................................................55
4.5.1. Các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng tham gia mô hình Cánh đồng lớn .........55
4.5.2. Thảo luận kết quả phân tích hồi quy ...............................................................58
4.6. TÓM TẮT CHƯƠNG 4 .....................................................................................62
Chương 5. KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ CHÍNH SÁCH .......................... 63
5.1. KẾT LUẬN ........................................................................................................63
5.1.1. Hiệu quả kinh tế của các mô hình Cánh đồng lớn tại huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà
Vinh ...........................................................................................................................63
5.1.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng tham gia mô hình Cánh đồng lớn tại huyện
Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh ............................................................................................63
5.2. KHUYẾN NGHỊ CHÍNH SÁCH ......................................................................64


5.2.1. Giải pháp về tập huấn kỹ thuật ........................................................................64
5.2.2. Giải pháp về tuyên truyền ...............................................................................65
5.2.3. Giải pháp về giảm thiểu rủi ro ........................................................................67
5.2.4. Giải pháp về sự hỗ trợ của chính quyền địa phương.......................................68
5.2.5. Giải pháp về vay vốn chính thức.....................................................................69
5.2.6. Giải pháp về tận dụng kinh nghiệm ................................................................70
5.3. HẠN CHẾ CỦA ĐỀ TÀI VÀ HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO .............71
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC 1: PHIẾU ĐIỀU TRA NÔNG HỘ
PHỤ LỤC 2: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH SỐ LIỆU
PHIẾU PHỎNG VẤN SÂU



DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 2.1: Diện tích thực hiện mô hình Cánh đồng lớn vụ Hè - Thu 2011 – Đông Xuân
2011 - 2012 ở các tỉnh ĐBSCL .................................................................................16
Bảng 2.2: Hiệu quả kinh tế từ các mô hình Cánh đồng lớn trong vụ Hè - Thu 2011 tại
một số tỉnh ở ĐBSCL ................................................................................................17
Bảng 3.1: Các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng tham gia Cánh đồng lớn .................30
Bảng 4.1: Kết quả thực hiện mô hình Cánh đồng lớn tại huyện Tiểu Cần năm 2015 ...39
Bảng 4.2: Cơ cấu mẫu điều tra ..................................................................................43
Bảng 4.3: Đặc điểm nhân khẩu học hộ phỏng vấn....................................................43
Bảng 4.4: Diện tích đất canh tác ...............................................................................44
Bảng 4.5: Các yếu tố liên quan đến canh tác của hộ tại thời điểm 2015 ..................44
Bảng 4.6: Sản lượng, giá bán bình quân theo từng mô hình tại thời điểm năm 2015....45
Bảng 4.7: Doanh thu mô hình ngoài cánh đồng lớn .................................................46
Bảng 4.8: Chi phí sản xuất mô hình ngoài cánh đồng lớn ........................................47
Bảng 4.9: Hiệu quả kinh tế của mô hình ngoài Cánh đồng lớn ................................48
Bảng 4.10: Doanh thu mô hình Cánh đồng lớn ........................................................48
Bảng 4.11: Chi phí của mô hình Cánh đồng lớn .......................................................49
Bảng 4.12: Hiệu quả kinh tế của mô hình Cánh đồng lớn ........................................50
Bảng 4.13: Khác biệt giữa 2 nhóm hộ tại thời điểm chưa có chính sách (năm 2011) ...51
Bảng 4.14: Đánh giá hiệu quả của mô hình Cánh đồng lớn .....................................52
Bảng 4.15: Kết quả phân tích hồi quy các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng tham gia
mô hình Cánh đồng lớn .............................................................................................56
Bảng 4.16: Xác suất thay đổi khả năng tham gia Cánh đồng lớn của nông hộ ........58

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 2.1: Đồ thị biểu diễn tác động của phương pháp khác biệt kép .......................20
Hình 3.1: Khung phân tích của đề tài ........................................................................26
Hình 4.1: Bản đồ huyện Tiểu Cần .............................................................................36
Hình 4.2: Mức độ rủi ro khi tham gia Cánh đồng lớn...............................................46

Cuối cùng tác giả trình bày khuyến nghị chính sách, những hạn chế trong quá
trình nghiên cứu và đề xuất hướng nghiên cứu tiếp theo.


1

Chương 1. GIỚI THIỆU
1.1. SỰ CẦN THIẾT CỦA VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Hiệu quả sản xuất nông nghiệp, đặc biệt đối với cây lúa đang là vấn đề rất được
quan tâm của các cấp, các ngành trên phạm vi cả nước. Việt Nam là nước có nhiều
nông sản xuất khẩu hàng đầu của thế giới, với khoảng 70% dân số là nông dân, nhưng
đời sống phần lớn nông dân còn nghèo (Đặng Kim Sơn, 2015).
Tuy nhiên, cần phải nhìn nhận một thực tế là cách thức sản xuất của nông dân
Việt Nam đa số còn nhỏ lẻ, manh mún; Mối liên kết giữa nông dân với nông dân,
giữa nông dân với doanh nghiệp đa số còn rời rạc, thiếu bền vững; Việc ứng dụng
những tiến bộ của khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất còn nhiều hạn chế, đã làm
tăng các chi phí đầu vào, tiêu thụ sản phẩm lúa hàng hóa thiếu ổn định, sẽ cản trở sự
phát triển nông nghiệp hiện đại và hiệu quả.
Trong những năm qua, Đảng và Nhà nước đã ban hành rất nhiều chính sách
khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ. Mô hình Cánh
đồng lớn là xu thế tất yếu. Việc thực hiện thành công mô hình này sẽ góp phần làm
giảm giá thành sản xuất, nâng cao chất lượng sản phẩm và sức cạnh tranh của nông
sản Việt Nam trên thị trường thế giới, qua đó từng bước nâng cao thu nhập của người
nông dân. Xây dựng Cánh đồng lớn cũng là thực hiện nội dung cơ bản của xây dựng
nông thôn mới theo Nghị quyết số 26-NQ/TW Hội nghị lần thứ bảy Ban Chấp hành
Trung ương Đảng (khóa X) về “nông nghiệp, nông dân, nông thôn”.
Tiểu Cần là một huyện thuộc vùng nông thôn của tỉnh Trà Vinh. Thu nhập của
người nông dân chủ yếu là trồng lúa. Trong những năm gần đây, nhờ ứng dụng những
tiến bộ của khoa học - kỹ thuật vào trong quá trình sản xuất, đồng thời với việc đầu
tư nâng cấp kết cấu hạ tầng trên lĩnh vực nông nghiệp nên năng suất, sản lượng lúa

Xác định các yếu tố ảnh hưởng và đánh giá mức độ ảnh hưởng của từng yếu tố
đến khả năng tham gia mô hình Cánh đồng lớn của nông hộ trên địa bàn huyện Tiểu
Cần, tỉnh Trà Vinh.
1.2.2. Mục tiêu cụ thể
Đề tài được thực hiện nhằm đạt được các mục tiêu sau:
Mục tiêu 1: Đánh giá hiệu quả kinh tế của mô hình Cánh đồng lớn tại huyện
Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh.


3

Mục tiêu 2: Xác định các yếu tố kinh tế, xã hội và kỹ thuật sản xuất ảnh hưởng
đến khả năng tham gia mô hình Cánh đồng lớn và đánh giá mức độ ảnh hưởng của
từng yếu tố đến khả năng tham gia mô hình Cánh đồng lớn của nông hộ tại huyện
Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh.
Mục tiêu 3: Khuyến nghị các chính sách nhằm phát triển mô hình Cánh đồng
lớn tại huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh.
1.3. CÂU HỎI NGHIÊN CỨU
- Mô hình Cánh đồng lớn tại huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh đạt hiệu quả kinh
tế ra sao?
- Yếu tố kinh tế, xã hội và kỹ thuật sản xuất nào ảnh hưởng đến khả năng tham
gia mô hình Cánh đồng lớn tại huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh và mức độ ảnh hưởng
mạnh, yếu ra sao?
- Những chính sách nào là quan trọng để phát triển mô hình Cánh đồng lớn tại
huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh?
1.4. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.4.1. Đối tượng nghiên cứu
Hiệu quả kinh tế của mô hình Cánh đồng lớn và các yếu tố ảnh hưởng đến khả
năng tham gia mô hình Cánh đồng lớn tại huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh là đối tượng
nghiên cứu của đề tài.

Chương 4: Kết quả nghiên cứu và thảo luận. Trình bày thống kê mô tả về mẫu
nghiên cứu; Đánh giá hiệu quả kinh tế của mô hình Cánh đồng lớn; Đánh giá các yếu
tố ảnh hưởng khả năng tham gia mô hình Cánh đồng lớn của nông hộ.
Chương 5: Kết luận và các khuyến nghị chính sách. Trình bày tóm tắt kết quả
nghiên cứu; Đề xuất các chính sách phát triển mô hình Cánh đồng lớn. Đồng thời, chỉ
ra những hạn chế của nghiên cứu và đề xuất hướng nghiên cứu tiếp theo.


5

Chương 2. CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ CÁC NGHIÊN CỨU TRƯỚC
2.1. LÝ THUYẾT VỀ HIỆU QUẢ KINH TẾ TRONG NÔNG NGHIỆP
2.1.1. Các khái niệm
Nông hộ: Nông hộ được khái niệm như một hộ gia đình mà các thành viên trong
nông hộ sẽ dành phần lớn thời gian cho các hoạt động nông nghiệp. Blow (2004) định
nghĩa hộ gia đình chỉ bao gồm một thành viên hoặc gồm nhiều thành viên sống cùng
một nhà, sinh hoạt và chia sẻ công việc nhà. Các thành viên trong hộ không nhất thiết
phải có quan hệ huyết thống.
Hệ thống canh tác: Hiện nay, có rất nhiều khái niệm về hệ thống canh tác. Theo
Nguyễn Văn Sánh (1996), hệ thống canh tác là sự sắp xếp phối hợp duy nhất và ổn
định nhất nhưng rất năng động các hoạt động của nông trại trong các điều kiện nhất
định về mặt vật lý, sinh học, kinh tế, xã hội, phù hợp với mục tiêu, sở thích và các
nguồn tài nguyên của nông hộ. Những yếu tố này phối hợp tác động lên sản phẩm
làm ra và phương pháp sản xuất. Theo Trần Thanh Bé (2002) hệ thống canh tác là hệ
thống hoạt động của con người (nông dân) sử dụng tài nguyên (tự nhiên, kinh tế, xã
hội) trong một phạm vi nhất định để tạo ra sản phẩm nông nghiệp thỏa mãn nhu cầu
ăn, mặc của con người (bản thân, gia đình, cộng đồng và xã hội).
Hệ thống canh tác là những hoạt động nông nghiệp của một nông hộ phù hợp
với điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, môi trường và sinh thái của nông hộ nhằm tạo
ra các sản phẩm nông nghiệp, đáp ứng nhu cầu hiện tại nhưng không làm ảnh hưởng

liệu hoặc những sản phẩm dở dang thành sản phẩm, dịch vụ hoàn chỉnh để phục vụ
cho nhu cầu của con người.
2.1.2. Các chỉ tiêu đo lường hiệu quả
2.1.2.1. Hiệu quả sản xuất
Một số chỉ tiêu tài chính đánh giá hiệu quả sản xuất:
Lợi nhuận trên 1 đơn vị diện tích = Doanh thu trên 1 đơn vị diện tích – Tổng chi
phí sản xuất trên 1 đơn vị diện tích. Trong đó:
Doanh thu trên 1 đơn vị diện tích = Giá bán sản phẩm x Sản lượng trên 1 đơn vị
diện tích canh tác.
Tổng chi phí sản xuất trên 1 đơn vị diện tích là tổng các chi phí phát sinh trong
quá trình sản xuất trên 1 đơn vị diện tích đó. Cụ thể, chi phí sản xuất lúa bao gồm:


7

giống, phân bón, thuốc phòng trị bệnh, lao động, nhiên liệu, khấu hao công cụ dụng
cụ, chi phí vận chuyển, lãi vay,…
2.1.2.2. Hiệu quả kinh tế
Tùy theo mục đích đánh giá, có thể đánh giá hiệu quả kinh tế bằng những chỉ
tiêu khác nhau như: Năng suất lao động, hiệu suất sử dụng vốn, lợi nhuận so với đồng
vốn đã bỏ ra, … Một số chỉ tiêu đo lường hiệu quả kinh tế của nông hộ:
Tỷ suất lợi nhuận so với doanh thu (mức lợi nhuận trên một đồng doanh thu)
Lợi n…………
………………………………………………………………………………………………
Các đề xuất, kiến nghị khác:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN SỰ HỢP TÁC CỦA QUÝ ÔNG/BÀ


6.74
50.12
18.77

.456048
.3588703
2.873143
12.21878
9.07528

0
0
2
28
6

1
1
16
65
41

QuymoHo
DtGieosa
DtThuHoach
Sanluong
NangSuat

100
100

TongChiPhi
GiaThanh

100
100
100
100

5.214
56.112
24.236
2.610886

.3250548
28.66334
10.24909
1.230168

4.6
10.9
6.8
1.384615

5.7
110.6
57.5
6.214286

Variable


1
29
6

1
1
16
65
40

QuymoHo
DtGieosa
DtThuHoach
Sanluong
NangSuat

100
100
100
100
100

4.25
1.2346
1.2346
9.814
7.882735

1.57233
.6924739


.3327267
31.88989
12.46789
1.349521

4.8
5
5.5
.9805825

6.2
122.8
96.2
7.333333

Variable

Obs

Gioitinh
Dantoc
Hocvan
Tuoi
Kinhnghiem

200
200
200
200


200
200
200
200

4.39
1.3597
1.3192
10.229

1.721253
.8765183
.6887381
5.392565

3
.14
.14
.9

11
9
3
22.6

-> D = 1

Mean



200
200
200
200

5.387
55.56
22.3514
2.543457

.3711059
30.24835
11.53955
1.289749

4.6
5
5.5
.9805825

6.2
122.8
96.2
7.333333

Variable

Obs


3.15

16.4
7
16.33333
9
12.06897

ChiPhiBQ

100

19.69605

9.216385

10

43.5

Variable

Obs

Mean

CpPhanbonBQ
CpBVTVBQ
CpThueNgoa~Q
CpLDGiaDin~Q

16.35714

ChiPhiBQ

100

19.26029

9.81363

8

49.42857

Variable

Obs

Mean

Std. Dev.

Min

Max

DoanhThuBQ

100


6.214286

LoiNhuanBQ

100

19.78149

10.77889

-7

32.92857

ThuNhapBQ

100

21.9631

9.81296

-.4

34

BCR

100


27.18253

4.392919
9.81363
1.349521
11.90989
10.52573

25
8
.9805825
-13.71429
-1.571429

53.33333
49.42857
7.333333
41.40909
42.68421

BCR

100

1.974852

1.231111

-.0317919


Control:
100
100
Treated:
200
-

100
100

t-test at period = 0:
Variable(s)

Mean Control

LoiNhuanBQ
Gioitinh
Dantoc
Hocvan
Tuoi
Kinhnghiem
QuymoHo
DtGieosa

Mean Treated

3.286
0.710
0.850
6.740

0.47
0.19
1.23
0.31
0.16
1.15
1.14

0.8351
0.6368
0.8460
0.2191
0.7592
0.8736
0.2510
0.2546

*** p
0.540
-0.540
0.210
-0.280
-0.252

0.10
0.47
0.19
1.23
0.31
0.16
1.15
1.14

0.9174
0.6368
0.8460
0.2191
0.7592
0.8736
0.2510
0.2546

*** p

|t|

Pr(|T|>|t|)

-0.007
0.030
-0.010
0.540
-0.540
0.210
-0.280
-0.252

0.02
0.47
0.19
1.23
0.31
0.16
1.15
1.14

0.9863
0.6368
0.8460
0.2191
0.7592
0.8736
0.2510


Dantoc
Hocvan
Tuoi
Kinhnghiem
QuymoHo
DtGieosa

0.850
6.740
50.120
18.770
4.530
2.947

0.840
7.280
49.580
18.980
4.250
2.695

-0.010
0.540
-0.540
0.210
-0.280
-0.252

0.19

0.850
6.740
50.120
18.770
4.530
2.947

Mean Treated

Diff.
2.838
0.740
0.840
7.280
49.580
18.980
4.250
2.695

|t|

-0.043
0.030
-0.010
0.540
-0.540
0.210
-0.280
-0.252


Kinhnghiem
QuymoHo
DtGieosa
*** p
Number of observations in the DIFF-IN-DIFF:
Baseline
Follow-up
Control:
100
100
200
100
100
Treated:
200
200
200
Outcome var.

ChiPhiBQ

Baseline
Control
Treated
Diff (T-C)
Follow-up
Control
Treated
Diff (T-C)
Diff-in-Diff

S. Err.

400


0.894

R-square:
0.38
* Means and Standard Errors are estimated by linear regression
**Inference: *** p
-0.71

0.476

-91.997

267.468

-0.34

0.731

R-square:
0.32
* Means and Standard Errors are estimated by linear regression
**Inference: *** p
0.20

0.839

6.832
4.802
-2.030

0.574

-3.53

0.000***

Diff-in-Diff

-2.147

0.812

-2.64

0.009***

R-square:
0.34
* Means and Standard Errors are estimated by linear regression
**Inference: *** p

P>|t|

4.818
4.831
0.012

0.102

0.12

0.903

7.571
7.883
0.312

0.102

3.06

0.002***

0.299

0.144

2.08

0.038**

LoiNhuanBQ

S. Err.

400

t

P>|t|

3.286
3.479
0.193

1.311

0.15

0.883

19.781
24.578
4.797

1.311

3.66

0.000***


ThuNhapBQ

Outcome var.
Baseline
Control
Treated
Diff (T-C)
Follow-up
Control
Treated
Diff (T-C)

S. Err.

400

t

P>|t|

4.905
5.487
0.582

1.166

0.50

0.618


100
100
200
100
100
Treated:
200
200
200
BCR

Outcome var.
Baseline
Control
Treated
Diff (T-C)
Follow-up
Control
Treated
Diff (T-C)
Diff-in-Diff
R-square:

S. Err.

t

400

P>|t|


* Means and Standard Errors are estimated by linear regression
**Inference: *** p
1.36163
.2988333
.3285866
1.221855
2.158858
1.070968
1.265402
2.088037
1.76332
1.565042
1.756174
4.385242

-1.74
1.03
2.36
2.28
0.06
-0.01
1.36
3.13
0.02
2.49
2.36
-2.14
2.05
0.46
-2.79

Odds Ratio

2.248997
4.80e-06

= 200
= 239.38
= 0.000
= 0.8685

P>|z|

Std. Err.

z

.0518604
.3018287
.1179823
30.30253
.3042048
.3278576
6.422382
1845.741
1.092296
29.46163
288.1262
.0403933
38.9401
3.949631
.000021


0.040
0.644
0.005

P>|z|

-.2119058
-.2209357
.0381574
.4338018
-.5678872
-.6462393
-.7353718
2.519774
-2.079338
.6675561
.834697
-7.232334
.1466866
-2.631554
-20.84241

.0126767
.706961
.408141
5.771295
.6035178
.6417967
4.05421
10.98234

.5667216
.5240128
.4793272
12.42579
.1250129
1.949467
2.304116
.0007228
1.157991
.0719665
8.88e-10

1.012757
2.027819
1.504019
320.9531
1.82854
1.899891
57.63963
58826.05
8.320957
278.0613
8263.895
.7259713
534.6101
70.2825
.0259244

mfx
Marginal effects after logit

.6199961
.8193122
-.7362604
.626913
.1851853

Std. Err.
.01447
.05928
.02393
.17267
.07321
.08046
.26356
.08468
.26221
.1767
.13339
.20706
.21895
.37368

z

P>|z| [

-1.69
1.00
2.28
3.27

.273662
0.000
.557869
0.000 1.14209-.330435
0.004
.197771
0.620
-.547213

(*) dy/dx is for discrete change of dummy variable from 0 to 1

95% C.I.

]
.003972
.175695
.101545
.902801
.147846
.157147
.906948
1.07864
.518753
.96633
1.08076
1.05605
.917584

X
49.85


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status