Kế hoạch bộ môn ngữ văn 7
Năm học :2007 2007
A. Đặc điểm tình hình.
I.Thuận lợi .
- Đa số các em học sinh đều ngoan , có ý thức học tập và có xu hớng phấn đấu vơn lên học
giỏi .
-Một số em có khả năng cảm thụ văn học học khá tốt , viết bài có cảm xúc , văn mạch lạc ,
trôi chảy ,trong sáng có hình ảnh .
Cụ thể :
+ Lớp 7A : Nguyễn Thị Nô En , Giang Thu Trang , Đỗ Thị Hồng , Trần Phơng Nguyệt
+ Lớp 7D : Đỗ Trung Kiên , Nguyễn Trờng An , Nguyễn Thị Ngọc Mai
- Một số em đọc diễn cảm tốt : Lê Thị Lan Anh ( Lớp 7D ), Nguyễn Thanh Huệ ( Lớp 7D )
,Nguyễn Thị Thanh Thủy ( Lớp 9D )
- Hầu hết các em đều có đủ đồ dùng học tập , t liệu tham khảo , sách giáo khao , sách nâng
cao để phục vụ học tập môn học .
- Môi trờng giáo dục của nhà trờng tơng đối tốt , rất thuận lợi cho các em học tập .
- Một số em đã tham gia các kỳ thi học sinh giỏi cấp trờng , cấp huyện , cấp tỉnh và đạt kết
quả cao nh em
II. Khó khăn .
- Trình độ nhận thức của các em cha đồng đều .
- Bên cạnh những học sinh có ý thức học tập tốt còn một số em còn lời học , cha thật sự xác
định vai trò quan trọng của bộ môn .
- Việc diễn đạt nói của các em còn nhiều hạn chế .
- Tình trạng lời rèn kỹ năng viết , hoặc ngại viết vẫn còn phổ biến khá nhiều ở cả 2 lớp 9A và
9C .
B. Chỉ tiêu Biện pháp .
I. Chỉ tiêu .
* Tổng số học sinh học bộ môn :
* chỉ tiêu năm học 2006 2007 phấn đấu đạt :
- Loại giỏi : 40% => 45%.
- Loại khá : 50% => 55%
- 4 tiết / tuần x 35 tuần = 140 tiết.
II. Nội dung dạy học.
1. Tiếng Việt.
1.1. Từ vựng.
- Từ ghép và từ láy.
- Từ phức Hán Việt; sử dụng từ Hán Việt.
- Các lỗi thờng gặp về dùng từ và cách sửa lỗi.
- Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm.
1.2. Ngữ pháp.
- Đại từ, quan hệ từ.
- Thành ngữ.
- Câu rút gọn, câu đặc biệt; câu chủ động, câu bị động.
- Thêm trạng ngữ cho câu, dùng cụm chủ vị để mở rộng câu.
- Dấu chấm phẩy, dấu chấm lửng, dấu gạch ngang.
1.3. Phong cách ngôn ngữ và biện pháp tu từ.
- Các biện pháp tu từ : chơi chữ, điệp ngữ, liệt kê.
2. Tập làm văn
2.1. Những vấn đề chung về văn bản và tạo lập văn bản.
- Liên kết, mạch lạc, bố cục văn bản.
2.2. Các kiểu văn bản và phơng thức biểu đạt.
- Biểu cảm.
+ Đặc điểm của văn bản biểu cảm, cách thể hiện tình cảm, tạo lập văn bản biểu cảm.
+ Thực hành hành nói : Trình bày miệng trớc tập thể bài văn biểu cảm về sự việc, con ngời
hay tác phẩm văn học.
+ Thực hành viết : Viết đoạn văn biểu cảm theo chủ đề cho trớc ; viết bài văn biểu cảm về
nhân vật hoặc một tác phẩm văn học, một ngời hoặc một sự việc có thật trong đời sống.
- Nghị luận.
+ Đặc điểm và cách tạo lập văn bản nghị luận; luận điểm, luận cứ, phơng pháp lập luận; nghị
luận giải thích và nghị luận chứng minh.
+ Tục ngữ Việt Nam về các chủ đè thiên nhiên, lao động sản xuất, đời sống xã hội.
+ Nghị luận hiện đại Việt nam : Tinh thần yêu nớc của nhân dân ta Hồ Chí Minh; Sự
giàu đẹp của tiếng Việt - Đặng Thai Mai; Đức tính giản dị của Bác Hồ Phạm Văn Đồng;
ý nghĩa văn chơng Hoài Thanh.
- Văn bản nhật dụng.
Một số văn bản về quyền trẻ em, gia đình và xã hội, văn hoá, giáo dục.
3.2. Lí luận văn học ( Không có bài học riêng )
- Sơ lợc về đặc điểm của các thể loại : thơ ngũ ngôn, thơ thất ngôn ( tứ tuyệt bát cú), thơ lục
bát, thơ song thất lục bát.
- Một số khái niện cơ bản về hình ảnh, nhịp điệu, tiết tấu trong thơ.
D. chuẩn kiến thức, kỹ năng
Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
1. Tiếng Việt
1.1 Từ vựng
- Cấu tạo từ
- Hiểu cấu tạo của các từ ghép, từ láy và
nghĩa của từ ghép, từ láy.
- Nhận biết và bớc đầu phân tích đợc
giá trị việc dùng từ láy trong văn bản.
- Hiểu giá trị tợng thanh, gợi hình, gợi
cảm của từ láy.
- Biết cách sử dụng từ ghép, từ láy.
- Biết 2 loại từ ghép : Từ ghép
chính phụ và từ ghép đẳng lập,
tính chất phân nghĩa của từ ghép
chính phụ, tính chất hợp nghĩa
của từ ghép đẳng lập.
- Biiết 2 loại từ láy : Từ láy toàn
bộ, từ láy bộ phận ( láy phụ âm
đầu, láy vần ).
- Biết sửa lỗi dùng từ.
- Nhớ đặc điểm của từ đồng nghĩa,
từ trái nghĩa, từ đồng âm.
- Biết 2 loại từ đồng nghĩa : Đồng
nghĩa hoàn toàn và đồng nghĩa
không hoàn toàn.
1.2 Ngữ pháp
- Từ loại
- Hiểu thế nào là đại từ, quan hệ từ.
- Biết tác dụng của đại từ và quan hệ từ
trong văn bản.
- Biết cách sử dụng đại từ, quan hệ từ
trong khi nói và viết.
- Biết các loại lỗi thờng gặp và cách sửa
các lỗi về đại từ và quan hệ từ.
- Nhận biết đại từ và các loại đại
từ : đại từ để trỏ, đại từ để hỏi.
Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
- Cụm từ
- Hiểu thế nào là thành ngữ.
- Hiểu nghĩa và bớc đầu phân tích đợc
- Nhớ đặc điểm của thành ngữ lấy
đợc VD minh hoạ.
giá trị của việc dùng thành ngữ trong
văn bản.
- Biết cách sử dụng thành ngữ trong nói
và viết.
- Các loại câu
- Hiểu thế nào là câu rút gọn và câu đặc
biệt.
- Dấu câu.
- Hiểu công dụng của một số dấu câu :
Dấu chấm phẩy, dấu chấm lửng, dấu
gạch ngang.
- Biết sử dụng các dấu câu phục vụ yêu
cầu biểu đạt, biểu cảm.
- Biết các loại lỗi thờng gặp về dấu câu
và cách sửa lỗi.
- Giải thích đợc cách sử dụng dấu
chấm phẩy, dấu chấm lửng, dấu
gạch ngang trong văn bản.
1.3. Phong cách
ngôn ngữ và
biện pháp tu từ:
các biện pháp tu
từ.
- Hiểu thế nào là chơi chữ, điệp ngữ, liệt
kê và tác dụng của các biện pháp tu từ
đó.
- Biết cách vận dụng các biện pháp tu từ
chơi chữ, điệp ngữ, liệt kê vào thực tiễn
nói và viết.
- Nhận biết và hiểu giá trị của các
biện pháp tu từ chơi chữ, điệp ngữ,
liệt kê trong văn bản.
2. Tập làm văn
2.1. Những vấn
đề chung về văn
bản và tạo lập
văn bản : Liên