de thi hoc ky 1 toan 12 nam 2019 2020 truong thpt phuc tho ha noi - Pdf 58

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT PHÚC THỌ

ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 12
NĂM HỌC: 2019 – 2020
Thời gian làm bài: 90 phút
( không kể thời gian giao đề)

ĐỀ
CHÍNH
THỨC
Đề bài
gồm 06
trang
( Đề thi gồm 07 trang)

Mã đề 313

2

của hàm số y 

x

Câu 1. Giả sử đồ thị C 

cắt trục tung tại điểm A và tiếp tuyến của C  tại A
ln 2
cắt trục hoành tại điểm B . Tính diện tích tam giác OAB
1
2


B. y  x 4  x 2  1 .

C. y  x 4  x 2  1 .

D. y  x 4  x 2  2 .

Câu 4. Cho khối lập phương ABCD. A′B′C ′D′ . Mặt phẳng ( ACC ′ ) chia khối lập phương trên thành
những khối đa diện nào?
A. Hai khối chóp tứ giác C ′. ABCD và C ′. ABB′A′ .
B. Hai khối lăng trụ tam giác ABC. A′B′C ′ và BCD.B′C ′D′ .
C. Hai khối lăng trụ tam giác ABC. A′B′C ′ và ACD. A′C ′D′ .
1/8 - Mã đề 313


D. Hai khối chóp tam giác C ′. ABC và C ′. ACD .
Câu 5. Cho đường cong (  ) được vẽ bởi nét liền trong hình vẽ:

Hỏi (  ) là dạng đồ thị của hàm số nào?
A. y  x 3  3 x .

C. y  x 3  3x .

B. y  x 3  3x .

3

D. y   x  3 x .

Câu 6. Khẳng định nào đúng:

 2 

3 
B.  ; 3
2 



3
4

 9  x2

C.  3; 

 3 
D. 3; 3 \ 
 
 2 

Câu 8. Cho lăng trụ đứng ABC. A′B ′C ′ có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AC = a 3 , góc

ACB = 30° . Góc giữa đường thẳng AB ′ và mặt phẳng ( ABC ) bằng 60° . Bán kính mặt cầu ngoại tiếp
tứ diện A′ABC bằng:

3a
A. 4 .

a 21
B. 2 .

a, b, c, d có giá trị lần lượt là:
A. a  2;b  1; c  0; d  0 .
B. a  2, b  0, c  3, d  0. .
C. a  0, b  0, c  2, d  3. .
Câu 12. Cho hàm số y 

A. 5

D. a  2, b  3, c  0, d  0.

x 2  4x  3
x 2  2x  6
và y 
. Tổng số đường tiệm cận của hai đồ thị
x 1
x2  9

B. 4

C. 6

D. 3

Câu 13. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên các khoảng xác định của chúng
x−2
2x − 3
− x4 − 2x2 + 3 .
y x3 + 3x .
.
B. y =

D.

P

3
.
7

4
2
 2

 2





3
9
9


Câu 15. Rút gọn : a  1 a  a  1 a 9  1 ta được :





1

C. 2 .

D. V = a 3 2

D. 1 .

Câu 18. Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy. Tính thể tích
khối chóp S.BCD biết AB = a, AD = 3a, SA = 3a.
3
A. 2a .

3
B. 3a .

C.

3a3
.
2

D.

2a 3
.
3

Câu 19. Cho hình chóp đều S . ABC có cạnh đáy bằng a , cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 60o . Gọi
( S ) là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC . Tính thể tích khối cầu tạo bởi mặt cầu ( S ) .
A. V =


2
2
2
A. l= h + r
B. r= h + l .
C. h = l + r .
D. l= h + r .
Câu 21. Hàm số y  x 3  3x 2  9x  1 đồng biến trên mỗi khoảng:
A. ; 3 và 3; .

B. ; 1 và 1; 3 .

3/8 - Mã đề 313


D. ; 1 và 3; .

C. 1; 3 và 3; .

Câu 22. Cho khối lăng trụ ABC.A’B‘C’ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, hình chiếu của A’ lên
(ABC) trùng với trung điểm AB, AA’ tạo với đáy 1 góc bằng 450.Tính thể tích V của khối lăng trụ
ABC.A’B‘C’
P

P

P

P


3

3

6

.

B. V =

a3 3
.
12

C. V =

a3 3
.
2



D. V =

a3 3
.
8




A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ ; + ∞) .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞ ; 0) và nghịch biến trên khoảng (0 ; + ∞) .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ ; 0) và đồng biến trên khoảng (0 ; + ∞) .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞ ; + ∞) .
Câu 27. Cho khối chóp SABC có đáy là tam giác đều, SA ⊥ ( ABC ) , SC = a 3 và SC hợp với đáy
một góc 300. Tính theo a thể tích của khối chóp SABC .
P

A.

P

2a 3 5
.
3

B.

a3 2
.
2

C.

a3 7
.
4

D.



 2 3

x  1
.
B. 
x  1

x



 14 có nghiệm

x  2
.
C. 
x  2

D. 1  x  1.

Câu 30. Cho hàm số y  2x 3  3x 2  12x  12 . Gọi x 1 , x 2 lần lượt là hoành độ hai điểm cực đại và
cực tiểu của đồ thị hàm số. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. x 12  x 22  6 .

B. x 1.x 2  2 .

C. x 2  x 1  3 .

Câu 31. Cho khối cầu có bán kính R , khi đó thể tích khối cầu là:

2
2
A. 3π a .
B. 6π a .
C. 12π a .
D. 24π a .

3a 3
. Cắt hình trụ bởi mặt phẳng song song với trục, cách trục
2
một khoảng bằng 2. Thiết diện thu được có diện tích bằng 18a. Diện tích xung quanh của hình trụ đã
cho tính theo a bằng:
A. 12πa 3
B. 8πa 3
C. 12πa 3
D. 2πa 3
Câu 33. Cho hình trụ có chiều cao là

Câu 34. Biết rằng phương trình 2 log x  2  log 4  log x  4 log 3 có hai nghiệm phân biệt
x 1, x 2 x 1  x 2  . Tính P 

A. P  64.

x1

.

x2

B. P 


P

P

P

P

B. V =

40a 3 3
9

C. V =

40a 3 3
15

D. V =

40a 3 3
27

Câu 36. Xét hàm số f x   x 3  x  cos x  4 trên nửa khoảng  0;  . Mệnh đề nào sau đây là

đúng?
A. Hàm số không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất.
B. Hàm số có giá trị lớn nhất là 5 nhưng không có giá trị nhỏ nhất.
C. Hàm số không có giá trị lớn nhất nhưng có giá trị nhỏ nhất là 5 .

 

2 

Câu 38. Đồ thị hàm số y  x 3  3x 2  9x  5 có điểm cực tiểu là:
A. x  1 .

B. 3; 32 .

Câu 39. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 
A.

1  m2
.
2

B. m 2 .

C. x  3 .

D. 1; 0 .

x  m2
trên 1; 0 bằng:


x 1

C. m 2


lương thực và thuốc phải đi theo con đường từ A đến B và từ B đến C (như hình vẽ). Tuy nhiên do
nước ngập con đường từ A đến B nên đoàn cứu trợ không thể đi đến C bằng xe, nhưng đoàn cứu trợ có
thể chèo thuyền từ A đến vị trí D trên đoạn đường từ B đến C với vận tốc 4km/h rồi đi bộ đến C với
vận tốc 6km/h. Biết A cách B một khoảng 5km, B cách C một khoảng 7km. Xác định vị trí điểm D để
đoàn cứu trợ đi đến xã C nhanh nhất?
A

5 km

B

C

D
7 km

A. BD = 4 km

B. BD = 2 2 km

C. BD = 2 5 km

Câu 43. Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y 
1
A. y  , x  1
2

B. y  1, x 

1

3 6 3
πa .
16

B.

3 2 3
πa .
48

C.

3 2 3
πa .
32

6/8 - Mã đề 313

D.

3 2 3
πa .
16


Câu 46. Cho hàm số y  x 3  mx 2  4m  9 x  5 với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị
nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng ;  ?
A. 5.

C. 7.


3
.
4

Câu 48. Cho hàm số y  f x . Đồ thị hàm số y  f  x  như hình bên. Tìm số điểm cực trị của hàm





số g x   f x 2  3 .

A. 2.

C. 5.

B. 3.

Câu 49. Cho hàm số y  f x  liên tục trên đoạn

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Giá trị cực tiểu của hàm số là 0 .
C. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x  1 .
Câu 50. Cho: M 

D. 4.

2; 3 , có bảng biến thiên như hình vẽ:


k (k  1)
2 loga x

D. M 

4k (k  1)
loga x


Thí sinh không sử dụng tài liệu.
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh……………………………………………………………. SBD:…………………

8/8 - Mã đề 313




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status