Phiếu bài tập toán 8 Tuan 19 - Pdf 58

4

Phiếu bài tập tuần Toán 8
PHIẾU HỌC TẬP TOÁN 8 TUẦN 19
Đại số 8 : Mở đầu về phương trình. Phương trình bậc nhất một ẩn và
cách giải
Hình học 8:

Diện tích hình thang. Diện tích hình thoi.


Bài 1: Thử xem mỗi số trong dấu ngoặc có phải là nghiệm của phương trình
tương ứng hay không?
a)

 x  2

b)

4x 1  5  x  2

 x  2; x  1

c)

x 2  25
0
x 2  10 x  25

 x  5; x  5


2





2

5x �


Bài 3: Trong các cặp phương trình sau, hãy chỉ ra các phương trình tương
đương , không tương đương? Vì sao?
2
2
a) x  7  9 và x  x  7  9  x

b)

 x  3

3

 9  x  3



 x  3

3



0
Bài 6: Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) Biết BD = 7cm; A BD  45 . Tính
diện tích hình thang ABCD.
PHIẾU HỌC TẬP TUẦN TOÁN 8

ĐỦ ĐIỂM ĐỖ


4

Phiếu bài tập tuần Toán 8
- Hết –

PHẦN HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1:

a) x = 7, x = 2 đều là nghiệm của phương trình đã cho.
b) x = -2 , x = - 1 đều không là nghiệm của phương trình.
c) x = 5 không là nghiệm của pt, x = - 5 là nghiệm của phương trình

Bài 2:
a)

 x  2   x 2  4 x  4  x 2  2 x  4   6  x  1

2

0


x
d)

2



 5  � 5  x

2





2

2
2
2
2
5  x ��  x 2  5    5  x 2  �  x 2  5    x 2  5 

(luôn đúng)

Vậy phương trình có vô số nghiệm.
Bài 3: Phương trình a và b là hai phương trình tương đương vì tập nghiệm của
phương trình này cũng là tập nghiệm của phương trình kia.
Phương trình c không phải là hai phương trình tương đương.




m   m  1  1  0
� 4
2 vào phương trình (1) ta có 4
4
2 � 4 2
2
Thay
� m2 .
x

Vậy với m = 2 thì phương trình (1) và phương trình (2) tương đương vì có cùng
� 1�
S �
1; �
2 .

tập nghiệm là
Bài 5:
a) 2(7x  10)  5  3(2x  3)  9x
� 14x  20  5  6x  9  9x
� 14x  6x  9x  9  20  5
� 17x  34 � x  2
S   2
Tập nghiệm

x 5x  1 x  8 2x  3


x4 
3 2
d) 5
� 6( x  4)  30x+120=10x  15( x  2)
� 6x  24  30x  120  10x  15x  30
� 6x  30x  10x  15x  30  24  120
114
� 19x  114 � x 
19
114 �

S � �
�19
Tập nghiệm

Bài 6:
Giải

B

A

Cách 1. Nối AC cắt BD tại E. ∆ ABE vuông cân  BE 
AC. Diện tích hình thang là:

S

E

1


A

B

C

D

ĐỦ ĐIỂM ĐỖ


4

Phiếu bài tập tuần Toán 8
(cạnh huyền – góc nhọn) suy ra

SHDA  SBCK

nên

H

A

B

SA BCD  SA BKD  SCKB  SABKD  SAHD  SDHBK
 BK 2 


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status