BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TPHCM
------------------------
ĐẶNG HOÀI VINH
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ GẮN BÓ
VỚI TỔ CHỨC CỦA CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
TRONG KHU VỰC DỊCH VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
TỈNH BÌNH ĐỊNH
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
TP. Hồ Chí Minh - Năm 2016
BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TPHCM
------------------------
ĐẶNG HOÀI VINH
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ GẮN BÓ
VỚI TỔ CHỨC CỦA CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
TRONG KHU VỰC DỊCH VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
TỈNH BÌNH ĐỊNH
Chuyên ngành: Quản lý công
Mã số: 60340403
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
K qu n iên cứu đ ợc rìn
văn n o v cũn c
cứu n o k c r
a đ ợc rìn
đ ợc
u
n
v i
n c ín côn
ỉn
ôi.
ập v
ử dụn mộ c c
ron luận văn k ôn
a côn
run
ao c ép của ấ cứ luận
TÓM TẮT
HƯƠNG 1.PHẦN MỞ ĐẦU ...................................................................................1
1.1. Lý do c ọn đ
i ..................................................................................................1
1.2. Mục iêu n iên cứu: ...........................................................................................3
1.2.1. Mục iêu
n qu : ...........................................................................................3
1.2.2. Mục iêu cụ
1.3. Đ i
ể: .................................................................................................3
ợn v p ạm vi n
1.3.1. Đ i
ợn n
1.3.2. Đ i
ợn k o
1.3.3. P ạm vi n
1.4. Ý n
ĩa
2.4. ơ
lý
n
n iên, kin
u
n c ín côn : ...........................................................7
c ức . ....................................................................7
v i
c ức v i iệu uấ , iệu qu
c ức côn . ..8
-xã ội v n ân văn ỉn Bìn Địn . .........................9
: ..................................................................................................10
2.4.1. T u
n u cầu của Ma low (1943) ................................................................10
2.4.2. T u
Hai
u
n
c ức: ...............................14
2.6.2. P ục vụ côn v i liêm c ín v m i liên ệ v i
2.6.3. Văn
a
c ức v m i liên ệ v i
2.6.4. Học ập v P
n
2.6.6. ôn n ận v P ần
n
n
n v m i liên ệ v i
ằn v m i liên ệ v i
n
n
c
n
n
c ức ...................................20
v n ân k ẩu ọc ........................................................................21
ợp c c
an đo c c
u
v mô ìn n
iên cứu: ...............................21
HƯƠNG 3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN ỨU ......................................................26
3.1. T i k n iên cứu:...........................................................................................26
3.2. P
ơn p p
u
ập
ôn
4.3. Kiểm địn độ in cậ
4.4. P ân íc n ân
ron ac
Alp a ............................................................35
FA .......................................................................................40
4.5. P ân íc
ơn quan..........................................................................................43
4.6. P ân íc
i qu , x c địn c c n ân
n ân
n
n v vai r của
n
: ......................................................................................................................45
4.6.1. Kiểm địn
u
u n ( ollineari
S a i ic ) ........................48
ơn quan của p ần d (Au ocorrela ion) ............48
v p ân p
ợn p
ơn
i c uẩn của p ần d : .................................49
ai p ần d
4.6.7. Mô ình H i qu v Độ quan rọn c c
a đ i .......................................50
u
n
n c u ển dạn p ần
răm............................................................................................................................50
4.7. X c địn
u
4.7.3. Kiểm địn
u
p ụ
uộc
n
c ức c o
u
đặc r n Vị rí côn
c (NK3): ..................................................................................................................54
4.7.4. Kiểm địn
u
p ụ
uộc
n
c ức c o
u
của B
V .............................56
4.9. K qu v T o luận .........................................................................................56
HƯƠNG 5. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ............................................................60
5.1. K luận. .............................................................................................................60
5.2. K qu
5.3.
c
dịc vụ
u đ ợc: ...............................................................................................60
m ý v c c i i p p ạo
n c ín côn
5.3.1. Đ i m i cơ c
5.3.2. Tạo S côn
n
c ức của B
V
ron k u v c
o c o ọc ập an o n ...............64
c ức ..............................................................................65
n ............................................................................66
ợn c đặc điểm n ân k ẩu í
v đ xuấ c o c c n
iên cứu i p
eo ron
n
c ức ...........67
ơn lai ....................67
DANH MỤ TÀI LIỆU THAM KHẢO
TIẾN ĐỘ ỦA ĐỀ TÀI
PHỤ LỤ 1. DANH MỤ
Á TỔ HỨ KHẢO SÁT
PHỤ LỤ 2. BẢNG ÂU HỎI KHẢO SÁT
PHỤ LỤ 3. Á THÔNG TIN ĐÁNH GIÁ MỨ ĐỘ ẢI Á H HÀNH
HÍNH ÔNG TỈNH BÌNH ĐỊNH TỪ NĂM 2007-2015
PHỤ LỤ 4. BẢNG THỐNG KÊ MÔ TẢ MẪU TH O YẾU TỐ ĐẶ TRƯNG
PHỤ LỤ 5. KIỂM ĐỊNH THANG ĐO Á YẾU TỐ BẰNG RONBACH
ALPHA
c
B n 4.2. Hệ
u
u
cần
ỏa mãn ................................11
..................................................................................12
an đo c c
u
n
n v
in n ân k ẩu của mẫu
ron ac Alp a của
u
u
au k i loại i n .....................................................................................38
B n 4.5. Kiểm địn KMO v Bar le
B n 4.6. Ma rận xoa c c n ân
..................................................................40
Rotated Component Matrixa ...........................41
B n 4.7. Kiểm địn
an đo n ân
B n 4.8. B n
ơng quan-Pearson Correlations ..........................................44
ệ
N ận
ức ứ mạn KVDVH
................42
B n 4.9. Hệ
i qu mô in 1 - Coefficientsa...................................................46
B n 4.10. Hệ
P I ỉn Bìn Địn
năm 2007 đ n 2015 ........................2
c cấp ậc của n u cầu Ma low .............................................................10
Hìn 2.2. Mô ìn c c
ut
nh h
ng s g n
v i t chức ..............................25
Hìn 3.1. Qu
rìn n
iên cứu ................................................................................26
Hìn 4.1. Đ
ị ần
p ần d ................................................................................49
Hìn 4.2 Biểu đ p ân n p ần d c uẩn
Hìn 4.3 Biểu độ mức độ n
n
eo vị rí côn
c ........................................54
Hìn 4.7. Biểu đ Mean của mức độ
n
eo rìn độ .......................................55
Hìn 4.8. Biểu đ mean của mức độ
n
eo
ời ian côn
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
B
DVH
V :
n ộ côn c ức viên c ức
: Díc vụ
v i
n c ín côn
c iện n ằm: (1) X c địn v kiểm địn
n
n
an đo c c
ỉn Bìn Địn
u
i mức độ quan rọn của c c
i i p p ạo
n
v i
c ức của c n
n
u
đ ợc
n đ n
P ần
n ,
ôn
v
i độ in cậ
i qu
K qu c o
đ n mức độ
n
v i
v i
n
côn , Văn
ôn n ận v
iên cứu để ử
c n=195. T an đo đ ợc
SPSS, p ân íc
u
c n ân c
n
c ức.
N iên cứu đ n
liên quan của c c
c
n kê
ằn (β=0,262), N ận
a đủ độ in cậ v i cỡ mẫu dữ liệu p ân íc
n
ĩa
riển (β=0,122), Văn
n (β=0,110).
íc Independent Sample T-Test v ANOVA c o
n đ n mức độ
c ức c ý n
u n ín
u
u
m: Sứ mạn v c i n l ợc, P ụn
ằn , An o n v T u n ập. P
dụn l địn l ợn dùn
đ n
n quan c c lý
p n ận
u
n c ín côn để c p
đ n
ức
c
n
v c c
mýc oc cn
do c c cơ quan
n của c c
n v i c ức năn p ục vụ v qu n lý của N
n c ín n
n
c
c iện để p ục vụ c c qu n v n
c ức v côn dân. Tron n ữn năm qua, N
m i v nân cao c ấ l ợn cun ứn dịc vụ
quan rọn
ron việc
c iện c
ơn
n c ín côn c mộ
N
iệp đ ợc ạo
rìn .
Tại ỉn Bìn Địn , c ỉ
c ic c
năn l c cạn
cấp ỉn
ran (P I) v c ỉ
i i
eo Phụ lục 3)
ị
np
l mn
n địn , c xu
ời dân k
n
n
- xã ội ...
iấ c ứn n ận cấp k
c p ẩm ẩn r n lan, môi r ờn
ian lận
việc
iệp đ ợc cấp p ép lại â ô n iễm môi
a, n ấ l ron lĩn v c an o n vệ in
in, ạo kẽ
êu cầu.
ợp lý, c ậm rễ,
n kém n i u lần ron n i u lĩn v c k c n
c i n u ên cạn kiệ , c n ữn
rạn
a đạ
ơn ron mộ
c ứn n ận qu n ử dụn n , đấ , cấp p ép xâ d n n ,
đ lại c n ữn n
c đã c ú rọn đ i
n c ín côn (PAPI)
n
i m mạn n
2
Nguồn: Sở Kế hoạch đầu tư Bình Định ( 2015)
Hình 1.1. Biểu đ chỉ s PCI tỉn Bìn Định t năm 2007 đ n 2015
ỉ ra rằn việc đẩ mạn c i c c
c ức dịc vụ
cao n
ủ ục
n c ín , đặc iệ ron c c
n c ín côn , mặc dù đ ợc Lãn đạo ỉn Bìn Địn c qu
n vẫn c n rì rệ, c ậm o v i i n độ đặ ra. ơ
việc mặc dù c
n đầu
iện đại, n
đùn đẩ
n
rị của
n
c p on , u
ín của
n
ấ côn việc c ý n
côn việc ai qu địn ,
iện ron việc i p côn dân; B
Vì vậ , cần
c c n c ậm c u ển i n
iệp
v i ứ
ĩa ron
ời dân, vi p ạm iờ iấc l m việc, iệu uấ l m việc k ôn cao,
ời dân mộ c c l n v n , k
việc c o n
côn
a cao o v i kỳ
n c ín n
cơ quan đơn vị v mộ
iệu qu , c ấ l ợn
c, n
ạ ần , môi r ờn l m
iệu qu man lại c
vọn ,
âm
i u n iệ ìn v
i độ l m
i u ẳn ín
V c năn l c, p ẩm c ấ
c ức
i
rị của
ộm
c ức côn , " run
n ,
c ín qu n liêm c ín ,
doanh nghiệp, p ục vụ p
V
ron c c
c c
c
n
n đ n
n
v i
ời dân v
qu n rị ron
ỉn Bìn Địn n ận diện đ ợc c c
c ức của
cũn c ín l lý do ôi c ọn đ
n
iện vẫn c n m i mẻ. Vì
ôn
c độ ọc
n c ín côn
n đ n
u
i i p p để ạo
rị côn của
c ức. Đâ
i " Các yếu tố ảnh hưởng đến sự gắn bó với tổ
k c iệ
n
v i
c ức của c n
ỉn Bìn Địn
đ n
n
v i
ỉn Bìn Địn
c ức của CBCCVC
n đặc r n c n ân.
Mục iêu 4: Đ xuấ c c i i p p cụ
p
u
n c ín côn
u
iểu c độn
v i
c ức của
n c ín côn ) ỉn Bìn Địn .
iêu c c v
B
V
4
1.3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu:
1.3.1. Đối tượng nghiên cứu
L c c
u
c ún v i
n
n đ n
v i
iên cứu n
đ ợc
c iện ại c c
n c ín côn của ỉn Bìn Địn . Vì lý do ạn c
n ân l c,
ời ian v c i p í uộc p i
ập run v o 15
c u ên môn r c
âm (n
c ức
u n ỏ p ạm vi n
c iện dịc vụ
uộc UBND ỉn
c ức
c iện
v n u nl c
vụ
n c ín côn của ỉn Bìn Địn . Việc c ọn c c đơn vị đại diện rên n ằm
đạ đ ợc k qu p ù ợp v đ n
P ạm vi
ời ian:
c iện i i qu
đa dạn c c dịc
in cậ .
k o n
ời ian
n 1/2016 đ n
n 10/2016.
1.4. Ý nghĩa thực tiễn của đề tài nghiên cứu
Đ
ic ýn
đ n
n v mức độ
qu n rị c địn
nk
n
ạo,
V , iữ đ ợc n
c i p í u ển v đ o ạo m i, tăn năn
ời iỏi
c ức côn
n
v i
ấ
c ức
íc c c ron việc l a
iữa CBCCVC v i
c ức, củn c ni m in, l n
u
c
n
ời ian,
ử dụn lao độn .
5
L mn n
l ờn
n để c i
iện c ỉ
iệu qu qu n rị v
Đ
n
c ức dịc vụ
u
mộ n
iên cứu k m p
ời dân v doan n
V
ron c c
ộ côn cuộc c i c c
iệp.
1.5. Cấu trúc của luận văn
Luận văn đ ợc c ia l m năm c
Chương 1: P ần m đầu: Gi i
cứu, đ i
ợn v p ạm vi n
ơn :
iệu cơ
iên cứu, p
ìn
n đ
ơn p p n
i, mục iêu n
iên cứu v ý n
uậ p ân íc dữ liệu t
u
ập dữ liệu, p
n kê đ ợc ử dụn
i
n
iên cứu:
ơn p p
ron n
u
ập
iên cứu
n .
Chương 4: Trìn
p
ơn p p p ân íc
eo
k
qu c ín
qu n rị v mộ
ơn lai.
n
iên
ạn
6
CHƯƠNG 2
TỔNG QUAN LÝ THUYẾT
ơn 1 đã rìn
c c
u
vụ
n
v lý do c ọn đ
v c c mô ìn n iên cứu liên quan r
Trên cơ
ĩa của n
c ức ron k u v c dịc
ỉn Bìn Địn . Mục đíc của C
niệm liên quan, đặc điểm
u
i, mục iêu, ý n
c ức côn v
c đâ
iên cứu v
ại Việ Nam v rên
c c i
i
n
2.1. Các khái niệm liên quan:
2.1.1 Khái niệm về cán bộ, công chức, viên chức
n ộ l côn dân Việ Nam, đ ợc ầu cử, p ê c uẩn,
c ức dan
eo n iệm kỳ ron cơ quan của Đ n
c ức c ín
rị - xã ội
u ện, quận,
c n
n
ị xã,
run
ơn ,
n p
ỉn ,
uộc ỉn , ron
ộn
ộn
ọi c un l đơn vị
c n
n ân
n
n
c,
c ức
ơn , cấp ỉn , cấp u ện; ron cơ quan, đơn vị
qu c p
n ân
ơn ,
n iệm v o n ạc , c ức
ĩ quan, quân n ân c u ên n
( au đâ
ĩ
lãn đạo, qu n lý của đơn vị
n Việ Nam, N
n
uộc
ộm
c,
c ức c ín
iên c
v
rị - xã ội
n l ơn
lãn đạo, qu n lý của đơn vị
7
n
lập
độ ợp đ n ,
N ân
c n
n
n l ơn
eo qu địn của p p luậ ( r c c c ức
vụ đã đ ợc Luậ c n ộ, côn c ức v N
côn c ức),
eo vị rí việc l m, l m
ị địn
06/2010/NĐ- P qu địn l
n v i vị rí việc l m v c u ên môn n
cv c cn u n
u
n
iệp k c
kin
ìn
n c ín côn
o n c ỉn mộ côn việc cụ
n li n
ể liên quan
n li n v i c ức năn qu n lý n
ức,
n p ẩm của c c dịc vụ n
c dụn c i p
c. C o đ n na , đ i
c n ằm đ p
c ử dụn qu n
ị
c ỉ l c c loại văn
i quan rọn đ n c c oạ độn
ín p ủ, 2011).
l c côn để ạo ra dịc vụ n
n iấ
ờc
c đ qu n lý. Mỗi dịc vụ
Đâ l loại ìn dịc vụ
ứn
ức c c loại iấ
n
c
n
c
n lập đ ợc ủ qu n
n c ín côn .
2.1.3 Quan niệm về gắn bó với tổ chức .
Scottish Executive Social Research (2007) địn n
trong k u v c côn l
ov
ể v c c mục iêu của c n ân v
c ức v c
ể l m việc để đạ
đ ợc c ún .
IPMA-HR (2012) địn n
k
n i xúc c m cao v i
c ức v
ĩa
n
c ức ằn
n iệ ìn v
r c n iệm v i côn việc đ n cùn , m
l c l n ơn c o mìn
ĩa
n
qu của
c ức mon mu n.
Sc aufeli v Baker (2001) c o rằn
ìn c m r n
mục iêu v
uộc v i
c ức cũn n
n v i c c i rị của
n
n ân viên đ ợc coi l
rí uệ v
c m i c đam mê v cam k
c iện
c ức.
Vậy, sự gắn bó với tổ chức của CBCCVC là kết nối xúc cảm cao với tổ chức
biểu hiện bằng nhiều khía cạnh như hạnh phúc, tự hào, trung thành, có hành vi nỗ
lực, hăng say, trách nhiệm với công việc đến cùng, hướng đến các giá trị công của
tổ chức.
n côn của
c ức iúp i m
oạ độn của
ơn, ai nạn n
c ức
n iệp í x
ợp
c c ia ẻ ri
ín
n đ n k qu đầu ra, ận
n
c ức.
iểu n ữn vấn đ c
ì ọ l m việc ập run
oặc ỉ lệ vi p ạm kỷ luậ cũn í
iện, c
ầu k ôn k í l m việc
ức, í ran c ấp. Họ ẵn
n
íc ứn v i
ân
a
9
đ i v k ôn p n ứn
để nân cao iệu qu
iêu c c v i n ữn
oạ độn của
c ức
Rajendran Mu uveloo v Raduan
rằn
n
v i
ấp ơn.
ẽ ai lần
lại ron côn việc iện ại của ọ; 2,5 lần n i u k
năn c m
ạo
ấ N ân viên
n
k c iệ ; 2,5 n i u k
năn
oc ol
v i
năn để i i
rấ
il n
của n ân viên v i iệu uấ ron KV
i i np ụ
m ý rằn
a đ i. Đâ c ín l cơ
uộc
n
Tâ P i
n
n của
ể iện iệu uấ
của n ân viên, m i quan ệ c ý n
iệu uấ lao độn p ụ
uộc đ n kể v o
n
ị n
ĩa
n
của n ân viên
iệu uấ v
T c độn của
của
riển
ron Dr. Saud A Taj (2015, Vol 5, No.3,
oạ độn của
c ức ẽ đ ợc c i
u
iện ằn c c
quan rọn của iệu uấ .
ể iện
ôn qua năn
n của
c ức v
uấ v
iệu qu
c ức, ỷ lệ lao độn du
n iên: 6.025 km², k í
iệ . Bìn Địn đ ợc đ n
riển kin
ời Việ đầu iên địn c
i l c vị
- xã ội của vùn kin
Bìn Địn v n p ần l n
10
l n ữn l u dân đ ợc dùn để k ai k ẩn m n đấ v a k c n
năn n . Hơn 500 năm
ờn xu ên đấu ran c
độn , c
n n oại xâm, c n
iên ai, c i ạo
con n
ời Bìn Địn đã ìn
c
: Truyền thống cần cù lao động xây dựng
quê hương, truyền thống đấu tranh anh dũng, sống rất đoàn kết, nghĩa tình, khảng
khái và yêu nước sâu sắc, truyền thống hiếu học, sáng tạo và đổi mới, dám vượt khó
khăn thử thách, thích công danh, công việc có ý nghĩa.
Do đ , để ạo
n
Địn cần ập run v o c c
v i
u
c ức đ i v i B
V
rên địa
n ỉn Bìn
ên ron : truyền cảm hứng về giá trị của tổ chức
công, khơi dậy lòng tự hào, tinh thần đoàn kết, học tập, sáng tạo, vượt khó khăn thử
thách, ghi nhận những cống hiến và đóng góp của họ đối với sự nghiệp công.
2.4. Cơ sở lý thuyết:
2.4.1. Thuyết nhu cầu của Maslow (1943)
nội ại của con n
u
ên n o i ron k i
ời. Ma low c o r n
n vi
ỏa mãn c c n u cầu v k i n u cầu đ ợc
ỏa
11
mãn, ọ ẽ c độn l c l m việc v
n
v i
c ức n i u ơn n
Bảng 2.1
Bảng 2.1. Năm ậc thang nhu cầu v c c y u t cần thỏa mãn
Loại nhu cầu
- Tr c n iệm rõ r n .
- ôn việc
ú vị c ý n ĩa
Nhu cầu được tôn
- T ăn
i n,
n iệm rên cơ
trọng
- Đ ợc k íc lệ, ôn vin ,
năn l c
n
n v
n qu lao
độn
- Đ ợc
i n ận đ i v i k qu , i n ộ đạ đ ợc
ời k c
c ức
ao
c ức đo n
ể
ủ ục ợp lý, côn
ằn
- An o n côn việc
Nhu cầu an toàn
- P úc lợi xã ội
- Môi r ờn an o n
- Đi u kiện l m việc
Nhu cầu sinh lý
- L ơn ,
u n ập cơ
n p ù ợp
rì
ên ron .
12
Bảng 2.2. Lý
u t hai y u t
Á YẾU TỐ DUY TRÌ
Á YẾU TỐ THÚ ĐẨY
L ơn v c c k o n p ụ cấp l ơn
S
ôn việc c ý n
i m
m n ận v
Đi u kiện l m việc
c c ín
N
cơ ội
S côn n ận k i o n
rì rạn
u
c
i uv n c c
c ức, l ời i n v
ờn . Mọi
ơn xứn v i ức l c của ọ.
c dụn
u
i u
n côn việc
i l m việc ìn
n ân viên đ u mon mu n n ận đ ợc i n l ơn
đ n
ĩa
úc đẩ
iúp ọ l m việc iệu qu v
n
v i
ằn
ẽ iúp
ia ăn
c ặ
i l n của ọ,
c ức ơn.
2.4.4. Lý thuyết McClelland về nhu cầu
Ôn c o rằn con n
- N u cầu
c
p n
n
ời c
u
ơn
ín
n
íc c
n
v i
riển.
c
rị v kiểm o n
ời k c.
2.5. Một số mô hình nghiên cứu có liên quan
rấ n i u côn
rìn n
c ức đã đ ợc n iên cứu r
i
o....
ôn ín (đạ đ ợc
i
n
a k an i m, ao
địa vị xã hội), độn cơ liên k ( ìn
av i
i i quan
a), độn cơ
vệ ( o vệ r
v c vũ sự công bằng). Để l m ia ăn
c ức v k ôn mu n n
n ữn
ỉ việc của n
n độn n ằm l m
ỏa mãn
ov i
n
ời, việc
i rị ơn n i u
n c c p ần của n .
- Mô hình gắn bó các bác sĩ vào cuộc cách mạng chăm sóc sức khỏe của
Thomas H.Lee và Toby Cosgrov (2014) đ a ra k un p ân íc để i n đ ợc
n
của c c
ạo ra
c ĩ, nỗ l c ợp
a đ i ệ
c đầ đủ ron việc k ôn n
n m n đan l c c n u cầu rấ cấp
n
o n
iện v
- Mô hình của IPMA-HR (2012) d a rên mẫu 2.259 n ân viên k u v c côn
c o
ấ
n
ron KV
p ụ
uộc rên c c
u
: Học tập và phát triển,
14
cảm nhận giá trị công việc, nhận thức mục đích hướng đến, tự hào làm việc trong tổ
chức, tạo sự khác biệt, phục vụ công với liêm chính, trao quyền cải tiến công viêc.
- Mô hình nghiên cứu sự gắn bó của nhân viên trong khu vực công của
Saud A Taj (2015, Vol 5, No.3) đ i v i 327 n ân viên của c n Gam ia Au ori
Tâ P i l KV
n ân viên cấp d
l n n ấ Gam ia, ao
ic o
c n c ic c n n
u
v d a rên k
n c ín n
n
qu
c Việ Nam v đặc điểm
n ân văn ỉn Bìn Địn đã cun cấp c o đ
đi u ra m i quan ệ của c c
của c c
c ín
vụ
c ức dịc vụ
u
c
n
n c ín côn
n c ín côn . Trên cơ
iên cứu,
V
iên cứu
V k u v c dịc
au:
2.6.1. Tầm nhìn, chiến lược và mối liên hệ với gắn bó tổ chức
Hoạc địn c i n l ợc, địn
n k
n ìn, mục iêu n o đ ợc c ia ẻ v i
mục iêu của
c ức. Y u
B
oạc
ơn lai, xâ d n c c ầm
V , cam k
trong KVC (IPMA-HR, 2012)
c
c ức,
eo đ
ọ n ìn
c ức.
ấ
n
n đ n
n
15
Y u
n
thúc đẩy một tầm nhìn chiến lược rõ ràng c o
ấ
c n
c, ìm
ấ ýn
i n của ọ c
lại p
n
ol
rị côn ,
ể iện
in vì
ì ọc n
n viên ron
riển lâu d i cùn v i
l ợc k o
p ục vụ côn l p
i
n
ọ ron mộ mục đíc cao c v của
Penna (2007) c o rằn ý nghĩa tại nơi làm việc n
c m
ấ
Ta c
ời lao độn
u
H2 n
c c ìn
u n m mộ côn
ôn qua ọ đ ợc coi rọn , đ n
ọ đan l m c o mộ đ n
i
Cosgrov
n vi, n ữn
c ức m
ìn
ệ
n
iêu c uẩn
ao
m c c i rị, c c ni m
i
iểu của qu
n nên đặc ín c
lõi của c c
rìn
c iện
c ức v