<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> </b> <b> KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017 </b>
<b> Mơn thi: TỐN </b>
ĐỀ VIP 08 Thời gian làm bài: 90 phút
<b>Câu 1.</b> Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án sau:
<b>A. </b> 2.
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
− +
=
+ <b>B. </b>
2
.
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
− −
=
+ <b>C. </b>
3
' 0
1
−
= <
+
<i>y</i>
<i>x</i>
khơng
thỏa mãn. Chọn B.
<b>Câu 2.</b> Giải phương trình (<i>iz</i>−1)(<i>z</i>+3<i>i</i>)(<i>z</i>− +2 3<i>i</i>)=0 trên tập số phức.
<b>A. </b> 3 .
2 3
= −
<sub>= −</sub>
<sub>= +</sub>
<i>z</i> <i>i</i>
= −
<sub>= −</sub>
<sub>= −</sub>
<b>D. </b>
2
3 .
2 3
<i>z</i> <i>i</i>
<i>z</i> <i>i</i>
<i>z</i> <i>i</i>
= −
<sub>=</sub>
<sub>= −</sub>
⇔<sub></sub> = −
<sub>= +</sub>
<i>z</i> <i>i</i>
<i>z</i> <i>i</i>
<i>z</i> <i>i</i>
<b>Chọn A. </b>
<b>Câu 3.</b> Một mặt cầu có độ dài bán kính bằng 2 .<i>a</i> Tính diện tích <i>S</i> của mặt cầu.
<b>A. </b> 2
4 π.
=
<i>S</i> <i>a</i> <b>B. </b> 16 2.
3
π
=
<i>S</i> <i>a</i> <b>C. </b> <i>S</i> =8<i>a</i>2π. <b>D. </b><i>S</i> =16<i>a</i>2π.
<b>Lời giải. Diện tích của mặt cầu </b>( )<i>S</i> là <i>S</i><i><sub>mc</sub></i> =4π<i>R</i>2 =4 . 2π ( )<i>a</i> 2 =16<i>a</i>2π. Chọn D.<b> </b>
+∞
1
− −∞
1
Gọi <i>R</i>′ là bán kính của mặt cầu ( )<i>S</i>′ .
Vì ( ) ( )<i>S</i> , <i>S</i>′ tiếp xúc ngoài nên <i>R</i>+ =<i>R</i>′ <i>II</i>′.
( ) ( ) (2 2 )2 <sub>2</sub> <sub>2</sub>
9 1 1 1 6 0 2 8 6 2 8.
′ ′
→ =<i>R</i> <i>II</i> − =<i>R</i> − + − + − − = + − =
Vậy phương trình mặt cầu ( )<i>S</i>′ là (<i>x</i>−9) (2+ <i>y</i>−1) (2+ −<i>z</i> 6)2 =64. Chọn C.
<b>Câu 5.</b> Tính diện tích hình phẳng phần bơi đen
giới hạn bởi các đường 2 1 4
,
3 3
<i>y</i>=<i>x</i> <i>y</i>= − <i>x</i>+ và
3 3
3 loại
=
= − + ⇔ + − = ⇔<sub></sub>
= −
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
Diện tích hình phẳng cần tính là
1 4
2
0 1
1 4 11
<i>y</i>
<i>x</i>
+
′ =
+ <b>B. </b> ( )
2
ln 1
2 <i>x</i> .
<i>y</i>′ = +
<b>C. </b> ( )
2
ln 1
2
2 .2 .ln 2
.
1
<i>x</i>
<i>x</i>
+
′ =
+
<b>Lời giải. Ta có </b> ln( )2 1 ( 2 ) ln( )2 1 ln( )2 1
2
2
2 ln 1 .2 .ln 2 .2 .ln 2.
1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
+ <sub>′</sub> <sub></sub> <sub></sub>′ + +
= → =<sub></sub> + <sub></sub> =
+ Chọn C.
<b>Câu 7.</b> Cho hàm số <i>y</i>= <i>f x</i>( ), xác định liên tục trên ℝ\{ }−2 có bảng biến thiên như hình
2
−
• Hàm số nghịch biến trên khoảng (− −3; 2) và (− −2; 1 .)
• Hàm số có giá trị cực đại <i>y</i><i><sub>CĐ</sub></i> = −2.
• Hàm số đồng biến khoảng (−∞ −; 3) và (− + ∞1; ).
• Hàm số có điểm cực tiểu là −1.
<b>Chọn C. </b>
<b>Câu 8.</b> Cho số phức <i>z</i>= −2 3<i>i</i>. Tìm số phức liên hợp của số phức ( )
2
1 <i>z</i> .
<i>w</i> <i>i z</i>
<i>z</i>
= + −
<b>A. </b> <i>w</i>= −3 4 .<i>i</i> <b>B. </b> <i>w</i>= +3 4 .<i>i</i> <b>C. </b> <i>w</i>= +4 3 .<i>i</i> <b>D. </b><i>w</i>= −4 3 .<i>i</i>
<b>Lời giải. Ta có </b><i>z</i>= − → = +2 3<i>i</i> <i>z</i> 2 3<i>i</i>,. Khi đó ( ) ( )
2
1 <i>z</i> 1
4 4
4<i>x</i>+ =64<i>a</i> ⇔ + =<i>x</i> 1 log 64<i>a</i> =<i>a</i>.log 64=3<i>a</i>⇔ =<i>x</i> 3<i>a</i>−1.
<b>Chọn A. </b>
<b>Câu 11.</b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>M</i>(−2; 6;1) và <i>M a b c</i>′( ; ; ) đối
xứng nhau qua mặt phẳng ( )<i>Oyz</i> . Tính tổng <i>S</i> =7<i>a</i>−2<i>b</i>+2017<i>c</i>−1.
<b>A. </b> <i>S</i> =2017. <b>B. </b> <i>S</i> =2042. <b>C. </b> <i>S</i> =0. <b>D. </b><i>S</i> =2018.
<b>Lời giải. Dựa vào lý thuyết: Hai điểm </b> <i>M x y z</i>( ; ; ) và <i>M x y z</i>( '; '; ') đối xứng nhau qua mặt
phẳng (<i>Oyz</i>) thì
'
' .
'
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<i>z</i> <i>z</i>
= −
=
′ =
<sub></sub>
<sub>′</sub> <sub>′</sub> <sub>′</sub>
= + = ⇔ + = ⇔ =
<sub>′ +</sub> <sub>=</sub> <sub>=</sub>
′
= + =
<i>AC</i> <i>AB</i> <i>AD</i> <i><sub>AB</sub></i> <i><sub>AD</sub></i> <i><sub>AA</sub></i>
<i>AD</i> <i>AA</i> <i>AD</i> <i>AA</i> <i>AD</i> <i>AB</i>
<i>AD</i>
<i>AA</i> <i>AB</i>
<i>AB</i> <i>AA</i> <i>AB</i>
<b>C. </b> 1 ( 2017 )
1 .
2017
<i>I</i> = <i>e</i> − <b>D. </b> 1 ( 2017 1 .)
2017
<i>I</i> = <i>e</i>− −
<b>Lời giải. Đặt </b> 2017 <sub>d</sub> 1 <sub>.</sub> 2017<sub>d</sub> <sub>d</sub> <sub>d</sub> 2017<sub>d</sub>
2017 2017
= <i>x</i> → = <i>x</i> = <i>t</i> ⇔ =
<i>t</i> <i>e</i> <i>t</i> <i>e</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>t</i>
<i>t</i> .
Đổi cận: 1
2017
0 1
1
<i>x</i> <i>t</i>
<i>t</i>
= = = −
∫ ∫ Chọn B.
<b>Câu 14.</b> Hàm số <i>y</i>=2<i>x</i>+ln <i>x</i>+1 có tập xác định là:
<b>A. </b>ℝ\{ }−1 . <b>B. </b> ℝ\ 0 .{ } <b>C. </b> ℝ+. <b>D. </b>ℝ.
<b>Lời giải. Hàm số đã cho xác định </b>⇔ + > ⇔ ≠ −<i>x</i> 1 0 <i>x</i> 1. Chọn A.
<b>Câu 15.</b> Điểm cực đại của đồ thị hàm số
3
2 2
2 3
3 3
<i>x</i>
<i>y</i>= − <i>x</i> + <i>x</i>+ có tọa độ là:
<b>A. </b>(−1; 2 .) <b>B. </b> 3;2 .
3 3
3
= → =
′ = ⇔ − + = ⇔<sub></sub>
= → =
<i>x</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i>
Do ( )
( )
1 2 0
3 2 0
′′ = − <
′ = <b>B. </b> .
2
<i>x</i>
<i>e</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
′ = <b>C. </b>
2
.
2
<i>x</i>
<i>e</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
′ = <b>D. </b> 2
2 . <i>x</i>.
<i>y</i>′ = <i>x e</i>
là:
<b>A. Khơng có giá trị lớn nhất. </b> <b>B. </b> 1 .
ln
<i>e</i> <i>a</i>
<b>C. </b> 2<sub>2</sub>.
<i>a</i> <b>D. </b>
1
.
<i>a</i>
<b>Lời giải. Chọn </b> 1
2
<i>a</i>= , xét hàm số ( )
1
2 2
log
log
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
− −
′= ′ = − = < ∀ ∈<sub></sub> <sub></sub>
(vì 2
1 1
; log 0
4 2
∈<sub></sub> <sub></sub>⇒ <sub><</sub>
<i>x</i> <i>x</i> ).
Suy ra <i>f x</i>( ) là hàm số nghịch biến trên 1 1; max 1 4.log<sub>2</sub> 1 8.
4 2 <i>y</i> <i>f</i> 4 4
<sub>⇒</sub>
= = − =
<b>Lời giải. Điều kiện </b>
2
1 0
1
3 3 0
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub>− ></sub>
⇔ >
− >
.
Do 1
4
<i>π < nên bất phương trình </i> ( 2 ) <sub>(</sub> <sub>)</sub> 2
4 4
log<sub>π</sub> <i>x</i> − <1 log<sub>π</sub> 3<i>x</i>− ⇔3 <i>x</i> − >1 3<i>x</i>−3
.5 .
ln
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
− <sub>+</sub> <b><sub>B. </sub></b> 5 6<sub>.</sub>
ln 5 6
<i>x</i> <sub>+</sub> <i>x</i>
<b>C. </b> 1 4
.5<i>x</i> 5 .
<i>x</i> − + <i>x</i> <b>D. </b>
5
5
.
ln 5 ln
<i>x</i>
( )
7 <i>x</i> <i>yi</i> 2<i>xi</i> 2<i>y</i> 2<i>x</i> 2<i>yi</i> 3<i>xi</i> 3<i>y i</i> <i>x</i> 5<i>y</i> 7 <i>x</i> 3<i>y</i> 1 <i>i</i> 0
⇔ + − + + = + + − + ⇔ − − + + + =
5 7 0 2
2 5.
3 1 0 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>z</i> <i>i</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
− − = =
⇔ ⇔ ⇒ = − ⇒ =
+ + = = −
<b>Câu 21.</b> Cho khối nón ( )<i>N</i> có thể tích bằng 4π và chiều cao bằng 3.<i> Tính bán kính r </i>
đường trịn đáy của khối nón ( )<i>N</i> .
π π
= = = Chọn A.
<b>Câu 22.</b> Trong khơng gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, phương trình tham số của trục <i>Oz</i> là:
<b>A. </b> .
<i>z</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
=
=
<sub>=</sub>
<b>B. </b> 0.
0
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i>
<sub>=</sub>
<b>D. </b>
0
0.
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>z</i> <i>t</i>
=
=
<sub>=</sub>
<i><b>Lời giải. Trục Oz đi qua điểm </b>O</i>(0;0;0) và nhận vectơ đơn vị <i>k</i>=(0;0;1) làm một VTCP nên
có phương trình tham số là
0 0
0 0
0 1
=
<sub>=</sub>
Chọn D.<b> </b>
<b>Câu 23.</b> Cho hàm số <i>y</i>= <i>f x</i>( ) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên
<i>x</i> −∞ 1− 0 1 +∞
'
<i>y </i> <sub>− </sub> <sub>0</sub><sub> </sub><sub>+</sub><sub> 0 − 0 </sub><sub>+</sub><sub> </sub>
<i>y</i> <sub>+∞</sub><sub> </sub><sub>+∞</sub><sub> </sub>
2
1 1
Khẳng định nào sau đây sai?
<b>A. Hàm số đồng biến trên các khoảng </b>(−1; 0) và (1;+ ∞).
<b>B. </b> <i>f</i> ( )−1 được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số.
<b>C. </b> <i>x</i><sub>0</sub> =1 được gọi là điểm cực tiểu của hàm số.
<b>D. </b><i>M</i>( )0; 2 <b> được gọi là điểm cực đại của hàm số. </b>
<b>Lời giải. Dựa vào bảng biến thiên, ta có nhận xét sau </b>
Điểm <i>B</i> biểu diễn số phức <i>3 i</i>+ →<i>B</i>( )3;1 .
Vì <i>M</i> là trung điểm của <i>AB</i>→<i>M</i>( )2; 0 → =<i>z</i> 2. Chọn C.
<b>Câu 26.</b> Gọi <i>n d</i>, lần lượt là số đường tiệm cận ngang và số đường tiệm cận đứng của đồ thị
hàm số
( )
1
.
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
−
=
− Khẳng định nào sau đây là đúng?
<b>A. </b> <i>n</i>= =<i>d</i> 1. <b>B. </b> <i>n</i>=0; <i>d</i> =1. <b>C. </b> <i>n</i>=1;<i>d</i> =2. <b>D. </b><i>n</i>=0; <i>d</i> =2.
<b>Lời giải. Xét hàm số </b> ( )
( )
1
<i>x</i> Ta có
( )
0
1
lim 0
1
→
− <sub>= ∞ </sub><sub>→ =</sub>
−
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> là TCĐ.
( )
1 1
1 1
<i>h</i> <b>C. </b> 2 3.
3
= <i>a</i>
<i>h</i> <b>D. </b> .
3
=<i>a</i>
<i>h</i>
<b>Lời giải. Diện tích tam giác đều cạnh </b> ( )
2
3
2 3 3
2 3 3 3.
4
<i>a</i>
<i>a</i> → =<i>S</i> = <i>a</i>
Ta có 1 . 3 2 3.
3 3
log .
<i>y</i>= <i>x</i>
<b>Lời giải. Hàm số </b><i>y</i>=log<i><sub>a</sub></i> <i>x</i> với <i>a</i>>1 là hàm số đồng biến trên khoảng (0;+ ∞).
So sánh 1 ; ; 2
2 3 4 2
<i>e</i> <sub>> ></sub><i>e</i> π <sub>⇒</sub>
Hàm só
2
log<i><sub>e</sub></i>
<i>y</i>= <i>x</i> đồng biến trên (0;+ ∞). Chọn B.
<b>Câu 29.</b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho tam giác <i>ABC</i> biết <i>A</i>(2; 4; 3− ) và trọng
tâm <i>G</i> của tam giác có tọa độ <i>G</i>(2;1; 0). Khi đó vectơ <i>AB</i>+<i>AC</i> có tọa độ là:
<b>A. </b>(0; 9;9 .− ) <b>B. </b>(0; 4; 4 .− ) <b>C. </b>(0; 4; 4 .− ) <b>D. </b>(0;9; 9 .− )
<i>y</i>=<i>a</i> và đồ thị hàm số <i>y</i>=log<i><sub>a</sub></i> <i>x</i> đối xứng với nhau qua đường
thẳng <i>y</i>=<i>x</i>. Chọn B.<b> </b>
<b>Câu 31. Biết </b><i>M</i>(1; 6− ) là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 2
2 1.
<i>y</i>= <i>x</i> +<i>bx</i> + + Tìm tọa độ <i>cx</i>
điểm cực đại của đồ thị hàm số đó.
<b>A. </b> <i>N</i>(2;21 .) <b>B. </b> <i>N</i>(−2;21 .) <b>C. </b> <i>N</i>(−2;11 .) <b>D. </b><i>N</i>( )2;6 .
<b>Lời giải. Đạo hàm </b> 2
6 2 , 12 2 , .
<i>y</i>′= <i>x</i> + <i>bx</i>+<i>c y</i>′′= <i>x</i>+ <i>b</i> <b>∀ ∈ ℝ </b><i>x</i>
Điểm <i>M</i>(1; 6− là điểm cực tiểu đồ thị hàm số )
( )
( )
( )
1 0 <sub>2</sub> <sub>6</sub>
3
⇔<sub></sub> = − ⇔<sub></sub> + = − ⇔<sub> = −</sub>
′′ > + >
Khi đó, hàm số có phương trình ( ) 3 2
2 3 12 1
<i>y</i>= <i>f x</i> = <i>x</i> + <i>x</i> − <i>x</i>+ .
Ta có ( ) ( ) ( )
( )
2 2 1 2 21
6 6 12, 0 2 0 .
2 2 0
<i>f</i>
<i>x</i>
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
− , 2
1
: 2 2
1
<i>x</i> <i>t</i>
<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
= − +
= +
= +
. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng ∆ đi
qua điểm <i>M</i> vuông góc với <i>d</i><sub>1</sub> và <i>d</i><sub>2</sub>.
<b>A. </b> : 1 1 1.
5 1 3
: .
5 1 3
<i>x</i>+ <i>y</i>+ <i>z</i>+
∆ = =
− −
<b>Lời giải. Đường thẳng </b><i>d</i><sub>1</sub> có VTCP <i>u</i><sub>1</sub>= −(1; 1;2). Đường thẳng <i>d</i><sub>2</sub> có VTCP <i>u</i><sub>2</sub>=(1;2;1 .)
Đường thẳng cần tìm ∆ vng góc với <i>d</i>1 và <i>d</i>2 nên có một VTCP là <i>u</i>∆ =<sub></sub><i>u u</i>1, 1<sub></sub>= −( 5;1;3).
Vậy phương trình chính tắc của đường thẳng : 1 1 1.
5 1 3
<i>x</i>− <i>y</i>− <i>z</i>−
∆ = =
− Chọn A.
<b>Câu 33. Cho hàm số </b> <i>f x</i>( ) liên tục trên ℝ và có ( )
2
0
d 3.
<i>I</i> <i>f</i> <i>x dx</i> <i>f</i> <i>x dx</i> <i>f</i> <i>x dx</i> <i>f</i> <i>x dx</i> <i>f</i> <i>x dx</i>
−
− −
=<sub>∫</sub> =<sub>∫</sub> +<sub>∫</sub> = <sub>∫</sub> = <sub>∫</sub> .
Đặt <i>t</i>=2<i>x</i>→<i>dt</i>=2<i>dx</i> . Đổi cận: 0 0.
1 2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>x</i> <i>t</i>
= → =
Khi đó 2 ( ) 2 ( )
0 0
3.
<i>I</i> =∫ <i>f t dt</i>=∫ <i>f x dx</i>= <b>Chọn C. </b>
Nhận xét. ( ) ( ) ( )
phần đồ thị của hàm số <i>y</i>= <i>f</i><sub>(</sub><i>x</i>−2 .<sub>)</sub> (hĩnh vẽ bên dưới)
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy phương trình ( 2) 1
2
<i>f</i> <i>x</i>− = − có 4 nghiệm phân biệt. Chọn D.
<b>Câu 35. Kí hiệu </b> ( ) <sub>4</sub> 2
1
1 <sub>2</sub>
1
1 <sub>3 log</sub> <sub>2</sub>
2 log
8 <i>x</i> 1 1
<i>x</i>
<i>f x</i> <i>x</i>
+
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
1 1 1
3.
3 log 2 3. log 2 log 2 log 2
2
.
8 2 2 2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
+ +
+
−
=<sub>∫</sub>
<b>A. </b> 5.
2
<i>I</i>=
<b>B. </b> 11.
2
<i>I</i>=
<b>C. </b> <i>I</i>= 5.
<b>D. </b><i>I</i>= 3.
<i>O</i>
-1
4
3
2
1
2
-1
<i>y</i>
1 1 1 5
.2.1 2.1 .2.1 .1.1 1.1
2 2 2 2
<i>ABO</i> <i>OBCH</i> <i>HCD</i> <i>DKE</i> <i>EFLK</i>
<i>S</i> <i>S</i> <i>S</i> <i>S</i> <i>S</i>
= + + − − = + + − − = . Chọn A.
<i><b>Câu 37. Cho hai số thực b và </b>c c</i>( >0 .) Kí hiệu , <i>A B</i> là hai điểm của mặt phẳng phức biểu
diễn hai nghiệm phức của phương trình 2
2 0.
<i>z</i> + <i>bz</i>+ =<i>c</i> Trong mặt phẳng phức <i>Oxy tìm điều </i>,
<i>kiện của b và c để tam giác OAB là tam giác vuông.</i>
<b>A. </b> 2
2 .
<i>c</i>= <i>b</i> <b>B. </b><i>b</i>2= <i>c</i>. <b>C. </b><i>b</i>= <i>c</i>. <b>D. </b><i>b</i>2=2 .<i>c</i>
<b>Lời giải. Theo định lí Viet, ta có </b>
1 2
1 2 1 2 1 2
.
4 4 4
<i>OA</i> <i>z</i>
<i>OB</i> <i>z</i>
<i>AB</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z z</i> <i>b</i> <i>c</i>
<sub>=</sub>
<sub>=</sub>
= − = + − = −
Sử dụng đẳng thức, ta có
2 2 2 2
2 2 1 2 1 2 2 2
1 2
<b>Câu 38. Cho khối chóp .</b><i>S ABC</i> có thể tích bằng 16. Gọi <i>M N P</i>, , lần lượt là trung điểm các
cạnh <i>SA SB SC</i>, , .<i> Tính thể tích V của khối tứ diện AMNP</i>.
<b>A. </b><i>V</i>= 2. <b>B. </b><i>V</i>=4. <b>C. </b><i>V</i>= 6. <b>D. </b><i>V</i>= 8.
<b>Lời giải. Ta có </b><i>d S MNP</i><sub></sub> ,( )<sub></sub>=<i>d A MNP</i><sub></sub> ,( )<sub> nên </sub><i>VAMNP</i>=<i>VSMNP</i>.
Mà . . 1
8
<i>SMNP</i>
<i>SABC</i>
<i>V</i> <i>SM SN SP</i>
<i>V</i> = <i>SA SB SC</i> = nên .
1
2
8
<i>AMNP</i> <i>S ABC</i>
<i>V</i> = <i>V</i> = . Chọn A.
<i><b>Câu 39. Cho tam giác ABC có </b>AB</i>= 13cm, <i>BC</i>= 5cm và <i>AC</i> =2cm.<i> Tính thể tích V của </i>
<i>S</i>∆ = <i>AC BH</i> →<i>BH</i> =
Trong tam giác vuông <i>BHC</i> , ta có
2 2
1cm 3cm.
<i>CH</i> = <i>BC</i> −<i>BH</i> = →<i>AH</i>=<i>AC</i>+<i>CH</i> =
● Thê tích khối nón có bán kính đáy <i>R</i>=<i>BH</i> =2cm,
chiều cao <i>AH</i> =3cm là 2 3
1
1
. 4 cm .
3
<i>V</i> = <i>πBH AH</i> = <i>π</i>
● Thê tích khối nón có bán kính đáy <i>R</i>=<i>BH</i> =2cm,
chiều cao <i>CH</i> =1cm là 2 2 3
1 4
2
3 2
2 3
0 0
2 4 8
2 4 4 cm .
3 3 3
<i>V</i>=<i>π</i>∫<sub> </sub> <i>x dx</i><sub></sub> −<i>π</i>∫ <i>x</i>− <i>dx</i>= <i>π</i>− <i>π</i>= <i>π</i>
<b>Câu 40.</b><i><b> Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm </b></i> <i>A</i>(2;0;0 ,) <i>B</i>(0;3;0 ,) và
(0;0; 4)
<i>C</i> − . Gọi <i>H</i> là trực tâm tam giác <i>ABC</i>. Trong các phương trình sau, phương trình nào
là phương trình tham số của đường thẳng <i>OH</i>?
<b>A. </b>
6
4 .
3
= +
=−
<b>C. </b>
6
4 .
3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
=
=
=−
<b>D. </b>
6
4 .
4 .
3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
=
=
=−
Chọn C.
<i><b>Câu 41. Tìm các giá trị của m để hàm số </b></i> 3 ( ) 2 ( )
3 1 3 2
<i>y</i>=<i>x</i> − <i>m</i>+ <i>x</i> + <i>m m</i>+ <i>x</i> nghịch biến trên
đoạn [ ]0;1 ?
<b>A. </b> <i>m</i>≤ 0. <b>B. 1</b>− < < <i>m</i> 0. <b>C. 1</b>− ≤ ≤ <i>m</i> 0. <b>D. </b> <i>m</i>≥ − 1.
<b>Lời giải. Đạo hàm </b> 2 ( ) ( ) 2 ( ) ( )
2 1
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
≤
⇔<sub> + ≥</sub> ⇔ − ≤ ≤
Chọn C.
<b>Câu 42. Cho hàm số </b> <i>y</i>= <i>f x</i>( ) xác định và liên tục trên
ℝ, có đồ thị hàm số <i>f</i>′( )<i>x</i> như hình vẽ. Xác định điểm
cực tiểu của hàm số <i>g x</i>( )= <i>f x</i>( )+ <i>x</i>.
<b>A. Khơng có điểm cực tiểu. </b> <b>B. </b> <i>x</i>= 0.
<b>C. </b> <i>x</i>= 1. <b>D. </b><i>x</i>= 2.
<b>Lời giải. Xét hàm số </b><i>g x</i>( )= <i>f x</i>( )+ trên <i>x</i> ℝ, ta có <i>g x</i>′( )=<i>f</i>′( )<i>x</i> + ∀ ∈1; <i>x</i> ℝ.
Dựa vào đồ thị hàm số <i>f</i>′( )<i>x</i> , ta thấy đồ thị hàm số <i>g x</i>′( ) là đồ
thị hàm số <i>f</i>′( )<i>x</i> <i> tịnh tiến lên trên trục Oy một đơn vị (hình </i>
bên), khi đó
log log 2 5 2 3
2 5
<i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i>
<i>t</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>a</i>
<i>t</i>
=
= + = ⇒<sub> + =</sub> ⇒ − =
( )
( )
5 3 2 1
5 2 3
số <i>f a</i>( ) đồng biến trên ℝ.
Mặt khác <i>f</i>( )0 =2 do đó phương trình <i>f a</i>( )=2 có một nghiệm duy nhất <i>a</i>= → = − 0 <i>t</i> 1.
Suy ra 2
2 1
<i>x</i> − <i>x</i>= − : vơ nghiệm.
● Phương trình ( )2 3 2. 1 1
5 5
<i>a</i> <i>a</i>
<sub></sub> <sub></sub>
⇔<sub></sub><sub> </sub><sub></sub> + <sub></sub><sub> </sub><sub></sub> = .
Xét hàm ( ) 3 2. 1
5 5
<i>a</i> <i>a</i>
<i>g a</i> =<sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub> + <sub> </sub><sub></sub> <sub></sub> có '( ) 3 ln3 2. 1 ln1 0 ( )
5 5 5 5
+
∫ . Tính
2
0
d
3
<i>a</i> <i>x</i>
<i>e</i>
<i>I</i> <i>x</i>
<i>a</i> <i>x</i>
=
−
∫ <i> theo a và b .</i>
<b>A. </b> <i>I</i> <i>b<sub>a</sub></i>.
<i>e</i>
= <b>B. </b> .
<i>x</i> <i>t</i> <i>a</i>
<i>x</i> <i>a</i> <i>t</i> <i>a</i>
= → =
= → =−
Khi đó ( )
( ) ( ) ( )
1 1
. . .
2 2 2
<i>a</i> <i><sub>a t</sub></i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>t</i> <i>t</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
2<i>MK</i> 3<i>KA</i> 2<i>KB</i> <i>KC</i>
= + − + với <i>K</i> là điểm tùy ý.
Chọn <i>K</i> sao cho 3<i>KA</i>−2<i>KB</i>+<i>KC</i>= 0 →<i>K</i>(3;6;9) cố định.
Khi đó 3<i>MA</i>−2<i>MB</i>+<i>MC</i> = 2<i>MK</i> =2<i>MK</i>. Để 3<i>MA</i>−2<i>MB</i>+<i>MC</i> khi và chỉ khi <i>MK</i> nhỏ
nhất. Lại có <i>M</i>∈( )<i>S</i> nên <i>M</i> là giao điểm của <i>IK</i> với mặt cầu ( )<i>S</i> .
Đường thẳng : 1 2 3
1 2 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>IK</i> − = − = − .
Tọa độ giao điểm <i>M</i> là nghiệm của hệ
( ) ( ) ( ) <sub>(</sub> <sub>)</sub>
( )
2 2 2
1
2
chiều dài 5m, bán kính đáy 1m, với nắp bồn đặt trên mặt nằm
ngang của mặt trụ. Người ta rút dầu trong bồn tương ứng với
0,5m của đường kính đáy. Tính thể tích gần đúng nhất của
khối dầu còn lại trong bồn.
<b>A. 11,781</b> 3
m . <b>B. 12,637</b> 3
m .
<b>C. 1</b> 3
14,923 m . <b>D. </b> 3
8,307 m .
<b>Lời giải. Thể tích của bồn (hình trụ) đựng dầu là: </b> 2 2 3
1 .1 .5 5 m .
<i>V</i> =<i>πr h</i>=<i>π</i> = <i>π</i>
Bây giờ ta tính phần dầu bị rút ra bằng 2 cách:
<b>Cách 1. (Dùng tích phân) </b>
Chọn hệ tục tọa độ như hình vẽ, gốc tọa độ gắn
với tâm của mặt đáy.
2
1
2
2 1 5 3,07m
<i>V</i> = × =<i>S</i> <i>h</i> ∫ −<i>x dx</i>× ≈ .
Vậy thể tích của khối dầu còn lại trong bồn: 3
1 2 12,637m .
<i>V</i>=<i>V</i> −<i>V</i> ≈ Chọn B.
<b>Cách 2. (Áp dụng diện tích cung trịn khi biết góc ở tâm trừ đi diện tích tam giác tạo bởi tâm </b>
và 2 đầu mút dây cung)
( )
2 2
1 1 1
. . .sin sin
2 2 2
<i>viên phân</i>
<i>viên phân</i>
<i>S</i> = <i>R</i> <i>α</i>− <i>α</i> = <sub></sub><sub></sub> <i>π</i>− <i>π</i><sub></sub>≈
<b>Câu 47. Cho các số phức </b><i>z</i> thỏa mãn <i>z</i> =1. Gọi <i>M m</i>, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất của biểu thức <i>P</i>= + +<i>z</i> 1 2<i>z</i>−1. Khi đó:
<b>A. </b> <i>M</i> =3 5, <i>m</i>= 2. <b>B. </b> <i>M</i> =3 5, <i>m</i>=4.
<b>C. </b> <i>M</i> =2 5, <i>m</i>=2. <b>D. </b><i>M</i> =2 10, <i>m</i>=2.
<b>Lời giải. Đặt </b><i>z</i>= +<i>x</i> <i>yi x y</i>( ; ∈ ℝ).
Từ 2 2
1 1.
<i>z</i> = →<i>x</i> +<i>y</i> = Suy ra <i>x</i>∈ −[ 1;1.]
Ta có ( )2 2 ( )2 2
1 2 1 1 2 1 2 2 2 2 2.
<i>P</i>= + +<i>z</i> <i>z</i>− = <i>x</i>+ +<i>y</i> + <i>x</i>− +<i>y</i> = <i>x</i>+ + − <i>x</i>+
Xét hàm <i>f x</i>( )= 2<i>x</i>+ +2 2 −2<i>x</i>+ trên đoạn [2 −1;1], ta được
[ 1;1] ( ) [ 1;1] ( ) ( )
<i>AK</i> ⊥<i>AB</i> và <i>AK</i>=<i>KAB</i>.<i> Khi đó P nằm trên nửa đường trịn đường kính BK ''</i>.
<i><b>Chứng minh. Ta có </b></i>∆<i>BMP</i>∼∆<i>BAK c</i>( − − <i>g</i> <i>c</i>) →<i>BPA</i>=<i>BKA</i>→<i> tứ giác BPKA nội tiếp </i>
<i>hay P nằm trên nửa đường trịn đường kính BK</i>.
Khi đó biểu thức <i>P</i>=<i>MA</i>+<i>kMB</i>=<i>AP</i>.
Do đó <i>P</i>max khi <i>AP</i>max<i> tức AP là đường kính hay </i>
2
max . 1;
<i>P</i> =<i>BK</i>=<i>AB</i> <i>k</i> + <i>P</i>min=<i>AB</i>.
<b>Câu 48. Cho hình chóp .</b><i>S ABC</i> <i> có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C . Gọi H là trung </i>
<i>điểm AB . Biết rằng SH vng góc với mặt phẳng </i>(<i>ABC</i>) và <i>AB</i>=<i>SH</i>= Tính cosin của góc <i>a</i>.
<i>α</i> tọa bởi hai mặt phẳng (<i>SAB</i>) và (<i>SAC</i>).
<b>A. </b> cos 1.
3
<i>α</i>= <b>B. </b> cos 2.
3
<i>α</i>= <b>C. </b> cos 3.
3
( )
<i>HK</i> <i>SAC</i>
<i>HC</i> <i>SAB</i>
⊥
<sub>⊥</sub>
nên góc giữa hai mặt phẳng (<i>SAC</i>) và (<i>SAB</i>) bằng góc giữa hai đường thẳng
<i>HK</i> và <i>HC</i>.
Xét tam giác <i>CHK</i> vng tại <i>K</i>, có 1
2 2
<i>a</i>
<i>CH</i> = <i>AB</i>= ; 1<sub>2</sub> 1<sub>2</sub> 1<sub>2</sub>
3
<i>a</i>
<i>HK</i>
<i>HK</i> =<i>SH</i> +<i>HI</i> ⇒ = .
Do đó cos 2.
⊥
<sub>⇒</sub> <sub>=</sub>
⊥
''. Nếu ta sử dụng lý thuyết
quen thuộc ''góc giữa hai mặt phẳng bằng góc giữa hai đường thẳng lần lượt nằm trong hai
mặt phẳng và cùng vng góc với giao tuyến'' thì rất khó.
<b>Câu 49. Bác An muốn làm một thùng chứa nước hình trụ (như hình vẽ) có thể tích </b> 3
1m sao
cho chi phí vật liệu làm thùng là ít nhất. Mặt bên, đáy và nắp thùng được làm từ cùng một
loại vật liệu. Biết rằng mặt bên được làm từ một miếng vật liệu hình chữ nhật uốn lại thành
hình trụ và được thực hiện khơng có lãng phí; mặt đáy và nắp được làm từ hai tấm vật liệu
hình vng bằng nhau và ngoại tiếp đường trịn đáy của hình trụ tạo bởi tấm vật liệu hình
chữ nhật kia. Giá tiền để mua 2
1m vật liệu là 300 nghìn đồng. Số tiền bác An mua vật liệu là:
<i><b>S </b></i>
<i><b>K </b></i>
<i><b>I </b></i>
<i><b>H </b></i>
<i>r</i>
<i>r</i>
<i>π</i> <i>π</i>
<i>π</i>
= = =
→ Diện tích tồn phần của thùng hình trụ là 2
1 2
2
8 .
<i>S</i> <i>S</i> <i>S</i> <i>r</i>
<i>r</i>
= = = +
Do cả mặt bên và hai đáy làm cùng một vật liệu và giá thành mua vật liệu như nhau nên để
chi phí vật liệu làm thùng là ít nhất thì ta cần diện tích tồn phần của thùng nhỏ nhất.
Xét hàm ( ) 2 2
8
<b>Lời giải. Ta có </b><i>O</i>(0;0;0) ( )∈ <i>S</i> và <i>OA</i>=4 2 khơng đổi.
Do đó để <i>S</i>∆<i>OAB</i> lớn nhất ↔<i>d B OA</i>[ , ] lớn nhất.
Gọi <i>M</i> là trung điểm <i>OA</i>, <i>I</i> là tâm mặt cầu ( )<i>S</i> .
Ta có 2 2 2
4 2.
<i>IM</i> =<i>IA</i> −<i>AM</i> = →<i>IM</i>=
Ta có <i>d B OA</i>[ , ]≤<i>MB</i>≤<i>MI</i>+<i>IB</i>=<i>MI</i>+ = +<i>R</i> 2 2 3.
Dấu ''='' xảy ra khi <i>M I B</i>, , thẳng hàng.
Khi đó <sub>max</sub> 14 2. 2( 2 3) (4 6 2 .)
2
<i>OAB</i>