L I M UỜ ỞĐẦ
Doanh nghi p l m t t b o c a c th n n kinh t , l m t m t xích quanệ à ộ ế à ủ ơ ể ề ế à ộ ắ
tr ng trong chu i m t xích c a n n kinh t th tr ng. S l n m nh hay suy thoáiọ ỗ ắ ủ ề ế ị ườ ự ớ ạ
c a n n kinh t ph thu c v o s phát tri n c a các doanh nghi p. Do ó vi củ ề ế ụ ộ à ự ể ủ ệ đ ệ
qu n lý nh m áp ng m c tiêu phát tri n b n v ng óng vai trò h t s c quanả ằ đ ứ ụ ể ề ữ đ ế ứ
tr ng. c bi t trong i u ki n hi n nay, v i nh ng nh h ng to l n c a xuọ Đặ ệ đề ệ ệ ớ ữ ả ưở ớ ủ
h ng khu v c hóa, to n c u hóa ang di n ra m t cách m nh m thì yêu c u óướ ự à ầ đ ễ ộ ạ ẽ ầ đ
c ng tr nên m t cách c p thi t. à ở ộ ấ ế
Trong n n kinh t th tr ng, các nh qu n lý doanh nghi p c n c cungề ế ị ườ à ả ệ ầ đượ
c p các thông tin m t cách k p th i, chính xác v y . Trong các thông tinấ ộ ị ờ à đầ đủ
m nh qu n lý quan tâm, thông tin ké toán l quan tr ng nh t. Các thông tin kà à ả à ọ ấ ế
toán giúp ng i ng u t ch c, doanh nghi p a ra các quy t nh m t cáchườ đứ đầ ổ ứ ệ đư ế đị ộ
k p th i v chính xác. Do ó vai trò c a k toán trong doanh nghi p l h t s cị ờ à đ ủ ế ệ à ế ứ
quan tr ng, òi h i ng i l m k toán ph i am hi u nghi p v , c n th n, chínhọ đ ỏ ườ à ế ả ể ệ ụ ẩ ậ
xác v có tinh th n trách nhi m cao v i công vi c.à ầ ệ ớ ệ
Tìm hi u công tác t i chính k toán t i Doanh nghi p s ph n n o cungể à ế ạ ệ ẽ ầ à
c p cho sinh viên nh ng kinh nghi m l m vi c, giúp cho sinh viên n m rõ vấ ư ệ à ệ ắ à
th c hi n linh ho t các thao tác, quy trình nghi p v k toán.ự ệ ạ ệ ụ ế
Ngo i ra quá trình th c t p c ng l quá trình rèn luy n cho sinh viên cóà ự ậ ũ à ệ
ý th c t ch c k lu t, tác phong, ph ng pháp l m vi c nhanh nh n. ó lứ ổ ứ ỷ ậ ươ à ệ ẹ Đ à
nh ng ph m ch t r t c n thi t c a con ng i trong th i i m i.ư ẩ ấ ấ ầ ế ủ ườ ờ đạ ớ
Qua th i gian th c t p v tìm hi u th c t t i Công ty Kho v n v C ngờ ự ậ à ể ự ế ạ ậ à ả
C m Ph - TKV, c s giúp c a các cô chú cán b , nhân viên phòng kẩ ả đượ ự đỡ ủ ộ ế
toán em ã có ki n th c th c t h n v công tác k toán v th c t chuyênđ ế ứ ự ế ơ ề ế à ự ế
ng nh c a em. Nh ó m em ã ho n th nh c b n báo cáo th c t p t ng h pà ủ ờđ à đ à à đượ ả ự ậ ổ ợ
n y. Tuy nhiên do s h n h p v th i gian v ki n th c còn h n ch nên b n báoà ự ạ ẹ ề ờ à ế ứ ạ ế ả
cáo c a em không tránh kh i nh ng thi u sót, nh n nh ch quan, ch a to nủ ỏ ữ ế ậ đị ủ ư à
di n. Em r t mong c s óng góp ý ki n, nh n xét c a các th y cô giáo.ệ ấ đượ ựđ ế ậ ủ ầ
Em xin chân th nh c m n!à ả ơ
N i dung c a b n báo cáo c chia l m ba ph n nh sau : ộ ủ ả đượ à ầ ư
Ph n I : Quá trình hình th nh-phát tri n v c c u t ch c c a công ty Kho v nầ à ể à ơ ấ ổ ứ ủ ậ
Thi t k t i th i i m xây d ng cho t u có tr ng t i l n nh t l 10.000 t n DWT,ế ế ạ ờ để ự à ọ ả ớ ấ à ấ
c u t u d i 300m v i tuy n lu ng t phao s 0 v o c ng d i 26 h i lý. Nhi m vầ à à ớ ế ồ ừ ố à ả à ả ệ ụ
chính c a c ng l cung c p than xu t kh u tiêu th N i a. ủ ả à ấ ấ ẩ ụ ộ đị
C ng C m Ph h ng n m ph i gia c , s a ch a, treo l p m c u c ng,ả ẩ ả à ă ả ố ử ữ ố đệ ầ ả
hai n m m t l n n o vét vùng n c tr c b n. Ngu n kinh phí n y do công tyă ộ ầ ạ ướ ướ ế ồ à
chi nh ng c ng phí l i do B GTVT thu, gây nên b t h p lý, l m m t quy n tư ả ạ ộ ấ ợ à ấ ề ự
ch trong s n xu t kinh doanh c a n v kinh t c s . ủ ả ấ ủ đơ ị ế ơ ở
áp ng yêu c u c a c ch h i nh p to n c u trong n n kinh t phátĐể đ ứ ầ ủ ơ ế ộ ậ à ầ ề ế
tri n, công ty v a ph i qu n lý kho than, ng th i l i ph i t p trung t i chínhể ừ ả ả đồ ờ ạ ả ậ à
thông qua vi c thu ti n bán than. Nh v y công ty c n thi t ph i có m t n vệ ề ư ậ ầ ế ả ộ đơ ị
ng ra l m u m i tiêu th v i khách h ng, v a ph i t p trung t i chính vđứ à đầ ố ụ ớ à ừ ả ậ à ề
công ty, qu n lý khoả …
Xu t phát t nh ng v ng m c t n t i ã nêu trên, áp ng yêu c u s nấ ừ ữ ướ ắ ồ ạ đ đểđ ứ ầ ả
xu t kinh doanh có hi u qu theo c ch m i, c n có m t t ch c chuyên lo vấ ệ ả ơ ế ớ ầ ộ ổ ứ ề
qu n lý khai thác u t c i t o C ng C m Ph , qu n lý kho than, l m u m iả đầ ư ả ạ ả ẩ ả ả à đầ ố
mua bán than cho to n công ty.à
C n c v o tình hình th c t , trên c s ngh c a công ty than C mă ứ à ự ế ơ ở đề ị ủ ẩ
Ph , B N ng l ng ã ban h nh quy t nh s 178 NL/TCCB-L ng yả ộ ă ượ đ à ế đị ố Đ à
13/04/1990 th nh l p công ty à ậ “ Xí nghi p C ng v kinh doanh thanệ ả à ” v i haiớ
3
nhi m v ch y u l : ch bi n v kinh doanh than; Qu n lý, khai thác lu ng vệ ụ ủ ế à ế ế à ả ồ à
c ng C m Ph . T hai nhi m v nêu trên thì t ch c i u h nh s n xu t c a Xíả ẩ ả ừ ệ ụ ổ ứ đề à ả ấ ủ
nghi p c ng v kinh doanh than có ph n n gi n ch bao g m có ba n v chệ ả à ầ đơ ả ỉ ồ đơ ị ủ
y u ó l : T ng kho than; Qu n lý c ng; v Kh i nghi p v kinh t - th ngế đ à ổ ả ả à ố ệ ụ ế ươ
m i.ạ
C c u t ch c i u h nh n y hình th nh v duy trì ho t ng n h tơ ấ ổ ứ đề à à à à ạ độ đế ế
n m 1995. T n m 1996 các M v các Xí nghi p ch y u c a Công ty thană ừ ă ỏ à ệ ủ ế ủ
C m Ph c tách ra th nh n v th nh viên h ch toán c l p c a T ng Côngẩ ảđượ à đơ ị à ạ độ ậ ủ ổ
ty than Vi t Nam. Ng y 17/5/1996, Xí nghi p C ng v kinh doanh than c ngệ à ệ ả à ũ
c tách ra tr th nh n v th nh viên h ch toán ph thu c c a T ng Công tyđượ ở à đơ ị à ạ ụ ộ ủ ổ
1.2.1. Ban giám c bao g m:đố ồ
-Giám c công ty:đố Do ch t ch H i ng qu n tr T p o n CN Than-ủ ị ộ đồ ả ị ậ đ à
Khoáng s n Vi t Nam b nhi m ho c mi n nhi m. L ng i i di n cho phápả ệ ổ ệ ặ ễ ệ à ườ đạ ệ
nhân công ty, i u h nh m i ho t ng c a công ty theo úng chính sách vđề à ọ ạ độ ủ đ à
pháp lu t c a Nh n c, ch u trách nhi m tr c Nh n c v T p o n v m iậ ủ à ướ ị ệ ướ à ướ à ậ đ à ề ọ
ho t ng c a công ty n k t qu cu i cùng.ạ độ ủ đế ế ả ố
-Phó giám c công ty:đố Do T ng giám c T p o n CN Than-Khoángổ đố ậ đ à
s n Vi t Nam b nhi m v mi n nhi m. Phó giám c c giám c y quy nả ệ ổ ệ à ễ ệ đố đượ đố ủ ề
i u h nh m t s l nh v c ho t ng c a công ty v ch u trách nhi m k t quđề à ộ ố ĩ ự ạ độ ủ à ị ệ ế ả
công vi c c a mình tr c pháp lu t v tr c giám c công ty.ệ ủ ướ ậ à ướ đố
5
-K toán tr ng:ế ưở Do t ng giám c T p o n b nhi m ho c mi n nhi m.ổ đố ậ đ à ổ ệ ặ ễ ệ
K toán tr ng giúp giám c công ty công vi c qu n lý t i chính v l ng iế ưở đố ệ ả à à à ườ
i u h nh ch o, t ch c công tác h ch toán th ng kê c a công ty.đề à ỉ đạ ổ ứ ạ ố ủ
1.2.2.Các phòng ban ch c n ng c a công ty:ứ ă ủ
Các phòng, ban, n v có ch c n ng chung l tham m u giúp Giám cđơ ị ứ ă à ư đố
Công ty qu n lý, i u h nh các ho t ng s n xu t kinh doanh (theo t ng l nhả đ ề à ạ độ ả ấ ừ ĩ
v c) v tri n khai các ho t ng SXKD theo quy nh c a Lu t Doanh nghi p,ự à ể ạ độ đị ủ ậ ệ
T p o n TKV v i u l Công ty. Các tr ng phòng, phó phòng, v nhân viênậ đ à à đề ệ ưở à
thu c các phòng, ban, n v có trách nhi m ph i h p công tác th c hi nộ đơ ị ệ ố ợ để ự ệ
nhi m v c giao, c bi t l th c hi n các công vi c có liên quan n nhi uệ ụ đượ đặ ệ à ự ệ ệ đế ề
phòng, ban, n v do m t phòng, ban, n v ch trì.đơ ị ộ đơ ị ủ
Quy nh c th ch c n ng, nhi m v c a các phòng, ban, n v thu c bđị ụ ể ứ ă ệ ụ ủ đơ ị ộ ộ
máy i u h nh Công ty nh sau:đề à ư
-V n phòng Giám c:ă đố có ch c n ng l tham m u cho Giám c công tyứ ă à ư đố
v công tác t ng h p thông tin m ng, h nh chính, qu n tr , công tác thi uaề ổ ợ ạ à ả ị đ
tuyên truy n, V n hóa – Th thao c a công ty v t ch c th c hi n.ề ă ể ủ à ổ ứ ự ệ
-Phòng thanh tra ki m toán:ể Tham m u giúp Giám c công ty th c hi nư đố ự ệ
công tác t thanh, ki m tra, xét gi i quy t n th khi u t , th ng tr c ti pự ể ả ế đơ ư ế ố ườ ự ế
CBCNV, xây d ng xu t các bi n pháp phòng ng a ng n ch n, x lý các h nhự đề ấ ệ ừ ă ặ ử à
t i trong Công ty. Xây d ng k ho ch h ng n m v công tác kh o sát thông báoả ự ế ạ à ă ề ả
lu ng, n nh k , duy tu n o vét lu ng v o C ng v b n, k ho ch s a ch aồ đế đị ỳ ạ ồ à ả à ế ế ạ ử ữ
b o d ng, thay th các báo hi u H ng h i, h th ng m c p t u. Ch trì xâyả ưỡ ế ệ à ả ệ ố đệ ậ à ủ
d ng các quy trình k thu t, n i quy cho to n b các công vi c quy trình v n iự ỹ ậ ộ à ộ ệ à ộ
quy v n h nh, b o qu n s a ch a các thi t b .ậ à ả ả ử ữ ế ị
-Phòng b o v quân s :ả ệ ự L p k ho ch v t ch c th c hi n k ho ch b oậ ế ạ à ổ ứ ự ệ ế ạ ả
v to n di n v An to n tr t t v An to n t i s n c a công ty. Ph i h p v i cácệ à ệ ề à ậ ự à à à ả ủ ố ợ ớ
t ch c Công o n, o n thanh niên v H i ng t qu n An to n tr t t phổ ứ đ à Đ à à ộ đồ ự ả à ậ ự ổ
bi n tuyên truy n giáo d c vi n thi h nh pháp lu t n i quy. T ch c l c l ngế ề ụ ệ à ậ ộ ổ ứ ự ượ
b o v , tr c ti p ph i h p v i l c l ng t v , Thanh niên xung kích c a Công tyả ệ ự ế ố ợ ớ ự ượ ự ệ ủ
tu n tra canh gác ki m soát ng i v ph ng ti n ra v o Công ty.ầ ể ườ à ươ ệ à
-Trung tâm ch huy s n xu t:ỉ ả ấ Tham m u v thay m t Giám c trong l như à ặ đố ĩ
v c i u h nh s n xu t, tiêu th than theo k ho ch c T p o n giao choự đề à ả ấ ụ ế ạ đượ ậ đ à
Công ty. Ch p m i, ph i h p v i các n v trong dây chuy n tiêu th mắ ố ố ợ ớ đơ ị ế ụ để đả
b o cho vi c tiêu th c t i c u C ng, các C ng l v các vùng chuy n t iả ệ ụ đượ ạ ầ ả ả ẻ à ể ả
theo k ho ch c a T p o n m b o úng quy nh, k ho ch v ti n giaoế ạ ủ ậ đ à đả ả đ đị ế ạ à ế độ
h ng.à
-Phân x ng tiêu th v giám nh than:ưở ụ à đị Giúp Giám c công ty vi cđố ệ
i u h nh tiêu th than t i C ng chính v các b n th y n i a thu c T p o nđề à ụ ạ ả à ế ủ ộ đị ộ ậ đ à
t i Qu ng Ninh.T ch c th c hi n công tác giám sát s l ng, ch t l ng thanạ ả ổ ứ ự ệ ố ượ ấ ượ
ti p nh n c a các n v s n xu t than. Ki m tra v i u h nh các ph ng ti nế ậ ủ đơ ị ả ấ ể à đề à ươ ệ
ti p nh n than t i các b n th y n i a theo h p ng thuê ph ng ti n c a Côngế ậ ạ ế ủ ộ đị ợ đồ ươ ệ ủ
ty.
-Phân x ng ph c v i s ng:ưở ụ ụđờ ố T ch c th c hi n các công tác ch m loổ ứ ự ệ ă
i s ng v t ch t cho CBCNV Công ty. Tham m u cho Giám c Công ty v cácđờ ố ậ ấ ư đố ề
7
gi i phỏp nõng cao ch t l ng ph c v v c i thi n i s ng v t ch t cho
CBCNV.
- i t u: Ph c v cho Cụng tỏc i u h nh tiờu th than, an ninh tr t t
vựng n c C ng C m Ph v d ch v du l ch, ph c v cho cụng tỏc bỏo ng an
gửi
ngân
hàng
Kế
toán
giá
thành
doanh
thu
Kế
toán
tiền
mặt,
thanh
toán
Kế
toán
các
khoản
thu
khác
Kế
toán
vật t,
tài sản
cố
định
K
toỏn
ti n
9
K toán Phân x ngế ưở
-K toán các kho n ph i thu khácế ả ả (K toán công nế ợ): Theo dõi to n bà ộ
các kho n công n , ph i thu c a khách h ng, ng tr c cho ng i bán, t m ng,ả ợ ả ủ à ứ ướ ườ ạ ứ
ph i thu khác, công n n i b Công ty, các kho n ph i tr cho ng i bán.ả ợ ộ ộ ả ả ả ườ
-K toán v t t TSC , u t XDCB:ế ậ ư Đ đầ ư Ch u trách nhi m theo dõi ph nị ệ ả
ánh k p th i nguyên v t li u, công c d ng c , t i s n c nh hi n có v tìnhị ờ ậ ệ ụ ụ ụ à ả ố đị ệ à
hình t ng gi m, s d ng, trích kh u hao t i s n c nh, tính úng, s kh uă ả ử ụ ấ à ả ố đị đ đủ ố ấ
hao v giá tr th c t c a t ng lo i v t li u, công c d ng c theo s l ng, ch tà ị ự ế ủ ừ ạ ậ ệ ụ ụ ụ ố ượ ấ
l ng. L p báo cáo chi ti t theo nhi m v c phân công.ượ ậ ế ệ ụđượ
-Th qu :ủ ỹ L ng i b o qu n gi gìn ti n m t, l ng i duy nh t trongà ườ ả ả ữ ề ặ à ườ ấ
Công ty c qu n lý chìa khóa két v m két khi c n thi t. Th qu ph i th cđượ ả à ở ầ ế ủ ỹ ả ự
hi n ki m kê, i chi u h ng ng y gi a s t n qu theo s k toán v s t n th cệ ể đố ế à à ữ ố ồ ỹ ổ ế à ổ ồ ự
t trong ng y.ế à
-K toán c a các xí nghi p:ế ủ ệ Thu th p, ghi chép m i ho t ng kinh tậ ọ ạ độ ế
phát sinh ban u, nh k g i báo cáo v phòng K toán t i chính c a Công tyđầ đị ỳ ử ề ế à ủ
phân b v tính giá th nh.để ổ à à
PH N IIẦ
TH C TR NG HO T NG S N XU T KINH DOANH T IỰ Ạ Ạ ĐỘ Ả Ấ Ạ
CÔNG TY KHO V N V C NG C M PH - TKVẬ À Ả Ẩ Ả
10
2.1. Ch c n ng, nhi m v , ng nh ngh kinh doanh c a Công ty Khoứ ă ệ ụ à ề ủ
v n v C ng C m Ph - TKVậ à ả ẩ ả
2.1.1. L nh v c kinh doanh: ĩ ự Kinh doanh than, th ng m i v d ch v .ươ ạ à ị ụ
2.1.2. Ng nh ngh kinh doanh c a Công ty:à ề ủ Kinh doanh th ng m i baoươ ạ
g m:ồ
-Ch bi n v kinh doanh than.ế ế à
-Qu n lý khai thác C ng C m Ph v các c ng l khác thu c Công ty.ả ả ẩ ả à ả ẻ ộ
-D ch v : du l ch, lai d t v c u h t u ra v o c ng, thông tin liên l c trongị ụ ị ắ à ứ ộ à à ả ạ
n c v qu c t , d ch v i s ng cho các t u trong v ngo i n c ho t ng.ướ à ố ế ị ụđờ ố à à à ướ ạ độ
Quá trình giao nh n h ng di n ra nh sau:ậ à ễ ư
-H ng c chuy n t kho than c a Công ty Tuy n than C a Ông – TKVà đượ ể ừ ủ ể ử
xu ng h t u qua h th ng rót HITACHI v c u Pooctich.ố ệ à ệ ố à ẩ
-Ki m tra s l ng, ch t l ng h ng hóa theo quy trình t ng c c tiêuể ố ượ ấ ượ à độ ổ ụ
chu n o l ng ch t l ng ban h nh.ẩ đ ườ ấ ượ à
-Kh c ph c s c có nh h ng n ch t l ng, ti n giao h ng.ắ ụ ự ố ả ưở đế ấ ượ ế đọ à
-Ph i h p ôn c các bên liên quan n quá trình giao h ng không viố ợ đ đố đế à để
ph m h p ng.ạ ợ đồ
-Ki m tra, thông báo cho bên cung c p x lý ho c lo i b s l ng h ngể ấ ử ặ ạ ỏ ố ượ à
hóa không t yêu c u.đạ ầ
-Ki m tra th t c i lý h ng h i theo quy lu t quy nh, th a mãn nhuể ủ ụ đạ à ả ậ đị ỏ
c u khách h ng.ầ à
Sau khi quá trình giao h ng ho n th nh, Công ty th c hi n ki n tra l nà à à ự ệ ể ầ
cu i cùng v xác nh n lô h ng: ph i h p v i bên cung c p xác nh giá, xácố à ậ à ố ợ ớ ấ đị
nh n s l ng, ch t l ng lô h ng m b o i u ki n giao h ng theo úng h pậ ố ượ ấ ượ à đả ả đề ệ à đ ợ
ng.đồ
Sau khi ho n th nh các b c trên, Công ty th c hi n a ph ng ti n r ià à ướ ự ệ đư ươ ệ ờ
c ng.ả
-Ki m tra s p x p các thi t b trên c u c ng, các ph ng ti n th y trong cùngể ắ ế ế ị ầ ả ươ ệ ủ
quay tr t u.ở à
-Ph i h p v i i lý, ch t u v i di n các c quan h u quan l m th t c t uố ợ ớ đạ ủ à àđạ ệ ơ ữ à ủ ụ à
r i c ng an to n.ờ ả à
2.2.K t qu ho t ng s n xu t kinh doanh c a Công ty trong nh ngế ả ạ độ ả ấ ủ ữ
n m v a quaă ừ
D i ây l b ng s li u v tình hình ho t ng c a Công ty trong haiướ đ à ả ố ệ ề ạ độ ủ
n m 2007 – 2008. C n c v o b ng Cân i k toán – n ng y 31/12/2008ă ă ứ à ả đố ế Đế à
v Báo cáo k t qu ho t ng kinh doanh n m 2008, ta tính c b ng tínhà ế ả ạ độ ă đượ ả
chênh l ch nh sau (B ng 1, B ng 2).ệ ư ả ả
2.2.1. Phân tích s bi n ng v c c u phân b v n t i Công tyự ế độ à ơ ấ ổ ố ạ
12
tuy t i l 46.260.654.181 ng t ng ng v i t c gi m l 34,68%.ệ đố à đồ ươ ứ ớ ố độ ả à
*/ T i s n d i h n:à ả à ạ
+ T i s n c nh: Cu i n m gi m so v i u n m, gi m v s tuy t i là ả ốđị ố ă ả ớ đầ ă ả ề ố ệ đố à
8.074.274.613 ng, t ng ng v i t c gi m l 2,65%. Nguyên nhân ch y uđồ ươ ứ ớ ố độ ả à ủ ế
l do:à
13
-TSC h u hình cu i n m gi m so v i u n m v s tuy t iĐ ữ ố ă ả ớ đầ ă ề ố ệ đố
13.647.707.018 ng, t ng ng v i t c gi m l 4,89%. đồ ươ ứ ớ ố độ ả à
-Chi phí XDCB d dang cu i n m t ng so v i u n m, t ng v sở ố ă ă ớ đầ ă ă ề ố
tuy t i 5.502.558.018 ng t ng ng v i t c t ng l 21,38%. ệ đố đồ ươ ứ ớ ố độ ă à →
Như vậy, đến cuối năm Công ty đã đầu tư để xây dựng thêm một số công
trình mới.
+ Kho n u t t i chính d i h n khá n nh, t u n m n cu i n mả đầ ư à à ạ ổ đị ừđầ ă đế ố ă
không t ng không gi m.ă ả
Ngo i ra, c ng c n c v o b ng s li u tính toán c t B ng Cân i Kà ũ ă ứ à ả ố ệ đượ ừ ả đố ế
toán c a Công ty, ta th y r ng:ủ ấ ằ
- i v i ngu n v n, qua B ng Cân i K toán c a Công ty ta th y ngu nĐố ớ ồ ố ả đố ế ủ ấ ồ
v n c a Công ty ch y u l do ngu n n t o th nh. N m 2008, t ng ngu n v nố ủ ủ ế à ồ ợ ạ à ă ổ ồ ố
c a Công ty l 1.388.846.312.858 ng, trong ó n ph i tr lủ à đồ đ ợ ả ả à
1.333.864.431.071 ng, chi m 96,04%. Trong khi ó, ngu n v n t có c a Côngđồ ế đ ồ ố ự ủ
ty ch có 54.981.881.787 ng chi m 3,96%. i u n y cho th y tính n nh c aỉ đồ ế Đề à ấ ổ đị ủ
ngu n v n l th p, kh n ng t ch t i chính c a Công ty c ng không cao.ồ ố à ấ ả ă ự ủ à ủ ũ
Ngu n ng n h n ch y u l n ng n h n, do ó Công ty ph i ch u m t kho n chiồ ắ ạ ủ ế à ợ ắ ạ đ ả ị ộ ả
phí nh t nh do ph i tr lãi vay, l m gi m hi u qu s n xu t kinh doanh.ấ đị ả ả à ả ệ ả ả ấ
2.2.2. Phân tích hi u qu ho t ng kinh doanh c a Công tyệ ả ạ độ ủ
Báo cáo k t qu kinh doanh l m t báo cáo t i chính t ng h p ph n ánhế ả à ộ à ổ ợ ả
doanh thu, chi phí, h t qu ho t ng kinh doanh c a Doanh nghi p. ế ả ạ độ ủ ệ
C n c v o các s li u trên b ng Báo cáo k t qu ho t ng kinh doanhă ứ à ố ệ ả ế ả ạ độ
(b ng 2) c a Công ty Kho v n v C ng C m Ph TKV ta có th ánh giá cả ủ ậ à ả ẩ ả ể đ đượ
14
vận và Cảng Cẩm Phả - TKV, mặc dù khối lượng sản phẩm hàng hóa Công ty
tiêu thụ được giảm thiểu đi đáng kể so với năm 2007 nhưng nhờ có sự giảm
mạnh của hầu hết các khoản chi phí, đều giảm với tốc độ giảm lớn hơn tốc độ
giảm của doanh thu hoặc nếu có tăng thì cũng tăng chậm hơn so với tốc độ giảm
15
doanh thu nên trong lĩnh vực này Công ty vẫn thu được kết quả tôt, cụ thể lợi
nhuận từ hoạt động kinh doanh năm 2008 tăng với mức tăng tuyệt đối là
462.770.266.298 đồng, tương ứng với tốc độ tăng là 31,52%.
-Trong các lĩnh vực khác, hiệu quả có xu hướng tăng cao, trong năm 2008
với thu nhập tăng, chi phí giảm làm cho lợi nhuận thu được từ các lĩnh vực khác
tăng lên 2.887.247.294 đồng.
Kết luận: Như vậy, Công ty Kho vận và Cảng Cẩm Phả - TKV hoạt động trên cả
3 lĩnh vực thì trong năm 2008 lĩnh vực hoạt động kinh doanh và các hoạt động
khác đều mang lại tính hiệu quả tốt cho Công ty, tuy nhiên lĩnh vực hoạt động
sản xuất kinh doanh là lĩnh vực chủ đạo nhưng hiệu quả bán hàng giảm sút, vì
vậy nó làm cho toàn bộ hoạt động của Công ty không đạt được kết quả cao nhất.
2.2.3. Phân tích m t s ch tiêu t i chínhộ ố ỉ à
Căn cứ vào Bảng cân đối kế toán và Bảng Báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh của Công ty năm 2008 ta phân tích được một số chỉ tiêu như sau:
*/ Phân tích tình hình cơ cấu tài sản và nguồn vốn
Ch tiêuỉ VTĐ 2008 2007 Chênh l chệ
T tr ng t i s n l u ng/T ng t i s nỷ ọ à ả ư độ ổ à ả % 78,63 77,52 1,11
T tr ng t i s n c nh/T ng t i s nỷ ọ à ả ốđị ổ à ả % 21,37 22,48 (1,11)
T tr ng v n ch s h u/T ng t i s nỷ ọ ố ủ ở ữ ổ à ả % 3,96 3,57 0,39
H s n = N /T ng t i s nệ ố ợ ợ ổ à ả % 96,04 96,41 (0,37)
Ngu n phòng K toán Th ng kê T i chínhồ ế – ố – à
Nh n xét:ậ
Qua b ng phân tích trên ta th y t tr ng t i s n l u ng trên t ng t i s nả ấ ỷ ọ à ả ư độ ổ à ả
n m 2008 t ng 1,11% so v i n m 2007. H n n a, t tr ng t i s n l u ng trênă ă ớ ă ơ ữ ỷ ọ à ả ư độ
t ng t i s n c a Công ty trong hai n m 2007 v 2008 u chi m t l l n. Trongổ à ả ủ ă à đề ế ỉ ệ ớ
N ng n h nợ ắ ạ
0,0278 0,0129 0,0149
Kh n ng thanhả ă
toán c a TSNHủ
Ti n & t ng ng ti nề ươ đươ ề
T i s n ng n h nà ả ắ ạ
0,0295 0,0137 0,0159
Ngu n phòng K toán Th ng kê T i chínhồ ế – ố – à
Nh n xét:ậ
-Kh n ng thanh toán ng n h n c a Công ty trong n m 2008 l 0,9404ả ă ắ ạ ủ ă à
l n, n m 2007 l 0,9450 l n, gi m i 0,0045 l n. Nh v y, c hai n m 2007 vầ ă à ầ ả đ ầ ư ậ ả ă à
2008 kh n ng thanh toán ng n h n u nh h n 1, ngh a l t i s n ng n h n c aả ă ắ ạ đề ỏ ơ ĩ à à ả ắ ạ ủ
Công ty không bù p các kho n n ng n h n.đủđể đắ ả ợ ắ ạ
-Kh n ng thanh toán nhanh th hi n m t ng n ng n h n có ban nhi uả ă ể ệ ộ đồ ợ ắ ạ ề
ng t i s n d d ng thanh lý tr n . N m 2008, kh n ng thanh toán nhanhđồ à ả ễ à để ả ợ ă ả ă
c a Công ty laf 0,887 l n, gi m 0,007 l n so v i n m 2007. Tuy nhiên, trong củ ầ ả ầ ớ ă ả
hai n m, h s kh n ng thanh toán nhanh c a Công ty u nh h n 1, i u n yă ệ ố ả ă ủ đề ỏ ơ đề à
17
th hi n Công ty không có nhi u t i s n d d ng thanh lý tr các kho n nể ệ ề à ả ễ à để ả ả ợ
ng n h n.ắ ạ
- Kh n ng thanh toán t c th i c a n m 2007 l 0,0129 l n trong khi óả ă ứ ờ ủ ă à ầ đ
kh n ng thanh toán t c th i c a n m 2008 l 0,0287 l n, t ng lên 0,0149 l n.ả ă ứ ờ ủ ă à ầ ă ầ
M c dù kh n ng thanh toán t c th i n m 2008 t ng so v i n m 2007 nh ng cặ ả ă ứ ờ ă ă ớ ă ư ả
hai n m u có h s nh h n 0,5. i u nay cho th y kh n ng thanh toán t că đề ệ ố ỏ ơ Đề ấ ả ă ứ
th i c a Công ty không t t, th hi n Công ty g p v n v tình hình t i chínhờ ủ ố ể ệ ặ ấ đề ề à
v ch c ch n Công ty ph i bán t i s n i tr n .à ắ ắ ả à ả đ để ả ợ
-Kh n ng thanh toán c a T i s n ng n h n cho bi t kh n ng chuy n iả ă ủ à ả ắ ạ ế ả ă ể đổ
c a t i s n ng n h n ra ti n. N m 2008, kh n ng thanh toán c a t i s n ng nủ à ả ắ ạ ề ă ả ă ủ à ả ắ
h n l 0,0295 l n, n m 2007 kh n ng thanh toán c a t i s n ng n h n l 0,0137ạ à ầ ă ả ă ủ à ả ắ ạ à
l n. Nh v y, n m 2008 kh n ng thanh toán c a t i s n ng n h n c a Công tyầ ư ậ ă ả ă ủ à ả ắ ạ ủ
1.360,40%.
T su t sinh l i ròng c a t i s n (ROA – Return on Asset) cho ta bi t m tỷ ấ ờ ủ à ả ế ộ
ng t i s n t o ra bao nhiêu ng l i nhu n sau thu . T su t sinh l i c a t iđồ à ả ạ đồ ợ ậ ế ỷ ấ ờ ủ à
s n c a Công ty n m 2008 l 142,59%, ph n ánh m t ng t i s n t o ra 142,59ả ủ ă à ả ộ đồ à ả ạ
ng l i nhu n sau thu . N m 2008, t su t sinh l i c a t i s n t ng lên so v iđồ ợ ậ ế ă ỷ ấ ờ ủ à ả ă ớ
n m 2007 l 36,86%. i u n y ch ng t t su t sinh l i n y ã t ng d n lên,ă à Đề à ứ ỏ ỷ ấ ờ à đ ă ầ
nguyên nhân do m c t ng c a l i nhu n sau thu t ng nhi u h n m c t ng c aứ ă ủ ợ ậ ế ă ề ơ ứ ă ủ
t i s n, cho th y kh n ng qu n lý t i s n c a Công ty ng y m t t t h n.à ả ấ ả ă ả à ả ủ à ộ ố ơ
2.3 . C c u lao ng t i Công ty Kho V n v C ng C m Ph - TKVơ ấ độ ạ ậ à ả ẩ ả
Công ty ng y c ng v ng m nh, Ban lãnh o Công ty luôn luôn quanĐể à à ữ ạ đạ
tâm, ch m lo n i s ng c a cán b , công nhân viên trong Công ty.ă đế đờ ố ủ ộ
i ng CBCNV trong Công ty u l nh ng ng i có nghi p v cao,Độ ũ đề à ữ ườ ệ ụ
c o t o chuyên ng nh v ho n th nh tôt nhi m v c a mình m nhi m.đượ đà ạ à à à à ệ ụ ủ đả ệ
L c l ng CBCNV c a Công ty a s c tr ng th nh t ng nh than vự ượ ủ đ ố đượ ưở à ừ à à
qu n lý c ng bi n, m t s c o t o b sung sau khi t t nghi p các tr ngả ả ể ộ ố đượ đà ạ ổ ố ệ ườ
i h c trong n c v n c ngo i thu c nhi u ng nh ngh khác nhau.Đạ ọ ướ à ướ à ộ ề à ề
B ng t p h p i ng trí th c Công ty Kho v n v C ng C m Ph -TKVả ậ ợ độ ũ ứ ậ à ả ẩ ả
n v tính: Ng iĐơ ị ườ
Phân lo iạ
N m 2007ă N m 2008ă
S l ngố ượ % S l ngố ượ %
i h cĐạ ọ 181 21,7 260 27,08
Cao ngđẳ 18 2,16 35 3,65
Trung c pấ 100 11,99 93 9,69
S c pơ ấ 535 64,15 572 59,58
Ngu n phòng T ch c lao ngồ ổ ứ độ
19
Nhìn v o b ng t ng h p trên ta th y, t ng lao ng c a Công ty Kho v nà ả ổ ợ ấ ổ độ ủ ậ
v C ng C m Ph - TKV có xu h ng ng y c ng gia t ng. Do Công ty ng yà ả ẩ ả ướ à à ă à
c ng m r ng ho t ng s n xu t kinh doanh nên c ng ng y c ng c n nhi u laoà ở ộ ạ độ ả ấ à à à ầ ề
20
S n l ng Than tiêu th qua các n m 2004ả ượ ụ ă ÷2007
n v : T nĐơ ị ấ
Di n gi iễ ả N m 2004ă N m 2005ă N m 2006ă N m 2007ă
Xu t kh uấ ẩ 4 467 298 4 839 054 5 586 471 6 025 753
N i aộ đị 1 326 785 1 637 849 2 069 157 2 506 418
Ngu n: Phân x ng tiêu th v giám nh thanồ ưở ụ à đị
Ph ng h ng l y th tr ng n c ngo i l tr ng tâm phát tri n trong th iươ ướ ấ ị ườ ướ à à ọ ể ờ
k h i nh p, i u ó mang l i nh ng l i ích thi t th c cho Công ty. Song c ngỳ ộ ậ đề đ ạ ữ ợ ế ự ũ
òi h i nh ng i u ki n r t kh t khe m tr c h t l s n ph m xu t kh u ph i cóđ ỏ ữ đề ệ ấ ắ à ướ ế à ả ẩ ấ ẩ ả
kh n ng c nh tranh trên th tr ng qu c t .ả ă ạ ị ườ ố ế
ho n th nh t t công vi c v nhi m v c a mình, Công ty th ngĐể à à ố ệ à ệ ụ ủ ườ
xuyên có m i quan h v i các ng nh, các t ch c, ngân h ng, y ban kố ệ ớ à ổ ứ à ủ ế
ho chạ … Bên c nh ó ch tr ng khuy n khích xu t kh u c a Nh n c c ng lạ đ ủ ươ ế ấ ẩ ủ à ướ ũ à
m t nhân t thu n l i cho Công ty ho t ng trong giai o n hi n nay.ộ ố ậ ợ ạ độ đ ạ ệ
3.2. Thu n l i v khó kh nậ ợ à ă
3.2.1. Thu n l iậ ợ
Trong n m v a qua, tình hình ho t ng s n xu t kinh doanh c a Công tyă ừ ạ độ ả ấ ủ
t ng i hi u qu . Bên c nh nh ng thu n l i c b n do ti n trình i m i kinhươ đố ệ ả ạ ữ ậ ợ ơ ả ế đổ ớ
t c a t n c em l i thì Công ty Kho v n v C ng C m Ph còn có r t nhi uế ủ đấ ướ đ ạ ậ à ả ẩ ả ấ ề
thu n l i khác trong vi c phát tri n Công ty ng y c ng v ng m nh h n.ậ ợ ệ ể à à ữ ạ ơ
Sau g n 20 n m hình th nh v phát tri n, ho t ng s n xu t kinh doanhầ ă à à ể ạ độ ả ấ
c a Công ty ang trong giai o n phatr tri n n nh, v ng ch c, t o c uy tínủ đ đ ạ ể ổ đị ữ ắ ạ đượ
v thu hút c nhi u i tác trong v ngo i n c.à đượ ề đố à à ướ
Công ty ã tri n khai th c hi n d án u t thi t b c u n i có n ng su tđ ể ự ệ ự đầ ư ế ị ầ ổ ă ấ
b c x p 15.000 t n/ng y c ng n i Hòn Nét ph c v cho vi c x p than chuy nố ế ấ à ở ả ổ ụ ụ ệ ế ể
t i v các h ng hóa khác cho các t u có tr ng t i l n không có c u v o C ngả à à à ọ ả ớ ẩ à ả
C m Ph v m b o duy trì, phát tri n s n xu t kinh doanh than v khai thácẩ ả à đả ả ể ả ấ à
C ng C m Ph trong nh ng n m t i.ả ẩ ả ữ ă ớ
Nh m không ng ng nâng cao s th a mãn c a khách h ng v t ng n ngằ ừ ự ỏ ủ à à ă ă
Th i k u, th t c t u lai d t v o C ng c ng g p r t nhi u khó kh n, t uờ ỳđầ ủ ụ à ắ à ả ũ ặ ấ ề ă à
ph i ký h p ng thuê m n, do ó không ch ng c nên i u h nh kémả ợ đồ ướ đ ủ độ đượ đề à
hi u qu .ệ ả
3.3. Xu h ng phát tri n c a công ty trong th i gian t iướ ể ủ ờ ớ
Th c hi n c ch i u h nh c a T p o n, các c ch , chính sách c aự ệ ơ ế đề à ủ ậ đ à ơ ế ủ
Nh n c v chuyên ng nh c ng bi n, Công ty ã ch ng ra ph ng h ngà ướ ề à ả ể đ ủđộ đề ươ ướ
phát tri n Công ty trong t ng th i k phù h p v i tình hình th c t ; ch ngể ừ ờ ỳ ợ ớ ự ế ủ độ
xây d ng các ph ng án kinh doanh a ng nh, phát huy th m nh c a c ngự ươ đ à ế ạ ủ ả
bi n, t p trung v o l nh v c H ng h i, d ch v c ng bi n.ể ậ à ĩ ự à ả ị ụ ả ể
Ngo i nhi m v chính l ti n h nh tiêu th than c ng chính v c ngà ệ ụ à ế à ụ ở ả à ả
n i Hòn Nét, qu n lý khai thác c ng chính v c ng l khác, Công ty còn nhổ ả ả à ả ẻ đị
22
h ng phát tri n thêm các ng nh ngh cho phép, bao g m: v n t i bi n, chuy nướ ể à ề ồ ậ ả ể ể
t i than b c x p, du l ch h ng h i, cung ng t u bi n v du l ch, s a ch a cả ố ế ị à ả ứ à ể à ị ử ữ ơ
khí…V i nh h ng ó, trong t ng lai mô hình t ch c qu n lý s phát tri nớ đị ướ đ ươ ổ ứ ả ẽ ể
quy mô v thêm nhi u l nh v c.à ề ĩ ự
V công tác o t o, chu n b ngu n nhân l c áp ng l trình h i nh pề đà ạ ẩ ị ồ ự đ ứ ộ ộ ậ
v i h th ng c ng bi n trong n c v khu v c. Công ty s ch ng chu n b vớ ệ ố ả ể ướ à ự ẽ ủ độ ẩ ị à
phát tri n ngu n nhân l c áp ng yêu c u qu n lý khai thác m t c ng bi nể ồ ự để đ ứ ầ ả ộ ả ể
hi n i b ng các hình th c o t o m i, o t o nâng cao h n n a v chuyênệ đạ ằ ứ đà ạ ớ đà ạ ơ ữ ề
môn, nghi p v khai thác c ng bi n v ngo i ng cho cán b qu n lý v côngệ ụ ả ể à ạ ữ ộ ả à
nhân k thu t. ng th i t ch c tham gia các h i th o trong n c v khu v c,ỹ ậ Đồ ờ ổ ứ ộ ả ướ à ự
tham gia h c h i nh ng kinh nghi m qu n lý c ng bi n.ọ ỏ ữ ệ ả ả ể
K T LU NẾ Ậ
Công ty Kho v n v c ng C m Ph trong su t quá trình hình th nh v ậ à ả ẩ ả ố à à
phát tri n ã t ng ph i i m t v i không ít nh ng khó kh n, r i ro t ng ng.ể đ ừ ả đố ặ ớ ữ ă ủ ươ đươ
Song v i s c g ng không ng ng c a t p th CBCNV ã giúp công ty v t qua ớ ự ố ắ ừ ủ ậ ể đ ượ
th thách, v n lên g t hát nhi u th nh công trong ho t ng s n xu t kinh ử ươ ặ ề à ạ độ ả ấ
doanh. B ng nh ng ti m l c s n có c a Công ty, s ti p c n nhanh nh y th ằ ữ ề ự ẵ ủ ự ế ậ ạ ị
tr ng cùng v i s giúp c a Nh n c, Công ty ã ng y m t c i thi n ch t ườ ớ ự đỡ ủ à ướ đ à ộ ả ệ ấ
VẬN VÀ CẢNG CẨM PHẢ - TKV 2
1.1. Quá trình hình thành – phát triển và cơ cấu hoạt động của Công ty Kho vận và
Cảng Cẩm Phả - TKV 2
1.2. Cơ cấu tổ chức của công ty 4
1.3. Đặc điểm bộ máy kế toán của Công ty 8
PHẦN II 10
THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI CÔNG TY KHO VẬN VÀ
CẢNG CẨM PHẢ - TKV 10
2.1. Chức năng, nhiệm vụ, ngành nghề kinh doanh của Công ty Kho vận và Cảng
Cẩm Phả - TKV 11
2.2.Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty trong những năm vừa qua
12
2.3 . Cơ cấu lao động tại Công ty Kho Vận và Cảng Cẩm Phả - TKV 19
PHẦN III 20
NHẬN XÉT VÀ KẾT LUẬN TÌNH HÌNH CHUNG TẠI CÔNG TY KHO VẬN VÀ CẢNG
CẨM PHẢ - TKV 20
3.1. Môi trường kinh doanh 20
3.2. Thuận lợi và khó khăn 21
24
3.3. Xu hướng phát triển của công ty trong thời gian tới 22
KẾT LUẬN 23
25