Tài liệu CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN MANGAN - Pdf 95


CÔNG TY CỔ PHẦN MAY 10
Báo cáo Tài chính
cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2007
đã được kiểm toán
Xóm 15, Xã Phú Lộc, Huyện Can Lộc,
tỉnh Hà Tĩnh
2
NỘI DUNG Trang
Báo cáo của Ban Giám đốc 03 - 04
Báo cáo Kiểm toán 05
Báo cáo Tài chính đã được kiểm toán 06 - 20
Bảng cân đối kế toán 06 - 08
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 09
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 10
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính 11 - 21

Công ty Cổ phần Khoáng sản Mangan
Xóm 15, Xã Phú Lộc, Huyện Can Lộc,
tỉnh Hà Tĩnh

CÁC SỰ
KIỆN SAU NGÀY KHOÁ SỔ KẾ TOÁN LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Không có sự kiện trọng yếu nào xảy ra sau ngày lập Báo cáo tài chính đòi hỏi được điều chỉnh hay công
bố trên Báo cáo tài chính.

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ BAN GIÁM ĐỐC

Các thành viên của Hội đồng Quản trị bao gồm:

Tên Chức danh Bổ nhiệm
Ông Phạm Như Tâm
Chủ tịch
23/01/2006
Ông Nguyễn Đình Lân
Ủy viên
23/01/2006
Ông Bùi Văn Minh
Ủy viên
23/01/2006
Ông Nguyễn Trọ
ng Tuyên
Ủy viên 29/12/2007
Ông Đinh Quang Tuấn
Ủy viên 29/12/2007

Các thành viên của Ban Giám đốc đã điều hành Công ty trong năm và tại ngày lập báo cáo tài chính bao
gồm:

Tên Chức danh Bổ nhiệm

Công ty, với mức độ trung thực, hợp lý tại bất cứ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo tài chính tuân
thủ các quy định hiện hành c
ủa Nhà nước. Đồng thời có trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn tài sản
của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian lận và các vi
phạm khác.

Ban Giám đốc Công ty cam kết rằng Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài
chính của Công ty tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2008, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình
lưu chuyển tiền tệ cho kỳ kế toán kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực, ch
ế độ kế toán Việt Nam
và tuân thủ các quy định hiện hành có liên quan.

Cam kết khác

Ban Giám đốc cam kết rằng Công ty không vi phạm nghĩa vụ công bố thông tin theo quy định tại Thông
tư số 38/2007/TT-BTC ngày 18/04/2007 của Bộ Tài Chính hướng dẫn về việc công bố thông tin trên
Thị trường chứng khoán. Hà Nội, ngày 20 tháng 2 năm 2009
TM. Ban Giám đốc
Giám đốc
Nguyễn Đình Lân



Hà Nội, ngày 20 tháng 02 năm 2009
Công ty TNHH Dị
ch vụ Tư vấn Tài chính
Kế toán và Kiểm toán

Phó Tổng Giám đốc Kiểm toán viên
Nguyễn Quốc Dũng
Chứng chỉ KTV số: 0285/KTV
Phạm Anh Tuấn
Chứng chỉ KTV số: 0777/KTV
Công ty Cổ phần Khoáng sản Mangan Báo cáo tài chính
Xóm 15, Xã Phú Lộc, Huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
Đ
ơn v

tính: VND
Mã số
100 A. TÀI SẢN NGẮN H

N

ước cho n
g
ười bán
133 3. Phải thu nội bộ n
g
ắn hạn
134 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch
hợ
p
đồn
g

y
dựn
g
135 5. Các khoản
p
hải thu khác
139 6. Dự
p
hòn
g

p
hải thu n
g
ắn hạn khó đòi
(
*
)

n khác
151 1. Chi
p
hí t
r
ả t
r
ước n
g
ắn hạn
152 2. Thuế GTGT được khấu trừ
154 3. Thuế
v
à các khoản
p
hải thu Nhà nước
158 4. Tài sản n
g
ắn hạn khác
200 B. TÀI SẢN DÀI H

N
220 II. Tài sản cố đ

nh
221 1. Tài sản cố định hữu hình
222 - N
g
u
y

g
u
y
ên
g

229 - Giá t
r
ị hao mòn lũ
y
kế
(
*
)
230 4. Chi
p
hí xâ
y

d
ựn
g
cơ bản dở dan
g
260 V. Tài sản dài h

n khác
261 1. Chi
p
hí t

104.248.347
32.784.167
12.664.492.615
7.032.607.634
(5.631.884.981)
7.032.607.634
7.032.607.634
TỔNG C

NG TÀI SẢN 22.059.215.98720.796.193.584
5.427.404.392
13.489.288.211
5.448.309.447
(8.061.883.819)
21.149.155
716.388.500
6.164.697.947
20.905.055
5
4 137.884.884
21.149.155
7
6
716.388.500
6
Công ty Cổ phần Khoáng sản Mangan Báo cáo tài chính
Xóm 15, Xã Phú Lộc, Huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
Mã số
300 A. N


315 5. Phải trả n
g
ười lao độn
g
316 6. Chi
p

p
hải trả
317 7. Phải trả nội bộ
318 8. Phải trả theo tiến độ kế hoạc
h
hợ
p
đồn
g

y
dựn
g
319 9. Các khoản
p
hải trả,
p
hải nộ
p
n
g
ắn hạn khác
320 10. Dự

335 5. Thuế thu nhậ
p
hoãn lại
p
hải trả
336 6. Dự
p
hòn
g
t
r
ợ cấ
p
mất việc
l
à
m
337 7. Dự
p
hòn
g

p
hải trả
d
ài hạn
400 B.
V
ỐN CHỦ SỞ HỮU
410 I.

iá hối đoá
i
417 7. Qu

đầu
t
ư
p
hát triển
418 8. Qu

dự
ph
òn
g
tài chính
419 9. Qu

khác thuộc vốn chủ sở hữ
u
420 10. Lợi nhuận sau thuế chưa
p
hân
p
hối
421 11. N
g
uồn vốn đầu tư XDCB
430 II. N
g

1.575.471.798
6.419.972.539
5.995.066.084
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2008
NGUỒN VỐN 01/01/200831/12/2008
Thuyết
minh
2.027.683.539
241.315.627
172.562.120214.093.820
12.000.000.000
766.139.000
424.906.455
1.211.894.000
102.677.285
460.003.383
96.109.178
1.904.000.000
206.410.527
666.413.910
8
47.123.1009
206.410.527
300.000.000
124.906.455
15.639.243.448
15.639.243.44820.129.779.674
19.745.607.06810
(176.850.000)
5.230.067.207

003 3. Hàn
g
hóa nhận bán hộ, nhận k
ý

g
ửi
004 4. Nợ khó đòi đã xử l
ý
005 5. N
g
oại tệ các loại
(
USD
)
006 6. Dự toán chi sự n
g
hiệ
p
, dự án
Ghi chú
: Các c
h
ỉ tiêu có số liệu âm
đ
ược
g
hi tron
g
n

Mã số
01 1. Doanh thu bán hàng
và cung cấp dịch vụ
02 2. Các khoản giảm trừ doanh thu
10 3. Doanh thu thuần về bán hàng
và cung cấp dịch vụ
11 4. Giá vốn hàng bán
20 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng
và cung cấp dịch vụ
21 6. Doanh thu hoạt động tài chính
22 7. Chi phí tài chính
23 - Trong đó: Chi phí lãi vay
24 8. Chi phí bán hàng
25 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
30 10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
31 11. Thu nhập khác
32 12. Chi phí khác
40 13. Lợi nhuận khác
50 14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
51 15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
52 16. Chi phí thu
ế TNDN hoãn lại
60 17. Lợi nhuận sau thuế TNDN
70 18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Hà Tĩnh, ngày 20 tháng 02 năm 2009
Người lập biểuKế toán trưởng Giám đốc
Hoàng Thị Huyền Nguyễn Đức Dũng Nguyễn Đình Lân
15
16
5.824.653.288

10.369.809.043
10.919.476.793
23.436.953.987
27.577.401.907
25.743.268.606
1.834.133.301
201.216.300
2.855.749.575
3.569,69
2.855.749.575
7.892.674
137.148.840
338.365.140
2.738.121
5.154.553
9
Công ty Cổ phần Khoáng sản Mangan Báo cáo tài chính
Xóm 15, Xã Phú Lộc, Huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
Mã số
I. Lưu chu
y
ển tiền từ ho

t đ

n
g
kinh doanh
01
1. L

h
ưa thực hiện
05 - Lãi/
l
ỗ từ hoạt độn
g
đ

u tư
06 - Chi
p
hí lãi va
y

08
3. L

i nhu

n từ ho

t đ

n
g
kinh doanh tr
ư

c
tha

p
hải tr

(
khôn
g

k

lãi va
y

ph
ải trả, thu
ế
TNDN
p
hải nộ
p)
12 - Tăn
g
/
gi
ảm chi
p
hí trả t
r
ước
13 - Ti


ển tiền thuần từ ho

t đ

n
g
kinh doanh
II. Lưu chu
y
ển tiền từ ho

t đ

n
g
đầu tư
21 1. Ti

n chi đ

mua s

m, xâ
y
dựn
g
TSCĐ
v
à các tài sản
dài hạn khác

III. Lưu chu
y
ển tiền từ ho

t đ

n
g
tài chính
31 1. Ti

n thu từ
p
hát hành c


p
hi
ế
u, nhận v

n
g
ó
p
của
chủ sở hữu
32 2. Ti

n chi trả v

34 4. Ti

n chi trả nợ
gố
c va
y
35 5. Ti

n chi trả nợ thuê tài chính
36 6. C

tức, lợi nhuận đã t
r
ả cho chủ sở hữu
40
L
ưu chu
y
ển tiền thuần từ ho

t đ

n
g
tài chính
50 Lưu chu
y
ển tiền thuần tron
g
k

g
oại t

70 Tiền
v
à tươn
g
đươn
g
tiền cuối k

Hà Tĩnh, ngày 20 tháng 02 năm 2009
Người lập biểuKế toán trưởng Giám đốc
Hoàn
g
Thị Hu
y

n
Ng
u
y
ễn Đức Dũn
g
Ng
u
y
ễn Đình Lâ
n
Theo

257.142.857
(2.027.683.539)
(362.515.085)
449.355.183
6.802.675.111
4.570.609
3.805.822.658
(873.856.000)
(2.500.000.000)
5.904.000.000
2.353.294.000
4.380.950.021
10.613.068.378
(6.577.120.478)
(2.390.198.624)
345.002.121
10.613.068.378
(663.770.892)
(1.113.126.075)
Năm 2008
(1.427.001.525)
(1.452.472.727)
(449.355.183)
7.752.244.169
(345.002.121)
2.706.009.385
8.572.100
5.824.653.288
3.011.522.517
115.786.600


Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là Khai thác, xuất khẩu quặng thô Mangan.

Ngành nghề kinh doanh

Theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 280300027 ngày 28 tháng 03 năm 2006 và sửa đổi lần 1 ngày
31 tháng 12 năm 2007 của Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh cấp, lĩnh vực hoạt động kinh doanh của Công
ty là:

• Khai thác, chế biến, thu mua quặng Mangan;
• Kinh doanh mua, bán, chế biến sâu các loại sản phẩm từ quặng Mangan và sản phẩm đi kèm quặng
Mangan, quặng Dôlômit, quặng sắt và phụ gia cho luyện thép;
• Sửa chữa, bảo dưỡng, trung tu, đại tu các loại phương tiện vận tải đường bộ.

Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính

Theo quy định tại Thông t
ư số 08/2008/TT-BCT ngày 16 tháng 06 năm 2008 của Bộ Công Thương Về việc
hướng dẫn xuất khẩu khoáng sản, từ tháng 09 năm 2008, Các đơn vị xuất khẩu quạng thô thuộc địa bàn Hà
Tĩnh không được phép xuất khẩu. Do đó, thị trường tiêu thụ sản phẩm của đơn vị từ tháng 09 năm 2008 là thị
trường nội địa.

2. CHẾ ĐỘ VÀ CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY

K
ỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm.
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND).


công bố vào ngày kết thúc niên độ kế toán.

Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ
tại thời điểm cuối năm được kết chuyển vào doanh thu hoặc chi phí tài chính trong năm tài chính.

Các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả
năng chuyển đổi dễ dàng thành tiền và không có nhiều
rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo.

Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho

Hàng tồn kho được tính theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì tính
theo giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế bi
ến và các
chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.

Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền.

Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn
kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện
được của chúng.

Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định

Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình sử dụng, tài sản
cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại.

Tài sản cố định thuê tài chính được ghi nhận nguyên giá theo giá trị hợp lý hoặc giá trị hiện tại của khoản


Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.

Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát hành và
mệnh giá cổ phiếu khi phát hành cổ phiếu bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu qu
ỹ.

Công ty Cổ phần Khoáng sản Mangan Báo cáo tài chính
Xóm 15, Xã Phú Lộc, Huyện Can Lộc,
tỉnh Hà Tĩnh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008 13
Vốn khác của chủ sở hữu được ghi theo giá trị còn lại giữa giá trị hợp lý của các tài sản mà doanh nghiệp được
các tổ chức, cá nhân khác tặng, biếu sau khi trừ (-) các khoản thuế phải nộp (nếu có) liên quan đến các tài sản
được tặng, biếu này; và khoản bổ sung từ kết quả hoạt động kinh doanh

Cổ phiếu quĩ là cổ phiếu do Công ty phát hành và sau đó mua lại. Cổ phiếu quỹ
được ghi nhận theo giá trị thực
tế và trình bày trên Bảng Cân đối kế toán là một khoản ghi giảm vốn chủ sở hữu. Công ty không ghi nhận các
khoản lãi (lỗ) khi mua, bán, phát hành hoặc hủy cổ phiếu quỹ.

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các
khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều ch
ỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các
năm trước.

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối có thể được chia cho các nhà đầu tư dựa trên tỷ lệ góp vốn sau khi được
Hội đồng quản trị phê duyệt và sau khi đã trích lập các quỹ dự phòng theo Điều lệ Công ty và các quy định
của pháp luật Việt Nam.

- Chi phí hoặc các khoản lỗ
liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính;
- Chi phí cho vay và đi vay vốn;
- Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ;
- Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán.

Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính.

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản thuế
Tài sản thuế và các khoản thuế phải nộp cho năm hi
ện hành và các năm trước được xác định bằng số tiền dự
kiến phải nộp cho cơ quan thuế, dựa trên các mức thuế suất và các luật thuế có hiệu lực đến ngày kết thúc kỳ
kế toán năm.
Theo quy định tại khoản 1 Điều 36 của Nghị định 187/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về việc
chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần, Công ty được giảm trừ 50% thuế thu nhậ
p doanh nghiệp năm
2008.
Công ty Cổ phần Khoáng sản Mangan Báo cáo tài chính
Xóm 15, Xã Phú Lộc, Huyện Can Lộc,
tỉnh Hà Tĩnh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008 14
Theo Thông tư số 03/2009/TT-BTC ngày 13/01/2009 của Bộ Tài Chính về việc giảm, gia hạn nộp thuế thu
nhập doanh nghiệp, Công ty Cổ phần Khoáng sản mangan được giảm trừ 30% thuế thu nhập doanh nghiệp
phải nộp của quý 4/2008.
Công ty Cổ phần Khoáng sản Mangan Báo cáo tài chính
Xóm 15, Xã Phú Lộc, Huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
3.TIỀN
Tiền mặt tại quỹ

- Mua trong kỳ
- Xây dựng mới
- Tăng khác
Số giảm trong kỳ
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ
3.500.000.000
33.890.219
-
10.613.068.378
131.218.191
-
6.929.861
4.249.731.830
31/12/2008 01/01/2008
VNDVND
7.106.138.517
VND
31/12/2008
519.000
22.166.667
32.784.167
-
Cộng
32.784.167
01/01/2008
VND
1.100.806.143
224.865.462

Phương tiện
vận tải, truyền
dẫn
-
-
Nhà cửa,
vật kiến trúc
-
8.686.511.577 4.276.507.461
-
-
51.145.085
4.577.156.593
Máy móc thiết
bị
-
4.380.950.021
-
343.142.362
720.904.762
2.444.250.552
51.145.085
Khoản mụ
c
- Chuyển sang bất động
sản đầu tư
6.351.725.7062.495.395.637
15
Công ty Cổ phần Khoáng sản Mangan Báo cáo tài chính
Xóm 15, Xã Phú Lộc, Huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008

T
ạm phân phối lợi nhuận 11 tháng đầu năm 2007
Các khoản phải trả khác
Cộng
1.041.100
1.041.100
59.511.873
31/12/2008
VND
-
-
- -
57.840.9021.632.311.033
824.855.312
224.865.462
5.631.884.981
2.706.009.385
2.706.009.385
7.032.607.634
752.893.439
32.340.512
8.061.883.819
-
31/12/2008
46.082.000
VND
-
1.200.000.000
1.200.000.000
VND

11.894.000
VND
47.123.100
-
01/01/2008
1.211.894.000
276.010.547
- Chuyển sang bất động
sản đầu tư
3.587.465.970
25.973.946
21.555.439
2.220.560.992
1.317.922.327
829.647.178
1.177.473.310
488.275.149
4.131.164.7141.614.603.374
488.275.149
51.145.085
51.145.085
2.764.259.736
2.232.300.883
5.427.404.392
276.010.547
16
Công ty Cổ phần Khoáng sản Mangan Báo cáo tài chính
Xóm 15, Xã Phú Lộc, Huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
10 . VỐN CHỦ SỞ HỮU
a) Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu

dư cuối kỳ này 12.000.000.000 1.904.000.000 (539.365.085) 855.421.779 295.483.167 5.230.067.207 19.745.607.068
17
Công ty Cổ phần Khoáng sản Mangan Báo cáo tài chính
Xóm 15, Xã Phú Lộc, Huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
b) Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Vốn góp của Nhà nước
Vốn góp của các đối tượng khác
- Do pháp nhân nắm giữ
- Do thể nhân nắm giữ
Cổ phiếu quỹ
Cộng
* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm
* Số lượng cổ phiếu quỹ
c) Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuậ
n
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
- Vốn góp đầu năm
- Vốn góp tăng trong năm
- Vốn góp giảm trong năm
- Vốn góp cuối năm
Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm
- Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông
- Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi
đ) Cổ phiếu
Số
lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu được mua lại

5.599.250.000
12.000.000.000
46,66%
4.000.000.000
8.000.000.000
47,59%5.711.250.000
1.200.000
-
100%
6.120.000.000
Năm nay
12.000.000.000
1.183.125
16.875
1.183.125 1.171.925
28.075
200.200.000
31/12/2008 01/01/2008
1.150.904.946
36.200.000
164.000.000
- -
-
28.075
31/12/2008
1.200.000
1.200.000
15%
1.200.000
1.200.000

Doanh thu thuần bán hàng
Doanh thu thuần cung cấp dịch vụ
Cộng
14 . GIÁ VỐN HÀNG BÁN
Giá vốn của hàng hoá đã bán
Giá vốn của thành phẩm đã bán
Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Cộng
15 . DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
Lãi tiền gửi, ti
ền cho vay
Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
Lãi bán hàng trả chậm
Doanh thu hoạt động tài chính khác
Cộng
VND
27.577.401.907
Năm trướcNăm nay
VND
-
2.672.851.850
VND
Năm trướcNăm nay
-
794.357.304
-
Năm nay
-

-
1.834.133.301
15.373.459.563
-
10.919.476.793
23.436.953.987
Năm trướcNăm nay
449.355.183
VND
-
345.002.121
-
-
-
10.919.476.793
Năm trước
VND
Năm nay
15.373.459.563
127.405.020
-
-
VND
-
127.405.020
-
19
Công ty Cổ phần Khoáng sản Mangan Báo cáo tài chính
Xóm 15, Xã Phú Lộc, Huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
16 . CHI PHÍ TÀI CHÍNH

- Trả tiền lãi vay
- Trả nợ vay ngắn hạn, dài hạn
- Chi trả cổ tức cổ phần
2.027.683.539
825.000.000
196.480.000
95.069.800
15.207.000
- Bán Thành phẩm cho Tcty
Tổng Công ty Khoáng sảnvàThương
m

i Hà T
ĩ
nh
- Nộp tiền mua cổ phần phát hành thêm
- Hỗ trợ tiền lương năm
- Mua Thành phẩm của Tcty
5.479.651.167
Không có sự kiệntrọng yếu nào xảy ra sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm đòi hỏiphải được điềuchỉnh hay công bố
trên Báo cáo tài chính này.
Mối quan hệ
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
Lãi (Lỗ) chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
Lợi nhuận chịu thuế TNDN
3.178.707.096
21.442.248.607
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm
hiện hành
Giảm trừ 30% chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp quý 4/2008

Năm nay
VND
Năm trướcNăm nay
115.786.600
VND
-
120.357.209
-
744.000.000
VND
Các bên liên quan
31/12/2008
574.015.669
Công ty mẹ
-
79.220.000
-
31/12/2007
4.817.968.897
-
VND
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp quý 4/2008 28.424.813
20
Công ty Cổ phần Khoáng sản Mangan Báo cáo tài chính
Xóm 15, Xã Phú Lộc, Huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
Số dư với các bên liên quan cho tới ngày kết thúc kỳ kế toán năm như sau:
Số liệu so sánh
Hà Tĩnh, ngày 20 tháng 02 năm 2009
Người lập biểuKế toán trưởng Giám đốc
Hoàng Thị Huyền Nguyễn Đức Dũng Nguyễn Đình Lân


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status