ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012 Môn thi : HOÁ khối A. potx - Pdf 11

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012
Môn thi : HOÁ - khối A.
Thời gian: 90 phút

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Mn =
55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (
40 câu, từ câu 1 đến câu 40
)
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam axit citric (thành phần chính của axit trong chanh) có công thức đơn giản
C6H8O7, thu được V lít (đktc) sản phẩm gồm khí và hơi. Dẫn hết sản phẩm qua 100ml dung dịch NaOH 0,5M và
Na2CO3 0,8M. Sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 18,88g chất rắn khan. Giá trị V là:
1. 4,48 B. 5,6 C. 6,72 D. 7,84
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este, cho sản phẩm qua bình đựng P2O5 dư, khối lượng bình
tăng thêm 6,21 gam, sau đó cho qua tiếp dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 34,5 gam kết tủa. Mặt khác cho 6,828
gam hỗn hợp este đó tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được 7,7 gam hỗn hợp 2 muối và 4,025 gam một
ancol. Biết khối lượng phân tử 2 muối hơn kém nhau 28 đvC . Công thức cấu tạo:
A. HCOOCH3; CH3COOCH3. B. CH3COOCH3; C2H5COOCH3.
C. CH3COOC2H5; C2H5COOC2H5. D. HCOOC2H5; C2H5COOC2H5.
Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 80g hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3 (trong đó S chiếm 22,5% về khối
lượng) trong nước được dd X. Thêm dd NaOH dư vào dd X. Lọc kết tủa đen nung trong không khí đến khối lượng
không đổi thu đợc chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Khối lượng của Z là
1. 26g B. 30g C. 25g C. 36g
Câu 4: Cho dãy các kim loại sau: Cr, Al, Be, Mn , Pb, Ba, Zn, Ni, Sn, Cu. Số kim trong dãy đẩy muối Fe+3 thành
kim loại Fe là:
1. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai:

A. 3.72g B. 3,6g 2,16g D. 2,4g
Câu 12: Cho các chất etilen, toluen, axetilen, stiren, naphtalen, lưu huỳnh đioxit, cacbon đioxit, xiclo propan,
ancol anlylic, axetanđehit, metylvinyl xeton. Số chất làm mất màu dd KMnO4 ở điều kiện thường là:
1. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 13,92 gam hỗn hợp X gồm MgO, FeO và Fe2O3 phải dùng vừa hết 520 ml dung dịch
HCl 1M. Mặt khác , khi lấy 0,27 mol hỗn hợp X đốt nóng trong ống sứ không có không khí rồi thổi một luồng H2
dư đi qua để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam chất rắn và 4,86 gam nước. Xác định m?
1. 16,56 B. 20,88 C. 25,56 D. 16,02
Câu 14: Cho 17,80 gam bột Fe vào 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,40M và H2SO4 0,50M. Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở
đktc). Giá trị m và V là
A. 10,68 và 3,36 B. 11,20 và 3,36 C. 10,68 và 2,24 D. 11,20 và 2,24
Câu 15:
Hidrocacbon X có công thức là CnHn (n
1. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 16: Polime nào dưới đây thực tế không sử dụng để sản xuất chất dẻo ?
A. Poli(vinyl clorua) B. Poliacrilonitrin
C. Polimetylmetacrylat D. Poliphenol fomanđehit
Câu 17: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4, b mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp). Dung dịch thu
được sau phản ứng hoà tan được Al2O3. Quan hệ giữa a và b là
A. a < 2b hoặc a > 2b. B. a < b. C. b > 2a hoặc b < 2a. D. b 2a.
Câu 18: Trong số các polime sau: sợi bông (1); tơ tằm (2); len (3); tơ visco (4); tơ axetat (5);
Nilon-6,6 (6); tơ enang (7). Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4) C. (1), (4), (5). D. (4), (6), (7).
Câu 19: Điều khẳng định nào sau đây không đúng ?
1. Đun nóng rượu metylic với axit H2SO4 đặc ở 170oC không thu được anken.
2. Anilin không làm nước quì tím hoá xanh.
3. Phenol tác dụng với dung dịch nước brom tạo kết tủa trắng.
4. Tất cả các rượu no đa chức đều hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
Câu 20: Có 3 gói bột trắng không ghi nhãn, mỗi gói chứa riêng rẽ hỗn hợp 2 chất sau : NaCl và KCl ; Na2CO3 và

cháy hoàn toàn. Thu được 1 mol CO2 , 0,5 mol N2, 0,5 mol O2 và a mol H2O. Công thức amin là:
1. CH5N B. C2H7N C. C3H7N D. C3H5N
Câu 28: . Hợp chất X tạo bởi 3 nguyên tố. Nhiệt phân X thu được hỗn hợp 2 chất khí và hơi có tỉ khối so với nhau
bằng 0,642. Công thức phân tử nào sau đây được coi là hợp lí đối với X:
A. NH4Cl B. NH4NO2. C. NH4NO3 D. Cu(NO3)2 .
Câu 29: Có 3 bình chứa các khí SO2, O2 và CO2. Phương pháp thực nghiệm để nhận biết các khí trên là:
A. Cho từng khí lội qua dung dịch Ca(OH)2 dư, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ.
B. Cho từng khí lội qua dung dịch H2S, sau đó lội qua dung dịch Ca(OH)2
C. Cho cánh hoa hồng vào các khí, sau đó lội qua dung dịch NaOH
D. Cho từng khí đi qua dung dịch Ca(OH)2,sau đó lội qua dung dịch Br2
Câu 30: Cho 360 gam glucozơ lên men thành rượu etylic (giả sử chỉ có phản ứng tạo thành rượuetylic).
Cho tất cả khí CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH thì thu được 212 gam Na2CO3 và 84 gam NaHCO3. Hiệu suất
của phản ứng lên men rượu là:
A. 50% B. 62,5% C. 75% D. 80%
Câu 31: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol valin. Khi thuỷ
phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val.
Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là :
A. Gly, Gly. B. Gly, Val. C. Ala, Val. D. Ala, Gly.
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn hh gồm 2 ankan liên tiếp trong không khí. Sau đó dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua
bình đựng H2SO4 đặc nóng dư và bình đựng dung dịch chứa nước vôi trong (không dư) sau khi dẫn qua 2 bình
trên thì không còn khí thoát ra. Thấy bình đựng H2SO4 tăng 14,4 gam và dung dịch chứa nước vôi trong xuất hiện
36,4g kết tủa. Công thức 2 ankan là:
A. C2H6 C3H8 B. CH4 C2H6 C. C3H8 C4H10 D. C4H10 C5H12
Câu 33:
Câu 34: Cho các chất Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin (5), p-
nitroanilin (6). Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là:
A. (1), (2), (3), (4), (5), (6) B. (3), (2), (1), (4), (5), (6)
C. (6), (4), (5), (3), (2), (1) D. (6), (5), (4), (3), (2), (1)
Câu 35: Cho 7 gam hỗn hợp Cu, Fe (trong đó Fe chiếm 40 % khối lượng) tác dụng với V ml dung dịch
HNO3 loãng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn

Câu 42: Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Các axit hữu cơ đều tan trong nước . B. Các axit hữu cơ đều làm đỏ quỳ tím.
C. Các axit hữu cơ đều ở thể lỏng. D. Axit fomic mạnh nhất trong dãy đồng đẳng.
Câu 43: Điện phân nóng chảy a gam muối halogenua của kim loại M, thu được 0,96 gam M ở Catot và
0,896 lít khí (đktc) ở Anot. Mặt khác dung dịch chứa a gam muối halogenua nói trên tác dụng với
AgNO3 dư thu được 11,48 gam kết tủa. Công thức muối halogenua là
A. CaF2. B. MgCl2. C. CaBr2. D. MgBr2.
Câu 44: R là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp ngoài cùng là np2n+1 (n là số thứ tự lớp electron).
Có các nhận xét sau về R: (1) Tổng số hạt mang điện trong R là 18
(2) Số e ở lớp ngoài cùng trong R là 7
(3) Oxit cao nhất tạo ra từ R là R2O7
(4) NaR tác dụng được với AgNO3 tạo kết tủa.
Số nhận xét đúng là:
1. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 45: Ở 109,2oC và 1 atm, thể tích của 1,08 gam hỗn hợp 2 chất hữu cơ cùng chức X, Y bằng 627,2
ml. Nếu cho 1,08 gam hỗn hợp trên tác dụng với Na dư thì có 336 ml khí thoát ra (đktc) ; còn nếu đốt
cháy hoàn toàn 1,08 gam hỗn hợp này thì thu được 896 ml khí CO2 (đktc) và 1,08 gam H2O. Công
thức phân tử X, Y là
A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C2H4(OH)2
C. C2H4(OH)2 và C3H5(OH)3 D. C3H7OH và C2H4(OH)2
Câu 46: Chia hỗn hợp X gồm hai axit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẵng ra hai phần bằng
nhau. Phần I phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M. Phần II phản ứng với lượng dư dung
dịch Ag2O/NH3 tạo ra 43,2 gam Ag. Công thức cấu tạo và khối lượng của hai axit trong X là
A. 9,2 gam HCOOH và 18 gam CH3COOH. B. 18 gam CH3COOH và 14,8 gam CH3CH2COOH.
C. 18,4 gam HCOOH và 36 gam CH3COOH. D. 36 gam CH3COOH và 29,6 gam CH3CH2COOH.
Câu 47: Trog phòng thí nghiệm, HX điều chế từ phản ứng:
NaX (rắn) +H2SO4 đ,n à NaHSO4 ( hoặc Na2SO4) +HX. Phương pháp trên dùng để điều chế
chất nào sau đây?
A. HF, HCl B. HBr, HI C. HCl, HBr, HI D. HF, HCl, HBr, HI
Câu 48: Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cức trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catot


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status