Đề thi thử vật lý - 2012 hay và khó lần 1 - Pdf 11

Trường THPT Chuyên TG ThS. Nguyễn Kim Dũ - 0983456785
0 0 0
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
NĂM HỌC 2011-2012 – MÔN VẬT LÝ
(Thời gian: 90 phút – không kể thời gian giao đề)
Cho các hằng số
34
h 6,625.10 J.s

=
,
8
c 3.10 m / s=
,
31
e
m 9,1.10 kg

=
,
19
e 1,6.10 C

=
,
23
A
N 6,022.10=
,
2
1u 931,5MeV / c=

và tổng trở mạch khi đó bằng
A.
60Ω
B.
60 2Ω
C.
120

D.
120 2Ω
005.
Một con lắc lò xo có tần số góc riêng
25rad / sω =
, rơi tự do mà trục lò xo thẳng đứng, vật
nặng bên dưới. Ngay khi con lắc có vận tốc 42cm/s thì đầu trên lò xo bị giữ lại. Tính vận tốc
cực đại của con lắc.
A. 60cm/s B. 58cm/s C. 73cm/s D. 67cm/s
006. Sóng dừng trên dây nằm ngang. Trong cùng bó sóng, A là nút, B là bụng, C là trung điểm AB.
Biết
CB 4cm
=
. Thời gian ngắn nhất giữa hai lần C và B có cùng li độ là 0,13s. Tính vận tốc
truyền sóng trên dây.
A. 1.23m/s B. 2,46m/s C. 3,24m/s D. 0,98m/s
007. Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện ?
A. Electron bị bật ra khỏi bề mặt kim loại khi có ion dương đập vào.
B. Electron bị bật ra khỏi bề mặt kim loại khi bị nung nóng.
C. Điện tích bị bật ra khỏi bề mặt kim loại khi có bức xạ bước sóng ngắn chiếu vào.
D. Electron bị bật ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
008. Hai nguồn sóng kết hợp luôn ngược pha có cùng biên độ A gây ra tại M sự giao thoa với biên

i 6,45A= −
;
3
i 1,55A= −
C.
2
i 0=
;
3
i 8A= −
D.
2
i 10,5A=
;
18,5A−
011.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng
a 2mm=
,
D 2m=
. Nguồn S phát hai bức xạ
1
0,7 mλ = µ
và
2
0,5 mλ = µ
. Vạch đen đầu tiên quan sát được cách vân trung tâm
A. 0,25 B. 0,375mm C. 1,75mm D. 0,35mm
012.
Khối lượng hạt photon ánh sáng tím

0
1
15
λ
C.
0
λ
D.
0
5
27
λ
014.
Đặt điện áp
0
u U cos t
2
π
 
= ω −
 ÷
 
vào hai đầu đoạn mạch chứa một điện trở thuần và một tụ
điện mắc nối tiếp. Khi đó, dòng điện trong mạch có biểu thức
0
i I cos t
4
π
 
= ω −

2
S 100cm=
và điện trở
R 0,45= Ω
, quay đều với tốc độ góc
100rad / sω =
trong một từ trường đều có cảm ứng từ
B 0,1T=
xung quanh một trục nằm
trong mặt phẳng vòng dây và vuông góc với các đường sức từ. Nhiệt lượng tỏa ra trong vòng
dây khi nó quay được 1000 vòng là
A. 1,396J B. 0,354J C. 0,657J D. 0,698J
018.
Cho phản ứng
2 2
1 1
H H X n+ → +
. Biết độ hụt khối của các hạt nhân
2
1
H
và X lần lượt là
0,0024u và 0,0083u. Phản ứng này
A. tỏa ra 32,6MeV. B. thu 3,26MeV. C. tỏa 3,26MeV. D. thu 32,6MeV
019. Hạt sơ cấp proton nằm trong nhóm
A. photon. B. Lepton. C. Mezon. D. Barion.
020. Biến điệu sóng điện từ là
A. làm thay đổi biên độ sóng điện từ. B. tách sóng âm tần ra khỏi sóng mang.
C. trộn sóng âm tần với sóng mang. D. biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ.
021.


B.
4
5,6.10 s

C.
4
8,1.10 s

D.
4
8,6.10 s

Mã đề 101 Trang 2 / 5
Trường THPT Chuyên TG ThS. Nguyễn Kim Dũ - 0983456785
023.
Cho
p
m 1,0073u=
,
Li
m 7,0144u=
,
m 4,0015u
α
=
. Người ta dùng proton có năng lượng
1,6MeV bắn vào hạt nhân
7
3

6,88.10
D.
23
6,22.10
026. Đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L. Đặt vào
hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định thì điện áp hiệu dụng trên R, L và C lần
lượt là 60V, 120V và 60V. Thay C bởi tụ điện C’ thì điện áp hiệu dụng trên tụ C’ là 40V, khi
đó, điện áp hiệu dụng trên R là
A. 53,09 V B. 63,33 V. C. 40,57 V. D. 47,72V.
027.
Một vật dao động điều hòa trên trục x. Tại li độ
x 4cm= ±
động năng của vật bằng 3 lần thế
năng. Và tại li độ
x 5cm
= ±
thì động năng bằng
A. 2 lần thế năng. B. 1,56 lần thế năng. C. 2,56 lần thế năng. D. 1,25 lần thế năng.
028.
Một chất điểm chuyển động trên đường tròn đường kính
AB 10cm=
với gia tốc tiếp tuyến
2
a 2m / s=
thì hình chiếu của nó xuống đường kính AB
A. dao động điều hòa với biên độ 10cm.
B. dao động điều hòa với chu kỳ 1s.
C. dao động điều hòa với gia tốc cực đại
2
2m / s

treo bằng 1,468N. Vận tốc của vật nặng khi đi qua vị trí này có độ lớn là
A. 1,53m/s. B. 1,25m/s. C. 2,04m/s. D. 1,77m/s.
032. Lực nào sau đây có thể gây ra dao động điều hòa cho một vật?
A. Lực hấp dẫn.
B. Lực tĩnh điện tác dụng lên vật nhiễm điện.
C. Lực từ tác dụng lên chất sắt từ.
D. Lực nâng của chất lỏng lên một vật nổi trên bề mặt chất lỏng.
033. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
A. làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.
B. tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian với tần số bất kỳ vào vật dao động.
C. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng
chu kỳ.
D. kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.
034. Gọi R, L, C lần lượt là điện trở thuần, hệ số tự cảm của cuộn dây và điện dung của tụ điện, hệ
thức nào sau đây có cùng thứ nguyên với tần số góc
ω
?
A.
1
LC
B.
1
RC
C.
L
C
D.
1
RL
Mã đề 101 Trang 3 / 5

1
Nln 2
phút. C.
1/ N
phút. D.
N
ln 2.ln
N 2
 
 ÷

 
phút.
039. Biện pháp nào sau đây không góp phần tăng hiệu suất của máy biến áp?
A. Dùng lõi thép có điện trở suất nhỏ.
B. Dùng lõi thép gồm nhiều lá thép mỏng ghép cách điện với nhau.
C. Dùng dây có điện trở suất nhỏ làm dây quấn biến áp.
D. Thay lõi thép bằng những kim loại khác có điện trở suất nhỏ, như: đồng, nhôm, ….
040. Khi nguồn sáng đơn sắc đặt cách tế bào quang điện một khoảng 0,2m thì dòng quang điện bão
hòa và điện thế hãm lần lượt là 18mA và 0,6V. Nếu nguồn sáng đặt cách tế bào quang điện
một khoảng 0,6m thì dòng quang điện bão hòa và điện thế hãm lần lượt là
A. 6mA và 0,6V. B. 2mA và 0,2V. C. 2mA và 0,6V. D. 6mA và 0,2V.
II. PHẦN RIÊNG.
Phần A: DÀNH CHO BAN CƠ BẢN (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
041. Tia X khác bức xạ hồng ngoại ở chỗ
A. nó xuyên qua được vật rắn.
B. nó bị nước và thủy tinh hấp thụ.
C. nó không phải là sóng điện từ.
D. nó được hình thành không do sự chuyển mức năng lượng của electron.
042. Trong vùng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B, điểm M cách A 13cm, cách B 55cm

6
1,789.10 m /s
D.
6
1,225.10 m / s
045.
Mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn dây cảm thuần
L 0,39H=
và tụ điện
C 18,94nF=
.
Thời gian ngắn nhất giữa hai lần điện tích trên cùng bản tụ khác dấu nhau nhưng năng lượng
từ trường bằng nhau và bằng
4
t
W 15.10 J

=

4
t 1,8.10 s

∆ =
. Tính điện tích cực đại trên tụ
điện.
A.
6
5,3.10 C

B.

264Ω
C.
345Ω
D.
310Ω
049.
Thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng
0,4 m 0,76 mµ ≤ λ ≤ µ
. Độ rộng phổ bậc 1 là 0,9cm.
Tìm độ rộng phần chồng lên nhau của phổ bậc 3 và phổ bậc 4.
A. 1,1cm B. 1,5cm C. 1,7cm D. 1,4cm
050. Một chất điểm dao động điều hòa không ma sát. Khi vừa qua khỏi vị trí cân bằng một đoạn S
động năng của chất điểm là 1,8J. Đi tiếp một đoạn S nữa thì động năng chỉ còn 1,5J và nếu đi
thêm đoạn S nữa thì động năng bây giờ là
A. 0,9J B. 1,0J C. 0,8J D. 1,2J
Phần B: DÀNH CHO BAN NÂNG CAO (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
051. Tính công cần thiết để tăng tốc một electron từ trạng thái nghỉ đến vận tốc 0,50c.
A.
2
0
0,144m c
. B.
2
0
0,225m c
. C.
2
0
0,25m c
. D.

.
053. Bước sóng ngắn nhất phát ra từ ống tia X là 20pm. Tính cường độ điện trường trong ống tia X
nếu khoảng cách giữa anod và catod là 75cm.
A. 82800V/m. B. 74500V/m. C. 92240V/m. D. 68400V/m.
054. Chọn phát biểu sai. Độ phóng xạ
A. là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.
B. phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ, tỉ lệ thuận với số nguyên tử của chất phóng xạ.
C. của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian theo quy luật hàm số mũ.
D. là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một chất phóng xạ.
055. Một cái ống kín một đầu chứa không khí. Nó có thể tạo ra một âm cơ bản có tần số 512Hz.
Cũng cái ống này nếu hở cả hai đầu thì nó có thể tạo ra âm cơ bản có tần số là
A. 256Hz. B. 512Hz. C. 1024Hz. D. 128Hz.
056. "Sao Hôm chênh chếch đàng Tây, sao Mai chênh chếch bên này đàng Đông". Câu ca dao này
nói đến hành tinh nào trong hệ Mặt Trời?
A. Sao Hôm là sao Thủy và sao Mai là sao Kim.
B. Sao Hôm là sao Thủy và sao Mai là sao Mộc.
C. Đó chỉ là một hành tinh gọi là sao Kim.
D. Sao Hôm là sao Mộc và sao Mai là sao Hỏa.
057.
Mạch RLC nối tiếp có tần số cộng hưởng là
2000
Hz
π
. Khi mạch hoạt động với tần số lớn hơn
tần số cộng hưởng thì cảm kháng của mạch là
L
Z 36= Ω
, và dung kháng của mạch là
C
Z 16= Ω


đó bánh đà quay
được một góc là
A.
( )
2 1
t L L
I
∆ +
. B.
( )
1 2
t L L
2I
∆ −
. C.
( )
1 2
t L L
I
∆ −
. D.
( )
2 1
t L L
2 I
∆ +
.
.
059.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status