Bài giảng viêm – ths BS quách thanh lâm - Pdf 14

1
VIÊM
Ths.BS. Quách Thanh Lâm
BM. Miễn Dòch - Sinh Lý Bệnh
Khoa Y, ĐH Y Dược TP HCM
2

MỤC TIÊU

1. Trình bày được vai trò của hệ thống bổ thể, hệ thống
đông máu và hệ thống kinin trong viêm
2. Trình bày được cơ chế của rối loạn vận mạch và cơ chế
sự hình thành dòch viêm
3. Trình bày được hiện tượng bạch cầu xuyên mạch và sự
thực bào
4. Vẽ được sơ đồ sự tổng hợp các chất gây hóa ứng động
5. Giải thích được tổn thương tổ chức trong viêm
6. Nêu mối quan hệ giữa ổ viêm và toàn thân và trình bày
được ý nghóa sinh học của phản ứng viêm.

3
 vi khuẩn,
 vật lý, hoá học,
 cơ học, sinh học
Hoại tử tổ chức
Tổn thương tế bào
Viêm
• Viêm là một phản ứng phức tạp / tổn thương tế bào
• Biểu hiện : sưng, đỏ, nóng, đau,
• rối loạn chức năng
4

7
Tế bào Mast
Tế bào mast giữ vai trò khởi phát phản ứng viêm
Hạt (histamine, serotonine, )
Histamin: hóa chất trung gian tự nhiên trong viêm
Dãn tiểu ĐM, dãn tiểu TM > máu đến mô 
Tăng tính thấm
NCF (Neutrophilic Chemotactic Factor): thu hút BCTT: thực bào
ECF (Eosinophilic Chemotactic Factor): thu hút BCAT: điều hòa
(histaminase, arylsulphatase B)

Tổng hợp PG, LT: tăng tính thấm, thu hút BC
8
Viêm Cấp
Tế bào mast
Màng tế bào
Hạt
Tổn thương vật lý Tổn thương hóa học IgE -kháng nguyên
Phóng hạt
Tổng hợp
Histamin NCF
ECF
Leukotriens
Prostaglandins
Đau Xuất tiết Thực bào Thực bào Xuất tiết Xuất tiết
9
Men Phospholipase A2
Màng tế bào
Arachidonic acid
Hóa hướng động

Hệ thống bổ thể
Chiếm 10% protein huyết tương
Đường cổ điển, đường tắt, đường lectin
Diệt khuẩn (phức hợp tấn công màng)
Gia tăng phản ứng viêm:
Phản vệ tố (C3a, C5a) > TB Mast phóng hạt
Bất hoạt bởi carboxy-peptidase B / HT
Yếu tố hóa hướng động (C5a, C567) > thu hút BC
Opsonin hóa (C3b)

11
12
• Hệ thống đông máu

• Hoạt hóa : collagen, protease, kallicrein, plasmin,
endotoxin.
• Fibrin thoát mạch, bắt giữ dòch viêm, VK, vật thể lạ:
Ngăn phát tán
Giữ VK, vật thể lạ / nơi thực bào mạnh
Tạo khung cho sự sửa chữa
• Fibrinopeptid B: thu hút BCTT,  tính thấm (phối hợp với
Bradykinin)
13
• Hệ thống kinin

• Hoạt hóa: prekallicrein activator (yếu tố XII:
Hageman)
• Bradykinin (9a.a)
Dãn mạch
Gây đau (phối hợp với PG)

Tăng sinh tế bào

17
Rối loạn tuần hoàn tại ổ viêm
 Rối loạn vận mạch
 Hình thành dòch viêm
 Bạch cầu xuyên mạch
 Thực bào
18
• (1) Dãn mạch
• (2) Huyết tương và
protein thoát mạch
• (3) BC di chuyển
đến nơi có tổn
thương
19
Co mạch
Sung huyết động mạch
Sung huyết tónh mạch
Ứ trệ tuần hoàn
Thần kinh
Histamine
C3a, C5a
Bradykinin
LT, PG
Độ nhớt
Ma sát
Chèn ép
Hình thành dòch viêm
Rối loạn chuyển hóa

23
Hieọn tửụùng hoựa hửụựng ủoọng
24
BC bám vào thành mạch
- Thụ thể hóa hướng động (chemotactic receptor)/tế bào
nội mô mạch máu
- Phân tử bám dính (selectins, integrins) dưới tác động
của cytokin (IL1, IL8, TNF)
Vận động của BC nhờ sự co thắt sợi actin  giả túc
(pseudopodia)
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status