CHIẾN LƯỢC ĐIỀU TRỊ TRONG
CHIẾN LƯỢC ĐIỀU TRỊ TRONG
HỘI CHỨNG ĐỘNG MẠCH VÀNH
HỘI CHỨNG ĐỘNG MẠCH VÀNH
CẤP
CẤP
Dr Lim Soo Teik
National Heart Centre of Singapore
8 June 2005
The Seventh Scientific Cardiology Conference
Bệnh tim
thiếumáu
cụcbộ
Cơn đau thắtngực ổn định
Cơn đau thắtngực
không ổn định
Nhồimáucơ tim
“Heart Attack”
Độttử
do tim
Suy tim
sung huyết
Thiếumáucơ tim yên lặng
Hộichứng
Mạch vành cấp
XÓI MÒN –
bóc tách / xói mòn xuấthiệntrênbề mặtnộimạc
VỠ –
lỗ thủng hay rách thường ở đỉnh mảng xơ vữa giàu lipid
Tăng hoạt tính viêm bên trong lòng mảng xơ vữa
vành
vành
Cơn đau thắt
ngực ổn
định
Cơn
Cơn
đau
đau
thắt
thắt
ngực
ngực
ổn
ổn
định
định
Cơn đau thắt
ngực không
ổn định
Cơn
Cơn
đau
đau
thắt
thắt
ngực
ngực
không
không
chênh
chênh
lên
lên
CK-MB
Troponin T or I
HC mạch vành cấp
không ST chênh lên
HC
HC
mạch
mạch
vành
vành
cấp
cấp
không
không
ST
ST
chênh
chênh
lên
lên
Antman EM. In: Braunwald E, ed. Heart Disease: A Textbook in Cardiovascular Medicine, 5th ed. Philadelphia, Pa: WB
Saunders; 1997.
Prevent thrombosis
•
antiplatelet therapy
• antithrombin therapy
system manipulation
Treat and prevent complications
of acute ischemia and necrotic
myocardium
•
beta-blockers
• ? antiarrhythmic agents
• AICD
Open artery if
totally occluded
• thrombolytics
• primary PTCA
Promote healing
• ACE inhibitor
• ? antireperfusion injury
agent
Promote vasodilatation
• nitrates
• ? calcium channel blockers
Reduce recurring trigger
• bed rest
• BP control
• beta blockade
Tái
Tái
tưới
tưới
máu
máu
cơ
cơ
tim
tim
Tái
Tái
tưới
tưới
máu
máu
bằng
bằng
thuốc
thuốc
Điều
Điều
trị
trị
tiêu
tiêu
sợi
sợi
huyết
huyết
Điều
Điều
trị
trị
chống
chống
Điều
Điều
trị
trị
kháng
kháng
đông
đông
►
►
Heparin
Heparin
không
không
phân
phân
đoạn
đoạn
►
►
Heparin
Heparin
trọng
trọng
lượng
lượng
phân
phân
tử
tử
Điều
Điều
tri
tri
thuốc
thuốc
hỗ
hỗ
trợ
trợ
Những
Những
dụng
dụng
cụ
cụ
khác
khác
Độ đặchiệu
Fibrin
Độ đặchiệu
Fibrin
C
C
ấ
ấ
u
u
trúc
trúc
r-PA / n-PA
r-PA / n-PA
SK
SK
TNK t-PA
(tenecteplase)
r-PA
(reteplase)
t-PA
(alteplase)
n-PA
(lanoteplase)
Những nghiên cứulớnso sánhtỉ lệ tử vong 30 hoặc
35 ngày giữacácthuốctiêusợihuyết
Những
Những
nghiên
nghiên
cứu
cứu
lớn
lớn
so
so
sánh
sánh
tỉ
tỉ
lệ
lệ
7.5
9.5
9
6.6
6.77
6.15 6.17
0
2
4
6
8
10
12
ISIS-2 GUSTO-I GUSTO-III INJECT InTIME-2 ASSENT- 2
12
9.2
7.4
6.3
7.2
7.5
9.5
9
6.6
6.77
6.15 6.17
0
2
4
6
8
2P<0.00001
P=NS
P=NS
P=NS
P=NS
P=0.001
P=0.001
P=NS
P=NS
*XH nặng ít hơnvới
TNK-tPA
(4.7% vs 5.9%;
P=0.0002).
*XH nặng ít hơnvới
TNK-tPA
(4.7% vs 5.9%;
P=0.0002).
P=NS
P=NS
Hiệuquả
tương dương
Hiệuquả
tương dương
Hiệuquả
vuợttrội
Hiệuquả
vuợttrội
*Tỉ lệ XH nộisọ cao
hơnvới n-PA
(0.62% vs 1.13%;
% TIMI 3 Flow
Tắc nghẽn
Tắc nghẽn
Thấm qua
Thấm qua
Dòng chảychậm
Dòng chảychậm
TướI máu bình thường
TướI máu bình thường
TIMI 0
TIMI 0
TIMI 1
TIMI 1
TIMI 2
TIMI 2
TIMI 3
TIMI 3
% Tỉ lệ tử vong
% Tỉ lệ tử vong
9.3%
9.3%
6.1%
6.1%
3.7%
3.7%
p<0.0001 vs TIMI 0/1
p<0.0001 vs TIMI 2
p<0.0001 vs TIMI 0/1
p<0.0001 vs TIMI 2
P=0.003 vs TIMI 0/1
5,10B
TIM I 1,4
5,10B
TIM I 1,4
5,10B
TIM I 1,4
5,10B
CM Gibson 1998 in Acute Coronary Syndromes
CM Gibson 1998 in Acute Coronary Syndromes
Cỡ mẫucủa nghiên cứu Pooled : 5,498
Cỡ mẫucủa nghiên cứu Pooled : 5,498
0
2
4
6
8
10
12
0
2
4
6
8
10
12
10
10
16
16
33
71%
Tầnsuấtchỉđạt
71%
64 tuổiCh/
nam
NMCT thành
dướigiờ thứ 4
Huyếtkhối động
mạch vành phải
ở đoạngầngây
tắc nghẽn dòng
máu
Hút huyếtkhối
với catheter Export
®
(Percusurge
®
system)
Sau hút huyếtkhối
Sau đặt stent
động mạch
vành phải
Dòng
Dòng
chảy
chảy
TIMI 3
TIMI 3
Stone et al. Circ 2000; 102: II
Stone et al. Circ 2000; 102: II
23.8
96.1
0
25
50
75
100
Lúc vào
nghiên cứu
Kếtquả
sau cùng
Tầnsuất(%)
Stent, không dùng Abx Stent, có dùng Abx
Kếtquả
sau cùng
Lúc vào
nghiên cứu
p = 0.01
p = 0.01
p = 0.04
p = 0.04
p = NS
p = NS
p = NS
p = NS
Tử vong
Tử vong, trừ
SHOCK data
NMCT tái phát
Không tử vong
• hypothermia
• hyperbaric oxygen
• anti-cytokines / anti-inflammatory therapy
• pharmacologic agent e.g adenosine, nicorandil
Cơ chế củatáitướimáukém
TSH/Can thiệp
MV
Tắcnghẽnvi mạch
Tổnthương do tái tướimáu?
Huyếtkhối
Vi huyếtkhối
do tiểucầu
thuyên tắcdo
mảng xơ vữa
Tắcnghẽn
Co thắt
Hoạitử
cơ tim
Phù mô
Co thắt
vi mạch
Nút
bạch cầu
GốcO2
tự do
Hori M et al.
Am J Physiol
1986: 250
Tắcnghẽnvi mạch
Dòng chảythượng tâm mạc được duy trì hoặcthậmchítăng do tăng