Tưn 8
TÁÛP ÂC
KÇ DIÃÛU RỈÌNG XANH
I. MỦC TIÃU:
1. Âc thnh tiãúng
- Âc âụng cạc tiãúng, tỉì ngỉỵ khọ hồûc dãù láùn do nh hỉåíng ca
phỉång ngỉỵ.
- Âc träi chy ton bi, ngàõt nghè håi âụng sau cạc dáúu cáu, giỉỵa cạc
củm tỉì, nháún ging åí nhỉỵng tỉì ngỉỵ gåüi t.
- Âc diãùn cm ton bi.
2. Âc - hiãøu
- Hiãøu näüi dung bi: Tçnh cm u mãún, ngỉåỵng mäü ca tạc gi âäúi våïi
v âẻp ca rỉìng, tỉì âọ cm nháûn âỉåüc v âẻp kç thụ ca rỉìng.
II. ÂÄƯ DNG DẢY HC:
- Tranh minh hoả trang 75, SGK. (nãúu cọ)
- Tranh nh vãư rỉìng v con váût säúng trong rỉìng. (nãúu cọ)
III. CẠC HOẢT ÂÄÜNG DẢY HC:
Hoảt âäüng dảy Hoảt âäüng hc
1. Kiãøm tra bi c
- Gi 3 HS lãn bng. - 3 HS âc thüc lng bi thå v láưn
lỉåüt tr låìi cạc cáu hi.
+ Nhỉỵng chi tiãút no trong bi thå cho
tháúy cnh trãn cäng trỉåìng säng Â
vỉìa ténh mëch vỉìa sinh âäüng?
+ Em thêch hçnh nh no trong bi thå?
Vç sao?
+ Nãu näüi dung chênh ca bi thå.
- Nháûn xẹt, cho âiãøm HS.
- HS nháûn xẹt bản âc v tr låìi cáu
hi.
2. Dảy - hc bi måïi
sau:
- Theo di.
+ Ton bi âc våïi ging t nhẻ nhng, vỉìa â nghe, thãø hiãûn cm xục
ngỉåỵng mäü trỉåïc v âẻp ca rỉìng. Âoản 1 âc våïi ging khoan thai, thãø
hiãûn thại âäü ngåỵ ngng, ngỉåỵng mäü. Âoản 2 âc håi nhanh åí nhỉỵng cáu miãu
t hçnh nh thồõt áøn, thồõt hiãûn ca mn thụ. Âoản 3 âc thong th åí
nhỉỵng cáu miãu t v thå mäüng ca cạnh rỉìng trong sàõc vng mãnh mäng.
+ Nháún ging åí nhỉỵng tỉì ngỉỵ: lụp xụp, sàûc såỵ, rỉûc lãn, khäøng läư,
kiãún trục tán kç, áøm lảnh, ro ro, gn gh, chuưn nhanh, vụt qua, len lạch,
mi miãút, ụa vng, rỉûc vng, giang sån vng råüi, tháưn bê,...
b. Tçm hiãøu bi
- HS âc tháưm, trao âäøi, tr låìi cáu
hi tçm hiãøu bi trong SGK trong nhọm.
- HS cng âc tháưm, trao âäøi, tr låìi
tỉìng cáu hi trong bi dỉåïi sỉû âiãưu
khiãøn ca nhọm trỉåíng.
- GV kãút lûn hồûc hi thãm cáu hi
bäø sung.
- 1 HS khạ âiãưu khiãøn c låïp tçm hiãøu
bi theo cáu tr låìi trong SGK.
- Cáu hi tçm hiãøu bi v pháưn GV
ging thãm.
- HS tr låìi:
+ Tạc gi â miãu t nhỉỵng sỉû váût
no ca rỉìng?
+ Náúm rỉìng, cáy rỉìng, nàõng trong
rỉìng, cạc con thụ, mu sàõc ca
rỉìng, ám thanh ca rỉìng.
+ Nhỉỵng cáy náúm rỉìng â khiãún tạc
gi cọ nhỉỵng liãn tỉåíng thụ vë gç?
- HS tiãúp näúi nhau tr låìi. Vê dủ:
+ Cnh rỉìng ráút âẻp v mún âi
tham quan rỉìng.
+ Tạc gi tháût khẹo lẹo khi miãu t v
âẻp ca rỉìng.
+ Tạc gi l ngỉåìi u rỉìng âãún kç
lả thç måïi cọ thãø quan sạt v miãu t
nhỉ váûy.
- GV nãu näüi dung chênh: Bi vàn cho ta
tháúy tçnh cm u mãún, ngỉåỵng mäü
ca tạc gi âäúi våïi v âẻp kç thụ ca
rỉìng.
- Ghi näüi dung dung chênh ca bi. - 2 HS nhàõc lải, sau âọ c låïp ghi vo
våí.
c. Âc diãùn cm
- Gi 3 HS âc tiãúp näúi tỉìng âoản
ca bi. HS c låïp theo di âãø tçm
cạch âc hay tỉìng âoản (nhỉ â
hỉåïng dáùn).
- 3 HS tiãúp näúi nhau âc thnh tiãúng,
c låïp theo di. Sau âọ 3 HS nãu cạch
âc cho 3 âoản, c låïp trao âäøi v âi
âãún kãút lûn vãư cạch âc nhỉ mủc
2.2.a.
- Täø chỉïc cho HS âc diãùn cm 1
âoản.
+ Hỉåïng dáùn âc diãùn cm âoản
chn.
- HS nhçn bng phủ.
+ Âc máùu v u cáưu HS theo di + HS theo di tçm chäù ngàõt ging,
- HS: Cạc tiãúng chỉïa iã cọ ám cúi
dáúu thanh âỉåüc âàût åí chỉỵ cại thỉï
hai ca ám chênh.
- Nháûn xẹt cáu tr låìi ca HS.
- Gi HS nháûn xẹt cạch bản lm trãn
bng âạnh dáúu thanh â âụng chỉa.
- Nháûn xẹt.
2. Dảy - hc bi måïi
2.1. Giåïi thiãûu bi
- Viãút âoản 2 trong bi táûp âc Kç
diãûu rỉìng xanh v lm bi táûp luûn
âạnh dáúu thanh åí cạc tiãúng chỉïa
/ya.
- Nghe v xạc âënh nhiãûm vủ ca tiãút
hc.
2.2. Hỉåïng dáùn nghe - viãút chênh t
a. Trao âäøi vãư näüi dung âoản vàn
- Gi HS âc âoản vàn. - 2 HS tiãúp näúi nhau âc thnh tiãúng.
- Hi: Sỉû cọ màût ca mn thụ mang
lải v âẻp gç cho cạnh rỉìng?
- HS: Cạch rỉìng tråí nãn säúng âäüng,
âáưy nhỉỵng âiãưu báút ngåì.
b. Hỉåïng dáùn viãút tỉì khọ
- u cáưu HS tçm cạc tỉì khọ khi viãút.
- u cáưu HS âc v viãút cạc tỉì khọ.
- HS tçm v nãu theo u cáưu.
c. Viãút chênh t
d. Thu, cháúm bi
2.3. Hỉåïng dáùn lm bi táûp chênh
t
- Gi HS âc u cáưu ca bi táûp. - 1 HS âc thnh tiãúng cho c låïp
nghe.
- u cáưu HS quan sạt tranh âãø gi
tãn tỉìng loi chim trong tranh.
- Quan sạt, tỉû lm bi, ghi cáu tr låìi
vo våí.
- Gi HS phạt biãøu. - Nãu tãn cạc loi chim: chim øng, chim
hi ún, chim âäù qun.
- Nháûn xẹt, kãút lûn låìi gii âụng.
- Gi HS nãu nhỉỵng hiãøu biãút vãư cạc
loi chim trong tranh. Nãúu HS nọi chỉa
r, GV cọ thãø giåïi thiãûu.
3. Cng cäú - dàûn d
- Nháûn xẹt tiãút hc.
- Dàûn HS vãư nh ghi nhåï cạch âạnh dáúu thanh.
Tưn 8
Luûn tỉì v cáu
MÅÍ RÄÜNG VÄÚN TỈÌ: THIÃN NHIÃN
I. MỦC TIÃU:
- Måí räüng v hãû thäúng hoạ väún tỉì chè cạc sỉû váût, hiãûn tỉåüng ca
thiãn nhiãn.
- Hiãøu nghéa ca mäüt säú thnh ngỉỵ, tủc ngỉỵ mỉåün cạc sỉû váût, hiãûn
tỉåüng ca thiãn nhiãn âãø nọi vãư nhỉỵng váún âãư ca âåìi säúng x häüi.
- Tçm âỉåüc nhỉỵng tỉì ngỉỵ miãu t khäng gian, sọng nỉåïc v sỉí dủng nhỉỵng
tỉì ngỉỵ âọ âãø âàût cáu.
II. ÂÄƯ DNG DẢY HC:
- Tỉì âiãøn hc sinh.
- Bng phủ viãút sàơn bi táûp 1, 2.
- Giáúy to, bụt dả.
III. CẠC HOẢT ÂÄÜNG DẢY HC:
- u cáưu HS lm viãûc trong nhọm theo
hỉåïng dáùn:
+ Âc ké tỉìng cáu thnh ngỉỵ, tủc
ngỉỵ.
+ Tçm hiãøu nghéa ca tỉìng cáu.
+ Gảch chán dỉåïi cạc tỉì chè cạc sỉû
váût, hiãûn tỉåüng trong thiãn nhiãn.
- 1 HS lm trãn bng låïp.
- Gi HS nháûn xẹt bi bản lm trãn
bng.
- Nháûn xẹt bi lm âụng/sai, nãúu sai
thç sỉía lải cho âụng.
- Nháûn xẹt, kãút lûn låìi gii âụng. - Theo di GV chỉỵa bi, chỉỵa lải nãúu
mçnh sai.
- Ging: Thạc, nghãưnh, giọ, bo, säng,
âáút (lả hồûc quen) âãưu l cạc sỉû
váût, hiãûn tỉåüng trong thiãn nhiãn.
(SGV/171).
- u cáưu HS nãu nghéa ca tỉìng cáu
thnh ngỉỵ, tủc ngỉỵ (cọ thãø gii
thêch lải).
(SGV/171).
- Täø chỉïc cho HS âc thüc cạc cáu
thnh ngỉỵ, tủc ngỉỵ.
- Tiãúp näúi nhau âc thüc lng.
Bi 3
- Gi HS âc u cáưu v máùu ca
bi táûp.
- 1 HS âc thnh tiãúng cho c låïp
nghe.
Bi 4
- Tiãún hnh nhỉ bi 3. Lỉu GV cọ
thãø täø chỉïc cho HS thi tçm tỉì tiãúp
näúi. Nhọm no tçm âỉåüc nhiãưu tỉì,
nhanh l nhọm thàõng cüc.
- Gåüi âạp ạn: (SGV/172).
3. Cng cäú - dàûn d - Nháûn xẹt tiãút hc.
- Dàûn HS vãư nh ghi nhåï cạc tỉì ngỉỵ miãu t khäng gian, säng nỉåïc, hc
thüc lng cạc cáu thnh ngỉỵ, tủc ngỉỵ v chøn bë bi sau.
Tưn 8
KÃØ CHUÛN
KÃØ CHUÛN Â NGHE, Â ÂC
I. MỦC TIÃU:
- HS kãø lải tỉû nhiãn, bàòng låìi ca mçnh mäüt cáu chuûn â nghe, â âc
cọ näüi dung nọi vãư quan hãû giỉỵa con ngỉåìi våïi thiãn nhiãn.
- Hiãøu âỉåüc nghéa cáu chuûn cạc bản kãø.
- Nghe v biãút nháûn xẹt, âạnh giạ låìi kãø, nghéa cáu chuûn bản vỉìa
kãø.
- Rn thọi quen ham âc sạch v ln cọ thỉïc bo vãû mäi trỉåìng thiãn
nhiãn, váûn âäüng mi ngỉåìi cng tham gia thỉûc hiãûn.
II. ÂÄƯ DNG DẢY HC:
- Bng låïp viãút sàơn âãư bi.
- HS v GV chøn bë cạc truûn vãư quan hãû giỉỵa con ngỉåìi våïi thiãn
nhiãn.
III. CẠC HOẢT ÂÄÜNG DẢY HC:
Hoảt âäüng dảy Hoảt âäüng hc
1. Kiãøm tra bi c
- u cáưu 3 HS tiãúp näúi nhau kãø lải
truûn Cáy c nỉåïc Nam.
- C låïp nghe v nháûn xẹt.
- Mäùi nhọm 4 HS. - 4 HS cng kãø, trao âäøi vãư nghéa
cáu chuûn, nháûn xẹt tỉìng bản kãø
chuûn trong nhọm.
- GV âi giụp âåỵ tỉìng nhọm. u cáưu
HS chụ làõng nghe bản kãø v cho
âiãøm tỉìng bản trong nhọm.
- Gåüi cho HS cạc cáu hi âãø trao
âäøi vãư näüi dung truûn:
* HS kãø hi: + Chi tiãút no trong truûn lm bản nhåï nháút?
+ Cáu chuûn mún nọi våïi chụng ta âiãưu gç?
+ Hnh âäüng no ca nhán váût lm bản nhåï nháút?
* HS nghe kãø hi: + Tải sao bản lải chn cáu chuûn ny?
+ Cáu chuûn ca bản cọ nghéa gç?
+ Bản thêch nháút tçnh tiãút no trong truûn?
c. Thi kãø v trao âäøi vãư nghéa ca
truûn.
- Täø chỉïc cho HS thi kãø trỉåïc låïp.
- Khi HS kãø, GV ghi tãn HS, tãn cáu
chuûn, xút xỉï ca truûn, nghéa
ca truûn vo tỉìng cäüt trãn bng.
- 5 âãún 9 HS thi kãø trỉåïc låïp, c låïp
theo di âãø hi lải bản hồûc tr låìi
cáu hi ca bản, tảo khäng khê säi
näøi, ho hỉïng.
- Gi HS nháûn xẹt tỉìng bản kãø theo
cạc tiãu chê â nãu tỉì tiãút trỉåïc.
- Nháûn xẹt bản kãø v tr låìi cáu hi.
- Nháûn xẹt, cho âiãøm HS kãø chuûn
v HS cọ cáu hi cho bản.
- GV täø chỉïc cho HS bçnh chn: HS
Kç diãûu rỉìng xanh v tr låìi cáu hi
vãư näüi dung bi:
- 3 HS tiãúp näúi nhau âc tỉìng âoản
bi v láưn lỉåüt tr låìi cạc cáu hi.
+ Em thêch nháút cnh váût no trong
rỉìng khäüp? Vç sao?
+ Vç sao rỉìng khäüp âỉåüc gi l
“giang sån vng ri”.
+ Bi vàn cho em cm nháûn âỉåüc
âiãưu gç?
- Nháûn xẹt, cho âiãøm HS.
- Nháûn xẹt cáu tr låìi ca bản.
2. Dảy - hc bi måïi
2.1. Giåïi thiãûu bi
- Cho HS quan sạt tranh minh hoả v
hi: Tranh v khung cnh åí âáu? Em
tháúy cnh nåi âáy nhỉ thãú no?
- Quan sạt, tr låìi: Tranh v cnh
nhỉỵng thỉía rüng báûc thang, rỉìng
nụi åí vng cao. Cnh åí nåi âáy ráút
âẻp, trong lnh v n ténh.
- Giåïi thiãûu: SGV/175. - Làõng nghe.
2.2. Hỉåïng dáùn luûn âc v tçm
hiãøu bi
a. Luûn âc
- u cáưu HS âc tiãúp näúi nhau âc
tỉìng âoản thå (2 lỉåüt). GV chụ
sỉía läùi phạt ám, ngàõt ging cho
tỉìng HS (nãúu cọ).
- 3 HS âc bi theo trçnh tỉû.
sung thãm cáu hi.
- 1 HS khạ âiãưu khiãøn HS c låïp tham
gia trao âäøi, tr låìi cáu hi. (theo cạch
lm â giåïi thiãûu åí tiãút táûp âc Bi
ca vãư trại âáút).
* Cạc cáu hi tçm hiãøu bi v pháưn
GV ging thãm.
* Cáu tr låìi HS cáưn âảt:
+ Vç sao âëa âiãøm t trong bi thå
âỉåüc gi l cäøng tråìi?
+ Nåi âáy âỉåüc gi l cäøng tråìi vç âọ
l mäüt âo cao giỉỵa hai vạch âạ.
+ Hy t lải v âẻp ca bỉïc tranh
thiãn nhiãn trong bi thå.
+ Tỉì cäøng tråìi nhçn ra... vo ci må.
+ Trong nhỉỵng cnh váût âỉåüc miãu
t, em thêch nháút cnh váût no? Vç
sao?
+ SGV/176.
+ Âiãưu gç â khiãún cho cạnh rỉìng
sỉång giạ nhỉ áúm lãn?
+ SGV/176.
+ Hy nãu näüi dung chênh bi thå? + Bi thå ca ngåüi v âẻp ca cüc
säúng åí miãưn nụi cao - nåi cọ thiãn
nhiãn thå mäüng, khoạng âảt, trong lnh
cng nhỉỵng con ngỉåìi chëu thỉång,
chëu khọ, hàng say lao âäüng lm âẻp
cho q hỉång.
- Ghi näüi dung chênh ca bi lãn bng. - 2 HS nhàõc lải, c låïp ghi näüi dung
chênh ca bi vo våí.
Giụp HS:
* Láûp dn cho bi vàn miãu t cnh âẻp åí âëa phỉång m em chn.
* Viãút mäüt âoản vàn trong pháưn thán bi ca bi vàn miãu t cnh âẻp åí
âëa phỉång em. u cáưu: nãu âỉåüc r cnh váût âënh t, nãu âỉåüc nẹt âàûc sàõc
ca cnh váût, cáu vàn sinh âäüng, häưn nhiãn, thãø hiãûn âỉåüc cm xục ca mçnh
trỉåïc cnh váût.
II. ÂÄƯ DNG DẢY HC:
- HS sỉu táưm tranh, nh vãư cnh âẻp ca âëa phỉång.
- Giáúy khäø to v bụt dả.
III. CẠC HOẢT ÂÄÜNG DẢY HC:
Hoảt âäüng dảy Hoảt âäüng hc
1. Kiãøm tra bi c
- Gi 3 HS âc âoản vàn miãu t cnh
säng nỉåïc.
- 3 HS âc âoản vàn ca mçnh.
- Nháûn xẹt, cho âiãøm tỉìng HS.
- Kiãøm tra viãûc chøn bë bi t cnh
âẻp åí âëa phỉång em.
- Täø trỉåíng bạo cạo viãûc chøn bë
bi ca cạc thnh viãn trong täø.
2. Dảy - hc bi måïi
2.1. Giåïi thiãûu bi - Nhỉỵng HS sỉu táưm âỉåüc tranh nh
minh hoả vãư cnh âẻp âëa phỉång
giåïi thiãûu trỉåïc låïp.
- Giåïi thiãûu. - Làõng nghe.
2.2. Hỉåïng dáùn luûn táûp
Bi 1
- Gi HS âc u cáưu ca bi táûp. - 1 HS âc thnh tiãúng cho c låïp
nghe.
- GV cng HS xáy dỉûng dn chung
- 3 HS âc bi lm ca mçnh.
Bi 2
- Gi HS âc u cáưu v gåüi ca
bi táûp.
- 2 HS näúi tiãúp nhau âc thnh tiãúng.
- u cáưu HS tỉû viãút âoản vàn.
- Gåüi âãø HS viãút täút.
- 2 HS viãút vo giáúy khäø to, HS c låïp
lm vo våí.
- Gi 2 HS â lm vo giáúy khäø to
dạn bi lãn bng, âc bi. GV cng HS
nháûn xẹt, sỉía chỉỵa, bäø sung.
- Lm viãûc theo u cáưu ca GV.
- Gi 3 HS âỉïng tải chäù âc âoản
vn cuớa mỗnh.
- Nhỏỷn xeùt, cho õióứm tổỡng HS vióỳt
õaỷt yóu cỏửu.
3. Cuớng cọỳ - dỷn doỡ
- Nhỏỷn xeùt tióỳt hoỹc.
- Dỷn HS vóử nhaỡ vióỳt õoaỷn thỏn baỡi trong baỡi vn mióu taớ caớnh õeỷp õởa
phổồng.
Luûn tỉì v cáu
LUÛN TÁÛP VÃƯ TỈÌ NHIÃƯU NGHÉA
I. MỦC TIÃU:
- Phán biãût âỉåüc tỉì nhiãưu nghéa våïi tỉì âäưng ám.
- Hiãøu nghéa ca cạc tỉì nhiãưu nghéa (nghéa gäúc, nghéa chuøn) v mäúi
quan hãû giỉỵac chụng.
- Âàût cáu âãø phán biãût nghéa ca tỉì nhiãưu nghéa l tênh tỉì.
II. ÂÄƯ DNG DẢY HC:
- Bi táûp 1, 2 viãút sàơn vo bng phủ.
- Gi HS âc u cáưu ca bi táûp.
- u cáưu HS trao âäøi, tho lûn, tçm
nghéa ca tỉìng tỉì xn.
- 1 HS âc thnh tiãúng cho c låïp
nghe.
- 2 HS ngäưi cng bn trao âäøi, tho
lûn âãø hon thnh bi.
- GV âạnh dáúu thỉï tỉû vo tỉìng tỉì
xn trong bi, sau âọ u cáưu HS gii
nghéa tỉìng tỉì.
- 3 HS näúi tiãúp nhau phạt biãøu vãư
nghéa ca tỉìng tỉì xn.
- Nháûn xẹt, kãút lûn låìi gii âụng.
Bi 3
- Gi HS âc u cáưu v näüi dung
ca bi táûp.
- 1 HS âc thnh tiãúng cho c låïp
nghe.
- u cáưu HS tỉû lm bi. - 3 HS lãn bng, mäùi HS lm mäüt
pháưn. HS dỉåïi låïp âàût cáu vo våí.
- Gi HS nháûn xẹt cáu bản âàût trãn
bng.
- Nãu kiãún bản lm âụng/sai. Nãúu
sai thç nãu cáu ca mçnh.
- Gi HS dỉåïi låïp âc cáu mçnh âàût.
GV sỉía läùi diãùn âảt, tỉìng tỉì cho
tỉìng HS.
- Tiãúp näúi nhau âc cáu mçnh âàût.
3. Cng cäú - dàûn d
- Hi: Em cọ nháûn xẹt gç vãư tỉì âäưng
- Hoới: Trong baỡi vn taớ caớnh:
+ Thóỳ naỡo laỡ mồớ baỡi trổỷc tióỳp?
+ Thóỳ naỡo laỡ mồớ baỡi giaùn tióỳp?
+ Thóỳ naỡo laỡ kóỳt baỡi tổỷ nhión?
+ Thóỳ naỡo laỡ kóỳt baỡi mồớ rọỹng?
- GV nóu yóu cỏửu, muỷc õờch tióỳt hoỹc.
- Tióỳp nọỳi nhau traớ lồỡi.
- Lừng nghe.
2.2. Hổồùng dỏựn luyóỷn tỏỷp
Baỡi 1
- Yóu cỏửu HS õoỹc yóu cỏửu vaỡ nọỹi
dung.
- 2 HS tióỳp nọỳi nhau õoỹc thaỡnh tióỳng.
- Yóu cỏửu HS thaớo luỏỷn theo cỷp, traớ
lồỡi cỏu hoới cuớa baỡi.
- 2 HS ngọửi cuỡng baỡn trao õọứi, thaớo
luỏỷn.
- Goỹi HS trỗnh baỡy. Yóu cỏửu HS khaùc
bọứ sung cho baỷn (nóỳu coù).
- 1 HS õoỹc õoaỷn vn vaỡ cỏu traớ lồỡi. 1
HS traớ lồỡi.
- GV hoới: oaỷn naỡo mồớ baỡi trổỷc tióỳp,
õoaỷn naỡo mồớ baỡi theo kióứu giaùn tióỳp?
Vỗ sao em bióỳt õióửu õoù?
- HS tióỳp nọỳi nhau traớ lồỡi vóử tổỡng
õoaỷn:
+ oaỷn a laỡ mồớ baỡi theo kióứu trổỷc
tióỳp.
+ oaỷn b laỡ mồớ baỡi theo kióứu giaùn
tióỳp.
háúp dáùn ngỉåìi âc hån?
+ Em tháúy kiãøu kãút bi måí räüng hay
hån, háúp dáùn ngỉåìi âc hån.
Bi 3
- Gi HS âc u cáưu ca bi táûp. - 1 HS âc thnh tiãúng cho c låïp
nghe.
- u cáưu HS tỉû lm bi.
- Nhàõc nhåí HS: Måí bi, thán bi, kãút
lûn.
- 2 HS lm bi vo giáúy khäø to, HS c
låïp lm bi vo våí.
- Gi HS â lm vo giáúy khäø to dạn
pháưn måí bi lãn bng. GV cng HS
nháûn xẹt, sỉía chỉỵa.
- Âc bi, nháûn xẹt, chỉỵa bi.
- Gi 3 HS dỉåïi låïp âc âoản måí bi
ca mçnh.
- Nháûn xẹt, cho âiãøm nhỉỵng HS viãút
âảt u cáưu.
- Pháưn kãút bi lm tỉång tỉû.
- GV âc vê dủ vãư 3 pháưn ca mäüt
bi vàn.
- 3 HS âc bi ca mçnh, c låïp theo
di v sỉía chỉỵa.
3. Cng cäú - dàûn d
- Nháûn xẹt tiãút hc.
- Dàûn HS vãư nh hon thnh bi vàn t cnh v chøn bë bi sau.
Tưn 9
TÁÛP ÂC
CẠI GÇ QU NHÁÚT?
nháút?
- Tiãúp näúi nhau tr låìi theo suy nghé.
Vê dủ:
Vng / thåìi gian / sỉïc kho / con
ngỉåìi,...
2.2. Hỉåïng dáùn luûn âc v tçm
hiãøu bi
a. Luûn âc
- u cáưu 3 HS luûn âc tiãúp näúi
tỉìng pháưn ca truûn (2 lỉåüt). GV
chụ sỉía läùi phạt ám, ngàõt ging
cho tỉìng HS (nãúu cọ).
- HS âc bi theo trçnh tỉû:
+ HS 1: Mäüt häm, trãn âỉåìng âi hc
vãư... säúng âỉåüc khäng?
+ HS 2: Qu v Nam... tháưy giạo phán
gii.
+ HS 3: Nghe xong,... thç giåì cng träi
qua mäüt cạch vä vë m thäi.
- Gi HS âc pháưn Chụ gii. - 1 HS âc thnh tiãúng cho c låïp
nghe.
- u cáưu HS luûn âc theo càûp. - 2 HS ngäưi cng bn luûn âc tiãúp
näúi tỉìng âoản nhỉ trãn (âc 2 vng).
- Gi 1 HS âc ton bi. - 1 HS âc thnh tiãúng cho c låïp
nghe.
- GV âc ton bi, chụ cạch âc
nhỉ sau:
+ Ton bi âc våïi ging kã chuûn, cháûm ri, phán biãût låìi ca cạc nhán
váût. Ging Hng, Qu, Nam: säi näøi, ho hỉïng ; ging tháưy giạo : än täưn,
chán tçnh, giu sỉïc thuút phủc.
tr låìi thnh bng thäúng kã sau:
Nhán
váût
Quan niãûm
vãư
cại qu nháút
Lê l bo vãû
Hng Lụa gảo Lụa gảo ni säúng con ngỉåìi.
Qu Vng Cọ vng l cọ tiãưn, cọ tiãưn s mua âỉåüc lụa
gảo
Nam Thç giåì Cọ thç giåì måïi lm ra âỉåüc lụa gảo, vng bảc.
Tháưy Ngỉåìi lao Ngỉåìi lao âäüng lm ra lụa gảo, vng, bảc v lm
giạo âäüng cho thç giåì khäng träi qua vä vë.
- GV ging. - Theo di.
+ Chn tãn gi khạc cho bi vàn v
nãu lê do vi sao em chn tãn âọ.
- HS tiãúp näúi nhau nãu kiãún.
- Ghi näüi dung chênh ca bi: Ngỉåìi
lao âäüng l qu nháút.
c. Âc diãùn cm
- u cáưu 5 HS luûn âc theo vai. HS
c låïp theo di, tçm cạch âc hay (nhỉ
â hỉåïng dáùn).
- HS âc theo phán cäng.
- Täø chỉïc cho HS âc diãùn cm
âoản kãø vãư cüc tranh lûn ca
Hng, Qu, Nam.
+ Treo bng phủ cọ viãút âoản vàn.
- C låïp trao âäøi, thäúng nháút vãư
ging âc cho tỉìng nhán váût.
tiãúng chỉïa váưn un, ut.
- Gi HS dỉåïi låïp âc cạc tỉì mçnh
tçm âỉåüc.
- 2 HS viãút trãn bng låïp. HS dỉåïi låïp
viãút vo våí.
- Âc cạc tỉì mçnh tçm âỉåüc m trãn
bng chỉa cọ.
- Hi: Em cọ nháûn xẹt gç vãư cạch
âạnh dáúu thanh åí cạc tiãúng trãn
bng?
- HS tr låìi.
- Nháûn xẹt cáu tr låìi ca HS.
2. Dảy - hc bi måïi
2.1. Giåïi thiãûu bi: Nãu mủc âêch, u
cáưu ca tiãút hc.
- Xạc âënh nhiãûm vủ ca tiãút hc.q
2.2. Hỉåïng dáùn viãút chênh t
a. Trao âäøi vãư näüi dung bi thå
- Gi HS âc thüc lng bi thå. - 2 HS tiãúp näúi nhau âc thüc lng
bi thå.
- Hi: Bi thå cho em biãút âiãưu gç? - HS tr låìi.
b. Hỉåïng dáùn viãút tỉì ngỉỵ khọ
- u cáưu HS tçm cạc tỉì ngỉỵ khọ, dãù
láùn khi viãút chênh t.
- u cáưu HS luûn âc v viãút cạc
tỉì trãn.
- HS nãu cạc tỉì ngỉỵ khọ.
- GV hỉåïng dáùn cạch trçnh by:
+ Bi thå cọ máúy khäø? Cạch trçnh by
mäùi khäø thå trong bi thå nhỉ thãú
- Täø chỉïc cho HS thi tçm tỉì tiãúp sỉïc.
- 1 HS âc thnh tiãúng cho c låïp
nghe.
- Tham gia tr chåi “Thi tçm tỉì tiãúp
sỉïc” dỉåïi sỉû âiãưu khiãøn ca GV.
- Täøng kãút cüc thi.
- Gi 1 HS âc lải cạc tỉì tçm âỉåüc. - 1 HS âc thnh tiãúng. HS c låïp viãút
vo våí.
b) GV täø chỉïc tỉång tỉû nhỉ åí bi 3
pháưn a.
3. Cng cäú - dàûn d
- Nháûn xẹt tiãút hc.
- Dàûn HS ghi nhåï nhỉỵng tỉì ngỉỵ tçm âỉåüc trong bi, chn v âàût cáu våïi
mäüt säú tỉì trong bi 2.
Tưn 9
Luûn tỉì v cáu
MÅÍ RÄÜNG VÄÚN TỈÌ: THIÃN NHIÃN
I. MỦC TIÃU:
- Måí räüng v hãû thäúng hoạ väún tỉì vãư thiãn nhiãn.
- Biãút mäüt säú tỉì ngỉỵ thãø hiãûn sỉû so sạnh, nhán hoạ báưu tråìi.
- Viãút âỉåüc âoản vàn t cnh âẻp q hỉång hồûc nåi em åí.
II. ÂÄƯ DNG DẢY HC:
Giáúy khäø to, bụt dả.
III. CẠC HOẢT ÂÄÜNG DẢY HC:
Hoảt âäüng dảy Hoảt âäüng hc
1. Kiãøm tra bi c
- Gi 2 HS lãn bng âàût cáu âãø phán
biãût cạc nghéa ca 1 tỉì nhiãưu nghéa
m em biãút.
- 2 HS lãn bng âàût cáu.
- Gi nhọm lm vo phiãúu khäø to dạn
bi lãn bng, âc phiãúu. u cáưu cạc
nhọm khạc bäø sung kiãún.
- 1 nhọm bạo cạo kãút qu lm bi, c
låïp nháûn xẹt, bäø sung kiãún.
- Nháûn xẹt, kãút lûn tỉì ngỉỵ âụng.
Bi 3
- Gi HS âc u cáưu ca bi táûp. - 1 HS âc thnh tiãúng cho c låïp
nghe.
- u cáưu HS tỉû lm bi. - 2 HS lm bi vo giáúy khäø to, HS c
låïp lm vo våí.
- GV gåüi .
- Gi 2 HS viãút vo giáúy khäø to dạn - Dạn phiãúu, âc phiãúu, nháûn xẹt,