Đề và ĐA thi thử ĐH 2010 khối B - Lương ngọc Quyền - Pdf 17

CLB GIA SƯ HẢI PHÒNG SĐT : 01225226855
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ NHẤT NĂM 2010
MÔN: TOÁN - KHỐI B
(Thời gian làm bài 180 phút không kể thời gian phát đề)
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm).
Câu I: (2,0 điểm). Cho hàm số y = x
3
– 3mx
2
+ (m-1)x + 2.
1. Chứng minh rằng hàm số có cực trị với mọi giá trị của m.
2. Xác định m để hàm số có cực tiểu tại x = 2. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
trong trường hợp đó.
Câu II: (2,0 điểm). 1. Giải phương trình sau: (1 – tanx) (1+ sin2x) = 1 + tanx.
2. Giải bất phương trình:
2
51 2x x
1
1 x
− −
<

.
Câu III: (1,0 điểm). Tính:
2
2
2
2

– 2x – 6y + 6 = 0 và điểm M (2;4)
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua M cắt đường tròn tại 2 điểm A và B, sao cho M là trung
điểm của AB.
b) Viết phương trình các tiếp tuyến của đường tròn, biết tiếp tuyến có hệ số góc k = -1.
Câu VIIa: (1,0 điểm). Tìm phần thực và phần ảo của số phức sau:
1 + (1 + i) + (1 + i)
2
+ (1 + i)
3
+ … + (1 + i)
20
B. Theo chương trình nâng cao.
Câu VI

b:

(2,0 điểm). Trong không gian cho điểm A(-4;-2;4) và đường thẳng (d) có phương trình:
x = -3 + 2t; y = 1 - t; z = -1 + 4t; t ∈ R. Viết phương trình đường thẳng (∆) đi qua A; cắt và vuông góc với (d).
Câu VIIb: (1,0 điểm). Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng
được giới hạn bởi các đường: y = lnx; y = 0; x = 2.
Thí sinh không được dùng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Họ tên Số báo danh

“Trên con đường thành công không có dấu chân kẻ lười biếng”
CLB GIA SƯ HẢI PHÒNG SĐT : 01225226855
Hết
ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2010 – MÔN TOÁN – KHỐI B
Câu Nội dung
Điểm
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(7,0 điểm)

2
x
y x x
x
=

= − ⇔

=


=> hs đồng biến trên mỗi khoảng
( ;0)−∞

(2; )+∞
, nghịch biến trên khoảng (0 ;2)
0.25
Giới hạn:
lim , lim
x x
y y
→−∞ →+∞
= −∞ = +∞

Điểm uốn: y’’ =6x – 6, y’’ đổi dấu khi x đi qua x = 1 => Điểm uốn U(1; 0)
BBT
x -

0 2 +


( )
2
l l Z
π
π
≠ + ∈
0,25

“Trên con đường thành công không có dấu chân kẻ lười biếng”
CLB GIA SƯ HẢI PHÒNG SĐT : 01225226855
Đặt t= tanx =>
2
2
sin 2
1
t
x
t
=
+
, đc pt:
2
0
2
(1 ) 1 1
1
1
t
t
t t

2
2 2
1 0
51 2 0
51 2
1
1 0
1
51 2 0
51 2 (1 )
x
x x
x x
x
x
x x
x x x

− <



− − ≥


− −

< ⇔
− >


 
∈ − − − +


 





<




∈ −∞ − ∪ +∞



 

∈ − − − +

 


0,25

) (
1 52; 5 1; 1 52x

A
D
B
C
S
I
M
N
I

“Trên con đường thành công không có dấu chân kẻ lười biếng”
CLB GIA SƯ HẢI PHÒNG SĐT : 01225226855
a. Kẻ MQ//SA =>
( ) ( ) ( )MQ ABCD MQO
α
⊥ ⇒ ≡
Thiết diện là hình thang vuông MNPQ (MN//PQ)
0,25

2
( ). 3
2 8
td
MN PQ MQ a
S
+
= =
(đvdt)
0.25
b.

0,5
II. PHẦN RIÊNG(3,0 điểm)
A. Chương trình chuẩn
CâuVI.a
2.0
a. (C) : I(1; 3), R= 2, A, B
( )C∈
, M là trung điểm AB =>
IM AB⊥ =>
Đường thẳng d cần
tìm là đg thẳng AB
0,5
d đi qua M có vectơ pháp tuyến là
IM
uuur
=> d: x + y - 6 =0
0,5
2. Đg thẳng tiếp tuyến có dạng : y = - x + m  x + y – m =0 (d’) 0.25
d’ tiếp xúc với (C)
( ; ') 2d I d R⇔ = =
0.25
4 2 2
4 2 2
m
m

= +


= −

(1 ) (1 ) .(1 ) (2 ) (1 ) 2 (1 )i i i i i i
 
+ = + + = + = − +
 
0,25
( )
10
10 10
2 (1 ) 1
2 2 1
i
P i
i
− + −
= = − + +
0,25
Vậy: phần thực
10
2−
, phần ảo:
10
2 1+
0,25
B. Chương trình nâng cao
Câu
VI.b
2.0
1.
( 3 2 ;1 ; 1 4 )d B B t t t∆ ∩ = ⇒ − + − − +
, Vt chỉ phương

Câu VII.b

2
2
1
lnV xdx
π
=

0.25
Đặt
2
1
ln 2ln . ; u x du x dx dv dx v x
x
= ⇒ = = ⇒ =
0.25
( )
2
2 ln 2 2ln 2 1V
π
⇒ = − +
0.5
(Học sinh giải đúng nhưng không theo cách như trong đáp án, gv vẫn cho điểm tối đa tương ứng như
trong đáp án ).

“Trên con đường thành công không có dấu chân kẻ lười biếng”


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status