SỞ GD – ĐT PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
TỔ VẬT LÝ - KTCN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề )
Họ, tên thí sinh: Số báo danh: ………
( Đề thi có 06 trang )
Mã đề thi 132
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng
A. mức cường độ âm và tần số âm thanh. B. cường độ âm.
C. tần số âm thanh. D. biên độ dao động của âm thanh.
Câu 2: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách ngắn nhất giữa vân tối thứ 3
và vân sáng bậc 7 là 5,0 mm ( so với vân trung tâm ). Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2,0m. khoảng
cách giữa hai khe là 1,0 mm. Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là:
A. 0,60
m
µ
. B. 0,50
m
µ
. C. 0,71
m
µ
. D. 0,56
m
µ
Câu 3: Bắn hạt α vào hạt nhân
N
14
Câu 6: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 4200pF và một cuộn cảm có độ tự cảm cảm 275µH,
điện trở thuần 0,5
Ω
. Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6 V thì phải cung cấp cho
mạch một công suất là:
A. 549,8
µ
W. B. 274,9
µ
W. C. 137,45
µ
W. D. 2,15 mW.
Câu 7: Khi nói về tính chất của tia phóng xạ α tính chất nào sau đây là sai:
A. Tia phóng xạ α khi đi qua điện trường ở giữa hai bản của tụ điện thì nó bị lệch về phía bản âm của tụ điện.
B. Tia phóng xạ α gồm các hạt nhân của nguyên tử
He
4
2
.
C. Tia phóng xạ α có khả năng đâm xuyên rất lớn.
D. Tia phóng xạ α có khả năng iôn hoá môi trường và mất dần năng lượng.
Câu 8: Một tia sáng đơn sắc truyền từ không khí vào nước (chiết suất 4/3). Hỏi bước sóng λ và năng lượng phôtôn
ε của tia sáng thay đổi thế nào?
A. λ và ε không đổi. B. λ giảm, ε không đổi.
C. λ và ε đều giảm. D. λ tăng, ε không đổi.
Câu 9: Góc chiết quang của lăng kính bằng 6
0
. Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của lăng kính theo phương
vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Đặt một màn quan sát, sau lăng kính, song song với mặt
phẳng phân giác của góc chiết quang của lăng kính và cách mặt này 2m. Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là
. Tốc độ của con lắc tại vị trí cân bằng là:
A. 0,626 m/s. B. 0,626 cm/s. C. 0,632 cm/s. D. 0,632 m/s.
Câu 13: Hai con lắc đơn, dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất, có năng lượng như nhau. Quả nặng
của chúng có cùng khối lượng. Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai (l
1
= 2l
2
). Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là :
A. α
1
= 2α
2
. B. α
1
= α
2
. C. α
1
=
2
1
α
2
. D. α
1
=
2
α
2
.
2
thì bước sóng λ
α
của vạch quang phổ H
α
trong dãy
Banme là:
A.
1 2
1 2
.
λ λ
λ λ
−
B.
1 2
2 1
.
λ λ
λ λ
−
C.
1 2
1 2
.
.
λ λ
λ λ
+
D.
π
/3 so với u
d
. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch là U có giá trị :
A. 60 (V). B. 120 (V). C. 90 (V). D. 60 (V).
Câu 21: Phát biểu nào sau đây về tia hồng ngoại là không đúng?
A. Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra.
B. Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất khí.
C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
D. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn 4. 10
14
Hz.
Trang 2/7 - Mã đề thi 132
Câu 22: Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện C, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
u 120 2 cos100 t
π
=
(V), hiệu
điện thế hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120(V) và nhanh pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
Hệ số công suất của mạch là:
A. 1/2 B. 0,8 C.
3
/2 D.
2
/2
Câu 23: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ. Gia tốc của vật phụ
thuộc vào li độ x theo phương trình: a = - 400π
2
x. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 2(s) là
A. 20. B. 5. C. 10. D. 40.
. D. f = f
1
Câu 25: Một con lắc lò xo dao động tắt dần chậm. Cứ sau mỗi chu kỳ năng lượng con lắc giảm 3,96%, biên độ
dao động con lắc giảm:
A. 1% B. 3,96% C. 2% D. 2,4%
Câu 26: Sau thời gian t, độ phóng xạ của một chất phóng xạ β
-
giảm 128 lần. Chu kỳ bán rã chất phóng xạ đó là:
A. 128t B. t/128 C. t / 7 D.
128
t
Câu 27: Một tụ điện có điện dung 10µF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện
vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1H . Bỏ qua điện trở của các dây nối , lấy π
2
= 10. Khoảng thời
gian ngắn nhất là bao nhiêu để điện tích trên một bản tụ liên tiếp có độ lớn
0
2
Q
?
A.
1
200
s B.
1
300
s C.
1
400
s D.
A. f
1
> f
2
và P
1
< P
2
B. f
1
> f
2
và P
1
> P
2
. C. f
1
< f
2
và P
1
< P
2
D. f
1
< f
2
và P
1
Câu 35: Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác . Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Hiệu điện thế giữa hai đầu một pha bằng hiệu điện thế giữa hai pha.
B. Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha.
C. Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi pha.
D. Công suất tiêu thụ trên mỗi pha đều bằng nhau.
Câu 36: Cho mạch điện RLC, với R = 120Ω, cuộn dây cảm thuần có L =
3,6
π
H, C thay đổi được. Đặt điện áp
xoay chiều u = U
2
cos100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch. Thay đổi C để cường độ dòng điện hiệu dụng trong
mạch cực đại. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện khi đó là:
A. U
C
= 2U B. U
C
= 3U C. U
C
= U D. U
C
= 1,5U
Câu 37: Tại 2 điểm O
1
, O
2
cách nhau 48 cm trên mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng
đứng với phương trình: u
1
= 5cos( 100
. B. 0,5ω
0
. C. 0,25ω
0
. D. 2ω
0
.
Câu 39: Chu kỳ bán rã của một đồng vị phóng xạ bằng T. Tại thời điểm ban đầu mẫu chứa N
0
hạt nhân. Sau khoảng
thời gian 3T trong mẫu:
A. Đã bị phân rã 12,5% số hạt nhân N
0
B. Còn lại 75% hạt nhân N
0
C. Còn lại 12,5% hạt nhân N
0
D. Còn lại 25% hạt nhân N
0
Câu 40: Trong mạch dao động LC lý tưởng, i, u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế hai đầu cuộn
dây tại một thời điểm nào đó, I
0
là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức diễn tả mối quan hệ giữa i, u
và I
0
là:
A.
2 2 2
0
( )
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Mặt Trăng luôn hướng một nửa nhất định của nó về phía Trái Đất vì:
A. Mặt Trăng tự quay quanh trục của nó với chu kì bằng chu kì chuyển động quanh Trái Đất.
B. Mặt Trăng cách Trái Đất 384000 km
C. Lực hấp dẫn của Mặt Trăng nhỏ hơn Trái đất.
D. Nhiệt độ trong một ngày đêm trên Mặt Trăng chênh lệch nhau rất lớn.
Câu 42: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm. Khoảng cách từ hai
khe đến màn quan sát là 2,0 m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ đơn sắc
λ
1
= 0,45
µ
m và
λ
2
= 0,60
µ
m.
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng có cùng màu so với vân sáng trung tâm là
A. 2,4 mm. B. 4 mm. C. 3 mm. D. 4,8 mm.
Câu 43: Công thức tính năng lượng điện từ của mạch dao động LC là
A. W =
L
Q
2
0
B. W =
L2
Q
2
Pb
chỉ xảy ra phóng xạ α và β
-
. Số lần phóng xạ α và β
-
lần lượt là :
A. 8 và 6 B. 6 và 4 C. 4 và 6 D. 6 và 8
Câu 46: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại:
A. tần số của tia hồng ngoại luôn lớn hơn tần số của tia tử ngoại.
B. chỉ có tia hồng ngoại là có tác dụng nhiệt, còn tử ngoại thì không.
C. có bản chất khác nhau.
D. tia hồng ngoại gây ion hóa không khí yếu hơn tia tử ngoại.
Câu 47: Mắc nối tiếp R với cuộn cảm L có R
0
rồi mắc vào nguồn xoay chiều. Dùng vôn kế có R
V
rất lớn đo U ở
hai đầu cuộn cảm, điện trở và cả đoạn mạch ta có các giá trị tương ứng là 100V, 100V, 173,2V. Suy ra hệ số công
suất của cuộn cảm là:
A. 0,5 B. 0,866 C. 0,6 D. 0,707
Câu 48: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy
2
π
= 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.
A. 6 Hz. B. 3 Hz. C. 12 Hz. D. 1 Hz.
Câu 49: Trong thời gian 12s một người quan sát thấy 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình. Vận tốc truyền sóng là
2m/s. Bước sóng có giá trị:
A. 4,8m B. 4m C. 6m D. 0,48m
Câu 50: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi được kích thích phát sáng. khi chiếu vào
chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì nó sẽ phát quang?
3
e
. D.
±
2e
Câu 54: Đồng hồ chuyển động với vận tốc v = 0,6c chạy nhanh hay chậm hơn đồng hồ gắn với quan sát viên đứng
yên bao nhiêu giây? Biết đồng hồ của quan sát viên chỉ 20 phút.
A. Nhanh hơn 300s B. Nhanh hơn 240s C. Chậm hơn 240s D. Chậm hơn 300s
Câu 55: Một bánh đà quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, sau khi quay được 500 rad thì có vận tốc góc
20 rad/s. Gia tốc góc của bánh đà đó là:
A. 0,2 rad/s
2
. B. 0,4 rad/s
2
C. 0,3 rad/s
2
. D. 0,8 rad/s
2
.
Câu 56: Momen động lượng của một vật rắn quay quanh một trục cố định sẽ
A. thay đổi khi có momen ngoại lực tác dụng.
B. luôn thay đổi khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không.
C. không đổi khi hợp lực tác dụng lên vật khác không.
D. thay đổi khi có ngoại lực tác dụng.
Câu 57: Khi kích thích một đám nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản bằng việc hấp thụ phôtôn có năng lượng
thích hợp, bán kính qũy đạo dừng của electron tăng lên 16 lần. Số các bức xạ khả dĩ mà nguyên tử hidro có thể
phát ra là:
A. 6 B. 5 C. 10 D. 3
Trang 5/7 - Mã đề thi 132
Câu 58: Một vật rắn có mô men quán tính đối với một trục quay cố định là 1,5 kgm
là:
A.
1 1
2 2
L R
L R
=
B.
1 2
2 1
L L
R R
=
C. L
1
.L
2
= R
1
.R
2
D. L
1
+L
2
= R
1
+R
2
Câu 60: Tiếng còi của một ô tô có tần số 960 Hz. Ô tô đi trên đường với vận tốc 72 km/h. Biết vận tốc truyền âm
11A 12B 13A 14B 15C 16C 17C 18C 19C 20C
21A 22D 23B 24B 25D 26D 27B 28B 29B 30A
31C 32C 33B 34D 35A 36D 37D 38C 39B 40D
41D 42C 43B 44B 45A 46D 47C 48C 49B 50A
51D 52A 53C 54B 55B 56D 57A 58C 59D 60D
Trang 7/7 - Mã đề thi 132