Phân tích các chỉ số CAMELS của Ngân hàng Phương Nam (kèm file excel, đầy đủ nhất) - Pdf 22

BẢNG CAMELS TÓM
TẮT
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT Chỉ số Công thức tính 2007 2008 2009 Ghi chú
C
AN TOÀN VỐN (CAPITAL
ADEQUACY RATIO)1 Vốn điều lệ tính đến 31/121,434,210

2,027,55
3

2,568,133
2
Hệ số an toàn vốn (Capital Adequacy
Ratio_CAR)
Vốn tự có/Tổng tài sản
có đã điều chỉnh
17.43% 15.30% 11.07%
A
CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN (Asset
quality)3 Tập trung hóa khu vực tín dụng


sở hữu
10% 11% 8%
M
QUẢN TRỊ LÀNH MẠNH
(Management soundness)8 Tỷ lệ chi phí trên tổng doanh thu
(tổng chi phí/tổng
doanh thu)%
79.25% 93.82% 88.63%
9
Thu nhập trên một lao động/nhân
viên (đồng/tháng)4.39

7.00

7.00
10
Gia tăng số lượng các định chế tài
chính (Chi nhánh và phòng giao dịch)65

79



6.7% 10.4% 6.9%
17 Tỷ lệ tài sản sinh lợi

87% 63% 98%
18
Cơ cấu doanh thu (xem khung
Camels)19 Cơ cấu lãi (xem khung Camels)L
TÍNH THANH KHOẢN
(Liquidity)20 Tỷ lệ cho vay/tiền gửi
Tổng cho vay/Tổng tiền
gửi
40% 61% 77%
21 Khả năng thanh toán ngay
(A/B)

7.15

5.90

0.63

Vốn tự
có/Tổn
g tài
sản có
đã điều
chỉnh 17.43% 15.30% 11.07%
Vốn tự có = Tier 1 + Tier 2 - Các
khoản giảm trừ 1,717,751 2,318,740

3,125,430
Vốn tự có cấp 1 (Tier 1) 1,668,870 2,204,680

2,878,041
Vốn tự có cấp 2 (Tier 2) 48,881 114,060

247,389
Các khoản giảm trừ vốn tự có - -

-
Tổng tài sản có đã điều chỉnh gồm: 9,856,096 15,150,307

28,235,914
Nội bảng 9,804,779 15,106,136

28,166,143
Nhóm tài sản có(TSC) có hệ số rủi ro
0% - -

-
Nhóm tài sản có(TSC) có hệ số rủi ro

19,795,800

Doanh nghiệp nhà nước 26,770 51,391

93,073
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 0.46% 0.54% 0.47%

Công ty cổ phần, TNHH, Doanh
nghiệp tư nhân 2,674,249 6,369,779

15,325,050
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 45.53% 66.77% 77.42%

Công ty liên doanh 49,500 2,944

-
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 0.84% 0.03%

Công ty 100% vốn nước ngoài 19,618 -

-
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 0.33%

Hợp tác xã 5,205 -

-
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 0.09%

Cá nhân 3,098,775 3,115,702


Kho bãi, giao thông vận tải và thông
tin liên lạc 6,576 5,801

5,159
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 0.11% 0.06% 0.03%

Giáo dục và đào tạo 400 -
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 0.01%

Tư vấn và kinh doanh bất động sản 233,666 1,404,602
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 3.98% 14.72%

Nhà hàng khách sạn 15,359 13,287

114,018
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 0.26% 0.14% 0.58%

Dịch vụ tài chính 90,308 30,000

119,500
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 1.54% 0.31% 0.60%

Các ngành nghề khác 29,787 280,209

7,393,318
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 0.5% 2.9% 37.3%

Tín dụng ngoại tê
Cho
vay


19,795,800
Đặc trưng rủi ro tài sản
Tỷ lệ đầu tư chứng khoán/Tổng tài
sản
đầu tư
chứng
khoán/
Tổng
tài sản
có rủi
ro
6.66% 5.79% 3.61%
Đầu tư chứng khoán gồm: 1,141,053 1,202,312

1,280,913
Chứng khoán kinh doanh 1,141,053 1,202,312
Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán - -

132,990
Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo
hạn - -

1,147,923
Tổng tài sản 17,129,590 20,761,516

35,473,136
Tỷ lệ tác dụng đòn bẩy Tổng
tài
sản/Vố

2,650,693
Thu nhập từ lãi 996,131 1,888,682

2,297,103
Thu từ hoạt động dịch vụ 15,227 26968

57,134
Thu từ kinh doanh ngoại hối 84,563 108,169

79,744
Thu từ mua bán chứng khoáng kinh
doanh 12,304 53145

139,671
Thu từ mua bán chứng khoáng đầu tư 68,009
Thu từ hoạt động khác 17,412 33,565

32,772
Thu từ góp vốn, mua cổ phần 26,652 97,001

44,269
Tổng chi phí: 967,073 2,071,091
2,349,
428
Chi phí lãi 714,033 1,671,043

1,888,990
Chi phí từ hoạt động dịch vụ 5,522 13,061

9,251


248,140
Tổng tài sản 17,129,590 20,761,516

35,473,136
Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ (ROE)
Lãi
ròng/V
ốn chủ 11.4% 5.3% 8.6%
Lãi ròng 190,374 117,065

248,140
Vốn chủ sở hữu gồm: 1,674,640 2,211,241
2,878,
041
Vốn điều lệ 1,434,210 2,027,553

2,568,133
Lợi nhuận chưa phân
phối 190,374 127,065

248,140
Các loại quỹ 50,056 56,623

61,768
Tỷ lệ thu nhập lãi cận biên (NIM)
(A+B-
C)/D
2.12% 1.30% 1.54%
Thu nhập từ lãi(A) A 996,131 1,888,682


9,251
Thu từ kinh doanh ngoại hối 84,563 108,169

79,744
Thu từ hoạt động khác 17,412 33,565

32,772
Thu từ góp vốn, mua cổ phần 26,652 97,001

44,269
Chi phí ngoài lãi (B), gồm: B 251,309 346,673
Chi phí từ hoạt động dịch vụ 5,522 13,061

9,251
Chi phí từ hoạt động kinh doanh ngoại
hối 37,592 42,344
Chi phí hoạt động khác 562 847

9,650
Chi phí quản lý chung (quản lý doanh
nghiệp) 179,790 264,281

291,903
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 27,843 26,140

149,634
Tổng tài sản (C ) C 17,129,590 20,761,616

35,473,136


0.06
Tổng chi phí lãi 714,033 1,671,043

1,888,990
Tổng nguồn vốn phải trả lãi (tổng nợ
phải trả) 14,963,480 18,378,782

32,537,454
Tỷ lệ hiệu suất sử dụng tài sản cố
định
(A+B)
% 6.7% 10.4% 6.9%
Thu nhập lãi/Tổng tài sản (A) A 5.8% 9.1% 6.5%
Thu nhập lãi 996,131 1,888,682

2,297,103
Tổng tài sản 17,129,590 20,761,516

35,473,136
Thu nhập ngoài lãi/Tổng tài sản (B) B 0.8% 1.3% 0.5%
Thu nhập ngoài lãi, gồm: 143,854 265,703

166,036
Thu từ hoạt động dịch vụ 15,227 26,968

9,251
Thu từ kinh doanh ngoại hối 84,563 108,169

79,744

Tài sản khác (xây dựng cơ bản dở
dang, chi phí chờ phân bổ…) 1,691,997 3,473,693

-
Tổng tài sản B 17,129,590 20,761,516

35,473,136

Cơ cấu doanh thu
Tổng doanh thu: 1,220,298 2,207,530

2,650,693
Thu nhập từ lãi cho vay 640,439 1,332,476

2,297,103
Tỷ trọng thu nhập lãi/ tổng doanh thu 52.48% 60.36% 86.66%

Thu từ hoạt động dịch vụ 15,227 26,968

57,134
Tỷ trọng thu nhập từ hoạt động DV/
tổng doanh thu 1.25% 1.22% 2.16%
Thu từ kinh doanh ngoại hối 84,563 108,169

79,744
Tỷ trọng thu nhập từ kinh doanh ngoại
hối / tổng doanh thu 6.93% 4.90% 3.01%

Lãi/lỗ từ cho vay (thu nhập lãi-chi phí
lãi) 282,098 217,639

408,113
Tỷ trọng trong tổng lợi nhuận 61.21% 50.99% 54.94%

Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ 9,705 13,907

47,883
Tỷ trọng trong tổng lợi nhuận 2.11% 3.26% 6.45%

Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh
ngoại hối 46,971 65,825

79,744
Tỷ trọng trong tổng lợi nhuận 10% 15% 11%

Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh
chứng khoán 10,573 - 230

139,671
Tỷ trọng trong tổng lợi nhuận 2.29% -0.05% 18.80%

Lãi/lỗ thuần từ hoạt động chứng khoán
đầu tư 68,009 -

-
Tỷ trọng trong tổng lợi nhuận 15%

Lãi/lỗ thừ hoạt động khác 16,850 32,718

Tiền gửi của khách hàng 9,546,640 9,044,745

14,720,676
Khả năng thanh toán ngay (A/B) 7.15 5.90

0.63
Tài sản có thể thanh toán ngay gồm:
(A) 6,876,986 4,371,707

7,905,770
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 1,031,961 2,255,849

1,511,277
Tiền gửi tại NHNN 1,023,099 456,375

428,024
Tiền, vàng gửi ở các tổ chức tín dụng
khác 4,821,926 1,659,483

5,966,469
Tài sản nợ phải thanh toán ngay
gồm: (B) 961,466 740,363 12,542,218.62
Tiền gửi thanh toán của khách hàng 604 4

408
Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn 960,862 740,359

1,489,790
ĐỘ NHẠY RỦI RO THỊ TRƯỜNG (
Sénitivity to market risk) A/B

1.1 Vốn cấp 1 1,668,870
2,204
,680 2,878,041

Vốn điều lệ (vốn đã được cấp,
vốn đã góp)
1,434,210 2,027,
553 2,568,133

Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều
lệ
13,265

3
3

Quỹ dự phòng tài chính 31,021 50,
059
61,765

Quỹ đầu tư phát triển nghiệp
vụ
-

-
-

Lợi nhuận không chia 190,374 127,
065
248,140

ro 50%
-

- -

Nhóm tài sản có(TSC) có hệ số rủi
ro 100%
8,155,368
13,807
,850 26,121,175

Nhóm tài sản có(TSC) có hệ số rủi
ro 150%
-

- -
2.1
Giá trị Tài sản “Có” rủi ro
của các cam kết ngoại bảng C 51,317
44
,171 69,771
Cam kết bảo lãnh, tài trợ cho C1 51,317 44 69,771
khách hàng ,171

Hợp đồng giao dịch lãi suất,
hợp đồng giao dịch ngoại tệ C2 -

-

TỶ LỆ AN TOÀN VỐN

Tổng cộng 1,668,870 2,204,680 2,878,04
1
Phụ lục 2
CÁCH XÁC ĐỊNH TỶ LỆ AN TOÀN VỐN TỐI THIỂU
(Theo quyết định 457 và quyết định 03)
VỐN CẤP 2
ĐVT: Triệu đồng
STT
Khoản mục vốn
cấp 2
Tỷ lệ được
tính vào
vốn cấp 2
2007 2008 2009
Giá trị
chưa điều
chỉnh
2007
Số tiền sau khi
điều chỉnh
theo hệ số
được tính
vào vốn cấp 2
năm 2007
Giá trị chưa
điều chỉnh
2008
Số tiền
sau khi
điều

a
Giá trị tăng thêm
của TSCĐ được
định giá lại theo
quy định của
pháp luật
50%

-

-

-

-

-

-
b
Giá trị tăng thêm
của các loại
chứng khoán đầu
tư (kể cả cổ phiếu
đầu tư, vốn góp)
được định giá lại
theo quy định
của pháp luật
40%


Trái phiếu
chuyển đổi có
thời hạn còn lại
36 tháng trước
khi chuyển đổi
thành cổ phiếu
phổ thông
40%

-

-

-

-

-

Trái phiếu chuyển
đổiđ
Các công cụ nợ
khác có thời hạn
còn lại 6 năm
100%

-
197,25
3

Dự phòng rủi ro
tín dụng cho các
khoản vay của các
TCTD TỔNG CỘNG
48,88
1
228,120
114
,060

494,77
8
247
,389
CÁCH XÁC ĐỊNH TỶ LỆ AN TOÀN VỐN TỐI THIỂU
(Theo quyết định 457 và quyết định 03)
CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ VỐN TỰ CÓ
ĐVT: Triệu đồng
ST
T
Các khoản giảm trừ vốn tự có 2007 2008 2009
TỔNG 182,832 172,000 2,000

15% vốn tự có của PNB = 1 434 210 *15% = 215
132
. PNB không đầu tư vào bất kỳ doanh nghiệp nào
vượt 215 132 triệu đồng. Kết luận: không có khoản
nào cần loại trừ - - -
6
Đối với tổng các khoản góp vốn, mua cổ phần vào
các
doanh nghiệp, quỹ đầu tư vượt 40% vốn tự có
- 40% vốn tự có của PNB = 1 434 210 *40% = 573
684
.Tổng giá trị PNB đầu tư vào các doanh nghiệp
(không tính đầu tư vào doanh nghiệp BĐS, bảo hiểm,
chứng khoán) là 309 656 triệu đồng (xem ghi chú)
Như vậy Tổng giá trị cho vay không vượt quá 40%
vốn tự có. Kết luận: không có khoản nào cần loại trừ. -
TỔNG 182,832 172,000 2,000
2009 2008
Đầu tư vào các TCTD 170,000 170,000
Ngân hàng TMCP Á Châu 170,000 170,000
Ngân hàng TMCP Gia Định
Ngân hàng TMCP Kiên Long
Đầu tư vào Doanh nghiệp khác 140,901 208,932 309,656
Cty Ittraco 21 21 21
Cty BH AAA
Cty CPCK Miền Nam 2,000
CTY CP CK SÀI GÒN

2007
Giá trị
chưa điều
chỉnh 2007
Giá trị
sau khi
điều
chỉnh
với hệ số
rủi ro
2007

1
2 3 6 7=3x6

TỔNG CỘNG
9,80
4,779
I
NHÓM CÓ HỆ SỐ RỦI RO
BẰNG 0%

2,150,4
69

-
a Tiền mặt 0%
235,2
45


các hợp đồng uỷ thác, trong
đó TCTD chỉ hưởng phí uỷ
thác và không chịu rủi ro
0%

-

-
đ
Đầu tư vào trái phiếu Chính
phủ, tín phiếu NHNN VN,
bằng Đồng Việt Nam
0%
1,258,6
38

-

Chung khoan chinh phu (CK
no)

1,141,
053

Chứng khoán Chính Phủ (*)
117,
585

e
Các khoản chiết khấu, tái

II
NHÓM CÓ HỆ SỐ RỦI RO
BẰNG 20%

8,247,0
53
1,64
9,411
a
Các khoản phải đòi đối với
TCTD khác ở trong nước và
nước ngoài
20%
8,247,0
53
1,64
9,411

Tiền gửi có kỳ hạn o cac
TCTD khac

4,183,
090 Tiền gửi thanh toán tai TCTD
khac

23,
472

chức tài chính nhà nước; các
khoản phải đòi được bảo
đảm bằng giấy tờ có giá do
các tổ chức tài chính nhà
nước phát hành
20%

-

-
đ
Kim loại quý (trừ vàng), đá
quý
20%

-

-
e
Tiền mặt đang trong quá
trình thu
20%

-

-
f
Các khoản phải đòi đối với
các ngân hàng IBRD, IADB,
ADB, AfDB, EIB, EBRD và

phải đòi được các công ty này
bảo lãnh
20%

-

-
i
Các khoản phải đòi đối với
các ngân hàng được thành
lập ngoài các nước thuộc
khối OECD, có thời hạn còn
lại dưới 1 năm và các khoản
phải đòi có thời hạn còn lại
dưới 1 năm được các ngân
hàng này bảo lãnh
20%

-

-
3
NHÓM CÓ HỆ SỐ RỦI RO
BẰNG 50%-

-
a

2007 và 2009 tính tương tự)-

4
NHÓM CÓ HỆ SỐ RỦI RO
BẰNG 100%

8,155,3
68
8,15
5,368
a
Các khoản cấp vốn điều lệ
cho các công ty trực thuộc
không phải là TCTD, có tư
cách pháp nhân, hạch toán
độc lập
100
%
33,0
30
3
3,030
DUA VON DIEU LE VAO (KIEM TRA TO CHUC TIN
DUNG)

Công ty Nam Phương


chính quyền trung ương của
các nước không thuộc khối
OECD, trừ trường hợp cho
vay bằng đồng bản tệ và
nguồn cho vay cũng bằng
đồng bản tệ của các nước đó
100
%-
d
Bất động sản, máy móc, thiết
bị và TSCĐ khác
100
%
257,4
39
25
7,439
Tài sản cố định hữu hình
202,
024

Tài sản cố định vô hình
55,
415

Tài sản cố định khác
đ

124,
870

Phải thu từ khách hàng
811,
138

Tạm ứng nội bộ
109,
542

Cổ tức phải thu
các khoản phải thu khác
991,
113

Các khoản loại trừ:
8,247,0
53 Khoản 1 của Điều 6 QĐ 457
(Tương đương mục h,i của
phần 1 tại bảng này)- Khoản 2 của Điều 6 QĐ 457


-
b
Các khoản cho vay các công ty
chứng khoán với mục đích
kinh doanh, mua bán chứng
khoán.
150%

-

-
c
Các khoản cho vay các doanh
nghiệp mà tổ chức tín dụng
nắm quyền kiểm soát.
150%

-

-
d
Các khoản góp vốn, mua cổ
phần vào các doanh nghiệp,
quỹ đầu tư, dự án đầu tư sau
khi đã trừ khỏi vốn tự có phần
góp vốn, mua cổ phần (nếu có)
quy định tại Điểm 3.4 Khoản 3
Điều 3 Quy định này.
150%


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status