nghiên cứu đề xuất một số giải pháp thực thi chính sách phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp của các làng nghề ở tỉnh bắc ninh - Pdf 22



BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI

TRƯƠNG THỊ HNG HẠNH
NGHIÊN CU Đ XUT MT S GII PHP THC THI
CHNH SCH PH BO V MÔI TRƯỜNG ĐI VI NƯC THI
CÔNG NGHIP CỦA CC LNG NGH  TNH BC NINH
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

NGHIÊN CU Đ XUT MT S GII PHP THC THI
CHNH SCH PH BO V MÔI TRƯỜNG ĐI VI NƯC THI
CÔNG NGHIP CỦA CC LNG NGH  TNH BC NINH
Chuyên ngành :
M s
:
Kinh tế Ti nguyên thiên nhiên v Môi trưng
60.31.16
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ Ngưi hưng dn khoa học :
PGS.TSKH. Nguyn Trung Dng
Trong quá trình nghiên cứu, thực hiện bản luận văn ny, Tác giả đã nhận
được sự quan tâm giúp đỡ nhiệt tình của các thầy giáo, cô giáo Khoa Kinh tế
và Quản l - Trưng đại học Thu lợi ; cán bộ Sở Ti nguyên v Môi trưng
tỉnh Bắc Ninh, phòng Ti nguyên v Môi trưng các huyện, thị x, thnh ph
v cán bộ môi trưng các doanh nghiệp của các lng nghề trong phạm vi
nghiên cứu trên địa bn tỉnh; sự khích lệ, động viên của gia đình, bè bạn.
Tác giả xin by tỏ lòng biết ơn chân thnh đến PGS.TSKH. Nguyn
Trung Dng - ngưi đ hưng dn v giúp đỡ Tác giả hon thnh bản luận
văn ny.
Xin chân thnh cảm ơn Sở Ti nguyên v Môi trưng tỉnh Bắc Ninh,
Phòng Ti nguyên v Môi trưng các huyện, thị x, thnh ph cùng cán bộ
các doanh nghiệp của các lng nghề trong phạm vi nghiên cứu trên địa bn
tỉnh đ tạo điều kiện giúp đỡ Tác giả hon thnh luận văn ny.
Cui cùng, xin chân thnh cảm ơn gia đình, bạn bè, đồng nghiệp đ động
viên khích lệ v giúp đỡ Tác giả hon thnh khoá học.
Luận văn là kết quả của quá trình nghiên cứu công phu, khoa học và
nghiêm túc của bản thân; song do khả năng và trình độ có hạn nên không thể tránh
khỏi những khiếm khuyết nhất định. Tác giả mong nhận được sự quan tâm,
đóng góp ý kiến của các thầy giáo, cô giáo và những độc giả quan tâm đến
đề tài này.
Xin trân trọng cảm ơn!
Bắc Ninh, ngy 20 tháng 02 năm 2013
Tác giả luận văn Trương Thị Hng Hnh DANH MỤC CC TỪ VIẾT TT
1. BVMT : Bảo vệ môi trưng

vệ môi trưng đi vi nưc thải công nghiệp 14

34TBảng 2.1. Những con sông chính chảy qua địa bn tỉnh Bắc Ninh34T 21
34TBảng 2.2: Tổng sản phẩm trong tỉnh Bắc Ninh phân theo khu vực kinh tế34T
22
34TBảng 2.3: Đặc trưng ô nhim từ sản xuất của một s loại hình lng nghề34T
31
34TBảng 2.4. Đi tượng chịu phí v không chịu BVMT34T 34
34TBảng 2.5. Các chỉ s v mức thu phí nưc thải công nghiệp34T 35
34TBảng 2.6. Nguồn nhân lực phục vụ công tác quản l môi trưng tỉnh34T 43
34TBảng 2.7. Tuyên truyền, tập huấn các nội dung nâng cao nhận thức
BVMT
34T 46
34TBảng 2.8. Các quy định pháp luật về bảo vệ môi trưng tỉnh Bắc Ninh
(thuộc lĩnh vực quản l nưc thải)
34T 48
34TBảng 2.9. Công tác thanh tra môi trưng tỉnh Bắc Ninh năm 201134T 50
34TBảng 2.10. Phí bảo vệ môi trưng đi vi nưc thải công nghiệp tỉnh Bắc
Ninh
34T 52
34TBảng 2.11. Tình hình thu nộp phí nưc thải công nghiệp theo địa bàn hoạt động34T
54
34TBảng 2.12. Quản l, sử dụng phí bảo vệ môi trưng đi vi nưc thải
công nghiệp tỉnh Bắc Ninh
34T 56
34TBảng 2.13. Tình hình đầu tư xây dựng công trình xử lý môi trưng trên
địa bàn tỉnh
34T 57
34TBảng 2.14. Tình trạng xả thải của các doanh nghiệp tiến hnh điều tra34T . 58
34TBảng 2.15. Chi phí xây dựng hệ thng xử l nưc thải v chi phí xử l


MỤC LỤC
34TMỞ ĐẦU34T 1
34TCHƯƠNG 1.34T 1
34TCƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG NƯỚC34T 1
34T1.1. Tình hình ô nhim ti nguyên nưc ở Việt Nam34T 1
34T1.2. Các công cụ chính sách pháp l trong quản l ô nhim môi trưng v
các chỉ tiêu đánh giá công cụ v chính sách
34T 5
34T1.3. Công cụ về kinh tế môi trưng - xét ở góc độ kinh tế học34T 8
34T1.4. Chính sách quản l chng ô nhim môi trưng nưc xả thải34T 9
34T1.5. Phân tích các yếu t ảnh hưởng đến tình hình thực thi chính sách quản
l nưc thải
34T 13
34TCHƯƠNG 2.34T 17
34TTHỰC TRẠNG VIỆC TRIỂN KHAI CHÍNH SÁCH PHÍ NƯỚC THẢI
CÔNG NGHIỆP TRONG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
34T 17
34TỞ CÁC LÀNG NGHỀ TỈNH BẮC NINH34T 17
34T2.1. Đặc điểm địa bn nghiên cứu34T 17
34T2.2. Tình hình phát triển lng nghề công nghiệp trên địa bn tỉnh Bắc Ninh34T


34T2.6.3. Ưu điểm của phí bảo vệ môi trưng đi vi nưc thải công nghiệp34T
61
34T2.7. Những mặt tồn tại cần khắc phục trong việc thực thi chính sách thu phí
bảo vệ môi trưng đi vi nưc thải công nghiệp các lng nghề của tỉnh
Bắc Ninh
34T 63
34TCHƯƠNG 3. ĐỀ XUẤT MỘT S GIẢI PHÁP THỰC THI CHÍNH SÁCH
PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
CỦA CÁC LÀNG NGHỀ Ở TỈNH BẮC NINH
34T 65
34T3.1. Định hưng phát triển lng nghề của tỉnh Bắc Ninh34T 65
34T3.1.1. Nhóm lng nghề chế biến nông sản34T 67
34T3.2.2. Nhóm lng nghề cơ, kim khí34T 68
34T3.1.3. Nhóm lng nghề sản xuất hng thủ công mỹ nghệ34T 69
34T3.1.4. Nhóm các sản phẩm dệt34T 72
34T3.1.5. Nhóm lng nghề lm giấy34T 73
34T3.2. Những thuận lợi v khó khăn trong vấn đề chng ô nhim môi trưng
nưc xả thải công nghiệp
34T 74
34T3.2.1. Những thuận lợi trong vấn đề chng ô nhim môi trưng nưc xả
thải công nghiệp
34T 74
34T3.2.2. Khó khăn trong vấn đề chng ô nhim môi trưng nưc xả thải
công nghiệp
34T 74
34T3.3. Đề xuất một s giải pháp thực thi chính sách phí bảo vệ môi trưng đi
vi nưc thải công nghiệp
34T 78
34TKẾT LUẬN VÀ KIẾN NGH34T 85

trưng từ nưc thải v tiết kiệm nưc sạch, tạo nguồn kinh phí cho Quỹ bảo
vệ môi trưng. Đây l một bưc tiến quan trọng trong quản l môi trưng
theo nguyên tắc “Người gây ô nhiễm phải trả”. Chế độ thu phí sẽ hỗ trợ v tạo
điều kiện cho các doanh nghiệp áp dụng các biện pháp phòng ngừa ô nhim,
sản xuất sạch hơn bằng công nghệ tiên tiến, nhằm giảm thiểu lượng ô nhim
môi trưng, nâng cao hiệu quả sản xuất v chất lượng sản phẩm. Việc thu phí
còn giúp phục vụ công tác quản l môi trưng v cải thiện môi trưng; nguồn 2
phí thu được sẽ được sử dụng để đầu tư trở lại môi trưng, đầu tư xây dựng,
duy tu, bảo dưỡng hệ thng xử l nưc thải tại địa phương.
Thực hiện Nghị định 67/2003/NĐ-CP, tỉnh Bắc Ninh đ tiến hnh hưng
dn doanh nghiệp kê khai, thẩm định t khai, quan trắc đánh giá v thu phí
nưc thải đi vi các đơn vị sản xuất, kinh doanh trên địa bn tỉnh, bắt đầu từ
tháng 8 năm 2004. Đến nay, tỉnh Bắc Ninh đ hưng dn kê khai v tiến hnh
thông báo thu phí đi vi 540 cơ sở sản xuất, kinh doanh có phát sinh nưc
thải trên địa bn tỉnh. Trong s đó có ti 320 cơ sở sản xuất kinh doanh trong
các lng nghề, CCN lng nghề. Các doanh nghiệp lng nghề thưng có lưu
lượng xả thải ln v nồng độ ô nhim cao; có nhiều trưng hợp xả thải gây ô
nhim môi trưng nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng.
Tuy nhiên, thực tế hoạt động thu phí bảo vệ môi trưng đi vi nưc thải
công nghiệp trên địa bn tỉnh nói chung v tại các lng nghề nói riêng gặp
nhiều khó khăn, vưng mắc như: Ý thức của đại đa s các chủ doanh nghiệp
trong lng nghề còn thấp, luôn tìm cách trn tránh nghĩa vụ bảo vệ môi
trưng. Hệ thng các văn bản quy phạm pháp luật quy định về quản l, xử l
nưc thải công nghiệp còn thiếu v chưa đồng bộ; các chế ti xử l vi phạm
về việc trn tránh kê khai v nộp phí chưa cao, chưa đủ tính răn đe đi vi các
đi tượng vi phạm; mức thu phí còn thấp, nguồn phí thu được chưa đủ v
chưa được tái đầu tư cho các công trình xử l ô nhim môi trưng; triển khai

- Tìm hiểu tổng quan về chính sách phí bảo vệ môi trưng đi vi nưc
thải ở Việt Nam.
- Nghiên cứu tình hình thực thi chính sách thu phí bảo vệ môi trưng đi
vi nưc thải công nghiệp tại các lng nghề của tỉnh Bắc Ninh.
- Phân tích các yếu t ảnh hưởng đến tình hình thực thi chính sách phí
bảo vệ môi trưng đi vi nưc thải công nghiệp vi công tác bảo vệ môi
trưng của các lng nghề ở tỉnh Bắc Ninh. 4
- Đề xuất định hưng, giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả thực hiện chính
sách phí bảo vệ môi trưng đi vi nưc thải công nghiệp của các lng nghề ở
tỉnh Bắc Ninh.
3. Phương pháp nghiên cứu
- Phương pháp thu thập thông tin:
+ Thu thập thông tin thứ cấp: Các văn bản pháp luật, quy định về phí
nưc thải, thông tin v s liệu về tình hình kinh tế, x hội, các doanh nghiệp
trên địa bn nghiên cúu.
+ Thu thập thông tin sơ cấp: Thông qua điều tra, phỏng vấn các cán bộ,
hộ dân, chuyên gia, thảo luận nhóm.
- Phương pháp xử l s liệu v phân tích:
+ Phương pháp thng kê mô tả
+ Phương pháp phân tích so sánh
+ Sử dụng phần mềm SPSS
4. Đối tượng v phm vi nghiên cứu
4.1. Đối tượng nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu: Đề ti nghiên cứu l luận v hoạt động thực tin
liên quan đến việc triển khai chính sách thu phí BVMT đi vi nưc thải công
nghiệp của các lng nghề thuộc tỉnh Bắc Ninh.
Đối tượng khảo sát: Có hai tác nhân liên quan đến hoạt động thu phí

- Tình hình thực thi chính sách thu phí bảo vệ môi trưng đi vi nưc
thải công nghiệp tại các lng nghề của tỉnh Bắc Ninh.
- Đưa ra một s g iải pháp thực hiện chính sách phí bảo vệ môi trưng
đi vi nưc thải công nghiệp của các lng nghề ở tỉnh Bắc Ninh.
7. Ni dung nghiên cứu của đề ti
Ngoi phần mở đầu , kết luận v kiến nghị , luận văn gồm 3 chương
nghiên cứu chính: 6
Chương 1: Cơ sở l luận về quản l môi trưng nưc.
Chương 2: Thực trạng triển khai phí nưc thải trong bảo vệ môi trưng
của lng nghề ở tỉnh Bắc Ninh.
Chương 3: Đề xuất một s giải pháp thực thi chính sách phí bảo vệ môi
trưng đi vi nưc thải công nghiệp của các lng nghề ở tỉnh Bắc Ninh. 1
CHƯƠNG 1.
CƠ S LÝ LUẬN V QUN LÝ MÔI TRƯỜNG NƯC
1.1. Tình hình ô nhiễm ti nguyên nước ở Việt Nam
Hiện nay ở Việt Nam, mặc dù các cấp, các ngnh đ có nhiều c gắng
trong việc thực hiện chính sách v pháp luật về bảo vệ môi trưng, nhưng tình
trạng ô nhim nưc l vấn đề rất đáng lo ngại.
Tc độ công nghiệp hoá, đô thị hoá khá nhanh v sự gia tăng dân s gây
áp lực ngy cng nặng nề đi vi ti nguyên nưc trong vùng lnh thổ. Môi
trưng nưc ở nhiều đô thị, khu công nghiệp v lng nghề ngy cng bị ô
nhim bởi nưc thải, khí thải v chất thải rắn. Ở các thành ph ln, hng trăm
cơ sở sản xuất công nghiệp đang gây ô nhim môi trưng nưc do không có
công trình v thiết bị xử l chất thải. Ô nhim nưc do sản xuất công nghiệp

RNOR
3
R Đặc
trưng thnh phần chất thải của một s ngnh công nghiệp được thể hiện trong
bảng sau:
Bảng 1.1. Đặc trưng nưc thải của một s ngnh công nghiệp
Ngnh công nghiệp
Chất ô nhiễm chính
Chất ô nhiễm phụ
Chế biến đồ hộp, thủy
sản, rau quả đông lạnh
BOD, COD, pH, SS Mu, tổng P, N
Chế biến bia, rượu
BOD, pH, SS, N, P
TDS, mu, độ đục
Chế biến thịt
BOD, pH, SS, độ đục
NH4+, P, màu
Sản xuất bột ngọt
BOD, SS, pH, NH4+
Độ đục, NO3-,PO4
Cơ khí
COD, dầu mỡ, SS, CN -, Cr,
Ni
SS, Zn, Pb, Cd
Thuộc da
BOD5, COD, SS, Cr, NH4,
dầu mỡ, phenol, sunfua
N, P, tổng Coliform
Dệt nhuộm

xuất theo ngnh nghề v loại hình sản xuất, tác động trực tiếp ti môi trưng
nưc, khí, đất trong khu vực.
Bảng 1.2: Đặc trưng ô nhim từ một s loại hình lng nghề
Loi hình sản
xuất
Các dng chất thải
Khí thải Nước thải Chất thải rắn
Các dng ô
nhiễm khác
1. Chế biến
lương thực thực
phẩm, chăn
nuôi, giết mổ
Bụi, CO, SO
R
2
R
,
NOR
x
R, CHR
4

BOD
R
5
R
, COD,
SS, tổng N, tổng
P, Colifom

- Tái chế giấy
Bụi, SO
R
2
R
, H
R
2
R
S,
hơi kiềm
pH, BOD
R
5
R
,
COD, SS, tổng
N, tổng P, độ
màu
Bụi giấy, tạp
chất từ giấy phế
liệu
Ô nhim nhiệt
- Tái chế kim
loại
Bụi, CO, hơi
kim loại, hơi

4. Thủ công mỹ
nghệ

- Gm sứ
Bụi, SiO
R
2
R
, CO,
SOR
2
R, NOR
x

BOD
R
5
R
, COD,
SS, độ mu, dầu
mỡ công nghiệp
Xỉ than (gm
sứ), phế phẩm,
cặn hoá chất
Ô nhim nhiệt
(gm sứ)
- Sơn mi, mĩ

phủ về bảo vệ môi trưng đi vi nưc thải;
- Thông tư liên tịch s 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003
của Bộ Ti chính – Bộ Ti nguyên v Môi trưng về việc hưng dn thi hnh
Nghị định s 67/2003/NĐ - CP.
- Nghị quyết s 41-NQ/TW ngy 15/11/2004 của Bộ Chính trị về bảo vệ
môi trưng trong thi kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nưc.
- Luật Bảo vệ môi trưng năm 2005;
- Nghị định s 80/2006/NĐ-CP ngy 09/8/2006 của Chính phủ về việc
quy định chi tiết v hưng dn thi hnh một s điều của Luật Bảo vệ môi
trưng.
- Nghị định s 140/2006/NĐ-CP ngày 22/11/2006 của Chính phủ quy
định việc bảo vệ môi trưng trong các khâu lập, thẩm định, phê duyệt v tổ
chức thực hiện các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình v dự án
phát triển.
- Nghị định s 04/2007/NĐ-CP ngy 08/01/2007 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một s điều của Nghị định s 67/2003/NĐ-CP ngy 13/6/2003 của
Chính phủ về phí bảo vệ môi trưng đi vi nưc thải.
- Nghị định 117/2009/NĐ-CP ngy 31/12/2009 về xử l vi phạm pháp
luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trưng.
- Nghị định s 35/2009/NĐ-CP ngày 07/4/2009 của Chính phủ về tổ
chức v hoạt động của thanh tra ti nguyên v môi trưng.
- Thông tư liên tịch s 106/2007/TTLT-BTC-BTNMT ngày 06/9/2007
của Bộ Ti chính - Bộ Ti nguyên v Môi trưng sửa đổi, bổ sung 6
125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngy 18/12/2003 của Bộ Ti chính - Bộ Ti
nguyên v Môi trưng về việc hưng dn thi hnh Nghị định s 67/2003/NĐ-
CP.
b) Các văn bản pháp lý cấp tỉnh

hiện một bưc tiến hết sức quan trọng trong công tác quản l môi trưng ở
nưc ta.
Tuy nhiên, sau hơn 8 năm thực hiện nghị định 67/2003/NĐ-CP, mặc dù
đ đạt được những kết quả khá tích cực nhưng quá trình thu v nộp phí nưc
thải ở Việt Nam vn xuất hiện nhiều vấn đề khó khăn. S phí thu được thấp
hơn nhiều so vi s phí ưc tính ban đầu, lượng phí được chuyển về Quỹ Bảo
vệ môi trưng Việt Nam mi chỉ được khoảng 40,6 t đồng: Năm 2006 l
475.487.372 đồng, năm 2008 l 25.842.365.973 đồng, năm 2009 l
14.442.976.728 đồng; nhiều doanh nghiệp không chấp hnh các quy định
quản l môi trưng v nộp phí nưc thải, tình trạng ô nhim môi trưng do
nưc thải gây ra ngy cng trầm trọng.
- Phí bảo vệ môi trường: L các khoản thu nhằm bù đắp chi phí của Nh
nưc cho việc thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trưng. Đây l những khoản thu
bắt buộc, những ngưi được hưởng dịch vụ phải đóng góp vo Nh nưc hoặc
cho tổ chức quản l lm dịch vụ đó, trực tiếp phục vụ lại cho ngưi đóng phí.
- Phí xả thải: L một loại phí bảo vệ môi trưng được thu dựa trên s
lượng v thnh phần chất ô nhim do một cơ sở công nghiệp thải vo môi
trưng. Ngưi xả thải sẽ phải trả một khoản tiền nhất định cho mỗi đơn vị
chất ô nhim thải vo nguồn nưc hay bầu khí quyển. Phí xả thải thưng được
sử dụng kết hợp vi các tiêu chuẩn, giấy phép v cho phép các tiêu chuẩn ny
có thể thực hiện được vi mức chi phí thấp nhất có thể.
- Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp: L một loại phí
xả thải, một công cụ kinh tế mi được ban hnh v đang được triển khai thực 8
hiện trong cả nưc trên cơ sở Nghị định 67/2003/NĐ-CP do Thủ tưng Chính
phủ k ngy 13/6/2003, nhằm hạn chế ô nhim môi trưng từ nưc thải công
nghiệp, tiết kiệm nưc sạch v tạo nguồn thu cho Quỹ bảo vệ môi trưng Việt
Nam để thực hiện việc bảo vệ, khắc phục ô nhim môi trưng nưc.

Thuế v phí: Thuế đầu vo v đầu ra; Phí xả thải v phát thải; Phí ngưi
sử dụng; Lệ phí đặt cọc
2
Các chương trình thương mại: Giấy phép phát thải; Tín hiệu giảm phát
thải; Tiền trợ cấp thiêu thụ hoặc sản xuất
3
Động cơ ti chính: Chuyển nhượng; Kỳ phiếu vay v cho vay; Trợ cấp t
lệ li suất; Động cơ thúc đẩy thuế
4
Hệ thng đặt cọc – hon trả
5
Đầu tư cho bảo vệ môi trưng: Đầu tư quc tế; Đầu tư trong nưc
Nguồn: Giáo trình Kinh tế môi trường
Việc sử dụng các công cụ kinh tế có tác động tích cực như hnh vi môi
trưng được thuế điều chỉnh một cách tự giác, các chi phí của x hội cho công
tác bảo vệ môi trưng có hiệu quả hơn, khuyến khích việc nghiên cứu triển
khai kỹ thuật công nghệ có lợi cho bảo vệ môi trưng, gia tăng nguồn thu
nhập phục vụ công tác bảo vệ môi trưng v cho ngân sách nh nưc, duy trì
tt giá trị môi trưng của quc gia.
1.4. Chính sách quản lý chống ô nhiễm môi trường nước xả thải
Có nhiều chính sách quản lý chng ô nhim môi trưng nưc xả thải đã
và đang được thực hiện trên cả nưc:
- Ban hnh, hưng dn thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan đến môi trưng lng nghề;
- Xây dựng, chỉ đạo thực hiện chiến lược, chính sách bảo vệ tài nguyên
nưc, kế hoạch phòng chng, khắc phục suy thoái môi trưng nưc, ô nhim
môi trưng nưc, sự c môi trưng.
- Xây dựng, quản l các công trình bảo vệ môi trưng, các công trình có
liên quan đến bảo vệ môi trưng.
- Tổ chức, xây dựng, quản l hệ thng quan trắc, định kỳ đánh giá hiện

thực hiện các giải pháp kỹ thuật xử l đạt tiêu chuẩn môi trưng mi được

Trích đoạn Ưu điểm của phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp Những mặt tồn tại cần khắc phục trong việc thực thi chính sách thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp các làng nghề Định hướng phát triển làng nghề của tỉnh Bắc Ninh Nhóm làng nghề cơ, kim khí Nhóm làng nghề sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status