BỘ GIÁO án SINH học 6 THEO CHUẨN KIẾN THỨC kĩ NĂNG năm học 2014 2015 - Pdf 24

BỘ GIÁO ÁN SINH HỌC 6 THEO CHUẨN
KIẾN THỨC KĨ NĂNG NĂM HỌC 2014 - 2015
(Phòng GDĐT Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ)
1
Soạn: 14/08/2014
Giảng:
MỞ ĐẦU SINH HỌC
Tiết 1. Bài 1: Đặc điểm của cơ thể sống
I- MỤC TIÊU BÀI HỌC
*KT : Nêu được đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống: Trao đổi chất, lớn lên, vận
động, sinh sản, cảm ứng. Phân biệt vật sống và vật không sống
*KN : Rèn kĩ năng tìm hiểu đời sống hoạt động của sinh vật ; Kĩ năng tìm kiếm
và xử lí thông tin để nhận dạng được vật sống và vật không sống ; Kĩ năng phản
hồi, lắng nghe tích cực trong quá trình thảo luận ; Kĩ năng thể hiện sự tự tin khi
trình bày ý kiến cá nhân
*TĐ : Giáo dục lòng yêu thiên nhiên , yêu thích khoa học
II- TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
- GV: Tranh vẽ thể hiện một vài nhóm sinh vật. Tranh sơ đồ TĐK( H2.1SGK)
- HS: SGK, vở ghi
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Tổ chức:
Lớp dạy Ngày dạy Sĩ số Lớp dạy Ngày dạy Sĩ số
1. Giới thiệu bài : (1 phút)
Hàng ngày chúng ta tiếp xúc với các loại đồ vật, cây cối, con vật khác nhau.
Đó là thế giới vật chất quanh ta, chúng bao gồm các vật không sống và vật sống
(hay sinh vật)
2. Dạy học bài mới: (35 phút)
HĐ1: NHẬN DẠNG VẬT SỐNG VÀ VẬT KHÔNG SỐNG (15 phút)
*Mục tiêu: Phân biệt vật sống và vật không sống
*Cách tiến hành:
- HS kể tên một số cây, con, đồ vật ở

*Cách tiến hành:
* GV cho HS quan sát bảng SGK tr.6
-> GV giải thích tiêu đề cột 6, 7 .
- Yêu cầu HS hoạt động độc lập -> GV
kẻ bảng lên bảng
- GV y/c một vài HS lên hoàn thành trên
bảng.
? Qua bảng so sánh hãy cho biết đặc
điểm của cơ thể sống ?
- GV y/c HS đọc kết luận SGK.
- HS quan sát bảng SGK tr.6 . Chú ý cột 6,7
- HS quan sát hoàn thành bảng SGK tr.6
- Đại diện HS trình bày, lớp nhận xét , bổ
sung.
*Kết luận:
*Đặc điểm của cơ thể sống: Trao đổi chất với môi trường, lớn lên, sinh sản và
cảm ứng.
- Trao đổi chất: Lấy các chất cần thiết từ môi trường vào cơ thể,loại bỏ những
chất thải ra ngoài .
VD: Quá trình quang hợp ở cây xanh lấy khí cácbonic, nước
Quá trình hô hấp cây xanh nhả khí cácbonic
- Lớn lên( sinh trưởng và phát triển):
Sinh trưởng:Tăng kích thước và khối lượng của cơ thể
Phát triển: làm biến đổi về hình thái, chức năng sinh lý
VD: cây bưởi, cây nhãn lớn lên về chiều cao và chiều ngang theo thời gian
- Sinh sản: tạo ra những thế hệ mới=> tăng số lượng cá thể
VD: sự ra hoa, kết quả của cây phượng => hạt => Cây phượng con
-Cảm ứng: Tiếp nhận và trả lời kích thích của môi trường
VD: hiện tượng cụp lá của cây xấu hổ
3 – Luyện tập củng cố: (3 phút)

*KN: Rèn kĩ năng quan sát, so sánh.
*TĐ: Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, môn học.
II- PHƯƠNG TIỆN
- Tranh về quang cảnh tự nhiên có một số ĐV, TV khác nhau.
- Tranh phóng to đại diện 4 nhóm sinh vật chính H2.1
III- TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
Tổ chức:
Lớp dạy Ngày dạy Sĩ số Lớp dạy Ngày dạy Sĩ số
1. Giới thiệu bài : (1 phút)
Sinh học là khoa học nghiên cứu về thế giới sinh vật trong tự nhiên. Có
nhiều loài sinh vật khác nhau: động vật, thực vật, vi khuẩn, nấm
2. Dạy học bài mới: (35 phút)
HĐ1. SINH VẬT TRONG TỰ NHIÊN. (20 phút)
*Mục tiêu: Nêu được một số ví dụ để thấy sự đa dạng của sv cùng với mặt lợi, hại
của chúng. Biết được các nhóm sinh vật chính: ĐV- TV - VK – Nấm- Tảo.
*Cách tiến hành:
a- Sự đa dạng của thế giới sinh vật:
*GV y/c HS hoàn thành bảng SGK tr.7.
Qua bảng nhận xét:
- Nơi sống, kích thước của sinh vật?
- Vai trò đối với con người?
- Sự phong phú về môi trường sống,
kích thước, khả năng di chuyển của sv
nói lên điều gì?
- GV kết luận
- HS hoàn thành bảng
- Nhận xét theo cột dọc
- Trao đổi nhóm rút ra nhận xét chung
Sinh vật trong tự nhiên rất phong phú và đa dạng về nơi sống, về kích thước và
khả năng di chuyển…

- GV gọi HS trả lời.
- GV kết luận
- HS đọc SGK tr. 8 lần lợt tóm tắt nội
dung chính trả lời
- Đại diện nhóm trả lời
- Lớp bổ sung
*Kt lun:
- Nhiệm vụ của sinh học : Nghiên cứu các đặc đim ca c th sng
+ Hỡnh thỏi
+ Cu to
+Hot ng sng
+ Mi quan h gia cỏc sinh vt vi mụi trng
+ ng dng trong thc tin i sng con ngi
- Nhim v ca TV: Nghiờn cu cỏc vn sau
+ Hỡnh thỏi + a dng ca thc vt
+ Cu to + Vai trũ
+ Hot ng sng + ng dng trong thc tin i sng con ngi
3- Luyn tp cng c : (5 phỳt)
- HS c kt lun chung
- Tr li cõu hi trc nghim:
Cõu 1 : Sinh vt trong t nhiờn rt
A.Phong phỳ C. a dng
C B. n iu D. Phong phỳ v a dng
Cõu 2 : Sinh vt trong t nhiờn c phõn thnh cỏc nhúm ln nh :
A. Hai nhúm : Thc vt v ng vt
B. Ba nhúm : Thc vt, ng vt, vi khun
D C. Ba nhúm : Thc vt. ng vt. Nm
D.Bn nhúm : Vi khun, nm ,thc võt, ng vt.
6
Câu3 :Dấu hiệu nào là chung cho mọi cơ thế sống:

TV rt a dng v phong phỳ, vy c im chung ca TV l gỡ?
2. Dy hc b imi: (30 phỳt)
H1. S A DNG V PHONG PH CA THC VT (15 phỳt)
*Mc tiờu: Tỡm hiu s a dng , phong phỳ ca TV
*Cỏch tin hnh:
*Yờu cu HS quan sỏt H3.1,3.2, 3.3, 3.4
v cỏc tranh nh t su tm. Tho lun
tr li cõu hi :
- Xỏc nh nhng ni cú TV sng?
- K tờn cõy sng ng bng, i nỳi,
ao h, sụng sui?
- Ni no TV phong phỳ, ni no TV ớt?
- K tờn cõy g sng lõu nm, to ln?
- K tờn cõy sng trờn mt nc ?
- K tờn cõy nh bộ, thõn mm yu ?
* GV quan sát các nhóm, nhắc nhở hay
gợi ý các nhóm yếu.
- Kết luận về sự đa dạng và phong phú
của TV?
*Yêu cầu HS nghiên cứu SGK để biết
về số lợngTV trên trái đất và ở Việt
nam.
- HS quan sát H3.1 -> H3.4 SGK và các
tranh mang theo > chú ý nơi sống và
tên TV.
- HS thực hiện lệnh SGK trang 11 >
thảo luận nhóm > Nêu đợc:
+ Thực vật sống đợc ở mọi nơi trên trái
đất, sa mạc ít TV còn đồng bằng phong
phú hơn?

dung bảng.
- HS lên bảng hoàn thành bài tập.
- Nhận xét được:
+ ĐV có khả năng di chuyển, thực vật
không có khả năng di chuyển.
+ Thực vật có phản ứng chậm với các
kích thích của môi trường
- Từ nội dung trên bảng-> HS tự rút ra
đặc điểm chung của TV.
*Kết luận:
- TV có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ ( quang hợp)
+ Thành phần tham gia: Khí cacbonic và nước
+ Sản phẩm tạo thành: chất hữu cơ và khí oxi
- Phần lớn TV không có khả năng di chuyển
- Cảm ứng: Khả năng phản ứng chậm với các kích thích bên ngoài
3. Luyện tập củng cố: (5 phút)
- HS đọc kết luận chung SGK
- Trả lời câu hỏi trắc nghiệm:
Câu1:Thực vật trên trái đất có khoảng:
A. 250 đến 300 loài C. 25.000 đến 30.000 loài
B. 2.500 đến 3.000 loài D. 250.000 đến 300.000 loài
Câu2. Thực vật ở Việt nam có khoảng:
A. 120 loài B. 1.200 loài C. 12.000 loài D. 120.000 loài
Câu 3: Cây xanh có khả năng tự tổng hợp :
A. Chất diệp lục C. Chất hữu cơ
B. Ánh sáng mặt trời D. Nước và muối khoáng
4- Hoạt động nối tiếp: (1 phút)
- Chuẩn bị tranh cây hoa hồng, hoa cải
- Mỗi nhóm chuẩn bị: cây dương xỉ, cây cỏ
5- Dự kiến kiểm tra đánh giá: (9 phút)

*GV yêu cầu HS quan sát H4.1SGK.
- Cây cải có những loại cơ quan nào?
Chức năng từng loại cơ quan đó?
* GV đưa ra câu hỏi:
- Rễ, thân ,lá là
- Hoa , quả, hạt là
- Chức năng của cơ quan sinh sản là
- Chức năng của cơ quan sinh dưỡng

* Phân biệt TV có hoa và TV không có
hoa. GV kẻ bảng 2 lên bảng HS làm.
- GV yêu cầu HS lên chữa bảng 2
- Dựa vào đặc điểm có hoa ở TV thì có
thể chia TV thành mấy nhóm?
* Yêu cầu HS nghiên cứu  SGK
- HS quan sát H4.1, đối chiếu với bảng
1 ghi nhớ kiến thức về các cơ quan của
cây cải.
+ CQ sinh dưỡng
+ CQ sinh sản
+ Nuôi dưỡng
+ Duy trì và phát triển nòi giống.
- HS quan sát tranh và mẫu của nhóm->
thảo luận nhóm, kết hợp H4.2 -> Hoàn
thành bảng 2.
- Đại diện nhóm lên hoàn thành bảng 2,
nhóm khác nhận xét, bổ sung.
10
- Cho biết thế nào là TV có hoa, TV
không có hoa?

quả
- Đại diện trình bày
- Lớp bổ sung
*Kết luận:
- Cây một năm : ra hoa kết quả 1 lần trong vòng đời.( Cây lúa, ngô, mướp )
- Cây lâu năm : ra hoa kết quả nhiều lần trong vòng đời.( Hồng xiêm, mít, vải…)
*Đặc điểm phân biệt: dựa trên các dấu hiệu sau
- Thời gian sống
- Số lần ra hoa, kết quả trong đời
3 – Luyện tập củng cố: (5 phút)
- HS đọc kết luận chung SGK
- Trả lời câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1: Chức năng của cơ quan sinh dưỡng là:
A.Giúp cây lớn lên C. Nuôi duỡng cây
B.Sinh sản D. Duy trì và phát triển nòi giống
Câu 2: Chức năng chủ yếu của cơ quan sinh sản:
A. Giúp cây lớn lên C. Nuôi dưỡng cây
B. Sinh sản D. Duy trì và phát triển nòi giống
Câu 3: Thực vật có hoa đến một thời kì nhất định trong đời sống thì:
A. Ra hoa C. Kết hạt
B.Ra hoa , tạo quả và kết hạt D. Không bao giờ ra hoa
11
Câu 4: Thực vật không có hoa thì cả đời chúng
A. Ra hoa C. Kết hạt
B. Ra hoa, tạo quả và kết hạt D. Không bao giờ ra hoa

Câu 5: Rễ thân lá là:
A.Cơ quan sinh dưỡng C.Nuôi dưỡng
B.Cơ quan sinh sản D.Duy trì và phát triển nòi giống
4- Hoạt động nối tiếp: (1 phút)

nghiên cứu SGK . Cho biết
- Kính lúp có cấu tạo như thế nào?
* GV y/c HS đọc, quan sát H5.2
- Nêu cách sử dụng kính lúp?
* GV y/c HS tập quan sát mẫu bằng
kính kúp.
- GV quan sát kiểm tra tư thế đặt kính
lúp của HS
- GV y/c HS vẽ hình lá rêu đã quan sát
được.
- GV kiểm tra hình vẽ của HS.
- Công dụng của kính lúp?
- HS quan sát hình và nghiên cứu  ->
Mô tả cấu tạo kính lúp.
- HS trình bày cách sử dụng kính lúp.
-HS quan sát cây rêu bằng cách tách
riêng một cây đặt lên giấy -> vẽ lại hình
lá rêu đã quan sát được lên giấy.
*Kết luận:
* Cấu tạo : Gồm 1 tay cầm bằng nhựa ( kim loại ) gắn với tấm kính trong, dày, lồi
2 mặt, có khung.
13
* Cách sử dụng : tay trái cầm kính, đặt mặt kính sát mẫu vật, từ từ đưa kính lên
cho đến khi nhìn rõ vật
*Công dụng : Phóng ảnh của vật từ 3- 20 lần
* Giữ gìn và bảo quản: Lau bằng khăn hoặc giấy thấm mềm, cất nơi khô ráo
HĐ2. KÍNH HIỂN VI VÀ CÁCH SỬ DỤNG (20 phút)
*Mục tiêu: - Nhận biết được các bộ phận của kính hiển vi.
- Biết cách sử dụng kính hiển vi.
*Cách tiến hành:

( Chú ý vặn ốc sơ cấp cho vật kính xuống cách tiêu bản 0,5cm thì dừng, sau đó
nhìn vào thị kính vặn ốc sơ cấp cho vật kính từ từ lên )
* Công dụng: Phóng ảnh của vật từ 40 - 3000 lần
* Giữ gìn và bảo quản: Lau bằng khăn hoặc giấy thấm mềm. Cất trong tủ có gói
hút ẩm, khi di chuyển cầm bằng 2 tay,
3. Luyện tập củng cố: (5 phút)
- HS đọc kết luận chung SGK
- Trả lời câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1: Người chế tạo ra kính hiển vi là:
A. Đác uyn B. LêVen Húc C. Pastơ D. Đặng Văn Ngữ
Câu2:Muốn điều chỉnh ánh sáng trong quá trình sử dụng kính hiển vi ta điều chỉnh:
A. Thị kính B. Vật kính C. Gương phản chiếu ánh sáng D. ốc nhỏ
Câu 3: Khi quan sát vật bằng kính lúp cầm tay, người ta di chuyển:
A. Vật mẫu. B. Tay trái. C. Kính lúp. D. Mắt kính.
Câu 4: Bộ phận quan trọng nhất của kính hiển vi:
14
A. Ốc điều khiển B. Hệ thống ống kính C. Đĩa quay D. Chân kính
Câu5: Khi sử dụng kính hiển vi phải đặt và cố định cái gì trên bàn kính:
A. La men B. Ánh sáng C.Hệ thống ốc điều chỉnh D. Tiêu bản
4- Hoạt động nối tiếp:(1 phút)
- Học bài, đọc mục "Em có biết"
- Chuẩn bị mỗi nhóm một củ hành tây, một quả cà chua.
5- Dự kiến kiểm tra đánh giá: (9 phút)
- Kể tên 5 cây trồng làm lương thực, theo em những cây lương thực là cây một
năm hay là cây lâu năm?
15
Soạn: 29/08/2014
Giảng:
Tiết 6: Bài 6: Quan sát tế bào thực vật
I - MỤC TIÊU BÀI HỌC

quả cà chua.
HĐ2: QUAN SÁT TẾ BÀO DƯỚI KÍNH HIỂN VI. (15 phút)
*Mục tiêu: HS phải tự làm được một tiêu bản TBTV (TB vảy hành hoặc TB thịt
quả cà chua). Có kĩ năng sử dụng kính hiển vi.
*Cách tiến hành:
- GV y/c các nhóm đọc cách tiến hành
lấy mẫu và quan sát mẫu dưới kính hiển
- Trong nhóm chọn 1 người sử dụng
kính, còn lại chuẩn bị tiêu bản như
16
vi.
- GV làm mẫu tiêu bản đó để HS quan
sát.
- GV đến các nhóm quan sát , giúp đỡ,
nhắc nhở , giải đáp thắc mắc của HS.
hướng dẫn.
- HS tiến hành làm: Chú ý ở tiêu bản tế
bào vảy hành phải lấy một lớp thật
mỏng, trải phẳng, không bị gập.
- HS quan sát H6.1 -> đọc và nhắc lại
các thao tác.
*Kết luận:
Cách làm tiêu bản :
* Tế bào vẩy hành:
- Bóc 1 vẩy hành , dùng kim mũi mác rạch 1 ô vuông mỗi chiều 1/3 cm ở phía
trong vẩy hành
- Dùng kim mũi mác khẽ lột ô vuông vẩy hành cho vào đĩa đồng hồ có nước cất
- Lấy 1 bản kính đã nhỏ sẵn giọt nước đặt mặt ngoài mảnh vẩy hành sát bản kính
rồi đậy lá kính lên ( nếu nước tràn ra ngoài thì dùng giấy hút nước)
- Đặt và cố định tiêu bản trên bàn kính => Quan sát tiêu bản trên bàn kính

4- Hoạt động nối tiếp: (1 phút)
- Trả lời câu hỏi SGK
- Sưu tầm tranh ảnh về hình dạng TB.
5- Dự kiến kiểm tra đánh giá: Kết hợp kiểm tra trong giờ.
17
Soạn:8/9/2014
Giảng:
Tiết 7. Bài 7: Cấu tạo tế bào thực vật
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
*KT: Xác định được: Các cơ quan của TV đều được cấu tạo từ TB. Những thành
phần cấu tạo chủ yếu của TB. Khái niệm về mô.
*KN: Rèn kĩ năng quan sát hình vẽ, nhận biết kích thước.
*TĐ: Giáo dục thái độ yêu thích bộ môn.
II. TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
- GV: Tranh phóng to: H7.1 -> H7.3 SGK.
Tranh cấu tạo tế bào và một số loại mô.
- HS: Sưu tầm tranh ảnh về TBTV. Mẫu vật: tôm bưởi
III - TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC
Tổ chức:
Lớp dạy Ngày dạy Sĩ số
1.Giới thiệu bài mới: (1 phút)
Ta đã quan sát những tế bào biểu bì vảy hành dưới kính hiển vi, đó là những
khoang hình đa giác, xếp sát nhau. Có phải tất cả các thực vật, các cơ quan của
thực vật đều có cấu tạo tế bào giống như vảy hành không?
2. Dạy học bài mới: (35 phút)
HĐ1. HÌNH DẠNG VÀ KÍCH THƯỚC TẾ BÀO (15 phút)
*Mục tiêu: Xác định được: Các cơ quan của TV đều được cấu tạo từ TB.
*Cách tiến hành:
*GV yêu cầu HS quan sát H7.1, H7.2,
H7.3 ->trả lời:

- Các tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau
HĐ2 . CẤU TẠO TẾ BÀO (10 phút)
*Mục tiêu: Hiểu được những thành phần cấu tạo chủ yếu của TB.
*Cách tiến hành:
- GV y/c HS quan sát H7.4, nghiên cứu
 SGK.
- GV treo tranh câm H7.4 -> Gọi HS lên
chỉ các bộ phận TB trên tranh.
- Chức năng các bộ phận của tế bào
=> Rút ra kết luận.
- HS n.cứu và quan sát hình-> ghi nhớ
các thành phần của TB.
- 1, 3 HS lên chỉ trên tranh câm.
Cấu tạo tế bào gồm :
+ Vách tế bào : Làm cho tế bào có hình dạng nhất định.
+ Màng sinh chất: Bao bọc ngoài chất tế bào.
+ Chất TB: Diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào
- Lục lạp: Quang hợp
- Không bào: Chứa dịch tế bào
+ Nhân: Điều khiển mọi hoạt động của tế bào
HĐ 3: MÔ (10 phút)
*Mục tiêu: Hiểu được khái niệm về mô.
*Cách tiến hành:
* GV treo tranh các loại mô -> yêu cầu
HS quan sát
- Nhận xét cấu tạo hình dạng của TB
trong cùng một mô?
- Cấu tạo hình dạng của TB các loại mô
khác nhau?
- Mô là gì?

A A. Màng sinh chất. B.Chất tế bào. C. Không bào. D. Nhân.
4. Hoạt động nối tiếp: (1 phút)
- Học bài , trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục em có biết.
- Ôn lại khái niệm TĐC ở cây xanh.
5. Dự kiến kiểm tra đánh giá: (3 phút)
So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa tế bào biểu bì vảy hành và tế bào quả cà
chua chín?
20
Soạn:9/9/2014
Giảng:
Tiết 8. Bài 8: Sự lớn lên và phân chia của tế bào
I - MỤC TIÊU BÀI HỌC
*KT: - HS trả lời được : TB lớn lên như thế nào? TB phân chia như thế nào?
- Hiểu được ý nghĩa của việc lớn lên và phân chia ở TBTV chỉ có những TB
mô phân sinh mới có khả năng phân chia.
*KN: Rèn kĩ năng quan sát hình vẽ, tìm tòi kiến thức
*TĐ: Có thái độ yêu thích bộ môn.
II – TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
- GV: Tranh sơ đồ sự lớn lên và sự phân chia tế bào
- HS: Ôn lại kiến thức TĐC ở cây xanh.
III - TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
Tổ chức:
Lớp dạy Ngày dạy Sĩ số
1.Giới thiệu bài mới: (1 phút)
Thực vật được cấu tạo bới các tế bào cũng như ngôi nhà được xây dựng bới các
viên gạch. Nhưng các ngôi nhà không thể tự lớn lên mà TV lại lớn lên được. Cơ
thể TV lớn lên do sự tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia và tăng kích
thước của từng tế bào do sự lớn lên của tế bào.
2. Dạy học bài mới: (30 phút)

* GV viết sơ đồ trình bày mối quan hệ
giữa sự lớn lên và phân chia của TB.
+ TB non
lớn dần
TB trưởng thành
phân chia
TB non mới
*GV y/c HS trả lời:
- TB phân chia như thế nào?
- Các TB ở bộ phận nào có khả năng
phân chia?
- Các cơ quan TV như rễ, thân, lá lớn
lên bằng cách nào?
- Sự lớn lên và phân chia của TB có ý
nghĩa gì đối với TV?
* GV kết luận.
- HS quan sát hình , nghiên cứu thông tin
Nắm được quá trình phân chia của TB
- HS theo dõi sơ đồ
- Thảo luận nhóm . Nêu được:
+ QT phân chia ( SGK tr.28 )
+ TB ở mô phân sinh
+ Nhờ có sự phân chia của TB
+ Giúp TV lớn lên ( sinh trưởng và phát
triển)
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác
nhận xét, bổ sung
*Kết luận:
Tế bào lớn lên đến một kích thước nhất định thì phân chia
* Thành phần tham gia: Các tế bào ở mô phân sinh

Son: 15/9/2014
Ging:
Chng II: R
Tit 9. Bi 9: Cỏc loi r, cỏc min ca r
I - MC TIấU BI HC
*KT: - HS nhn bit v phõn bit c 2 loi r chớnh: r cc, r chựm.
- Phõn bit c cu to v chc nng cỏc min ca r.
*KN: Rốn k nng quan sỏt, so sỏnh ,tỡm kim v x lớ thụng tin; K nng hot
ng nhúm;K nng t tin khi trỡnh by ý kin; k nng lng nghe tớch cc,trỡnh
by suy ngh/ ý tng khi tho lun v cỏch chia cõy thnh 2 nhúm,
*T: Giỏo dc ý thc bo v TV
II TI LIU V PHNG TIN
- GV: Tranh cỏc loi r v cỏc min ca r. Mụ hỡnh cu to r cõy
Mt s cõy cú r: rau ci, nhón, hnh, rau dn
Ming bỡa ghi sn cỏc min ca r, chc nng ca r
- HS: Chun b cõy cú r ó dn bi trc
III - TIN TRèNH DY- HC
T chc:
Lp dy Ngy dy S s
1.Gii thiu bi mi: (1 phỳt)
R gi cho cõy mc c trờn t. R hỳt nc v mui khoỏng hũa tan. Khụng
phi tt c cỏc loi cõy u cú cựng mt loi r.
2. Dy hc bi mi: (30 phỳt)
H1. CC LOI R (15 phỳt)
*Mc tiờu: HS nhn bit v phõn bit c 2 loi r chớnh: r cc, r chựm.
*Cỏch tin hnh:
- GV k phiu hc tp:
Btp Nhúm A B
1
2

khác nhận xét bổ sung.
- HS quan sát hình , làm nhanh bài tập.
*Kt lun:
*R l c quan sinh dng. Cú 2 loi r chớnh: r cc & r chựm.
- R cc cú r cỏi to kho, õm sõu xung t v nhiu r con mc xiờn. T cỏc r
con li mc ra nhiu r bộ na
- R chựm: gm nhiu r to, di gn bng nhau, thng mc to ra t gc thõn
thnh 1 chựm.
*Vai trũ ca r i vi cõy:Gi cho cõy mc trờn t v hỳt nc, mui khoỏng hũa
tan
H2. CC MIN CA R(15 phỳt)
*Mc tiờu: - Phõn bit c cu to v chc nng cỏc min ca r.
*Cỏch tin hnh:
* GV y/c HS nghiờn cu SGK.
*GV treo tranh cõm cỏc min ca r H9.3
> GV t cỏc ming bỡa ghi sn cỏc
min ca r lờn bn -> HS chn v gn
vo tranh.
- R cú my min? K tờn?
- Chc nng chớnh cỏc min ca r?
- HS c ni dung trong khung kt hp
vi quan sỏt tranh & chỳ thớch -> ghi nh
- 1 HS lờn bng dựng ming bỡa vit sn
gn lờn tranh cõm.
- 1HS lờn gn cỏc ming bỡa ghi sn chc
nng cỏc min.
- HS khỏc nhn xột, b sung.
*Kt lun:
- R cú 4 min: Min trng thnh, min hỳt, min sinh trng, min chúp r
- Chc nng: SGK


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status