Giúp học sinh Lớp 5 phân biệt từ đồng âm và từ nhiều nghĩa - Pdf 24

SKKN: Một số biện pháp giúp học sinh lớp 5 phân biệt từ đồng âm và từ nhiều nghĩa
A. T VN
Mt trong nhng nguyờn tc c bn ca dy Ting Vit l dy hc thụng qua
giao tip. Cỏc hot ng giao tip, c bit giao tip bng ngụn ng l cụng c
cc mnh hc sinh tip cn, rốn luyn v phỏt trin kh nng s dng t
Ting Vit. Do ú, vic a hc sinh vo cỏc hot ng hc tp trong gi Ting
Vit c giỏo viờn c bit quan tõm, chỳ ý. Ngụn ng Ting Vit ca chỳng ta
thc s cú nhiu khớa cnh khú, mt trong nhng ni dung khú ú l phn ngha
ca t.
Trong chng trỡnh mụn Ting Vit lp 5, ni dung ngha ca t c tp
trung biờn son cú h thng trong phn Luyn t v cõu. Nhiu nm lin trong
quỏ trỡnh dy hc, tụi thng nhn thy cỏc em hc sinh d dng tỡm c cỏc t
trỏi ngha, vic tỡm cỏc t ng ngha cng khụng my khú khn, tuy nhiờn khi
hc xong t ng õm v t nhiu ngha thỡ cỏc em bt u cú s nhm ln v
kh nng phõn bit t ng õm v t nhiu ngha cng khụng c nh mong
i ca cụ giỏo, k c hc sinh khỏ, gii ụi khi cng cũn thiu chớnh xỏc. Trn
tr v vn ny, qua nhiu nm dy lp 5, tụi ó rỳt ra mt s kinh nghim
nh v cỏch hng dn hc sinh phõn bit t ng õm vi t nhiu ngha. Vỡ
th, tụi ó chn sỏng kin kinh nghim: Mt s bin phỏp giỳp hc sinh lp5
phõn bit t ng õm v t nhiu ngha
B. GII QUYT VN
I. Thc trng hc sinh trong quỏ trỡnh hc t ng õm, t nhiu ngha.
1. Nhng khú khn m hc sinh thng gp phi
- Hu ht hc sinh lp 5 khi hc cỏc tit luyn t v cõu v t ng õm, t
nhiu ngha u gp rt nhiu khú khn. C th l:
- Khú khn trong vic gii ngha cỏc t: hc sinh cũn gii ngha t sai, lỳng
tỳng v cũn lng cng.
-Phõn bit t ng õm v t nhiu ngha: cũn m h, nh tớnh.
- Phõn bit ngha gc v mt s ngha chuyn ca t: hc sinh cũn lm sai
n 40-45%.
- t cõu cú s dng t ng õm, t nhiu ngha: cha chớnh xỏc, cha hay,

phn a cỏc em lm c bi, song khi lm cỏc bi tp lng ghộp phõn bit t
ng õm, t nhiu ngha thỡ cht lng bi lm yu hn.
kim tra kh nng phõn bit t ng õm, t nhiu ngha, trong bi kim
tra thng xuyờn sau phn hc t ng õm, t nhiu ngha tụi ó ra kim tra (
hc sinh lp 5
1,
nm hc 2009 -2010) nh sau:
Bi 1:Dũng no di õy cú t nhiu ngha?
a, n g mi n - hoa n- n n cui
b, vng om - vng hoe - vng ti
c, th thn - th ca - th ngõy
Bi 2: Cp t no di õy cú t ng õm?
a, v b - v tay
b, vỏch ỏ - ỏ búng
c, mt cỏ - mt li
d, lng nỳi - au lng
Giáo viên: Bùi Thị Lệ Hằng
2
SKKN: Một số biện pháp giúp học sinh lớp 5 phân biệt từ đồng âm và từ nhiều nghĩa
Bi 3: Trong cỏc t in m di õy, nhng t no cú quan h ng õm, nhng
t no cú quan h nhiu ngha vi nhau?
Vng: - Giỏ vng nc ta tng t bin.
- Tm lũng vng.
- ễng tụi mua mt b vng li chun b cho v ỏnh bt hi sn.
Kt qu:
Sĩ số Điểm 9, 10 Điểm 7,8 Điểm 5, 6 Điểm dới 5
28 4 = 14,3% 7 = 25% 14 = 50% 3 = 10,7%
Vi kt qu nh trờn thc s l mt vn ỏng lo ngi, vỡ th tụi ó trn tr tỡm
ra nguyờn nhõn ca thc trng trờn. Sau õy l mt s nguyờn nhõn.
4. Nguyờn nhõn ca nhng khú khn:

- m trong m sen: ch khong trng to v sõu gia ng gi nc.
- m trong b m : ch n b, con gỏi phng Tõy.
- m trong cỏi m t: ch vt nng, cú cỏn dựng nn t cho cht.
- õy l kin thc cụ ng, sỳc tớch nht dnh cho hc sinh tiu hc ghi nh,
vn dng khi lm bi tp, thc hnh.
- i vi giỏo viờn tiu hc, cn chỳ ý thờm t ng õm c núi ti trong
sỏch giỏo khoa Ting Vit 5 gm c t ng õm ngu nhiờn (ngha l cú 2 hay
hn 2 t cú hỡnh thc ng õm ngu nhiờn ging nhau, trựng nhau nhng gia
chỳng khụng cú mi quan h no, chỳng vn l nhng t hon ton khỏc nhau)
nh trng hp cõu trong cõu cỏ v cõu trong on vn cú 5 cõu l t
ng õm ngu nhiờn v c t ng õm chuyn loi (ngha l cỏc t ging nhau
v hỡnh thc ng õm nhng khỏc nhau v ngha, õy l kt qu ca hot ng
chuyn húa t loi ca t).
- VD: a) + cuc (danh t): cỏi cuc; ỏ (danh t): hũn ỏ
+ cuc (ng t): cuc t; ỏ (ng t): ỏ búng
b) + tht (danh t): ming tht
+ tht (ng t): tht con g
- T ng õm hỡnh thnh do nhiu c ch: do trựng hp ngu nhiờn( giú bay,
bn bay, cỏi bay), do chuyn ngha quỏ xa m thnh( lm k vỡ, vỡ lý do gỡ), do
t vay mn trựng vi t cú sn( m sen, b m, la mng, nt la), do t rỳt
gn trựng vi t cú sn( ht mt hai ly, cỏi ly, hai ký, ch ký )
Trong giao tip cn chỳ ý y n ng cnh trỏnh hiu sai ngha ca t
hoc dựng vi ngha nc ụi do hin tng ng õm.
* T nhiu ngha: l t cú mt ngha gc v mt hay mt s ngha chuyn. Cỏc
ngha ca t nhiu ngha bao gi cng cú mi liờn h vi nhau. (SGK Ting
Vit 5 - trang 67)
VD: Vớ d : - ụi mt ca bộ m to (b phn quan sỏt ca con ngi mc trờn
mt)
- T mt trong cõu qu na m mt l ngha chuyn.
i vi giỏo viờn cú th hiu: Mt t cú th gi tờn nhiu s vt hin tng,

1
( mi ngi) v Mi
2
( mi thuyn) :Ming
1
( ming xinh) v
ming
2
( ming bỏt)
- Dng 2 : Ngha ca t phỏt trim trờn c s n d v cỏch thc hay chc
nng, ca cỏc s vt, i tng .
Vớ d : ct
1
( ct c) vi ct
2
( ct quan h )
- Dng 3 : Ngha ca t phỏt trin trờn c s n d kt qu do tỏc ng ca
cỏc s vt i vi con ngi.
Vớ d: au
1
(au vt m ) v au
2
(au lũng )
*Theo c ch hoỏn d cú tỏc dng.
- Dng
1
:Ngha ca t phỏt trin trờn c s quan h gia b phn v ton th.
Vớ d: Chõn
1
, Tay

: Ch n v ( Hai thỳng lỳa)
i vi hc simh lp 5, chỳng ta khụng th yờu cu hc sinh nm vng cỏc
thnh phn ý ngha ca t, cỏch thc chuyn ngha ca t song yờu cu hc sinh
phi gii ngha mt s t thụng qua cỏc cõu vn, cỏc cm t c th, xỏc nh
c ngha gc v ngha chuyn ca t, phõn bit t nhiu ngha vi t ng
õm, tỡm c mt s vớ d v s chuyn ngha ca t, t cõu vi cỏc ngha ca
t nhiu ngha.
b. Nắm vững phơng pháp dạy từ đồng âm và từ nhiều nghĩa
* Bi hc v t ng õm v t nhiu ngha l loi bi khỏi nim. Giỏo viờn t
chc cỏc hỡnh thc dy hc gii quyt cỏc bi tp phn nhn xột, giỳp hc
sinh phỏt hin cỏc hin tng v t cỏc bi tp t ú rỳt ra c nhng kin
thc v t ng õm v t nhiu ngha. Bc tip theo giỏo viờn tng hp v kin
thc nh ni dung phn ghi nh. n õy, nu l HS khỏ, gii, GV cú th cho
cỏc em ly vớ d v hin tng ng õm, nhiu ngha giỳp cỏc em nm sõu v
chc phn ghi nh. Chuyn sang phn luyn tp, giỏo viờn tip tc t chc cỏc
hỡnh thc dy hc giỳp hc sinh gii quyt cỏc bi tp phn luyn tp. Sau
mi bi tp giỏo viờn li cng c, khc sõu kin thc liờn quan n ni dung bi
hc, liờn h thc t v liờn h ti cỏc kin thc ó hc ca phõn mụn LTVC núi
riờng v tt c cỏc mụn hc núi chung.
Trong quỏ trỡnh dy hc cỏc bi v t ng õm, t nhiu ngha, giỏo viờn cn
s dng dựng dy hc, tranh nh minh ho nhm giỳp hc sinh d dng phõn
bit ngha ca t.Vớ d:

Túm li khi dy khỏi nim v t ng õm v t nhiu ngha, cn thc hin
theo quy trỡnh cỏc bc.
Giáo viên: Bùi Thị Lệ Hằng
6
hũn ỏ
ỏ búng
SKKN: Một số biện pháp giúp học sinh lớp 5 phân biệt từ đồng âm và từ nhiều nghĩa

cú c kt lun trờn õy, trc ht hc sinh phi hiu rừ ngha ca cỏc
t ng (1), ng (2), ng (3) l gỡ?
ng (1): (ng rt ngt): ch mt cht cú v ngt
ng (2): (ng dõy in thoi): ch dõy dn, truyn in thoi phc v
cho vic thụng tin liờn lc
Giáo viên: Bùi Thị Lệ Hằng
7
SKKN: Một số biện pháp giúp học sinh lớp 5 phân biệt từ đồng âm và từ nhiều nghĩa
ng (3): (ngoi ng, xe c i li nhn nhp) chi li i cho cỏc phng
tin, ngi, ng vt
cú th gii ngha chớnh xỏc cỏc t ng nh trờn, cỏc em phi cú vn
t phong phỳ, cú vn sng. Vỡ vy trong dy hc tt c cỏc mụn, giỏo viờn luụn
chỳ trng trau di, tớch ly vn t cho hc sinh, nhc hc sinh cú ý thc tớch ly
cho mỡnh vn sng v yờu cu mi hc sinh phi cú c mt cun t in
Ting Vit bit cỏch tra t in Ting Vit ng thi nm c mt s bin
phỏp gii ngha t.
Tip ú hc sinh cn c vo nh ngha, khỏi nim v t ng õm, t nhiu
ngha xỏc nh mi quan h gia cỏc t ng.
Xột ngha ca 3 t ng trờn ta thy:
T ng(1) v t ng(2) cú ngha hon ton khỏc nhau khụng liờn quan
n nhau kt lun hai t ng ny cú quan h ng õm. Tng t nh trờn t
ng(2) v t ng(3) cng cú mi quan h ng õm.
T ng(2) v t ng(3) cú mi quan h mt thit v ngha trờn c s ca
t ng (3) ch li i, ta suy ra ngha ca t ng(2) (truyn i) theo vt di
(dõy dn). Nh vy t ng (3) l ngha gc, cũn t ng(2) l ngha chuyn
kt lun t ng(2) v t ng(3) cú quan h nhiu ngha vi nhau.
2. T chc dy trờn lp cú s lng ghộp, gi m kin thc
Trong chng trỡnh sỏch giỏo khoa, bi dy v t nhiu ngha c sp xp
sau bi dy v t ng õm. Nh vy phũng xa s nhm ln gia t ng õm
vi t nhiu ngha thỡ ngay bi dy v t ng õm ngoi vớ d ỳng v cỏc

Cỏi kim si ch chiu ch ch ng mt ch vng. cõu hi ny, giỏo
viờn yờu cu hc sinh gii thớch lớ do la chn khng nh kin thc v kh
nng nhn din, phõn bit t ng õm vi t nhiu ngha. Sau khi hc sinh tr
li giỏo viờn cht li t ch trong cỏc trng hp trờn cú quan h ng õm vỡ
ngha ca t ch trong mi trng hp khỏc nhau, khụng cú quan h vi nhau.
Ni dung trờn, giỏo viờn cng tin hnh nh trong khong 2-3 phỳt, dnh
thi gian cho cỏc em lm bi tp phn luyn tp. Cui tit hc giỏo viờn nhn
mnh: cỏc em cn lu ý phõn bit t ng õm v t nhiu ngha, trỏnh nhm ln
ỏng tic gia hai hin tng ny.
3. Da vo yu t t loi giỳp hc sinh phõn bit c t ng õm v t
nhiu ngha.
Bin phỏp ny thc ra ớt khi tụi vn dng bi nu hc sinh ó hiu ỳng
ngha ca t. Thuc c nh thỡ khụng cn thit phi dựng n cỏch da vo
yu t t loi, tuy nhiờn i vi mt s hc sinh trung bỡnh v yu giỏo viờn cú
th kt hp c 3 bin phỏp.
Nu trong thc t hng ngy hc sinh cú th bt gp hin tng mt t no
ú phỏt õm gn nhau nhng xột v t loi khỏc nhau thỡ kt lun ú l hin
tng ng õm. Chng hn khi chi ựa hc sinh hũ reo ng thnh c v
cho mt hc sinh c mnh danh l c c vỡ em ny nh, yu:
c lờn c c.i !
C th nht l tớnh t, c th 2 l danh t. õy l hin tng ng õm d
nhn din.
Giáo viên: Bùi Thị Lệ Hằng
9
SKKN: Một số biện pháp giúp học sinh lớp 5 phân biệt từ đồng âm và từ nhiều nghĩa
Tựy trng hp nhng t phỏt õm ging nhau nhng cựng t loi (cựng loi
danh t, ng t, tớnh t) thỡ phi vn dng bin phỏp gii ngha t trong vn
cnh ng thi xột xem cỏc t ú cú mi quan h v ngha hay khụng trỏnh
nhm ln nhng t ng õm vi t nhiu ngha hoc quan h ng ngha nu cú.
Trong trng hp ny thụng thng ta da vo ng cnh nhn bit ngha ca

c) Thi u, xụi u, chim u cnh
Giáo viên: Bùi Thị Lệ Hằng
10
SKKN: Một số biện pháp giúp học sinh lớp 5 phân biệt từ đồng âm và từ nhiều nghĩa
Xột v t loi thỡ nhúm c cỏc t u cú quan h ng õm vi nhau vỡ u
trong thi u l tớnh t (, trỳng tuyn) u trong xụi u l danh t (ch
mt loi qu, c dựng lm lng thc, thc n), u trong chim u trờn
cnh l ng t ngh tm dng li.
nhúm a, cỏc t ỏnh u l ng t nhng xột v ngha cỏc t ỏnh c
(mt trũ chi), ỏnh gic (chin u vi k thự bng nhiu cỏch) v ỏnh
trng (dựng ựi hoc tay ỏnh vo mt trng cho phỏt ra õm thanh) thỡ ngha
ca chỳng cú liờn quan n nhau, u tỏc ng n mt s vt khỏc, lm cho s
vt ú cú s thay i, vỡ vy cỏc t ỏnh nhúm a cú quan h nhiu ngha.
Tuy nhiờn cỏc t trong nhúm b cng l cỏc t cú cựng t loi (tớnh t).
Song chỳng li cú quan h ng ngha vi nhau.
Trong quỏ trỡnh dy bi dng hc sinh gii giỳp hc sinh lm tt cỏc bi
tp nh trờn, giỏo viờn yờu cu cỏc em luụn nm chc ngha ca t v suy xột k
lng ngha ca cỏc t ú, khụng c bp chp ng nhn hoc mi ch nhiu
ngha mang mỏng m ó vi kt lun mi quan h gia cỏc t ó
4. Tỡm ra du hiu chung nht phõn bit t ng õm v t nhiu ngha
Sau cỏc bi hc v t ng õm v t nhiu ngha cựng vi cỏc bi luyn tp,
cú th giỳp hc sinh rỳt ra so sỏnh nh sau:
* im khỏc nhau gia t ng õm v t nhiu ngha:
T ng õm
- L hai hoc nhiu t cú cựng hỡnh
thc ng õm: (hũn) ỏ v ỏ( búng)
- Cỏc ngha hon ton khỏc bit nhau
khụng cú bt c mi liờn h gỡ:
Vớ d:(hũn) ỏ ch cht rn cú sn
trong t nhiờn, thng thnh tng, hũn

b. Bộ au chõn
i vi bi tp trờn giỏo viờn yờu cu hc sinh nờu c ngha ca t chõn
trong mi cõu v xỏc nh ngha chuyn, ngha gc chõn trong cõu a ch mt
b phn lm tr ca cỏi king ngha chuyn, chõn trong cõu b mt b
phn ca c th v di chuyn c th ngha gc.
Dng 2: t cõu phõn bit cỏc t ng õm hoc nhiu ngha
* i vi t ng õm
t cõu phõn bit cỏc t ng õm: bn, c, nc
bi tp ny giỏo viờn hng dn hc sinh vi mi t cỏc em cn t ớt nht
l hai cõu, cỏc t ú cú quan h ng õm vi nhau.
VD: Bn: - C nh ngi vo bn n cm
- B m em cng ang bn chuyn ci v cho anh trai
* i vi t nhiu ngha
t cõu phõn bit ngha ca t ng
ng: Ngha 1: t th chõn thng, chõn t trờn mt nn
Ngha 2: Ngng chuyn ng
Giỏo viờn cú th gi ý ngha 1, núi ti mt t th ca ngi hoc ng vt.
Ngha 2 núi ti trng thỏi ca mt vt hin tng, da vo gi ý ú hc sinh
cú th t cõu.
Ngha 1: Chỳng em ang ng nghiờm trang cho c
Ngha 2: Kim ng h ng li
Dng 3: Phõn bit quan h ng õm, quan h nhiu ngha
VD: Trong cỏc t in m di õy, nhng t no cú quan h ng õm, nhng
t no cú quan h nhiu ngha vi nhau?
Vng: - Giỏ vng nc ta tng t bin
- Tm lũng vng
- ễng tụi mua mt b vng li chun b cho v ỏnh bt hi sn
bi tp ny giỏo viờn hng dn hc sinh hiu ngha ca cỏc t vng ri
xỏc nh mi quan h gia chỳng da vo cỏc cn c nh mc (II.2)
ỏp ỏn: t vng cõu 1,2 cú quan h nhiu ngha, t vng cõu 3 cú

khụng may sp xy n
c. S di chuyn nhanh ca phng tin
giao thụng
d. S di chuyn nhanh bng chõn
ỏp ỏn: 1-d, 2-c, 3-a, 4-b
i vi nhng bi tp trờn, giỏo viờn t chc cho hc sinh tho lun ni
nhng cm t hoc cõu vi ngha thớch hp nhng trng hp d nhn thy
trc. Trng hp khú cũn li nu hc sinh cha hiu ngha cỏc em cú th vn
dng c phng phỏp loi tr
c t ng õm v t nhiu ngha u cú mt c bn dng bi tp trờn. Bờn cnh
ú, mi ni dung li cú mt s dng bi tp riờng.
* i vi t ng õm cú dng bi tp vui
Trựng trc nh con chú thui
Chớn mt, chớn mi, chớn uụi, chớn u
(L con gỡ?)
Hoc dng bi tp ch ra nhng t ng õm c dựng chi ch trong cỏc
cõu sau:
a. Bỏc bỏc trng, tụi tụi vụi
b. Con nga ỏ con nga ỏ, con nga ỏ khụng ỏ con nga
Vi bi tp ny ngoi vic ch ra cỏc t ng õm, i vi hc sinh khỏ gii, giỏo
viờn nờn yờu cu cỏc em nờu cỏch hiu ca mỡnh v cỏc cõu trờn
* i vi t nhiu ngha cú dng bi tp thay th t
Tỡm t cú th thay th t mi trong cỏc cm t sau:
- Mi thuyn
- Mi sỳng
- Mi t
Giáo viên: Bùi Thị Lệ Hằng
13
SKKN: Một số biện pháp giúp học sinh lớp 5 phân biệt từ đồng âm và từ nhiều nghĩa
- Mi quõn bờn trỏi ang tha thng xc ti

Mt s trng hp dựng t ng õm chi ch:
h. chốo
- n no ri li nm khoốo
Nghe gic trng chốo b bng i xem
(ca dao)
- K chi tui tỏc gi mua
Trng chốo xin c thi ua n cựng
(M Sut T Hu)
i. li
Giáo viên: Bùi Thị Lệ Hằng
14
SKKN: Một số biện pháp giúp học sinh lớp 5 phân biệt từ đồng âm và từ nhiều nghĩa
- B gi i ch cu ụng
Búi xem mt qu ly chng li chng?
Thy búi gieo qu núi rng:
Li thỡ cú li nhng rng chng cũn
Trong bi th Rn u bing hc ca Lờ Quý ụn cng s dng t ng
õm chi ch:
Chng phi liu iu cng ging nh
Rn u bing hc l khụng tha
Thn ốn h la au lũng m
Nay thột mai gm rỏt c cha
Rỏo mộp ch quen tung núi di
Ln lng cam chu du roi da
T nay Trõu L xin gng hc
Ko h mng danh ting th gia
Cõu chuyn vui sau õy cng s dng t ng õm chi ch:
Xa, cú anh chng mn ca ngi hng xúm mt cỏi vc ng. ớt lõu sau
anh ta tr cho ngi hng xúm hai con cũ, núi l vc ó bin mt nờn n hai
con cũ ny. Ngi hng xúm i kin. Quan gi hai ngi n x. Ngi hng

- Qu hng nh th qu tim gia i
d. cng
- Lỳa ó cng cõy
- Lớ l rt cng
- Hc lc loi cng
- Cng nh thộp. Thanh tre cng quỏ, khụng un cong c
- Quai hm cng li, chõn tay tờ cng
- Cỏch gii quyt hi cng, thỏi cng quỏ
e. sn
- Nú hớch vo sn tụi
- Con ốo chy ngang sn nỳi
- Tụi i qua phớa sn nh
- Da vo sn ca bn bỏo cỏo
g. xuõn
- Mựa xuõn l tt trng cõy
Lm cho t nc cng ngy cng xuõn
(H Chớ Minh)
- Ngy xuõn con ộn a thoi
(Nguyn Du)
- Sỏu mi tui hóy cũn xuõn chỏn
So vi ụng Bnh vn thiu niờn
(H Chớ Minh)
- Khi ngi ta ó ngoi 70 xuõn thỡ tui tỏc cng cao, sc khe cng thp.
III. Kt qu:
Trờn õy l mt th nghim ca bn thõn tụi trong 2 nm hc 2010 2011,
2011 2012. Kt qu tuy cha thc s cao, song so vi cht lng hc sinh hc
cựng ni dung nm hc trc ó cú s chuyn bin. C th, nm hc ny tụi
cng ra nhng bi tp tng t nm hc 2009 2010 cho cỏc em hc sinh lp
5
1

ngi giỏo viờn tiu hc tụi xin cú mt s ngh sau:
M lp chuyờn v phng phỏp dy phõn mụn Luyn t v cõu i vi
t ng õm, t nhiu ngha giỏo viờn hc hi kinh nghim khi dy cỏc ni
dung ny vỡ õy phn kin thc khú i vi hc sinh.
Cung cp thờm ti liu tham kho v thit b dy hc phự hp nhm giỳp
giỏo viờn nõng cao cht lng cỏc tit hc ny.
II. Kt lun
Dy cỏc ni dung v ngha ca t thc s khụng n gin, nht l phõn bit
t ng õm vi t nhiu ngha. Trong quỏ trỡnh ging dy, t chc cho hc sinh
nm c kin thc, bn thõn tụi cng ó c gng nghiờn cu, tỡm tũi, hc hi
v v la chn sao cho hc sinh nm kin thc mi v vn dng trong hc tp
cng nh trong cuc sng mt cỏch hiu qu./.
Đồng Hới, ngày 16 tháng 11 năm 2011
Ngời viết

Bùi Thị Lệ Hằng
XC NHN CA HI NG CHM SKKN CP TRNG Giáo viên: Bùi Thị Lệ Hằng
17
SKKN: Một số biện pháp giúp học sinh lớp 5 phân biệt từ đồng âm và từ nhiều nghĩa

XC NHN CA HI NG CHM SKKN CC CP


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status