tiểu luận môn quản trị dự án dự án đầu tư kinh doanh vận chuyển hành khách - Pdf 25

Quản Trị Dự Án Nhóm 1

Dự án đầu tư kinh
doanh vận chuyển
hành khách
TP. HOÀ CHÍ MINH - 2011
Trang 1
STT HỌ & TÊN MSSV KÝ TÊN
1 DƯƠNG SIN MINH 33101024087
2 TRẦN THI HẰNG NGA 33101021251
3 BÙI THỊ PHI 33101027085
Quản Trị Dự Án Nhóm 1
SƠ ĐỒ TRÁCH NHIỆM NHÓM THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
WBS CÁC THÀNH VIÊN TRONG
NHÓM
GHI
CHÚ
MÃ SỐ MÔ TẢ CÔNG VIỆC Minh Nga Phi
1.1.0 Chọn dự án và lập đề
cương
R S S
1.2.0 Tổng quan và khởi sự dự
án
S S R
1.3.0 Xác định mục tiêu dự án S S R
1.3.1 Cấu trúc phân việc S R S
1.3.2 Lập cấu trúc tổ chức và
tiến độ
S R S
1.3.3 Ước lượng chi phí – Dự
toán ngân sách dự án

năm.
4. Chi phí nghiên cứu chuẩn bị đầu tư và lập dự án, chi phí thành lập công ty là
350 triệu đồng.
5. Nguồn vốn chủ sở hữu bao gồm trả trước 20% tiền mua xe và 600 triệu đồng
tham gia đầu tư văn phòng bến bãi. Công ty được Ngân hàng ĐTPT chi nhánh
Tp.HCM đồng ý cho vay phần vốn đầu tư bến bãi còn thiếu với lãi suất
11%/năm, thời hạn vay 4 năm, ân hạn trả vốn năm đầu.
THÔNG TIN VỀ KẾ HỌACH KINH DOANH:
1. Thông tin về doanh thu :
∗ Giá vé (có tính VAT là 10%) quy định là 35.000đ/lượt/hành khách đón tại bến.
Giá vế có thể biế`n động từ 25.000đ – 50.000đ
∗ Trung bình mỗi đầu xe mỗi ngày chạy 3 chuyến. Một năm bình quân chạy 345
ngày.
∗ Theo nguyên cứu tìm hiểu thị trường thì bình quân một chuyến tại Tp.HCM đi
Cần Thơ và ngược lại có 10 hành khách.
Trang 3
Quản Trị Dự Án Nhóm 1
2. Thông tin về chi phí :
∗ Đội xe và thiết bị đầu tư được khấu hao trong 6 năm.
∗ Tiền đóng bảo hiểm xe 2 chiều là 5.000.000đ/xe/năm.
∗ Chi phí xăng cho 1 chuyến đi là 14 lít cho năm thứ nhất, các năm sau mỗi năm
tăng 5% so với năm trước nhưng không tăng quá 18 lít/chuyến. Đơn giá xăng là
5.500đ/lít
∗ Chi phí hao mòn bánh xe, dầu nhớt… bình quân là 50.000đ/chuyến
∗ Chi phí bảo dưỡng định kỳ hàng tháng là 300.000đ/xe cho năm thứ nhất, các
năm sau mỗi năm tăng 15%. Mỗi năm bảo trì lớn là 1.800.000đ/xe cho năm thứ
nhất, các năm sau mỗi năm tăng 20%.
∗ Mỗi xe sẽ có 1 tài xế và 1 phụ xế. Lương cơ bản cho tài xế là
600.000đ/tháng/tài xế, cứ mỗi chuyến xuất bến tài xế được 20.000. Lương cơ
bản cho phụ xế là 300.000đ/tháng/phụ xế, cứ mỗi chuyến phụ xế được 15.000đ.

Đơn giá/xe

32,000
USD
Tổng giá trị đầu tư xe

14,918

Tỷ lệ trả trước 30%
Thời hạn trả góp 5 năm
Lãi suất trả góp 12%
Tỷ giá ngoại tệ

15,540
VNĐ
Trị giá thanh lý xe

8,000
USD
Đầu tư mặt bằng
Giá thuê mặt bằng tại
Tp.HCM/tháng
25 triệu
Thời gian đặt cọc 3 năm
Chi phí đầu tư VP tại Tp.HCM 600 triệu
Giá thuê mặt bằng tại Cần
Thơ/tháng
15 triệu
Thời gian đặt cọc 1 năm
Chi phí đầu tư VP tại Tp.HCM 200 triệu

35,000
VNĐ
Thông tin về chi phí
Thời gian khấu hao 6 năm
Bảo hiểm 2 chiều/xe/năm 5 triệu
Chi phí xăng/chuyến 14 lít
Tỷ lệ tăng hàng năm 15%
Mức tối đa 22 lít
Giá xăng

5,500
VNĐ
Chi phí hao mòm vỏ xe/chuyến

50,000
VNĐ
Chi phí bảo dưởng định
kỳ/xe/tháng

300,000

Tỷ lệ tăng hàng năm 15%
Chi phí bảo dưởng xe/năm 1.8 triệu
Tỷ lệ tăng hàng năm 20%
Số tài xế/xe 1 tài xế
Lương căn bản/tháng

600,000
VNĐ
Lương phụ cấp/chuyến

(10,206)

(11,301)

(12,396)

(13,490)

(14,585)

(15,679)

(16,774)

(17,868)
30,000

(3,859)

(4,187)

(4,516)

(4,845)

(5,173)

(5,502)

(5,831)

13,867
16,602 19,337 22,072 24,808 27,543 30,278 33,013 35,748
2) Doanh thu của dự án
Doanh thu dự án

Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 Năm 6
Số chuyến hoạt động

31,050

31,050

31,050

31,050

31,050
31,050
Số lượng hành khách

341,55
0

341,550

341,550

341,550

341,550


Năm 1
Năm
2
Năm
3
Năm
4
Năm
5
Năm
6
Tổng trị giá xe

14,918

Tổng trị giá thanh lý

3,730

Tổng trị giá đầu tư
VP+Bến

1,695 Khấu hao xe

1,865


4) Kế họach trả nợ vay
Kế hoạch trả góp Sacombank

Năm 1 2 3 4 5 6
Tổng vốn vay đầu kỳ

10,443

8,354

6,266

4,177

2,089
-
Lãi vay trong kỳ

1,253

1,003

752

501

251
-
Trả cuối kỳ


Quản Trị Dự Án Nhóm 1
Trả cuối kỳ -

725

725

725
- -
5) Chi phí họat động
Chi phí hoạt động

Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 Năm 6
Biến phí theo chuyến xe 5,185 5,544 5,956 6,431 6,552 6,552
Chi phí phụ cấp chuyến 1,242 1,242 1,242 1,242 1,242 1,242
Chi phí xăng 2,391 2,749 3,162 3,636 3,757 3,757
Chi phí hao mòn xe 1,553 1,553 1,553 1,553 1,553 1,553
Chi định kỳ 3,467 3,494 3,526 3,563 3,606 3,657
Chi phí lương TX+PX 720 720 720 720 720 720
Chi phí bảo dưởng 108 124 143 164 189 217
Chi phí SC lớn 54 65 78 93 112 134
Chi phí bảo hiểm 150 150 150 150 150 150
Chi phí QL 288 288 288 288 288 288
Khấu hao TSCĐ 2,147 2,147 2,147 2,147 2,147 2,147
Chi lãi vay 1,492 1,242 911 581 251 -
6) Lợi nhuận
Lợi nhuận

Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 Năm 6
Doanh thu


10,280

10,394

10,575

10,408
10,208
Lợi nhuận trước thuế

1,109

1,009
936 802 983 1,187
Thuế thu nhập DN 311 283 262 224 275 332
Lợi nhuận sau thuế 799 727 674 577 708 855
7) Ngân lưu dự án:
Dòng tiền dự án

0 1 2 3 4 5 6
Chi đầu tư 17,693
Chi trả góp

2,089

2,089

2,089
2,089


2,821
2,725

2,855

3,002
Thu thanh lý

3,730
Thu tiền đặt cọc

1,080
Thu khác
Tổng thu 12,618

2,946

2,874

2,821
2,725

2,855

7,812

Cân đối

(5,076)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status