L.O.G.O
MÔN: PHÂN TÍCH VI SINH THỰC PHẨM
GVHD: NGUYỄN THỊ MỸ LỆ
ĐỀ TÀI: TÌM HiỂU PHƯƠNG PHÁP PCR
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM
KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
THÀNH VIÊN NHÓM
•
•
•
•
!"
•
#$
•
%&'()
Nội dung
*+,-!.
*+/!012!% 345678
**+9!3&
***+7:; <!% =>!?@678
Phương pháp PCR
Phương pháp PCR
+7:/!A4BC51D
1. Định nghĩa
•
6786 E=F%GF78FH I645J!%2K3L345
Nước:
1;.=
1;.=
5
6
7
1. DNA mẫu làm khuôn:
•
Đây là mẫu DNA sinh học mà chúng ta muốn khuếch đại.
•
Phản ứng PCR tối ưu xảy ra khi mẫu DNA không được dài quá, thường khuếch đại tốt nhất đối với đoạn DNA dài
khoảng 1÷1,5kb.
•
Mẫu DNA tinh sạch sẽ cho kết quả tốt, tuy nhiên, kỹ thuật chuẩn đoán bằng phương pháp này vẫn đạt kết quả tốt
trong trường hợp mẫu DNA không có độ tinh sạch cao.
2. Enzyme DNA-polymerase
•
Chất lượng của phương pháp phụ thuộc vào khả năng chịu nhiệt của enzyme polymerasevới sự phát hiện enzyme Taq-
polymerase có nguồn gốc vi khuẩn (Thermus aquaticus).
•
Với enzyme này cho phép nhận được các sản phẩm DNA tinh sạch.
•
Nhược điểm:
+ không tổng hợp được trình tự DNA dài quá 3kb
+ enzyme này không có khả năng sửa sai trong quá trình sao chép.
3. Mồi và nhiệt độ nóng chảy của mồi
- Mồi là những đoạn DNA sợi đơn ngắn và cần thiết cho việc xúc tiến phản ứng dây chuyền tổng
hợp DNA. Chúng nhận ra phần DNA cần được nhân lên, bắt cặp bổ sung với một đầu của DNA
mẫu và tạo ra vị trí bắt đầu tái bản.
-
Ngoài ra dung dịch đệm PCR còn có thể chứa 0.001% BSA hay Gelatine và trong một số phản ứng PCR còn có thể thêm tween
hay formamide.
6. Nước:
- Nước sử dụng cho phản ứng PCR phải là nước tinh khiết, không chứa bất kỳ ion lạ nào. Không được chứa các enzyme cắt hạn
chế và các enzyme phân hủy axit nucleic.
7. Dung dịch đệm:
- Dung dịch đệm cho phản ứng PCR, thường chứa muối đệm Tris HCL 10 mM, KCL 50Mm và MgCl
2
1.5mM.
-
Ngoài ra dung dịch đệm PCR còn có thể chứa 0.001% BSA hay Gelatine và trong một số phản ứng PCR còn có thể thêm tween
hay formamide.
`.!;>!SE"a"bc7;d!:GKR%+V-E0/e\f3:Cg&A1% F
AGKR+%-?h\R!Z;K0/e;/!Z=BJ;d;4=04 =iR
C=j;K3(!: ! CkW1<GK;+ZIa3l!
`m?GKR!:%\.!;>;K<!n3^A;d=jf!dXC GKR;+V-
EX=j+.!;>; <3D!>C ; <=jC!Z!n3.!;>0/ec7
oabc7`+mP1DG.!;>!% ; <1i;/C.; <=j?X ! C R
=i\X=>!:!2H.+ZIa3l!+
`R3 E=F%GFXH/3C GK!%A+f0X!;&0:=C C <!;>1!F GKR+V-
E?p 1+.!;>?p 13D!>Ra3 E=F%GF+Z0-3D!>C 4Ra
3 E=F%GFCY1=4R&?/;<+=>!q!Xr\03s3l!+
Quy trình PCR gồm 20 đến 30 chu kỳ. Mỗi chu kỳ gồm 3
bước:
III.Các giai đoạn trong một chu kì PCR
III.Các giai đoạn trong một chu kì PCR
Hỗn hợp PCR được chuẩn bị trên khay lạnh. Quần áo bảo hộ là không cần thiết, nhưng nếu bảo hộ tốt thì phản ứng sẽ diễn ra trong
điều kiện vô trùng
III.Các giai đoạn trong một chu kì PCR
III.Các giai đoạn trong một chu kì PCR
(E=>!N4!|:054!%-;f+{}?]!-C2~/C;33F!\E= ff!d<3
=>!GAEKE-:=iC =JFE+
III.Các giai đoạn trong một chu kì PCR
U>!0>3N.!;K;w!C-FE;d;4=04 .!;>O;+
III.Các giai đoạn trong một chu kì PCR
,FE;.=;K<3C 0d!%+