ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
TRẦN THỊ VIỆT HOÀI CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN CHẤT LƯỢNG NGUỒN NHÂN LỰC
NGÀNH DU LỊCH Ở THÀNH PHỐ NHA TRANG
LUẬN VĂN THẠC SỸ XÃ HỘI HỌC
HÀ NỘI – 2013
2
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
DANH MC BIU 6
PHN M U 7
7
c s v v cu 9
c tin c 15
4. Mu 15
5. Nhim v u 15
, phu 16
u 16
u 16
6.3. Phu 16
cu 16
8. Gi thiu 16
17
u 17
ng vn bng hi 17
ng v 17
17
18
11. Kt cu ca lu 18
PHN NI DUNG 19
C TIN C 19
N 19
19
1.1.1.1. Nguc 19
1.1.1.2. Chng nguc 22
ch 24
1.1.1.4. Chng nguch 26
t tip cn 27
m duy vt bin chm duy vt lch s27
DANH MỤC BẢNG
Bng theo gi 35
Nha Trang 35
B hc v 42
Bng 2.4. D c du lch trc ti 50
Bu t n d 52
Bng 3.2c 64
Biu 3.3. M vic s dng t 65
Bng 3.4. M mt s yu t c 66
B c hin ti 68
DANH MỤC BIỂU
Bi tui 37
Bi ngoi ng ca b 45
Biu 2.3. S ng chia theo khu vc 46
Bic tham gia 47
Biu 2.5. M ng nhu cc 47
Biu 3.1. Nhng yu t ngun 51
Biu 3.2. M hiu qu c 54
Bing quch 55
Bi 56
Biu 3.5. M hong qu 57
Biu 3.6. M t chp v 61
Bip v 61
Biu 3.8. M i vc t chc 62
Biu 3.9. Nguyn vng cng 69
7 PHẦN MỞ ĐẦU
,
,
,
. D tho Chin Du lch Vit nam
nh mt Nam tr
n hp dn, n du l
, ,
,
; ,
,
, ,
5,5-6% GDP,
ra 2,2
620.000
; 2020
11-12
; 45-48
.
, 2015
620.000
2,2
,
. ,
,
,
; lao
, ,
thao Du l
Quy nh s -BVHTT&du lch duyt Quy ho n
n 2011-u
c hin Chic qu
c du l cho ving k hoc
u lch. ,
,
bin v chchng nguc du lm v cp
thit. y, u: u t n
chng nguch Nha Trang.
2. Lƣợc sử về vấn đề nghiên cứu
Ngu m quan tr u.
c s c,
i ha nhng t chc quc t
l gii) - mt t chc quc t y uy quyn
c bii v nguc. T ch
nhiu cuu tra v i nhi ti rt nhiu qu
th gii. Trang Web c cung ct nhiu
u v ngu t s n ph
“Managing human resources in a decentralized context" (Qu
10
lc trong bi cnh phi t c Meeting
ng cc nhu cu v nguc) ca Karen
Lashman.
UNESCO - t chc cp quc
i v nguc, th hin bng mt lo
u v c xut b“Educational planning
(K hon ngu
lc) ct trong nhng b
cm hii v k ho
c, ngu th ch m
h giu t n s n nguc c
n. M
n h thng ch n
c n) ca Zymunt Gostkowski gii thiu mt
d u v ngu s cho vic
liu c th th o c khoa h
trc ti c kinh tng
thi, ra mt s yo hio
i hng, hn ch v c khoa h
ngh, s hng ht v lng k c, lng
lo, thiu nhng quy ch cht ch qu
hc v c hp th bng
cc v t lng cn tr cho s c
n ca nhng y n
c hin mo git,
kinh t vc bp nht
12
tin b khoa h c s gn lin vi
u, vi thc tin sn xuu ci snh
a nn kinh t th ng tng gi o
c, li sng c o ngun
c cc.
Trong hi thi, ngun lu
th k t Mt s i ca
quc Vii nn kinh t sang
th ng. Sai c
nguc Vit n d
tn ngu n mnh
cho bi h
n sinh him yu. Ch u tuy
a th ng t,
can thip vng n c i hc
c, hn ch ci sang nn kinh
t th o ngun ngung
b cn ki ht ca
ngu l t qu
chng nguc hic ti
khoa hc ng Tr, Th- Hu,
Ninh Thu i lo lng v hii
c; 43.1% lo lng s xung cp v c; 33% lo
lng v bng gi n kt luu nguc
ng gi du qu, cn
tiu nguc trong mt chnh th, t
14
c dc kinh t- c
- i.
ng nguc m
cu, nguc gm 2 yu t c nhng phm cht
ci vng; th c ca
i, tn t tr lc thc s tham
n xu u t th hai quynh sc mnh ca
ngu ng kt qu t
phc v m ng ca mt s c ngh nghip
ca nguc hoc khoa h
ch ch quan bao gm ni
, ni nghi
m nhu kin v i sa c mt
u kin vi y, h
ngh nghing mnh nhn s n lc ca mi
c. Kt qu y ni
hnh lm vc ngh nghip, u
c b sung s h nghic ca mi s c
p b u v u kin vic l
lch tu.
5. Nhiệm vụ nghiên cứu
u thc trng chng ngu
lch t Nha Trang.
u t n chng ngun
du lch t Nha Trang.
16
xut nhng ging nguc
ch t Nha Trang.
6. Đối tƣợng, khách thể, phạm vi nghiên cứu
6.1. Đối tƣợng nghiên cứu
Nhng yu t n chng ngu
lch.
6.2. Khách thể nghiên cứu
Nhc ting t kinh doanh
dch v du lch ch.
6.3. Phạm vi nghiên cứu
Nha Trang, t
Thi u: t
Nu kin
ch tu thc trng chng nguc
n ch ng ngu c ch ti
Nha Trang.
7. Câu hỏi nghiên cứu
Thc trng chng ngu ch t
Nha Trang hi
Nhng yu t n chng ngu
lch t Nha Trang?
8. Giả thiết nghiên cứu
ti
18
i v dng phn m
ti
10. Khung phân tích 11. Kết cấu của luận văn
Kt cu ca lui cn: mc
lc, danh mc bng biu, phn m n kt lu
khuyn ngh, danh mu tham khn ph lc.
LCH
QUN
c g cm nguc v
nhau.
p Quc: "Ngu
n th lc c cuc sng con ngi hi
thc t hoc ti n kinh t - i trong mt cng" [9,
tr.3].
Vic qu dng ngun lc con ngc t
nhiu so vn li con ng t thc th i, rt
nhy cm vi nhng qua li ca mi mi quan h t ,
i ding sng ca h.
Theo David Begg:
tii thu
nhn lc vt cht, ngu
kt qu vi mi thu nh
[2, tr.282].
Theo GS.TS Phm Minh Hng th m
ng ca mc hoc mc nguc
chun b ( ng
20
b u c ch chuy u lao
u kinh t 5, tr.269].
Theo TS. Nguyn H i hai
i. th nht, ngun
n cung cp sc lao phn quan trng
nht c vt chi.
i dng ti n
ngu m bi ca ngun
c kho, nu ch
ni ngung nhniu thng
nht nn: ngun cung cp s
hi vi tu t cc lng sn xut gi v
n ln ln ca s
ch n s lng hay ch tng
hp ca c s ph tui
h con ngi vi nhng tic mnh trong ci
to t i ti.
Nguồn nhân lực là tổng thể số lượng và
chất lượng con người với tổng hoà các tiêu chí về trí lực, thể lực và những
phẩm chất đạo đức - tinh thần tạo nên năng lực mà bản thân con người và xã
hội đã, đang và sẽ huy động vào quá trình lao động sáng tạo vì sự phát triển
và tiến bộ xã hội.
22
ng gii hn chng nguc
p v u t v th cho
c, tinh thu.
Chng ngu
kinh t n v mi si,
bi l chng nguc cao s tng ln mnh m
v t ngun lc ca s hin
m a mi . Chng nguc th hin
mi quan h giu t cn cha ngu
lc biu hic kho
hc vm chi. Chng ngu
m tng hp bao gm nhng v trc, th lc,
c, li sn ca nguc. Cht lng
ngu n kinh t
ng vi nh n
i li th cho ngu
ln phm chn
i kh c hin tc
o ca h trong hong thc ti
hi. Do vn nguao mt
bc kho cho mi, cho ci,
n coi trng cho con ngi.
24
1.1.1.3.1. Du lịch
Thut ng du lch nhic bt ngun t ting Hy
Lp vt ng
ng Anh).
nhi m du lch:
Du lịch là tập hợp các mối quan hệ và các hiện tượng phát sinh
trong các cuộc hành trình và lưu trú của những người ngoài địa phương, nếu
việc lưu trú đó không thành cư trú thường xuyên và không dính dáng đến hoạt
động kiếm lời”.
T chc Du lch th gii (UNWTO) - mt t chc thuc hip
quc“Du lịch bao gồm tất cả mọi hoạt động của những
người du hành, tạm trú, trong mục đích tham quan, khám phá và tìm hiểu, trải
nghiệm hoặc trong mục đích nghỉ ngơi, giải trí, thư giãn; cũng như mục đích
hành nghề và những mục đích khác nữa, trong thời gian liên tục nhưng không
quá một năm, ở bấn ngoài môi trường sống định cư; nhưng loại trừ các du
hành mà có mục đích chính là kiếm tiền. Du lịch cũng là một dạng nghỉ ngơi
ng trc tip phc v ng trc tin nhn
chng dch v, t n chng sn phm du lch. y, sn phm
cch ch yn phm v mt tinh thn, cu t gia
26
1.1.1.4.1. Nguồn nhân lực ngành du lịch
Nguc hic ng tham
n du lch, bao gng trc ting
ng trc tip bao gm nh c trc tip phc v
phc v h du lch.
Ngudu lch ng
trc tip.
m ca ngu
vi nh
ng ch quc v du l
trng trong ving chin du lch ca qua
n du lch. H i din cho
ng d tu kianh nghip du lch
u qu; king kinh doanh.
ng ch nghich ph
hc vn th
tu khoa hc v du ln trong vin
ngung ln ch ng ca
nguch hin t
ng chm s o
nht trong hong c u k ng