ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
KHOA LUẬT TRẦN THỊ THÙY LƯƠNG
BẢO VỆ QUYỀN CON NGƯỜI CỦA NGƯỜI LÀM CHỨNG
TRONG PHÁP LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ VIỆT NAM
LUẬN VĂN THẠC SĨ LUẬT HỌC Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Trần Văn Độ HÀ NỘI - 2011 4
MỤC LỤC
Trang
Trang phụ bìa Lời cam đoan Mục lục MỞ ĐẦU
1
16
1.2.2.
18
1.3.
24
1.3.1.
24
5
1.3.2.
Ch
27
1.3.3.
28
1.3.4.
28
1.3.5.
30
Chương 2: BẢO VỆ QUYỀN CON NGƢỜI CỦA NGƢỜI LÀM
CHỨNG TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ Ở NƢỚC TA
58
3.1.2.
66
3.1.3.
68
6
3.2.
70
3.2.1.
70
3.2.2.
72
3.2.3.
73
3.2.4.
76
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
87 1
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của việc nghiên cứu
(i
hóahóa
hóa
không
hóa
3
ng
Nam
,
-
5
-
-
2.3. Phạm vi nghiên cứu của đề tài
-
-
-
-
3. Những đóng góp mới của luận văn
.
trong
Chương 1
MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ BẢO VỆ QUYỀN CON NGƢỜI
CỦA NGƢỜI LÀM CHỨNG TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ
1.1. QUYỀN CON NGƢỜI CỦA NGƢỜI LÀM CHỨNG TRONG TỐ TỤNG
HÌNH SỰ
1.1.1. Khái niệm quyền con ngƣời trong tố tụng hình sự
, - .
-
- t
:
;
c
dân, do dân và
Q
là
quá trình N
n mà
"
cao"
là
.
n
9
B : "
" [31].
Người làm chứng là người biết được những tình tiết
liên quan đến vụ án và được các cơ quan tiến hành tố tụng triệu tập khai báo
về những tình tiết cần chứng minh trong vụ án. tham gia vào
ó là tính
n
-
.
t
C-
,
ngh
"
11
" [31].
"
" [31].
, x
.
.
1.1.2.2. Vị trí, vai trò của người làm chứng trong tố tụng hình sự
13
k
theo
hình s 31].
Tòa
Tuy nhiên
ngh
1.1.2.3. Quyền được bảo vệ về tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân
phẩm và tài sản của người làm chứng
: "C
15
" [30] và
hóa
trong
ng trong quá
n
xu
c
thì
cách ch khai
1.2. CÔNG TÁC BẢO VỆ NGƯỜI LÀM CHỨNG TRONG VỤ ÁN HÌNH SỰ
1.2.1. Khái niệm bảo vệ ngƣời làm chứng và ý nghĩa của việc bảo
vệ ngƣời làm chứng trong tố tụng hình sự
17
quy
khái Bảo vệ người làm chứng trong tố
tụng hình sự là việc Nhà nước bằng quyền lực của mình quy định và bảo đảm
ng
,
.
,
.
Tuy nhiên,
,
,
,
,
-
-
20
-
ng
g.
n
.
-
k.
- không kèm theo
.
trong
: "V