KHẢO SÁT HỆ THỐNG QUẢN LÝ NHÂN SỰ TẠI NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN NGỌC LẶC TỈNH THANH HÓA - Pdf 25

LỜI NÓI ĐẦU
Yếu tố nhân sự đã quyết định sự tồn tại và phát triển của bất kỳ một tổ chức
nào,ngay cả doanh nghiệp cũng thế, việc tổ chức nhân sự và quản lý nhân sự như
thế nào để mang lại hiệu quả nhất đó là bài toán mà lãnh đạo doanh nghiệp nào
cũng quan tâm và cần hỗ trợ giải quyết.
Ngày nay, với sự phát triển như vũ bão của công nghệ thông tin đã giúp
cho việc quản lý nhân sự ngày càng hiệu quả và đáp ứng nhanh chóng các yêu cầu
mà ngành công nghiệp đề ra , cùng với sự trợ giúp của các phần mềm chuyên
dụng.
Với suy nghĩ như vậy, em mạnh dạn trình bày đề tài: “Chương trình quản
lý nhân sự của Ngân hàng chính sách xã hội Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Thanh
Hóa”. Trong khuôn khổ thời gian cho phép để làm một đề tài tốt nghiệp có thể
em chưa hoàn tất đầy đủ chức năng , tính linh hoạt và phổ biến của hệ thống . Sau
này nếu điều kiện cho phép ,đề tài này có thể phát triển rộng hơn về quy mô hoạt
động sao cho hoàn chỉnh và phù hợp với thực tế.
Em xin chân thành cảm ơn thầy đã trực tiếp hướng dẫn em và giúp đỡ em
hoàn thành đề tài này. Đồng thời em xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo trong
bộ môn Khoa học máy tính đã giúp đỡ em hoàn thành nhiệm vụ của mình.
Em xin chân thành cảm ơn!
1
CHƯƠNG 1
KHẢO SÁT HỆ THỐNG QUẢN LÝ NHÂN SỰ TẠI NGÂN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN NGỌC LẶC TỈNH THANH HÓA
1. Tìm hiểu về cơ cấu tổ chức nhân sự của ngân hàng CSXH
Ngân hàng Chính sách xã hội, viết tắt là NHCSXH được thành lập theo
Quyết định 131/2002/QĐ-TTg ngày 4 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính
phủ trên cơ sở tổ chức lại Ngân hàng Phục vụ người nghèo. Việc xây dựng Ngân
hàng Chính sách xã hội là điều kiện để mở rộng thêm các đối tượng phục vụ là hộ
nghèo, học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, các đối tượng chính sách cần
vay vốn để giải quyết việc làm, đi lao động có thời hạn ở nước ngoài và các tổ
chức kinh tế, cá nhân hộ sản xuất, kinh doanh thuộc các xã đặc biệt khó khăn,

Hiện nay cơ quan có 15 phòng ban được chia làm 4 khối có mô hình phân
cấp bộ máy tổ chức quản lý như sau:
Giám Đốc
Các phó Giám
đốc
Khối QHKH
P. QHKH doanh
nghiệp
P. QHKH cá
nhân
P. QH định chế
tài chính
Khối tổng hợp
P. Kế hoạch
P. Tín dụng -
Đầu tư
P. Kế toán - Tài
chính
Khối tác nghiệp
P. Dịch vụ KH
cá nhân
P. Dịch vụ KH
tổ chức
P. Xử lý bộ
chứng từ
Khối hỗ trợ KT
P. Hành chính
P. Nhân sự
P. Pháp chế
P. Quản lý rủi do P. Ngân quỹ P. Công nghệ

Tên nước bảo vệ Năm bảo vệ
Thạc sĩ
TS
TSKH
16.Học hàm (GS/PGS)
17.Tháng năm được phong
18.Trình độ lí luận chính trị: (Cử nhân, Cao cấp, Trung cấp, Sơ cấp)
19.Trình độ ngoại ngữ:
STT
mã tên trình độ
20.Các nước ngoài đã tới
4
21.Danh hiệu nhà nước phong tặng (Anh hùng lao động, AHLLVT, NhàGíaoND,
NghệSĩNN)
22.Lĩnh vực khoa học công nghệ đang làm
STT
mã tên mô tả
23.Chức vụ hiện tại
STT
mã chức vụ Hệ số phụ cấp mô tả
24.Chức vụ kiêm nhiệm
25.Ngạch công chức Mã ngạch
26.Hệ số lương
27.Hưởng từ
28. Phụ cấp khác
29. .Cấp Đảng uỷcao nhất đã qua
30.Cấp Đảng uỷhiện tại
31.Ngày tham gia cách mạng
32.Ngày về cơ quan công tác
33. Ngày được tuyển dụng vào biên chế nhà nước

Văn bằng,
chứng chỉ
43. Đào tạo bồi dưỡng lí luận chính trị, quản lý nhà nước, hành chính, kinh tế xã hội
STT Thời gian
(Từ đến )
Trường và
nơi học
Hình thức
học
Văn bằng
chứng chỉ
5
(Số loại,
ngày cấp)
44.Tóm tắt quá trình công tác
STT
(Lần chuyển công tác)
Thời gian
(Từ đến )
Tên Đơn vị công tác,
/ chức vụ/, ngạch công chức/, công
việc đảm nhiệm
(đặc điểm lịch sử)
45.Diễn biến lương
STT
(bỏ)
Ngày/Tháng/năm Hệ số lương Ngày ký
46.Đánh giá công chức (thời gian , xếp loại)
Thời gian (K) Năm Năm Năm Năm
Xếp loại

bản
Số tác giả Chủ biên
49.Tham gia nghiên cứu (đề tài, chương trình, dự án)
Thời gian
(từ đến)
Cấp quản lý
(CS,Bộ,NN)
Cơ quan
chủ trì
Chức
danh tham
Tên đề
tài, Dự án
Ngày
nghiệm
Nơi quản
lý kết quả
6
gia thu
50. Đào tạo trên đại học
Thời
gian
(từ đến)
Bậc đào
tạo
(Th.
TS.
TSKH)
Chức
danh

nhân của các nhân viên trong quá trình công tác.
٭ Luồng dữ liệu vào
Các thông tin nhân sự:
- Lý lịch nhân sự.
- Khen thưởng, kỷ luật.
- Thình độ chuyên môn.
- Lương nhân viên
* Cách tính lương nhân viên:
Lương thực lĩnh = Lương cơ bản * HS Lương * HSBH + Thưởng - Khấu trừ
Khấu trừ = Thuế TNCN + Bảo hiểm Xã hội + Bảo hiểm thất nghiệp + BH y tế
2.1.2 Thông tin đầu ra
- Thống kê, tìm kiếm theo yêu cầu.
- In các báo cáo theo yêu cầu.
- Đưa ra được kết quả tìm kiếm về nhân viên, phòng ban, chức vụ.
- Đưa ra được kết quả tìm kiếm nhân viên có khen thưởng, kỷ luật.
8
- Thống kê được các nhân sự của cơ quan.
9
2.1.3 Mục tiêu quản lý
- Lưu trữ, cập nhật thông tin của nhân viên trong cơ quan.
- Tìm kiếm thông tin của các nhân viên.
- Đưa ra báo cáo và thống kê về các thông tin nhân viên .
- Đưa ra báo cáo và thống kê về Lương nhân viên .
2.1.4. Biểu đồ phân cấp chức năng (BFD)
QUẢN LÝ NHÂN SỰ
Cập nhật
Cập nhật hồ sơ
nhân viên
Cập nhật
Trình độ văn

Đối tượng LĐ
10
2.1.5. Biểu đồ luồng dữ liệu khung cảnh
2.1.6. Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh
Qu n lýả
nhân sự
Lãnh ođạ
Nhân sự
Thông tin yêu cầu
Thông tin tr l iả ờ
H s thông tin cá nhânồ ơ
Các y/c về thông tin nhân sự
Lãnh ođạ
Tìm
ki mế
Lãnh ođạ
H S NH N SỒ Ơ Â Ự
Danh mục
phòng ban
Danh mục
lương
Cập nhật
Th ng ố
kê báo
cáo
Y/C tim kiếm
Yêu
c u ầ
th ng ố


Cập nhật
hồ sơ Nhân
viên
CN Khen
thưởng Kỷ
Luật
DS khen
thưởng
kỷ luật
Diễn
biến
lương
T.Tin
chức vụ
Cập nhật
chức vụ
T.Tin
TĐVH
Cập nhật
Bảng
chấm
công
Bảng chấm công
T/tin
ngày
công
Lãnh đạo
12
2.1.8. Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh (Tìm kiếm)
Tìm kiếm

vụ
Kết
quả
YC TK
theo
Chức
vụ
YC TK
theo tên
Nhân
viên
Tìm kiếm
theo Đối
tượng LĐ
YC TK
theo Đối
tượng

Kết
quả
Đối tượng
Tên NV Chức vụ
13
2.1.9. Sơ đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh (Thống kê báo cáo)
Yêu
cầu
T/Kê
khen
thưởng,
kỷ luật

theo
phòng
ban
Kết
quả
TK
Kết
quả
TK
YC
T/Kê
theo
phòng
ban
Kết
quả
TK
14
2.2. Thiết kế hệ thống về dữ liệu
2.2.1. Các thực thể và thuộc tính
1 - Thực thể NhanVien lưu trữ tất cả các thông tin về hồ sơ, lý lịch của
nhân viên. Các thuộc tính được mô tả như sau:
STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả
1 MaNV Text Mã nhân viên
2 Hoten Text Họ tên nhân viên
3 Ngaysinh Text Ngày sinh
4 Gioitinh Text Giới tính
5 MaCV Text Mã Chức Vụ
6 MaPB Text Mã Phòng Ban
7 MaTD Text Mã Trình Độ

9 Hotro Text Hỗ Trợ
4 - Thực thể TrinhDoVH lưu trình độ văn hóa của nhân viên liên quan
trực tiếp đến hệ số để tính lương. Các thuộc tính được mô tả như sau:
ST
T
Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả
1 MaTD Text Mã Trình Độ
2 TenTD Text Tên Trình Độ
5 - Thực thể KhenThuongKyLuat lưu trữ các thông tin về hình thức khen
thưởng, kỷ luật đối với nhân viên. Các thuộc tính được mô tả như sau:
ST
T
Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả
1 MAKT TEXT Mã khen thưởng
2 MaNV Text Mã nhân viên
3 Ngay Date / Time Ngày
16
4 Hinhthuc Text Hình Thức
5 Mucdo Text Mức Độ
6 - Thực thể ChucVu lưu dữ liệu về chức vụ nhân viên. Các thuộc tính
được mô tả như sau:
ST
T
Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả
1 MaCV Text Mã Chức Vụ
2 TenCV Text Tên Chức Vụ
3 MaDT Text Mã Đối Tượng
7 - Thực thể DoiTuongLD lưu các thông tin về đối tượng lao động là nhân
viên chính thức, nhân viên hợp đồng hay thử việc. Các thuộc tính được mô tả như
sau:

Phòng ban
Khối ĐH
Chấm công
Bảng Lương
Chức vụ
Nhân viên
Khen thưởng
Kỷ luật
Nhân viên
Nhân viên
Phòng ban
19
NHÂN VIÊN
Mã nhân viên
Họ tên
Ngày sinh
Giới tính
Mã chức vụ
Mã phòng ban
Mã trình độ
Chuyên môn
Ngày vào đảng
Nguyên quán
Hộ khẩu thường trú
Chứng minh thư
CHẤM CÔNG
Mã chấm công
Mã nhân viên
Ngày bình thường
Chủ nhật

Hệ số bảo hiểm
Khấu trừ
Thưởng
Tạm ứng
ĐỐI TƯỢNG
Mã đối tượng
Tên đối tượng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status