1
MỞ ĐẦU
1. Ý nghĩa của luận án
nh
Có 10
ó có Zn, Fe, Cu và Mn
là [88, 89].
c lysin
(HLys), methionin (HMet), threonin (HThr), tryptophan (HTrp) và
valin (HVal), gi là các amino axit thit yn thit phi b
sung các kim loi sinh hc và các amino axit thit y qua
con ng.
rong khi amino axit luôn t (95%). D,
p các i amino axit
.
].
u
t mà
,
i Zn, Fe, Cu, Mn u HLys,
HMet, HThr, HTrp và HVal. công trình
i 15 ZnLys
2
,
ZnMet
2
, ZnThr
2
, ZnTrp
2
, ZnVal
2
,
FeLys
3
, FeTrp
3
, CuLys
2,
CuMet
thu
p 15 Zn (II), Fe (III),
Cu (II), Mn (II) HMet, HLys, HThr,
HTrp và HVal: ZnLys
2
, ZnMet
2
, ZnThr
2
, ZnTrp
2
, ZnVal
2
,
FeLys
3
,
FeTrp
3
, CuLys
2,
CuMet
2
, CuThr
2
, CuTrp
2
4. Những đóng góp mới của luận án
N
ZnLys
2
, ZnMet
2
, ZnThr
2
, ZnTrp
2
, ZnVal
2
, FeLys
3
, FeTrp
3
, CuLys
2
,
CuMet
2
, CuThr
2
, CuTrp
2
, Cu
2
Val
4
, MnLys
6,75.10
6
1,323.10
7
.
2
2
Val
4
4
C MZnTrp và
. HTrp
4
2
o
,
(II) các
1.2. Tổng hợp, nghiên cứu cấu trúc và tính chất phức chất
Zn, Fe, Cu, Mn với amino axit
i 15 ,
các
nay p,
trúc, làm
.
5
, hiy các nghiên cu v phc cht ca các
kim loi Zn, Fe, Cu, Mn vi các amino axit thit yu. c bi
có công trình nào nghiên cu ng dng ca các phc cht này làm
th sung kim loi và amino a sng.
1.3. Vai trò và ứng dụng của phức chất Zn, Fe, Cu, Mn với
amino axit trong bổ sung kim loại và amino axit cho cơ
thể sống
i [32, 33, 40, 46, 49, 57, 61,
70, 72, 86
và cao
.
kháng và Các
,
C
kh ), mol
.
2.1.2. Thực nghiệm tổng hợp phức chất của Zn (II), Fe
(III), Cu (II), Mn (II) với các amino axit thiết yếu
Hình 2.1 n (II), Fe
(III), Cu (II) và Mn (II) et,
HTrp và HVal
2.1.3. Thực nghiệm khảo sát in vitro độ bền của các phức
chất trong các môi trường mô phỏng dịch dạ dày, dịch
ruột và khả năng hấp thu qua thành ruột của động vật
7
2.1.3.1. Thực nghiệm khảo sát in vitro độ bền của các phức
chất trong các môi trường mô phỏng dịch dạ dày và dịch ruột
) trên
0
3.67 ÷ 3.73.
2.1.3.2. Thực nghiệm khảo sát khả năng hấp thu phức chất
qua thành ruột của động vật
CuThr
2
, Cu
O - DMF
o
C trong 10
120
o
2
O -
o
.
2.2. Các phƣơng pháp nghiên cứu
: phân
;
, ; ; ;
; ; ;
- ;
8
.
CHƢƠNG 3. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
3.1. Kết quả khảo sát các yếu tố ảnh hƣởng đến quá trình
tổng hợp phức chất
+ ion kim
+
+
(5)
+
1
2.
0 2 4
5
10
pH
a
(1) H
2
Lys(+)
(2) H
2
Lys(+) + Cu(2+)
(3) H
2
Lys(+) + Fe(3+)
(4) H
2
Lys(+) + Mn(2+)
(5) H
2
Lys(+) + Zn(2+)
(
o
C)
t
/
1
Kl:Pt
H (%)
ZnLys
2
80
6
4,508,81/7,5
1 : 2
81,24
ZnMet
2
90
6
6,10-9,05/3,05
1 : 2
74,52
1 : 3
Tt, nâu
68,34
FeTrp
3
80
24
2,80-4,74/7,16
1 : 3
Tt, nâu
65,00
CuLys
2
80
6,25
4,63-11,0/1,95
1 : 2
Tt, xanh
80,00
CuMet
2
90
4
4,73-11,0/1,97
1 : 2
Tt, xanh
81,80
CuThr
2
80
67,83
MnMet
2
90
6
2,857,16/7,92
1 : 2
61,00
MnVal
2
80
6
2,877,18/7,35
1 : 2
69,17
10
3.2. Kết quả phân tích hàm lƣợng các nguyên tố trong
phức chất
H
tia X. c
trình bày trong ng 3.3.
EDS là .
Bảng 3.3 K các t
2
15,98/ 15,66
1:8,07:2,10:2,25/1:7:2:2
ZnThr
2
ZnC
8
H
24
N
2
O
10
17,98 / 17,42
1:8,60:-:0 / 1:10:2:0
ZnTrp
2
ZnC
22
H
26
N
4
O
6
12,9 / 12,82
1:6,1:4,05:0 / 1:6:4:0
ZnVal
11
H
11
N
2
O
2
)
3
8,45 / 8,42
1:5,89:5,85:0 / 1:6:6:0
CuLys
2
CuC
12
H
28
N
4
O
5
14,25 / 14,37
1:4,6:3,66:0 / 1:5:4:0
CuMet
2
CuC
10
H
4
O
5
13 / 13,11
1:4,9:4,26:0/ 1:5:4:0
Cu
2
Val
4
Cu
2
C
20
H
44
N
4
O
10
20,12 / 20,38
1:5,02:2,1:0 / 1:5:2:0
MnLys
2
MnC
12
H
30
N
6
16,56 / 17,03
1:6,17:2,09:0 / 1:6:2:0
i Zn, Fe, Cu, Mn; %M: %
3.3. Kết quả đo độ dẫn điện của các phức chất
1 mol trong 500 lít
.
11
Bảng 3.4
(cm
2
ion
(cm
2
ion
ZnLys
4
4,895
0
ZnVal
2
22,5
0
MnLys
2
26,82
0
FeLys
3
32,26
0
MnMet
2
8,00
0
FeTrp
3
22,1
0
MnVal
2
13,56
0
CuLys
2
21,5
355 = ZnLys
2
2H
2
O + H
+
ZnMet
2
396; 400; 396 / 396
379 = ZnMet
2
-1H
2
O + H
+
ZnThr
2
336; 340; 336 /336
319 = ZnThr
2
1H
2
O+H
+
ZnTrp
2
506; 510; 508 / 506
371; 373; 372 / 371
355 = CuLys
2
-H
2
O+H
+
CuMet
2
377; 379; 377 / 377
382 = CuMet
2
-H
2
O+Na
+
CuThr
2
317; 319; 318 / 317
319 = CuThr
2
-H
2
O+ H
+
CuTrp
2
487; 489; 487/487
374 = MnMet
2
2H
2
O+Na
+
MnVal
2
323; 323; 323 / 323
311 = MnVal
2
2H
2
O+Na
+
12
max
, M
min
, M
TN
, M
LT
không tính
H
2
263 - 760
70,3 / 70,07
CO
2
, H
2
, N
2
> 760
19,2 / 20,70
ZnO
ZnMet
2
30 - 190
5,51 / 4,34
H
2
55 (thu)
232,08 (thu)
317,19 (thu)
410,28 (thu)
190 - 260
73,61 / 76,14
H
2
260 760
CO
, N
2
>780
19,99 / 21,71
ZnO
ZnTrp
2
30 - 300
84,97 / 84,03
H
2
284,49 (thu)
429,75 (thu)
3000 - 600
CO
2
, H
2
, N
2
>600
15,03 / 15,07
ZnO
ZnVal
2
30 - 200
6,58 / 5,13
H
;
>526
18,54 / 16,29
Fe
2
O
3
13
FeTrp
3
30 760
87,97 / 87,40
CO
2
, H
2
, N
2
>760
12,60 / 12,03
Fe
2
280 780
CO
2
, H
2
, N
2
>780
19,78 / 21,16
CuO
CuThr
2
100 190
6,00 / 5,66
H
2
135,24 (thu)
190 520
70,58 / 69,18
CO
2
, H
2
, N
2
>520
23,42 / 25,16
CuO
220 - 720
68,94 / 68,79
CO
2
, H
2
, N
2
>720
23,97 / 25,48
CuO
MnLys
2
30 300
10,25/ 9,45
H
2
278,12 (thu)
300 620
70,78 / 70,52
CO
2
, H
2
, N
2
4
MnVal
2
30 150
80,38 / 76,37
H
2
114,48 (thu)
150 517
CO
2
, H
2
, N
2
>517
19,62 / 23,63
Mn
3
O
4
3.6. Kết quả nghiên cứu phổ tử ngoại – khả kiến của các
phức chất
max
4
.
400 600 800 1000
0.0
0.5
1.0
1.5
2.0
771
622
§é hÊp thô
(nm)
(1) Cu(Ac)2
(2) Cu
2
Val
4
(3) HVal
(1)
(2)
(3)
Hình 3.34
2
, HVal và Cu
2
Val
4
3.7. Kết quả nghiên cứu phổ hồng ngoại của các phức
chất
as
s
(COO
-
)
2
)
(M-
O)
(M-
N)
HLys
3164
1617; 1585
-
-
-
ZnLys
2
-
1610; 1590
623
579
FeLys
3
-
577
CuMet
2
-
1622; 1567
3299; 3242
577
541
MnMet
2
-
1619; 1584
Trùng
603
467
HThr
Có OH
1483; 1455
-
-
-
ZnThr
2
-
1351; 1457
OH
619
-
-
1625; 1567
3336; 3269
613
494
HVal
3154
1618; 1560
-
-
-
ZnVal
2
-
1630; 1585
618
490
Cu
2
Val
4
-
1627; 1586
620
585
MnVal
2
2
Nhóm NH
2
trong CuLys
2
16
3246 cm
-1
-
trong HLys là 1617 cm
-1
và
1585 cm
-1
Trong ZnLys
2
-1
và 1590 cm
-1
-1
, FeLys
3
có pic 640 và 574 cm
-1
,
CuLys
2
có 618 và 498 cm
-1
, còn MnLys
2
có 660 và 562 cm
-1
.
4000 3500 3000 2500 2000 1500 1000 500
% truyÒn qua
Sè sãng (1/cm)
3164
618
3246
574
562
579
551
666
(1)
(2)
(3)
(4)
C-HLys, ZnLys
2
,
HMet, ZnMet
2
, HThr, ZnThr
2
, HTrp, ZnTrp
2
, HVal và ZnVal
2
STT C
1
2
3
4
5
6
HLys
174,707
54,652
30,012
21,593
26,524
39,244
ZnLys
2
-
54,037
31,560
HTrp
(C
1
C
6
)
174,5
57,8
27,5
109,7
127,4
118,8
HTrp
(C
7
C
11
)
119,8
121,7
111,1
136,5
123,0
ZnTrp
2
(C
1
C
6
59,698
29,503
18,392
16,116
3.9. Kết quả nhiễu xạ tia X của các phức chất
3.10. Kết quả nghiên cứu hiển vi điện tử quét của các
phức chất
T
18
3.11. Cấu trúc phân tử đề nghị của các phức chất nghiên
cứu
EDS, ,
UV Vis, IR
XRD,
ng 3.9.
Bảng 3.9
ZnLys
2
H
2
OOC
[S - (CH
2
)
2
CH Zn CH (CH
2
)
2
S].H
2
O
COO H
2
N
CH
3
H
2
O CH
3
ZnThr
2
CH
3
CH
3
H
CH Zn HC CH
2
- C
8
H
7
N]
NH
2
OOC
H
2
O
ZnVal
2
H
2
O
COO H
2
N
[(CH
3
)
2
CH CH Zn HC CH(CH
3
)
2
].H
O NH
2
O= C - HC (CH
2
)
4
NH
2
FeTrp
3
COO H
2
N
C
8
H
7
N CH
2
CH Fe HC CH
2
C
8
H
7
N
NH
2
2
]
COO H
2
N
CuMet
2
H
2
O
NH
2
OOC
[S - (CH
2
)
2
CH Cu CH (CH
2
)
2
S]
COO H
2
N
CH
3
CH
3
7
N-CH
2
CH Cu HC CH
2
- C
8
H
7
N]
NH
2
OOC
20
Cu
2
Val
4
CH
3
CH(CH
3
) CH
C = O
CH
NH
2
OOC
[H
2
N-(CH
2
)
4
CH Mn CH(CH
2
)
4
-NH
2
]
COO H
2
N
H
2
O
MnMet
2
H
2
O
NH
2
OOC
2
CH CH Zn HC CH(CH
3
)
2
]
NH
2
OOC
H
2
O
3.12. Kết quả nghiên cứu mô phỏng Gausian của các
phức chất
52 66
(E) phân
10.
3.10
c trên
21
c khác không).
Hình 3.52
2
6,75.10
6
3,613
ZnThr
2
7,71.10
6
4,252
Cu
2
Val
4
1,32.10
7
13,583
ZnTrp
2
8,6.10
6
13,806
CuTrp
2
8,04.10
6
4,350
ZnVal
2
7,32.10
6
4,050
6
-
3.13. Thăm dò khả năng ứng dụng của các phức chất
3.13.1. Kết quả nghiên cứu in vitro ứng dụng phức chất
làm thức ăn bổ sung kim loại và amino axit cho cơ thể
sống
3.13.1.1. Kết quả khảo sát in vitro độ bền của các phức chất
trong các môi trường giả dịch ruột, dịch dạ dày
3.13.1.2. Kết quả khảo sát khả năng hấp thu phức chất qua
thành ruột của động vật
in vitro
CuThr
2
, Cu
2
Val
4
22
CuSO
4
. Hình 3.74 và hình 3.75 hân tích và
2
Cu
2
Val
4
và CuSO
4
1.0 1.5 2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5
5
10
15
20
25
30
35
HÊp thu ®ång (ppm)
Nång ®é ®ång (mg/l)
CuThr
2
CuSO4
Hình 3.75
CuThr
2
và CuSO
4
Hình 3.74 ÷ 3.75
n 2,5 phút. T
2
cao
13
C-NMR
C1
C2
C3
C4
C5
C6
HTrp
174,47
57,8
27,5
109,7
127,4
118,8
MZnTrp
-
54,66
27,05
109,43
127,31
118,26
C7
C8
C9
C10
C11
.
kim
:
Hình 3.81 u trúc MZnTrp
KẾT LUẬN
1.
2
, ZnMet
2
, ZnThr
2
, ZnTrp
2
, ZnVal
2
, FeLys
3
, FeTrp
3
,
24
CuLys
2
, CuMet
2
, CuThr
-
và NH
2
1
=
1,95
6
1,323.10
7
3.
2
2
Val
4
CuSO
4
.
Các này