BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC VINH NGUYỄN VIẾT DŨNG
HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN
MỘT SỐ KỸ NĂNG THÍCH NGHI TRÍ TUỆ
CHO HỌC SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
QUA DẠY HỌC HÌNH HỌC
Chuyên ngành: Lý luận và Phƣơng pháp dạy học bộ môn Toán
Mã số: 62. 14. 01. 11
h
Trong Thích nghi là
- J. Piaget
2
nghi
3
-27-38-
nghiê
Hình thành
".
2. Mục đích nghiên cứu
các
cho
7.3. h
thích nghi
thông qua các khái
7.4. sáu
HTrung
.
8. Những luận điểm đƣa ra bảo vệ
8
8.2. , c
.
8
.
8 thích
trong H
9. Cấu trúc của luận án
M,
dung
ho
Chƣơng 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỂN
1.1. Năng lực và kỹ năng
: chúng
tôi :
tâm lý : m tâm lý
, chúng tôi
-
Tâm lý : lý
chúng tôi là thích nghi
1.2.3. K
thích nghi
1.2.3ng tin và
thông tin:
6
, gi.
a.
b.
có uá trình
thích nghi thông qua và
qua khái quát hó
qua
:
Toán, trong các môn .
1.2.4:
;
lý;
1.2.4
Toán
tbài
và bi TNTT
trong SGK.
khi trong
sách giáo khoa 8
1.3. Hình thành và rèn luyện kỹ năng thích nghi trí tuệ cho học sinh
1.3.1
1.3.1 thích nghi trí tu
Hai làbài toán
vào .
1.3.2.
1.3.2.: các lý
.
1.3.2.2. :
9
1.3.2.:
là
qua các
lôgic.
1.3.2.:
1.3.2.: Các
1.3.2.:
GV T
giáo viên và
thích nghi môn
H
1.6. Kết luận chƣơng 1
,
, thích nghi
.
các cho
Chƣơng 2
NHỮNG BIỆN PHÁP HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN
KỸ NĂNG THÍCH NGHI TRÍ TUỆ CHO HỌC SINH
TRONG DẠY HỌC HÌNH HỌC Ở TRƢỜNG TRUNG HỌC PHỔ
THÔNG
2.1. Vai trò của môn Hình học trong việc hình thành và phát triển kỹ
năng thích nghi trí tuệ
2.sách giáo khoa H
2 liên
2.3. Những biện pháp hình thành và phát triển kỹ năng thích nghi trí
tuệ cho học sinh trong dạy học Hình học ở trƣờng THPT
:
Giúp
Thông qua
gian.
1.2.3.1,
1.2.3.2, 1.2.3.3, 1.2.3.4, 1.2.3.5.
; ;
; d. .
2.3.1.3.
1
. .sin
2
S AC BC C
tích tam giác ABC.
c
1
. .sin
2
S AB AC A
.
giác theo công
1
.
2
S AH BC
.
,
giúp
Hình 2.4
Ví dụ 2.4:
nhau: AB = CD = a, AC = BD = b, AD = BC = c.
này,
:
,
AM = x; AN = y, AP = z.
.
giáo viên nh
1
2
DC AB QR
,
1
2
DB AC PR
,
1
2
BC AD PQ
tích
1
. . .
6
V AP AQ AR
11
4 24
ABCD APQR
V V AP AQ AR
.
pháp
ng hóa. Chúng tôi
các
2.3.2.3.
Tchúng tôi
Tìm
T
.
-
.
2.3
- Thông qua các , giúp
nh
- Thông qua
, lý
toán
giáo viên
trong
.
lý-
c.3.
xung quan
ý,
d. oán không
d. ; d.
; d.
2.3.3.4. ý
T
2.3
th.
1.2.3.2,
1.2.3.3, 1.2.3.4, 1.2.3.5.
2.3khoa
các
2.3.4.3.
a. cho
t.
chính là quá trình thích
cách
. . .B SDC S ABCD S ABD
V V V
xâm n
Cho nên
A
B
C
D
S
H
x
y
z
Hình 2.24
19
do
N,
này giúp liê ,
;0;
33
aa
H
;( )
3
a
d H SDC
.
b. cho
. ,
.
1
, V
2
, V
3
, V
4,
B, MBCD, ABCD có
: V
1
+ V
2
+ V
3
= k V
4
(1).
1
+ V
2
+ V
3
+ V
4
4
D
C
B
A
Hình 2.26
20
.
:
1
h
k
. quá trình
c. cho
.
khác nhau, các
pháp
2.3
- Khi
.
2.3.5.1.
.
ng
1.2.3.2,
1.2.3.3, 1.2.3.4.
2.3và vai trò
chu
bi
2.3.5.3.
2.3
2.3
Thông qua
1.2.3.1,
1.2.3.2, 1.2.3.3, 1.2.3.4, 1.2.3.5.
2.3 và vai trò
o là:
và
h hán.
2.4. Kết luận chƣơng 2
:
-
khái quát
THPT.
- phát
cho
- sáu
- sáu cho thích
trong
chúng tôi
Chƣơng 3
THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM
3.1. Mục đích, yêu cầu thực nghiệm sƣ phạm
:
THPT Ph
,
, phù
THPT. K vòng 2 cho
Các b
; giúp
sinh n
24
giáo viên và
Thông qua quá trình
pháp kia.
V
môn T
KẾT LUẬN