CÂU HỎI, DẠNG BÀI TẬP ÔN TẬP HỌC KÌ II.
CÂU HỎI, DẠNG BÀI TẬP ÔN TẬP HỌC KÌ II.
NĂM HỌC: 2010 – 2011
NĂM HỌC: 2010 – 2011
MÔN: TIN HỌC 6.
MÔN: TIN HỌC 6.
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước ý trả lời đúng cho các câu sau đây:
1. Hoạt động nào dưới đây có liên quan đến soạn thảo văn bản?
A. Chép một bản nhạc để tập hát.
B. Vẽ một bức tranh.
C. Viết một bức thư gửi bạn.
D. Đọc một bài thơ; hát một bài hát.
2. Em sử dụng chương trình soạn thảo văn bản trong những trường hợp nào dưới
đây?
A. Tạo các biểu đồ.
B. Tính điểm tổng kết năm.
C. Viết bài văn hay thơ.
D. Vẽ hình.
3. Để viết đơn đăng kí tham gia câu lạc bộ, em nên sử dụng phần mềm nào dưới
đây?
A. Chương trình soạn thảo văn bản.
B. Chương trình tập vẽ.
C. Chương trình bảng tính.
D. Chương trình chơi nhạc.
4. Soạn thảo văn bản trên máy tính có những ưu điểm gì so với viết văn bản trên
giấy?
A. Đẹp và có nhiều kiểu chữ.
B. Có thể dễ dàng chỉnh sửa và sao chép văn bản.
C. Có thể dễ dàng thay đổi cách trình bày.
D. Tất cả các ưu điểm nói trên.
5. Trong các chương trình dưới đây, chương trình nào là chương trình soạn thảo
bằng Word?
A. Nháy chuột ở biểu tượng hình chiếc đĩa mềm trên thanh công cụ.
B. Nháy mở bảng chọn File và nháy Save.
C. Cả hai thao tác trên.
11. Dãy nút lệnh có tác dụng lần lượt là
A. mở một văn bản mới, lưu văn bản đang soạn thảo, mở văn bản đã có
trên máy tính.
B. mở văn bản đã có trên máy tính, lưu văn bản đang soạn thảo, mở văn
bản mới.
C. lưu văn bản đang soạn thảo, mở văn bản đã có trên máy tính, mở văn
bản mới.
D. mở văn bản mới, mở văn bản đã có trên máy tính, lưu văn bản đang
soạn thảo.
12. Để mở một văn bản mới (văn bản trống), em có thể thực hiện thao tác nào?
A. Nháy nút lệnh Save .
B. Nháy nút lệnh New .
C. Nháy chuột mở bảng chọn File rồi nháy lệnh New.
D. Cả B và C đều đúng.
13. Muốn lưu một văn bản, em có thể sử dụng:
A. Lệnh Copy và nút lệnh .
B. Lệnh Save và nút lệnh .
C. Lệnh Open và nút lệnh .
D. Tất cả đều sai.
14. Muốn đóng văn bản đang được mở, em có thể dùng lệnh nào dưới đây trong
bảng chọn File?
A. Lệnh Close.
B. Lệnh Save.
C. Lệnh Open.
Trang 2
D. Tất cả đều sai.
C. Trình bày theo đường chéo của trang giấy.
D. Tất cả cách trình bày trên.
21. Lề trang văn bản là:
A. Vùng trống phía trên và phía dưới trang văn bản.
B. Vùng trống bao quanh phần có nội dung trên trang văn bản.
C. Vùng trống giữa các đoạn văn bản.
D. Tất cả đều đúng.
22. Khi xem trên màn hình, em thấy văn bản đã được soạn thảo và trình bày rất
đẹp. Liệu khi in ra giấy, văn bản có giống như em thấy trên màn hình hay
không?
A. Sẽ không giống lắm.
B. Hoàn toàn giống, trừ màu sắc, nếu văn bản in trên máy in đen trắng.
C. Có thể không giống hoàn toàn.
D. Hoàn toàn giống, kể cả màu sắc, nếu văn bản được in trên máy in màu.
Trang 3
23. Em có thể sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm các đối tượng nào
trong văn bản?
A. Một kí tự, một từ hay cụm từ bất kì.
B. Các dấu cách.
C. Mọi từ được định dạng theo kiểu chữ nghiêng.
D. Tất cả các đối tượng nói trên.
Hãy ghép mỗi thành phần ở cột A với thành phần tương ứng ở cột B.
Cột A Cột B Trả lời
1)
a) Chữ đậm.
1_
2)
b) Chữ nghiêng.
2_
3)
f) căn giữa đoạn văn bản.
6_
7)
g) tăng khoảng cách lề.
7_
Nếu muốn đặt lề trang thì trong hộp thoại Page Setup em cần nháy mũi
tên bên phải ô tương ứng. Hãy nối mỗi thành phần ở cột A với tác dụng tương
ứng ở cột B.
Cột A Cột B Trả lời
1) Top a) để đặt lề trái. 1_
2) Bottom b) để đặt lề phải. 2_
3) Left c) để đặt lề trên. 3_
Trang 4
4) Right d) để đặt lề dưới. 4_
Hãy điền từ hoặc cụm từ (bên trái, bên phải) vào chỗ trống (…) để được
câu đúng.
a) Phím Delete dùng để xóa kí tự ……………………….con trỏ soạn
thảo.
b) Phím Backspace dùng để xóa kí tự…………….…….con trỏ soạn thảo.
Hãy điền các cụm từ đúng trong số các cụm từ: đặt sát vào bên phải, đặt
sát vào từ, đặt sát vào bên trái vào các phần để trống trong các câu sau đây:
a) các dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu chấm phẩy, dấu chấm than,
dấu chấm hỏi phải được……………………………….đứng trước nó, tiếp theo
là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung.
b) Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy, gồm các dấu (, [, {, ‘ và “, phải
được ……………………………………………….kí tự đầu tiên của từ tiếp
theo.
c) Các dấu đóng ngoặc và các dấu đóng nháy tương ứng, gồm các dấu ), ],
}, >, ‘ và ", phải được …………………….……………… kí tự cuối cùng của
từ ngay trước đó.