ng b tnh Bo thc hi
1997-2010
Trn Th Xoa
i hc Khoa hi i hc Qui
Luch s: 60 22 56
Nghd: Thanh Mai
o v: 2014
Keywords: Lịch sử Đảng; Đảng Cộng sản Việt Nam; Đảng bộ tỉnh Bắc Ninh; Xóa đói giảm nghèo
Contents:
MỞ ĐẦU
1.Lý do chọn đề tài
Đảng bộ tỉnh Bắc
Ninh lãnh đạo thực hiện công tác xóa đói, giảm nghèo từ năm 1997- 2010‟‟
-g trong
2.Tình hình nghiên cứu liên quan đến đề tài
V c c,
kinh t- i to lc gi
u. Viu thc tr
c nhiu gip cn t nhi
1997-2010.
2.2. Các công trình là bài đăng trên các tạp chí chuyên ngành
t nhit c
ng t „„Tiếp tục thực hiện mục tiêu xóa đói giảm nghèou
„„Bước tiến mới của sự nghiệp xóa đói giảm nghèoa Nguyn Th
H c tin mi, nhng
ra nhng tn ti trong thc hi-
ng, nhim v, gic hin tip theo.
Tng sn v Việc xóa
đói giảm nghèo ở Hưng H 12/1993); B „„Đói nghèo ở miền núi
Nghệ An- Nguyên nhân v biện pháp khắc phục‟‟ (s o, „„Giảm nghèo ở
vùng dân tộc thiểu số nước ta hiện nay‟‟ (s
u v t th vi nhng tip c
t s n chung v v Xóa đói
giảm nghèo ở nước ta- thnh tựu, thách thức v giải pháp‟‟ ca Ph 2+3/2006),
c nhu c
thc hin t
tip theo. Khit vHội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam với hoạt động xóa đói giảm
nghèo cho phụ nữ u c th v a Hp ph n
Vit Nam trong vi n u qu thc hin
ng
Hi ngh ch- y ban kinh t- i
- chc t m chung,
c gia
trong hi ngh
xut khuyn ngh phi hi quyt v
Hi ngh v
c t chc ti Copenh
p chung tho lun v m c chc quc t
n trong vic h tr p kho
gi
Hi ngh ng cp qu
nh mm 50% t l i)
i ngh cp cao ci hp quc h
khng nh n lu trong vic gii quyt m v
chc t Thn- SIDA), Vấn đề
nghèo ở Việt Nam‟m v n nay ca
a Ving ci mi vn
lin v y tng.
B - Kỷ yếu hội nghị triển khai
chương trình mục tiêu quốc gia XĐGN v chương trình phát triển kinh tế- xã hội các xã đặc biệt
khó khăn miền núi v vùng sâu, vùng xa‟‟, ng- i. K y
biu co B
a Ch a mt s t qu thc
hing nhim v
2000 ti Hi ngh.
Hi ngh c gia v a B
n cp, ban,
u v kt qu ng mt tn ti c
c gia v c hing thham lu
hng lup cn t nha
c v v th. Nh
t nhiu trong vic tip cn v gii quy u ca
p cu c
v m c tin ca v
n hin nay. Kt qu u c
tham kho t thc hin luu mt
khoa hch s ng Cng sn Vit Nam v s
o cng b tnh Bi vnh t -2010 (t
i hng b tnh ln th n km k i hng tnh ln th
a chn.
3.Mục đích, nhiệm vụ nghiên cứu
3.1. Mục đích nghiên cứu
- ng b t trin dng nhng ch
o, ch o thc hic tin ca tnh
- Ch u, hn ch c kinh nghim v o thc
hing b t
3.2. Nhiệm vụ nghiên cứu
- ng thun l u kin t -i vi s
n ca tc hia t
1997.
- m, ch c Vit
ng b t
- o thc hing b t t
qu o thc hing b t
- t s kinh nghim cng b t o thc hi
t
4. Đối tượng, phạm vi nghiên cứu
7. Bố cục luận văn
n m u, kt luu tham kh lc, ni dung lum 3
ng b tnh Bo thc hi
1997-2001
ng b tnh By mnh thc him
- 2010
t s nhm
14. Cc Th- em Bc Ninh (2/2002), Kết quả tổng điều tra
dân số v nh ở 1/4/1999 tỉnh Bắc Ninh.
15. Cc Thc Ninh, Bắc Ninh thế v lực (1997-2007), NXb B.
16. Cc Thc Ninh (2006), Động thái kinh tế xã hội Bắc Ninh 1997-2005, NXb Thng
17. Cc Thc Ninh (2009), Bắc Ninh 12 năm xây dựng v phát triển 1997-2008.
18. TS. c, Phát huy thnh quả, thực hiện thắng lợi mục tiêu của quốc hội về giảm nghèo
năm 2008, Tng sn s 785 (3/2008), tr. 33-37.
19. ng Cng sn Vit Nam (2005), Tnh y Bc Ninh, Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh
lần thứ 17.
20. ng Cng sn Vit Nam, Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Bắc Ninh lần thứ XV,
nh y B
21. ng Cng sn Vit Nam, Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh H Bắc lần thứ IX,
i b
22. ng Cng sn Vit Nam, Văn kiện Hội nghị đại biểu Đảng bộ tỉnh H Bắc giữa nhiệm kỳ (Khóa
VIII), nh
23. ng Cng sn Vit Nam, Ban Chấp hnh Đảng bộ tỉnh Bắc Ninh (2010), Lịch sử Đảng bộ tỉnh
Bắc Ninh (1926-2008) quc i.
24. ng Cng sn Vit Nam (1993), Nghị quyết hội nghị lần thứ 5 Ban chấp hnh trung ương
Đảng (khóa VII)i
25. ng cng sn Vit Nam (1997), Văn kiện Đảng ton tập, t quc gia,
i.
26. ng Cng sn Vit Nam (1991), Văn kiện Đại hội Đại biểu ton quốc lần thứ VII, Nxb S
tht.
27. ng Cng sn Vit Nam (1996), Văn kiện Đại hội Đại biểu ton quốc lần thứ VIII, Nxb
qui.
28. ng Cng sn Vit Nam (2001), Văn kiện Đại hội Đại biểu ton quốc lần thứ IX Nxb
qui.
29. ng Cng sn Vit Nam (2006), Văn kiện Đại hội Đại biểu ton quốc lần thứ X, Nxb
qui.
Giáo dục Lý luận s 6/2005, tr.39-42.
44. n bn vng v Vi, Tạp chí
Lý luận Chính trị s 9/2009, tr.26-31.
45. Mt trn T quc tnh Bc Ninh, Ban vTình hình kết quả cuộc
vận động ngy vì người nghèo tỉnh Bắc Ninh,
46. H t qu c kinh nghi Th- Hu,
Tạp chí Cộng sản số 796 (), tr.48-52.
47. c v nh Bc Ninh, Báo cáo tổng kết hoạt động năm 1997, s
48. c tr
Tạp chí Giáo dục Lý luận, s 4/2005, tr.28-31.
49. trong s nghin
bn vTạp chí Cộng sản s -7.
50. Trng ci vi s i
Tạp chí Lý luận Chính trị, s 04 (04/2006).
51. Ng Tăng trưởng kinh tế, công bằng xã hội v vấn
đề xóa đói giảm nghèo ở Việt Nam qui.
52. TS.Chu Tin Quang, (2001)
chuẩn mới, s
61. UBND tnh Bc Ninh, S Báo cáo tình hình v những chủ trương biện pháp
trong công tác xóa đói giảm nghèo v chống tệ nạn xã hội của tỉnh Bắc Ninh, s
62. UBND tnh Bc Ninh, Quyết định của chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh xác định 19 xã khó khăn giai
đoạn 2001-2005, -
63. UBND tnh Bc Ninh, Quyết định của chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh xác định tỷ lệ hộ nghèo
các huyện, thị xã theo chuẩn mới tại thời điểm 31.12.2000, s -
22/11/2001.
64. UBND tnh Bc Ninh, Ban ch Chương trình giảm nghèo tỉnh Bắc Ninh (giai
đoạn 2006-2010), s
65. UBND tnh Bc Ninh, Ban ch Báo cáo kết quả công tác giảm nghèo năm 2011-
2012 v phương hướng nhiệm vụ năm 2013, s 45 /BC-
66. UBND tnh Bc Ninh, Chương trình giảm nghèo Tỉnh Bắc Ninh (giai đoạn 2010-2015),
67. UBND tnh Bc Ninh (2000), Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội tỉnh Bắc Ninh 5 năm 2001-
2005.
68. UBND tnh Bc Ninh (2001), Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội tỉnh Bắc
Ninh đến năm 2010 v một số định hướng chiến lược đến năm 2010.
69. UBND tnh Bc Ninh (2002), Quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Bắc Ninh thời kỳ 2001-2010.
70. UBND tnh Bc Ninh (t n 2007), Báo cáo đánh giá tình hình kinh tế xã hội
tỉnh Bắc Ninh.
71. UBND tnh Bc Ninh, Định hướng phát triển bền vững tỉnh Bắc Ninh (giai đoạn 2006-2010
v đến năm 2010), B
72. S c Ninh (2006), Niên giám ti chính ngân sách tỉnh Bắc Ninh 2001-2006.
73. i ngh Tạp chí
Cộng sản s 21, tr.60.
74. PGS.TS.Nguyn Th Vi, Tạp chí Lý luận
Chính trị, s 9/2010, tr.53-56.
75. GS.TS.Nguyn Th gi tr n sn xut
Đại biểu Đảng bộ tỉnh lần thứ XVII (2005-2010), nhiệm vụ v giải pháp đến năm 2010.
tr nh y.
88. Tng cc Th-2005, Thông cáo báo chí về tỷ lệ hộ nghèo 2002 v 2004 theo
chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006-2010.
89. PGS.TS.H n trin vng ch, Tạp chí
Cộng sản, s -88.