Giáo án Hóa học 11 nâng cao cả năm - Sở GD&ĐT Hậu Giang - Pdf 30

Sở GD & ĐT Hậu Giang Trường THPT Tây Đơ 3
Chương 4 :
ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC
HỮU CƠ

Giáo án 11 Nâng Cao Trang 1 BRYZA
Sở GD & ĐT Hậu Giang Trường THPT Tây Đơ 3
Bài 25
HÓA HỌC HỮU CƠ
VÀ HP CHẤT HỮU CƠ
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : HS biết :
- Khái niệm hợp chất hữu cơ , hóa học hữu cơ và đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ .
- Một vài phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ .
2. Kỹ năng : HS nắm được một số thao tác tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ .
3. Thái độ : Có hứng thú học tập môn hoá hữu cơ
4. Trọng tâm :- Biết khái niệm hợp chất hữu cơ , hóa học hữu cơ và đặc chung của hợp
chất hữu cơ.
- Biết một vài phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ .
II. PHƯƠNG PHÁP Trực quan – nêu vấn đề – đàm thoại
III. CHUẨN BỊ : - Dụng cụ : Bộ dụng cụ chưng cất và phiễu chiết , bình tam giác , giấy lọc ,
phễu
- Tranh vẽ bộ dụng cụ chưng cất . Hoá chất : Nước , dầu ăn
IV. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1. Kiểm tra bài cũ . 2. Bài mới :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1 :Vào bài
Cho các hợp chất sau :
I – HP CHẤT HỮU CƠ VÀ HÓA HỌC HỮU CƠ :
Giáo án 11 Nâng Cao Trang 2 BRYZA
Tiết 37

6
, CO , KCN
- Cho biết hợp chất nào là hợp chất hữu cơ ? hợp
chất nào là hợp chất vô cơ ?
- Nhắc lại các khái niệm về hợp chất hữu cơ , hóa
học hữu cơ ?
HS : Nhớ lại kiến thức đã học ở lớp 9 để trả lời :
Hoạt động 2 :
Viết CTCT một số hợp chất đã biết : CH
4
C
2
H
4
,
C
2
H
5
OH, CH
3
Cl. . . Nhận xét về cấu tạo ,liên
kết ,tính chất ?
HS thảo luận rồi trả lời theo sự dẫn dắt của GV .
GV bổ sung , tóm tắt đặc điểm chung của hợp
chất hữu cơ
- So sánh tính chất vật lí và tính chất hoá học của
hợp chất hữu cơ với hợp chất vô cơ ?
- HS lấy ví dụ : xăng và nước → Rút ra kết
luận ?

1. Khái niệm hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ.
- Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon trừ CO,
CO
2
, CO
−2
3
, HCO

3
, cacbua , xianua …
- Hóa học hữu cơ là ngành Hóa học chuyên
nghiên cứu các hợp chất hữu cơ.
2 -Đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ :
a) Về thành phần và cấu tạo :
- Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa
cacbon
- Thường gặp : H, O, N, S , P , Halogen . . .
- Liên kết hóa học chủ yếu trong chất hữu
cơ là liên kết cộng hóa trò.
b)
Tính chất vật lý
:
- Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ
nóng chảy , nhiệt độ sôi thấp (dễ bay hơi).
- Không tan hoặc ít tan trong nước , tan trong
dung môi hữu cơ .
c)Tính chất hóa học :
- Kém bền với nhiệt , dễ cháy và dễ bò phân hủy .
- Các phản ứng của hợp chất hữu cơ thường chậm

Hỗn hợp chất rắn có độ tan thay đổi theo nhiệt độ
3. Củng cố : Làm bài tập 2 , 4 / Tr.104 .SGK
4. Bài tập về nhà : Các bài tập còn lại trong SGK , và các bài tập trong sách Bài
tập
Bài 26
PHÂN LOẠI VÀ
GỌI TÊN HP CHẤT HỮU CƠ
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : Học sinh biết : - Phân loại hợp chất hữu cơ .
- Gọi tên mạch cacbon chính gồm từ 1 đến 10 nguyên tử
2. Kỹ năng : Học sinh có kỹ năng gọi tên hợp chất hữu cơ theo công thức cấu tạo và
kỹ năng từ tên gọi viết công thức cấu tạo .
3. Trọng tâm : - Biết phân loại hợp chất hữu cơ . Có khái niệm về một số loại danh
pháp phổ biến .
- Biết gọi tên mạch cacbon chính gồm từ 1 đến 10 nguyên tử C .
II. PHƯƠNG PHÁP : Nêu vấn đề – hoạt động nhóm – trực quan
III. CHUẨN BỊ :- Tranh phóng to hình 4.4 SGK . Mô hình một số phân tử trong hình 4.4 SGK .
- Bảng phụ số đếm và tên mạch cacbon chính . Bảng sơ đồ phân loại hợp chất hữu cơ .
IV. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG : 1. Kiểm tra * Thế nào là hợp chất hữu cơ ? hoá
học hữu cơ ? Nêu đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ ? * Các phương pháp
tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ ? lấy ví dụ minh hoạ ? 2. Bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1 : Vào bài . Nêu sự khác nhau giữa
các hợp chất hữu cơ sau :
* CCl
4
, C
6
H
5

OH + Na →
* CH
3
COOH + NaOH →
* CH
3
– O – CH
3
+ Na→ có pứ không ?
I – PHÂN LOẠI HP CHẤT HỮU CƠ
1 – Phân loại :- Hiđrocacbon : là hợp chất hữu cơ
trong phân tử chỉ có H và C

HC no HC không no HC thơm
CH
4
C
2
H
4 C
6
H
6

- Dẫn xuất của Hiđrocacbon : ngoài nguyên tố
C , H còn có những nguyên tố khác .
VD : Ancol , axit , dẫn xuất halogen , este

tích thành phần tên gọi?
- Đọc tên các chất sau : CH
3
Cl , CH
3
CH
2
– Br ,
CH
2
=CH –Cl .
- Metyl clorua ,etyl bromua, vinyl clorua .
HS rút ra kết luận về cách gọi tên theo kiểu gốc
chức :
Hoạt động 6 :Cho HS nghiên cứu số đếm và tên
của mạch cacbon ?
Yêu cầu HS về học thuộc bảng 4.1 , Tr. 109 SGK.
- Phân tích thành phần một số tên gọi?
Đọc tên : CH

C–CH = CH
2
HS nghiên cứu SGK và vận dụng đọc tên một số
mạch cacbon :
p dụng gọi tên một số hợp chất hữu cơ :
1 – Tên thông thường :- Đặt theo nguồn gốc tìm
ra chất . - Đôi khi phần đuôi trong tên gọi chỉ loại
chất .
VD : HCOOH : Axit fomic (fomica: kiến )
CH

b) Tên thay thế : Tên phần thế + Tên
mạch cacbon chính + Tên phần đònh
chức
H
3
C–CH
3
H
3
C–CH
2
Cl H
2
C=CH
2
etan cloetan eten

1 2 3 4
HC≡CH CH
2
=CH – CH
2
–CH
3
( et + in ) but – 1 – en
OH

1 2 3 4 1 2
|
3 4

2
,dung dòch AgNO
3,
CHCl
3
,
C
2
H
5
OH.
Giáo án 11 Nâng Cao Trang 5 BRYZA
Tiết 39
Tuần 19
Ngày soạn :
29/12/08
Sở GD & ĐT Hậu Giang Trường THPT Tây Đơ 3
IV. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1. Kiểm tra :Gọi tên các chất sau : CH
2
= CHCl , CHCl
3
, CH
3
COOCH
3
, CH
3
OC
2

chất hữu cơ?
- Nghiên cứu SGK trả lời :
* Chuyển hợp chất hữu cơ thành muối amoni rồi
nhận biết bằng dd NaOH .
- Gv làm thí nghiệm : Lấy một phễu thuỷ tinh có
tráng AgNO
3
.Giấy lọc có tẩm CHCl
3
được đốt
trong capsun .Đưa phễu chụp lên ngọn lửa
- HS rút ra cách phân tích đònh tính halogen
→ Chuyển halogen thành HX rối nhận biết chúng
Hoạt động 3 :
-Nêu nguyên tắc phép phân tích đònh lượng
HS theo dõi để hiểu
- Tóm tắt cách đònh lượng C và H bằng sơ đồ
( SGK )
GV hướng dẫn :
2 2
12 2
. ; .
44 18
C CO H H O
m m m m= =
;
m
O
= m
A

2
+ H
2
O .
CuSO
4
+5 H
2
O → CuSO
4
.5H
2
O
Không màu màu xanh .
Ca(OH)
2
+ CO
2
→ CaCO
3
+ H
2
O .
2 – Xác đònh nitơ :
C
x
H
y
O
z

dạng HCl và nhận biết bằng AgNO
3.

C
x
H
y
O
z
Cl
t
. . .→ CO
2
+ H
2
O + HCl
HCl + AgNO
3
→ AgCl↓ + HNO
3
.
II – PHÂN TÍCH ĐỊNH LƯNG :
- Phân hủy hợp chất hữu cơ thành các chất vô cơ
đơn giản rồi đònh lượng chúng bằng phương pháp
khối lượng , thể tích hoặc phương pháp khác.
1 . Đònh lượng cacbon, hiđro : - Oxi hóa hoàn
toàn một lượng xác đònh hợp chất hữu cơ A (m
A
)
rồi cho hấp thụ đònh lượng H

z
N
t
→ CO
2
+ H
2
O

+N
2

→ N
2
( đo thể tích )
- Hấp thụ CO
2
và H
2
O bằng dung dòch KOH
40% ,thể tích khí còn lại V(ml) : m
N
=
28.
22,4
V
;
%N =
.100%
N

Giải : Hợp chất A không có oxi .
3. Củng cố :
Ca(OH)
2

CO
2
↓ : kết luận có C
CuSO
4
khan
H
2
O CuSO
4
.5H
2
O màu xanh : có H
P.tích đònh tính OH
-
t
0
A NH
4
+
NH
3
Mùi khai : có N .
Chất hữu cơ AgNO
3

N
A đònh lượng + Ag
+

HX → AgX → m
X

SO
2
→ m
S
.
m
O
: m
A
– (m
C
+ m
H
+ m
X
+ m
S
+ m
N
)
Bài 28 CÔNG THỨC PHÂN TỬ
HP CHẤT HỮU CƠ
I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức :

2
O ; CTTN : ( CH
2
O )
n
CTTQ : C
x
H
y
O
z
Hs viết CTPT của một số chất đã biết , tìm
tỉ lệ số nguyên tử từng nguyên tố trong
mỗi công thức
→ CTĐG nhất .
Hoạt động 2 :
Hướng dẫn cho học sinh nhận biết được các
loại công thức .Hs rút ra kết luận
- Cho VD HS áp dụng công thức để xác đònh
phân tử khối ?
- Đối với chất rắn và chất lỏng khó hóa
hơi (HS xem phần tư liệu )
Hoạt động 3 :
GV hướng dẫn hs giải VD theo các bước :
1. xác đònh đònh tính của A : C , H , O
2. đặt CTTQ C
x
H
y
O

q
H
P
O
r
N
s
)
n
(n = 1,2,3 . . .)
→ x : y : z : t = p : q : r : s
2 – Thiết lập công thức đơn giản nhất:
a. VD : Hợp chất A : C(73,14% ), H(7,24%) ,
O(19,62%) . Thiết lập CT đơn giản nhất của
A ?
Giải : CT đơn giản nhất là : C
5
H
6
O
CTPT của A : (C
5
H
6
O)
n
n =1,2,3 . . .
b. Tổng quát :
Từ kết qủa phân tích nguyên tố hợp chất
C

tử
Công thức phân
tử
CT đơn
giản
nhất
Etilen
C
2
H
4
2:4 1:2 3:6
C
H
2
Propilen
C
3
H
6
Axetanđehit
C
2
H
4
O
Etyl axetat
C
4
H

M
A
= 164 (g).
- Tìm CTĐGN: C
5
H
6
O
- Xáx đònh CTTQ : (C
5
H
6
O)
n
suy ra n = 2
→ CTPT của A là C
10
H
12
O
2
HS thực hiện các bước :
HS tổng kết theo sơ đồ :
M
A
=M
B
.d
A/B
; M

C H O
M
= 164 ⇒ (5.12 + 6 +16)n =164 ⇒ n =2
.
Vậy : A là C
10
H
12
O
2

* Thiết lập công thức phân tử của A không qua
công thức đơn giản nhất . Ta có : M(C
x
H
y
O
z
)
=164 đvC
C=73,14% , H=7,24% ; O=19,62%
Ta có
12 16 14
% % % % 100
A
Mx y z t
C H O N
= = = =
Vậy :
12

b) Tổng quát : Thiết lập công thức phân tử
qua công thức đơn giản nhất là cách thức tổng
quát hơn cả .
3. Củng cố :
4. Bài tập về nhà :2 ,3 , 4 , 5 Tr. 118 SGK
Bài 29:
Giáo án 11 Nâng Cao Trang 9 BRYZA
Kết qủa phân tích
%C ,%H, %N …%O
M
A
=M
B
.d
A/B
Công thức
đơn giản
nhất
C
p
H
q
O
r
N
s
M= C
x
H
y

)
n
= M .
M
n =
12p+ q+ 16r +14s
x = n.p ; y =n.q ; z = n.r ; t =n.s
Tiết 41
Tuần 19
Ngày soạn :
02/01/09
Sở GD & ĐT Hậu Giang Trường THPT Tây Đơ 3
CHẤT HỮU CƠ ,CÔNG THỨC PHÂN
TỬ .
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức : Củng cố kiến thức về
- Các phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ .
- Các phương pháp phân tích đònh tính và đònh lượng hợp chất hữu cơ
2. Kó năng : Rèn luyện kó năng xác đònh CTPT từ kết quả phân tích
II. CHUẨN BỊ : Bảng phụ như sơ đồ SGK
III. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động 1
HS lần lượt đại diện các nhóm trình bày nội dung như sơ đồ :
Một số phương pháp tinh chế chất hữu cơ .
Xác đònh CTPT chất hữu cơ gồm các bước :
A. Lí thuyết: KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
B –BÀI TẬP :Hoạt động 2 :
GV chọn lựa một số bài tập mục đích củng

CTĐGN : C
p
H
q
O
r
N
s
Xác đònh khối lượng mol
phân tử
M
A
= M
B
.d
A/B
M
A
=(C
p
H
q
O
r
N
s
)
n



của hợp chất . Vì sao phân tử khối của các
hợp chất chứa C , H , O là số chẵn mà
phân tử khối của A lại là số lẻ ?
Bài 4 : Phân tích nguyên tố 1 hợp chất hữu
cơ A cho kết quả : 70,97 % C , 10,15 % H còn
lại là O . Cho biết khối lượng mol phân tử
của A là 340 g/mol. Xác đònh công thức
phân tử của A. Hãy giải bài tập trên
bằng 2 cách dưới đây và rút ra kết luận
a) Qua công thức đơn giản nhất
b) Không qua công thức đơn giản nhất
?
Bài 5 : Trước kia , ‘’phẩm đỏ ’’dùng để
nhuộm áo choàng cho các Hồng y giáo chủ
được tách chiết từ 1 loài ốc biển . Đó là 1
hợp chất có thành phần nguyên tố như sau :
C : 45,70% , H : 1,90% ,
O : 7,60% , N : 6,70%, Br : 38,10%
a) Hãy xác đònh CTĐGN của phẩm đỏ ?
b) Phương pháp phổ khối lượng cho biết trong
phân tử phẩm đỏ có chứa 2 nguyên tử Br .
Hãy xác đònh CTPT của phẩm đỏ ?

12 16 14 73
49,4 9,8 21,7 19,1 100
x y z t
= = = =
= 0,73
→ x= 3 , y = 7 , z = 1 , t = 1 .
Vậy CTPT A : C


12 16 14 153
54,8 4,8 31,1 9,3 100
x y z t
= = = =
= 1,53

x = 7 , y = 7 , z = 3 , t = 1
Vậy CTPT A : C
7
H
7
O
3
NPhân tử khối của A là số lẻ vì nguyên tố
nitơ có hoá trò lẻ ( III) hoặc (V) , nên số
nguyên tử H là số lẻ .
Bài 4 : a) Cách 1 : Qua CTĐGN :
%m
O
= 100 - ( 70,97 + 10,15) = 18,88 %
Đặt CTPT của hợp chất là C
x
H
y
O
z

Vậy CTPT hợp chất là C
20
H
36
O
4

b)Cách 2 : Từ %C và %H

%O = 18,88%
Đặt CTPT của hợp chất là C
x
H
y
O
z
, M
A
= 340
12 16
% % % 100
A
Mx y z
C H O
= = =

x = 20 , y = 36 , z = 4
Vậy CTPT hợp chất là C
20
H


Bµi tập : §èt HCHC A ,s¶n phÈm ch¸y dÉn qua b×nh 1 ®ùng H
2
SO
4
,b×nh 2 chøa Ca(OH)
2
dư , khèi l-
ng b×nh 1 t¨ng 3,6(g) , khèi lỵng kÕt tđa ë b×nh 2 lµ 30(g).Ho¸ h¬i 5,2(g) thu ®ỵc thĨ tÝch ®óng b»ng thĨ
tÝch cđa 1,6(g) oxi ë cïng ®iỊu kiƯn. X¸c ®Þnh CTPT cđa A ?
- Khi ®èt HCHC A ta cã: A + O
2
→ CO
2
+ H
2
O +……
- B×nh 1 chøa H
2
SO
4
sÏ gi÷ l¹i H
2
O nªn mH2O =3.6(g)
- B×nh 2 chøa Ca(OH)
2
sÏ gi÷ l¹i CO
2
do cã ph¶n øng: CO
2

CẤU TRÚC PHÂN TỬ HP CHẤT
HỮU CƠ
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : - HS biết về khái niệm đồng phân cấu tạo ,đồng phân lập thể .
- HS hiểu những luận điểm cơ bản của thyết cấu tạo hóa học .
2. Kỹ năng : HS biết viết cấu tạo của hợp chất hữu cơ .
3. Trọng tâm : Những luận điểm cơ bản của thyết cấu tạo hóa học .
• Biết viết cấu tạo của hợp chất hữu cơ .
• Biết khái niệm đồng phân cấu tạo ,đồng phân lập thể .
II. PHƯƠNG PHÁP : Vận dụng – đàm thoại – nêu vấn đề
III. CHUẨN BỊ : - Mô hình rỗng và mô hình đặc của phân tử etan .
- Mô hình phân tử cis – but – 2 – en và trans – but – 2 – en
IV. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1. Kiểm tra Viết tất cả đồng phân của C
2
H
4
O
2
, C
5
H
12
, C
4
H
8
2. Bài mới :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1 : Vào bài

2
–CH
2
–CH
3

(mạch không có nhánh ) CH
3
–CH–CH
3
CH
3

CH
2
– CH
2
( mạch có nhánh )
CH
2
CH
2
– CH
2
( mạch vòng )
HS rút ra nhận xét
Hoạt động 4 :- Nêu VD về hai chất có cùng số
nguyên tử nhưng khác nhau về thành phần phân
tử - Cho ví dụ tính chất phụ thuộc vào cấu tạo ?
Cl

1.2.Trong phân tử hợp chất hữu cơ,cacbon có hóa
trò 4 .Nguyên tử cacbon không những có thể liên
kết với nguyên tử của các nguyên tố khác mà còn
liên kết với nhau thành mạch cacbon . 1.3. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành
phần phân tử ( bản chất, số lượng các nguyên tử )
và cấu tạo hóa học (thứ tự liên kết các nguyên tử )
Giáo án 11 Nâng Cao Trang 12 BRYZA
Tiết 42
Tuần 20
Ngày soạn :
02/01/09
Sở GD & ĐT Hậu Giang Trường THPT Tây Đơ 3
Hoạt động 5 :GV lấy VD hai dãy đồng đẳng như
SGK : C
n
H
2n+2
và C
n
H
2n+1
OH
- HS viết CTTQ → Rút ra qui luật .
GV nhấn mạnh :- Thành phần nguyên tử hơn
kém nhau n nhóm(- CH
2
- )

3
CH
3
– CH – CH
3
CH
3
- HS xác đònh những chất nào là đồng đẳng của
nhau .
Hoạt động 5 : Ví Dụ : C
2
H
6
O có 2 CTCT
* H
3
C–O–CH
3
Đimetylete
* H
3
C–CH
2
–O–H Etanol
C
3
H
6
O
2

Hoạt động 8 :
Yêu cầu HS rút ra các khái niệm :
- CTCT khai triển .
- CTCTthu gọn .
- CTCT thu gọn nhất .
2- Hiện tượng đồng đẳng , đồng phân
a) Đồng đẳng :
* Các
ankan :CH
4
,C
2
H
6
,C
3
H
8
,C
4
H
10
,C
5
H
12
C
n
H
2n+2

nhóm
- CH
2
- nhưng do chúng có cấu tạo hóa học tương
tư nhau nên có tính chất hóa học tương tự nhau .
b) Đồng phân
Đònh nghóa: Những hợp chất khác nhau nhưng có
cùng CTPT là những chất đồng phân .
Giải thích :Những chất đồng phân tuy có cùng
CTPT nhưng có cấu tạo hoá học khác nhau vì vậy
chúng là những chất khác nhau , có tinýh chất
khác nhau .
II–LIÊN KẾT TRONG PHÂN TỬ HP CHẤT
HỮU CƠ :
1.Các loại liên kết trong phân tử hợp chất hữu

- Liên kết σ tạo thành do xen phủ trục : Xen phủ
trục là sự xen phủ xãy ra trên trục nối 2 hạt nhân
nguyên tử
- Liên kết π được tạo thành do xen phủ bên :
Xen phủ bên là sự xen phủ xảy ra ở hai bên trục
nối 2 hạt nhân nguyên tử .
- Liên kết tạo bởi 1 cặp electron dùng chung là
liên kết đơn(σ)
- Liên kết tạo bởi 2 cặp electron dùng chung là
liên kết đôi(gồm một liên kết σ và một liên kết
π).
- Liên kết 3 tạo bởi tạo bởi 3 cặp electron dùng
chung (gồm 1 liên kết σ và 2 liên kết π ).
- Liên kết đôi và liên kết ba gọi chung la liên kết

3
: CH
3
CH
2
CH=CH
2
: CH
2
– CH
2

|
CH
3
CH
2 3. Củng cố :
Lấy một số ví dụ chứng minh 3 luận điểm cơ bản của thuyết hoá học ( không giống
sgk )
4. Bài tập về nhà :
Bài tập trong SGK
Bài 30
CẤU TRÚC PHÂN TỬ HP CHẤT
HỮU CƠ
(t2)
I. MỤC TIÊU :Đã trình bày ở tiết 41
* Trọng tâm : Xác đònh được và viết được đồng phân cấu tạo và đồng phân lập

H
8
?
2. Bài mới :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1 :Vào bài . Gv cho các ví dụ :
CH
3
– CH
2
– CH
2
– CH
3
; CH
2
– CH – CH
3
CH
3
– CH
2
– OH CH
3
CH
3
– O – CH
3
Các đồng phân trên khác nhau như thế nào ?
- Khác nhau về mạch cacbon .

H
5
– O - C
2
H
5
hai chất này có
tính chất vật lý cũng như hóa học khác nhau .
b. Kết luận :Những hợp chất có cùng CTPT
nhưng có cấu tạo hoá học khác nhau gọi là những
đồng phân cấu tạo .
2 – Phân loại đồng phân cấu tạo
a. Ví Dụ :Viết các CTCT của C
4
H
10
O .Biểu diễn
theo sơ đồ ( SGK )
b. Kết luận :
- Những đồng phân khác nhau về bản chất nhóm
chức gọi là đồng phân nhóm chức .
- Khác nhau về sự phân nhánh mạch cacbon gọi
là đồng phân mạch cacbon .
- Khác nhau về vò trí nhóm chức gọi là đồng phân
vò trí nhóm chức . Khác nhau về bản chất nhóm chức
Khác mạch cacbon khác mạch cacbon
HOCH

CHCH
2
CH
3
CH
3
C(OH)CH
3
CH
3
CH
2
OCH
2
CH
3
 
OH CH
3

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
IV.CÁCH BIỂU DIỄN CẤU TRÚC KHÔNG
GIAN PHÂN TỬ HỮU CƠ :
1. Công thức phối cảnh :
Giáo án 11 Nâng Cao Trang 15 BRYZA
C
4
H
10
O


→ Rút ra kết luận
C
H
H
Cl
H

C
H
H
Cl
H
C
C
Cl
H
Cl
H
H
H
Công thức phối cảnh là một loại công thức lập
thể :
- Đường nét liền biểu diễn liên kết nằm trên mặt
trang giấy .
- Đường nét đậm biểu diễn liên kết hùng về mắt
ta(ra phía trước trang giấy ).
- Đường nét đứt biểu diễn liên kết hướng ra xa
mắt ta (ra phía sau trang giấy )
2 – Mô hình phân tử : a. Mô hình rỗng : CH

và hóa học như nhau (cùng CTCT )nhưng khác
Giáo án 11 Nâng Cao Trang 16 BRYZA
Sở GD & ĐT Hậu Giang Trường THPT Tây Đơ 3
- Lấy VD để HS hiểu về cấu tạo hóa học và cấu
trúc không gian .
HS nghiên cứu sgk để phân biệt giữa cấu tạo hoá
học và cấu trúc hoá học .
nhau về sự phân bố trong không gian của
cácnguyên tử trong phân tử (tức khác nhau về cấu
trúc không gian của phân tử ).
2 . Cấu tạo hóa học và cấu trúc hoá học :
- Cấu tạo hóa học cho ta biết các nguyên tử liên
kết với nhau theo thứ tự nào bằng liên kết đơn
hay liên kết bội , nhưng không cho biết sự phân
bố trong không gian của chúng , được biểu diễn
bởi CTCT .
- Cấu tạo hóa học và cấu trúc không gian của
phân tử hợp thành cấu trúc hoá học : vừa cho ta
biết cấu tạo hóa học vừa cho ta biết sự phân bố
trong không gian của các nguyên tử trong phân tử
. Cấu trúc hóa học thường được biểu diễn bởi
công thức lập thể .
2 . Quan hệ giữa đồng phân cấu tạo và đồng
phân lập thể :
ĐỒNG PHÂN
3.Củng cố : Làm bài tập 7,8 SGK
4. Bài tập về nhà : Biểu diễn công thức phối cảnh của C
4
H
10

Ngày soạn :
9/01/09
Sở GD & ĐT Hậu Giang Trường THPT Tây Đơ 3
4. Trọng tâm :- Biết cách phân loại phản ứng hữu cơ dựa vào sự biến đổi phân tử
các chất đầu
- Biết các kiểu phân cắt liên kết cộng hóa trò và một vài tiểu phân trung gian
II. PHƯƠNG PHÁP : Hoạt động nhóm , đàm thoại , nêu vấn đề
III. CHUẨN BỊ : HS ôn lại một số phản ứng hữu cơ đã biết ở lớp 9 .
IV. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1. Kiểm tra : * Viết tất cả các đồng phân của C
4
H
10
O , phân loại đồng phân ?
* Nêu 3 luận điểm chính của thuyết cấu tạo hoá học ? cho ví dụ minh hoạ ?
2. Bài mới :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1 : Vào bài
lớp 9 đã học những phản ứng gì ? cho ví dụ ?
- Phản ứng thế : H
3
C- H + Cl-Cl
as
→
- Phản ứng cộng :CH

CH + H
2

0

CBr + HOH
HC≡CH + 2H
2
 →
0,txt

H
3
CCH
3
HC≡CH + 2Br
2
→
HCBr
2
- CHBr
2
H
2
C - CH
2
,
o
H t
+
→
H
2
C = CH
2

.
gọi là gốc cacbo tự do .
Hoạt động 4 :
- Lấy hai ví dụ trường hợp cắt dò di
HS rút ra nhận xét :
H
2
O + H – Cl : → H
3
O
+
+ : Cl :
-
(CH
3
)
3
C – Br : → (CH
3
)
3
C
+
+ Br
-
Hoạt động 5 :
Thông qua quan hệ giữa chất đầu , tiểu phân
trung gian , sản phẩm của 3 gợi ý cho HS rúr ra
I – PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG HỮU CƠ :
Dựa vào sự biến đổi phân tử hợp chất hữu cơ khi

HS nghiên cứu rút ra nhận xét
cacbocation :
- Tiểu phân trung gian là các gốc cacbo tự do (kí
hiệu là R
.
),cacbocation(kí hiệu là R
+
) .
- Đặc tính chung : Điều rất không bền , thời gian
tồn tại ngắn , khả năng phản ứng cao

* Mối quan hệ chất đầu , tiểu phân trung gian và chất sản phẩm .
CH
4

.
Cl
HCl−
→
CH
3
.

Cl
Cl

→
CH
3
Cl


→
CH
3
)
3
C
+

OH

→
( CH
3
)
3
C –OH .

3. Củng cố : Bài tập 2/131 SGK
4. Bài tập về nhà : Các bài tập còn lại trong SGK
Bài 32
CẤU TRÚC PHÂN TỬ HP CHẤT
HỮU CƠ
I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức : HS biết :
- Cách biểu diễn CTCT và cấu trúc không gian của các phân tử hữu cơ đơn giản .
- Phân biệt các loại đồng phân cấu tạo và đồng phân lập thể .
+ HS hiểu : Những luận điểm cơ bản của thuyết cấu tạo hoá học
2. Kỹ năng HS viết CTCT của các hợp chất hữu cơ
3. Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận và tỉ mỉ khi giải toán hoá học .
4. Trọng tâm :- Cách biểu diễn CTCT và cấu trúc không gian của các phân tử hữu cơ

H – C – C – O
– H
H H
H – C – C –
O
– H
H H
Công thức phối cảnh Mô hình rỗng Mô hình đặc
ĐỒNG PHÂN
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
II –BÀI TẬP :Hoạt động 2 :
GV chọn lựa một số bài tập mục đích củng
cố kiến thức .
Bài 1 .Chưng cất , chiết , kết tinh ,
Bài 2 : Thiết lập CTPT các hợp chất A và B
ứng với số liệu thực nghiệm sau :
a.C : 58,58 % , H : 4,06 % , N : 11,38% ,
dA/CO
2
= 2,79
b. C: 39,81% , H : 6,68% , d
B
/CO
2
= 1,36
Bài 3 : Parametion ( thuốc chống co giật )
chứa 53,45%C , 7,01%H , 8,92%N còn lại là O

N)
n
và có khối
lượng mol phân tử là : 2,79 . 44 = 123

n =
1 .
Vậy CTPT của A là : C
6
H
5
O
2
N
b) Tương tự câu a. B có CTPT dạng ( CH
2
O)
n

và có khối lượng mol phân tử là : 1,36 . 44
= 60

n = 2 .
Vậy CTPT của B là : C
2
H
4
O
2
.

CH=CHCH
3
Giáo án 11 Nâng Cao Trang 20 BRYZA
Cùng CTPT , khác nhau về thứ tự liên
kết các nguyên tử trong phân tử , tức
khác nhau về cấu tạo hóa học .
ĐỒNG PHÂN CẤU TẠO
Đồng phân nhóm chức
Đồng phân mạch cacbon
Đồng phân vò trí nhóm chức
Cùng CTPT , cùng CTCT , khác
nhau về cấu trúc không gian của
phân tử .
ĐỒNG PHÂN LẬP
THỂ
Đồng phân hình học
BIỂU DIỄN CẤU
TRÚC
Cùng CTPT
Sở GD & ĐT Hậu Giang Trường THPT Tây Đơ 3
 
CH
3
CH
3
(a) (b)
Cl – CH
2
CH
2

Cl
hoặc
H
Cl
Cl
H
H
H
• Bài tập bổ sung
Bài 1 : Phân tích nguyên tố 1 hợp chất hữu cơ A cho kết quả : 70,97 % C , 10,15 % H còn lại
là O . Cho biết khối lượng mol phân tử của A là 340 g/mol. Xác đònh công thức phân tử
của A.
Hãy giải bài tập trên bằng 2 cách dưới đây và rút ra kết luận
a)Qua công thức đơn giản nhất
b)Không qua công thức đơn giản nhất ?
Bài 2 : Hãy thiết lập công thức phân tử của các hợp chất A và B ứng với các số
liệu thực nghiệm sau
( Không ghi % O )
a) C : 58,58% , H: 4,06 % , N : 11,38% ,
2
/
2,79
A CO
d =
; b) C : 39,81% , H: 6,68% ,
2
/
1,04
B CO
d =

2. Kỹ năng Viết CTPT , công thức cấu tạo và phương trình phản ứng của các
ankan
3. Trọng tâm : - Biết sự hình thành liên kết và cấu trúc không gian của ankan .
- Biết gọi tên cac ankan với mạch chính không quá 10 cacbon .
- Hiểu tính chất vật lý tính chất hóa học của ankan .
- Biết phương pháp điều chế và ứng dụng của ankan
II. PHƯƠNG PHÁP : Hoạt động nhóm – đàm thoại
III. CHUẨN BỊ :Bảng tên gọi 10 ankan không phân nhánh đầu tiên trong dãy đồng đẵng
các ankan .
- Mô hình phân tử propan ; n-butan và isobutan
- Bảng 5.1 ; 5.2 SGK
- Etxăng , mỡ bôi trơn động cơ , nước cất , cốc thuỷ tinh
- Bộ dụng cụ điều chế CH
4

- Hoá chất : CH
3
COONa rắn ; NaOH rắn , CaO rắn
IV. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1. Kiểm tra : * Đònh nghóa đồng đẳng , cho ví dụ ?
* Cho một số ví dụ về các hợp chất HC có thể gặp trong cuộc sống ?
2. Bài mới :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1 : vào bài
Thế nào là HC no ? có mấy loại HC no ?
Hoạt động 2 :
-Nhắc lại khái niệm đồng đẵng
-Viết công thức phân tử một số đồng
đẵng của CH
4

có công thức phân tử C
4
H
10
và C
5
H
12

- GV đánh số la mã chỉ bậc của C
GV: Hướng dẫn hs biết bậc của cacbon :
HS nhận xét rút ra kết luận
C
4
H
10
có 2 đồng phân cấu tạo :
CH
3
CH
2
CH
2
CH
3

CH
3
- CH - CH
3

nhánh
→ HS áp dụng gọi tên một số ankan mạch
nhánh
Hoạt động 6 :
    
H - C
I
– C
II
–C
III
– C
II
– C
I

– H
    
H H H H H
Ankan không phân nhánh
H H CH
3
CH
3
H
    
H – C
I
– C
II


: Hexan
C
2
H
6
: Etan C
7
H
16
: Heptan
C
3
H
8
: Propan C
8
H
18
: Octan
C
4
H
10
: Butan C
9
H
20
: Nonan
C

CH
3
– CH

– CH
2
– CH
3


CH
3
2-metylbutan
CH
3

CH
3
– C – CH – CH
2
– CH
3

 
CH
3
C
2
H
5

CH
3

CH
3
– C– CH
3


CH
3
2,2-dimetyl propan
HS quan sát tranh mô tả sự hình thành liên
kết trong phân tử CH
4
, C
2
H
6
→ HS rút ra
nhận xét
GV hướng dẫn HS rút ra kết luận về sự
hình thành liên kết trong phân tử ankan
Hoạt động 7 : GV hướng dẩn HS quan sát
mô hình phân tử Propan n butan, izobutan
CH
3
CH
2
CH

- Hoá trò của C hầu như đã bảo hoà .
2/ Cấu trúc không gian của ankan
a/ Mô hình phân tử
* Mô hình rỗng :

CH
3
CH
2
CH
3

• Mô hình đặc : CH
3
– CH
3

b/ Cấu dạng

H
H
H
H
H
H
H
H
H
H
H

→ C
17
: lỏng ]
Từ C
18
trở đi ở trạng thái rắn .
-Nhiệt độ nóng chảy , nhiệt độ sôi , kl
riêng của các ankan tăng theo số nguyên tử
cacbon ( tăng theo phân tử khối) - Ankan nhẹ
Giáo án 11 Nâng Cao Trang 24 BRYZA
H
H
H
H
C
Sở GD & ĐT Hậu Giang Trường THPT Tây Đơ 3
sống , nêu tính chất vật lí của ankan ?
- Ví dụ : xăng , ga , nến …
→ Hs rút ra tính chất vật lí .
- Gv bổ xung thêm các tính chất vật lí khác .
hơn nước .
2. Tính tan và màu sắc :
- Ankan không tan trong nước → Kò nước .
- Ankan là những dung môi không phân cực
→ hòa tan được những chất không phân
cực .
- Ankan là những chất không màu .
3. Củng cố : * Một người gọi tên hợp chất hữu cơ A là : 2 - etyl - 3 - metyl butan ,
đúng hay sai ?
a. Đúng b. Sai

gọi tên theo quốc tế và thông thường ?
* Nêu cách gọi tên ? cấu trúc của phân tử ankan ?
2. Bài mới :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
* Nhắc lại đặc điểm cấu tạo các ankan ,
từ đặc điểm cấu tạo hướng dẫn HS dự
đoán khả năng tham gia phản ứng của ankan
Phân tử ankan chỉ có các liên kết C–C và C–H
đó là liên kết
σ
bền vững → ankan tương đối trơ
về mặt hoá học
Hoạt động 2 :
- Viết phương trình phản ứng thế Cl vào
CH
4
?
Viết ptpư :
C
3
H
8
+ Cl
2
và C
3
H
8
+ Br
2

 →
as
CH
2
Cl
2
+ HCl
CH
2
Cl
2
+ Cl
2

 →
as
CHCl
3
+ HCl
CHCl
3
+ Cl
2

 →
as
CHCl
4
+ HCl
- Các đồng đẳng : Từ C

Br + HBr
C
3
H
8
+ Br
2 CH
3
CHBrCH
3
+ HBr
Giáo án 11 Nâng Cao Trang 25 BRYZA
Tiết 48
Tuần 22
Ngày soạn :
10/01/09
a
s
a
s


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status