TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KHOA HỌC TỰ NHIÊN
TRẦN ANH NHỰT
ĐIỀU TRA NĂNG SUẤT VÀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC
CỦA MỘT SỐ LOẠI CÂY HỌ ĐẬU DÙNG LÀM
THỨC ĂN CHĂN NUÔI LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH: HÓA HỌC
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH: HÓA HỌC
Cán bộ hướng dẫn:
TS. NGUYỄN THỊ HỒNG NHÂN 2013
i Hc C Cng Hòa Xã Hi Ch t Nam
Khoa Khoa hc T Nhiên c lp T do Hnh phúc
B môn: Hóa hc
NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
Cán b ng dn: TS. Nguyn Th Hng Nhân
hai giáo viên c vn hc tng Th Tuyt Mai và Cô
Nguyn Th Ánh Hng là nhng hành, dìu dt, giúp
t cho em rt nhiu nhu quý báu trong sut bi
trên gh ng.
Cô Nguyn Th Hng Nhân.
hc và
gia súc
và nh
o controng cuc
sng.
TRẦN ANH NHỰT
Lut nghii hc
SV: Trn Anh Nht MSSV: 2102280
ii
TÓM LƯỢC
t và thành phn hóa hc ca mt s loi cây h
u dùng làm thc tin hành i c u
Ru Biu Ma, Siratro, Kudzu. Tin hành kht
t tt phèn và phân tích thành phn hóa hc DM, CP, CF,
Ash ca tng loi c u thí nghim theo tng vùng. T kt qu phân tích cho
thy: Các ging h u thân bò nghiên cu c t xanh ng
c lup nào khác. Luc chnh sa theo góp ý ca
hng.
Trần Anh Nhựt
Lut nghii hc
SV: Trn Anh Nht MSSV: 2102280
v
MỤC LỤC
Trang
L i
C ii
ABSTRACT iii
L iv
MC LC v
DANH SÁCH BNG vii
DANH SÁCH HÌNH viii
DANH SÁCH CH VIT TT ix
I THIU 1
1
1
C KHO TÀI LIU 2
2
2.1.1 Th 2
2.1.2 Th 2
2.1.3 Phân loi th 2
2.1.3.1 Th 3
2.1.3.2 Th 3
2.1.3.3 Th xanh 3
2.1.3.4 Thng 3
2.1.3.5 Th 3
2.1.3.6 Th sung khoáng 3
14
2.9.1 Ngun gc và s phân b 15
m thc vt hc 15
t và thành phn hóa hc 16
U 17
17
17
n 17
3.2.2 Hóa cht 17
17
17
17
17
ng vt cht khô (DM) 18
ng Protein thô (CP) 19
3.5.3 Xác 20
ng khoáng tng s (Ash) 21
21
T QU VÀ THO LUN 22
22
23
24
25
26
27
iratro 28
29
T LUN VÀ KIN NGH 30
30
30
Hình 2.3: Kudzu nhii 11
u Siratro 13
u Ma 15
t các loi c u theo tng vùng 22
Hình 4.2: Thành phn hóa hc ca các loi c u theo tng vùng 23
Hình 4.3: Thành phn hóa hu Rng hoang theo tng vùng 25
Hình 4.4: Thành phn hóa hu Bic theo tng vùng 26
Hình 4.5: Thành phn hóa hu Ma theo tng vùng 27
Hình 4.6: Thành phn hóa hc Siratro theo tng vùng 28
Hình 4.7: Thành phn hóa hc Kudzu theo tng vùng 29
Lut nghii hc
SV: Trn Anh Nht MSSV: 2102280
ix
DANH SÁCH CHỮ VIẾT TẮT
DM vt cht khô
CP protein thô
CF
Ash khoáng tng s
VKC vt cht khô
NDF
u Rng hoang
Lut nghii hc
SV: Trn Anh Nht MSSV: 2102280
1
Chương 1: GIỚI THIỆU
1.1 Đặt vấn đề
Hi a Vi c nhng
thách th ng
c ngun nguyên lic, giá thành sn phn
2.1.1 Thức ăn là gì?
Th ng c s dng hàng ngày và khái nim th
cp trong nhiu tài liu. Nhìn chung, tht liu mà sau khi
ng hóa. Khái nic s
dng trong nhiu tài liu. Nói chung, thut ng
mô t nhng vt liu có kh c nhm cung cp chng cho
gia súc. Ví d: rau mung, cám go, bt cá, bng th th.
khái quát chúng ta có th
nhng sn phm thc vng vt và khoáng v
tiêu hóa, hp thu và s dng cho các mu c.
2.1.2 Thức ăn chăn nuôi
Th c xem là hn hp nhng sn phm có ngun gc
thc v ng vt, vi sinh vt, khoáng vt, nhng sn phm hóa hc, công
ngh sinh hng sn phm này cung cp các chng cn thit
cho con vng mim bo cho con vt khe mng,
sinh sn và sn xu ng trong mt thi gian dài. Ngoài ra th
li nhng tn phng vt có th
gây n sc khi tiêu th.
Khái nim ca tng
loi thng thái sinh lý ca con thú lúc s dng thí d
u vì có chc làm gim s
ng i là loi th tt vì dê
có th ng bc t bên trong
Trong thc t không phi tt c nhng vt liu có th c
c tiêu hóa các vt nuôi khác nhau. S
khác nhau v kh d ng ca
th
2.1.3 Phân loại thức ăn chăn nuôi
Phân loi theo ngun gc: Irma, 1983; Richard và Church, 1998 trích
ngung và tht nuôi, s giáo do Hà
c sa ; thn gc thc vt: h
u tri c, khô du
u da, khô du bông.
2.1.3.6 Thức ăn bổ sung khoáng
Bt v sò, b hn, dicanxiphotphat, b
Lut nghii hc
SV: Trn Anh Nht MSSV: 2102280
4
2.1.3.7 Thức ăn bổ sung vitamin
Các loi vitamin B1, B2, B3, D, A hoc premix vitamin.
2.1.3.8 Thức ăn bổ sung phi dinh dưỡng
ng. Theo bng dn s 70/524 ca
Châu Âu có ti 14 loi ph gia th
Cht chng mc, cht chng oxy hóa.
Cht to màu, to mùi.
Thuc phòng bnh, kháng sinh.
Chng.
2.2 Tổng quan về cây họ Đậu
H u là mt h thc vt rt quan trng bao gm ba h ph:
H ph Mung: gm khong 2800 loài, ch yu là các cây g quan trng
vùng nhii và các trng c nhii.
H ph Trinh n m khot
là cây Keo (Acacia). Cây bình linh (Leucaena leucocephala) là mt loài cây
thn vng vùng nhic loi h ph này.
H ph m, Papilionaceae): quan trng nht vi khong
12000 loài, ch yu là các loi cây thân c và dây leo, cung cp các loi thc
phm, thi và vt nuôi (Nguyn Th Hng Nhân,
2010).
2.3 Đặc điểm sinh thái của cây họ Đậu
Cây h u phân b kh gi yu là vùng
u Rng
18,3
35,0
u Ma
17,0
23,5
u Xanh
19,4
23,4
19,2
_
Siratro
17,0
18,0
Kudzu
9,3
18,0
Stylo
13,3
16,4
( Dương Hữu Thời và cộng sự, 1982)
2.4.2 Chất độc và chất chống dinh dưỡng trong cây họ Đậu
H m là va giàu ch ng i cha
nhiu ch khác, là mt hình thc t v ca
chng li côn trùng phá hi. Các chc trong cây h u thuc
loi flavonoid, glucosit, xyanua, axit amin d ng (mimosin)
Lut nghii hc
SV: Trn Anh Nht MSSV: 2102280
6
s, 1982).
2.5 Đậu Rồng hoang
Tên khoa hc: Psophocarpus scandens (Endl.) Verdc.
u Rng hoang
2.5.1 Nguồn gốc và sự phân bố
u Rng hoang là loài cây hoang di ph bin min trung và phía
i (Nigeria) mt phn
phía Bc và phía Nam Châu Phi (Malawi, Zambia, Angola, Mozambique).
Lut nghii hc
SV: Trn Anh Nht MSSV: 2102280
7
c trng Jamaica và Brazil, là nh nhiên hóa. G
c khuyn khích R.Congo là mt loài cây khá ph bin mi
i ti các ch trong vùng.
c bing rm lá mc
s ng dng nó còn rt ít, mc dù s th nghim chúng thành công v
sut (Schippers, R.R. 2004).
Hình 2.1: Đậu Rồng hoang
2.5.2 Đặc điểm thực vật học
u Rng hoang là cây thân leo hoc cây thân tho có lá chét, thân dài
n 6 m, nhn ho nhau và có 3 lá kép, lá có
hình ngn giáo, dài 1 1,5 cm, không rng lá, cung lá dài 5 18 cm, sng lá
dài 1 5 cm, nh c hai b mng có lông
mn. Cm hoa có vài hoa, cung dài 3 40 cm, sng hoa dài 5 12 cm, có
lông mn, mt na rn 1 cm, lá bc bng
m, dài 2 6 mm, 7 mm, thùy
không cân xn 3,5 mm; tràng hoa vi tiêu chun hình trng hoc
n 2 cm x 1,5 cm, màu xanh hoc hoa cà, lá có khía, màu xanh
tía nht hoc ng màu trng; nh có 10, có 9 ch nh và 1 cái t do gia; nhy
hoa cao, thuôn dài, có 1 t bào, ging loi c mn tru, vi mi
10,06
-
34,84
8,93
Nguy
14,00
-
23,1
9,6
2.5.4 Sự tăng trưởng và phát triển
Sau khi ny chi, s phát trin ca u rt ch
phát trin rt tt. Khi phát trit mc che phu Rng hoang mc che kín
trong su xung quanh, cui cây nhng
nhánh mi s mc ra và qun li vng thành, chúng s h
tr ln nhau và qun li, hình thành dây, xp hình nón, mc rt tt trên và
che ph to thành bu. Bu này phát trin mnh trên cao, un cong và
che ph ti cây ca nhng nhánh mi hình thành nhng nhóm
u ging nhau và hòa trn vi nhng b n gn
t trng cây. Các nhánh mc ra r n, có
các mu nh phong phú to thành r (Faidah Hanum and L.J.G Van der
Maesen, 1968).
Hoa bu n sau khi trng 115 ngày, hoa n t n tháng 3,
n tháng 5 (Faidah Hanum and L.J.G
Van der Maesen, 1968).
2.6 Đậu Biếc
Tên khoa hc: Clitoria ternatea L.
u Bic
Lut nghii hc
SV: Trn Anh Nht MSSV: 2102280
9
Kalamani, 2003).
u Bic cao t 90 162 cm. Lá kép lông chim l, có 5 7 lá chét
hình trái xoan, mng, nhn hay tù gc, tròn hay nhn u, có lông ri rác
mng lá dài 1 3 cm. B r dài, phát trin theo
chiu rn 2 m. Thân cây có màu lam tía, do dai. Hoa th phn chéo
bng côn trùng hay t th phn. Hoa c hay xp thành t
có cung c 4 mm, dài 5 cm, lá hình ngn giáo hay hình xoan tròn. Mt s
loi u Bic hoa có màu trng kem, hoa tr riêng l, có hình dng rt lôi
cun. Qu u có lông mc 10 x 1 cm. u khi khô cha t 6
8 ht hình thn, có màu xanh hoc nâu (S. Michael A. and Kalamani, 2003).
u Bic có tính thích nghi cao, kh c m liên
tc, gi c tình trng t nh u Bic có kh
t hp tt vi nhiu loi c Cenchrus ciliaris, Digitaria
decumbns và nhng loi c mc t nhiên, và nh hình thành mng
c hn hp.
Theo Iracema Lima Ainouz et al (1994), protein d tr trong ht ging
ca cây hai lá mm nói chung là nm trong lá mm. Trong quá trình ny mn
c thy phân và chng cc chuy
ng cây con. Vic gim và chuyi các protein d tr c yêu cu
kt hp vi các phn ng enzyme thy phân protein có trong ht ging
thành hoc tng hp li ln na trong quá trình phát trin. Mc dù các enzym
thc chp nhn vì nó là chìa khóa các hp cht trong vic
ng protein d tr, mt s hiu bi c nêu
rõ. Công vic hic thc hin nghiên cn protein tng
s và các hong thy phân protein ca ht ging u Bic.
2.6.3 Năng suất và thành phần hóa học
u kin canh tác thun l t cht khô có th t 30
t. Hu bing protein cao 15 25ng protein
tng s có th t 14 20%, thành phn ca ht bao gm 25 38% protein,
5ng tng s, 10% béo. Nitrogen tp trung phn ngng t
c ta, Kudzu thy mc nhi ng bn trung du
min núi, cây phát trin tt, dùng làm cây ph n cao su hay các
.
2.7.2 Đặc điểm thực vật học
Kudzu là c nhanh, dài và d un, phn gc già hóa g,
thân bò có lóng, có kh các lóng tip xúc vt. Lá dày, có ba lá
Lut nghii hc
SV: Trn Anh Nht MSSV: 2102280
12
chét hình bu dc to, dài 5 12cm và rng 11cm. Chùm hoa có 1 5 hoa to,
cung ngng màu xanh. Qu thng dt, dài 4 5cm có nhi
màu vàng khi chín. Mi qu có 3 12 ht. Khi qu chín thì m ht có th
n 1 mét. Ht có v bc. R phát trin sâu, có th có tinh bt vi t l 40%
trng 15 ngày sau khi ny mm thì xut hic
ng chu tiên phát trin r ph ng
hn tt. Gia 4 6 tun cây bu xut hin cành và lan rng.
2.7.3 Thành phần hóa học
Theo Havard Dusclos (1969) Kudzu nhit cht xanh
t 40 tn/ha (trích t ngun Nguyn Thin, 2003). Loustalot và Telfort
(1968) (trích t FAO), nhn thy r t trng thiu N, Kudzu không
biu hin rõ các triu cht ch ng 55% mc t
các nt sn ln và m va phi. Landrau et al (1953) (trích t
n) thy rng Kudng ti mc 275 kg N/ha cho ln cu tiên
bn tháng tui sau khi trng, lúc này các nt sn còn nh
c ghi nhn. M c ghi nhn bi
Hopkinson (1969). Parbery (1967) ghi nhn m ng 100 kg N/ha
Kimberley (Bc Australia).
Bảng 2.4: Thành phần hóa học Kudzu nhiệt đới
Tác giả
% DM
c trng rng rãi khp các vùng nhi và cn nhii. Phát trin
tt nhu mùa thu vùng nhii và cn nhii m, có
th phát tri vùng nhi i u Thi và cng s,
1982).
2.8.2 Đặc điểm thực vật học
u Siratro có thân bò, lông mn, ngn, r c lên có cm giác nhám.
Lá có ba lá chét, có lông mn mc, mt trên ít. Lá chét gii
i xng, có thùy cn hoc không có, lá chét bên bi xng có mt
thùy bìa ngoài. Chùm bông có t 6 12 bông tím nách lá và
ngn cung bông dài 10 30 cm. Trái dài khong 8 cm, du nhn, t m
khi chín, có 12 13 ht màu t d u Thi và cng s,
1982).
2.8.3 Đặc điểm sinh thái
u Siratro Li khí hu Á nhii và nhit
i khô. Có kh khí hu m ti khô. Mc mnh nhi
trung bình 21
0
C.
Nó Tr bông vào mùa thu, chng hn rt khe nó và có nhm
sinh thái c: