Điều tra đánh giá tài nguyên môi trường các vùng vịnh trọng điểm ven bờ biển phục vụ phát triển kinh tế xã hội và bảo vệ môi trường - Pdf 30

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHƯƠNG TRÌNH KH&CN BIỂN PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
KINH TẾ - XÃ HỘI, MÃ SỐ KC.09/06-10

BÁO CÁO TỔNG KẾT KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI“
ĐIỀU TRA ĐÁNH GIÁ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG CÁC
VŨNG VỊNH TRỌNG ĐIỂM VEN BỜ PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN
KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Mã số: KC.09.05/06-10 Chủ nhiệm đề tài: GS.TS Mai Trọng Nhuận
Cơ quan chủ trì đề tài: Liên đoàn Địa chất biển,
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

7373
21/5/2009


HÀ NỘI, 2009

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHƯƠNG TRÌNH KH&CN BIỂN PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
KINH TẾ - XÃ HỘI, MÃ SỐ KC.09/06-10
Tên đề tài: “ĐIỀU TRA ĐÁNH GIÁ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG CÁC
VŨNG VỊNH TRỌNG ĐIỂM VEN BỜ PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ
HỘI VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG”
Mã số đề tài: KC.09.05/06-10
Kinh phí được cấp: 3.500.000.000 VNĐ
Thời gian thực hiện: 24 tháng

Ngày 20 tháng 3 năm 2009
THỦ TRƯỞNG C
Ơ QUAN CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI
Ngày 20 tháng 3 năm 2009
CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI


2 Đào Mạnh Tiến TS Địa hóa môi trường nước
biển, địa hóa môi trường
trầm tích biển, địa chất tai
biến vịnh Tiên Yên – Hà
Cối, ô nhiễm môi trường
xạ vịnh Tiên Yên - Hà Cối
và Cam Ranh
Liên Đoàn Địa chất
Biển
3 Nguyễn Thùy
Dương
TS Thư ký tổng hợp đề tài
Tài nguyên sinh vật các
vịnh.
Trường Đại học
KHTN, Đại học
Quốc gia Hà Nội
4 Nguyễn Huy
Phương
Th.S Thư ký đề tài
Địa chất tai biến 6 vịnh.
Tai biến địa hóa, tai biến
thiên nhiên vịnh Tiên Yên
– Hà Cối và Cam Ranh.
Cơ sở dữ liệu
Liên Đoàn Địa chất
Biển
5 Đỗ Công Thung TS Tài nguyên sinh vật và
phân bố tài nguyên 6 vịnh,
tài nguyên sinh vật vịnh

Phương hướng và biện
pháp sử dụng hợ
p
lý các
vũng vịnh
Trường Đại học
KHTN, Đại học
Quốc gia Hà Nội
10 Nguyễn Thị Ngọc Th.S Phân bố tài nguyên vịnh
Cam Ranh. Dự báo biến
động tài nguyên
Trường Đại học
KHTN, Đại học
Quốc gia Hà Nội
11 Nguyễn Thị Minh
Ngọc
TS Biên soạn báo cáo tổng
kết, báo cáo tóm tắt
Trường Đại học
KHTN, Đại học
Quốc gia Hà Nội
12 Bùi Quang Hạt KS Địa hóa môi trường nước,
trầm tích biển, tai biến địa
hóa 6 vịnh
Liên Đoàn Địa chất
Biển
13 Lê Anh Thắng KS Địa chất tai biến 8 vịnh Liên Đoàn Địa chất
Biển
14 Trịnh Thanh Minh KS Địa chất tầng nông đáy
biển 8 vịnh

1 Vũ Văn Phái PGS.
TS
Địa hình, Địa mạo Trường Đại học
Khoa học Tự nhiên,
Đại học Quốc gia Hà
Nội
2 Trần Quang Tiến
3 Phan Văn Tân PGS.
TS
Chế độ gió Trường Đại học
Khoa học Tự nhiên,
Đại học Quốc gia Hà
Nội
4 Văn Đức Nam KS Khảo sát thực địa và thu
mẫu tại vịnh Tiên Yên –
Hà Cối và Cam Ranh
Liên Đoàn Địa chất
Biển
5 Lê Văn Học KS Khảo sát thực địa và thu
mẫu tại vịnh Tiên Yên –
Hà Cối và Cam Ranh
Liên Đoàn Địa chất
Biển
6 Phạm Thị Nga KS Địa hóa môi trường nước
và trầm tích vịnh Tiên Yên
– Hà Cối và Cam Ranh
Liên Đoàn Địa chất
Biển
7 Trần Trọng Thịnh KS Khảo sát thực địa và thu
mẫu tại vịnh Tiên Yên –

trường vịnh Văn Phong tỷ lệ 1/200.000
8. Báo cáo chuyên đề: Hệ thống bản đồ và báo cáo chuyên đề về tài nguyên môi
trường vịnh Phan Thiết tỷ lệ 1/200.000
9. Báo cáo chuyên đề: Hệ thống bả
n đồ và báo cáo chuyên đề về tài nguyên môi
trường vịnh Rạch Giá tỷ lệ 1/200.000
10. Báo cáo chuyên đề: Hệ thống bản đồ và báo cáo thuyết minh tài nguyên môi
trường vịnh Tiên Yên - Hà Cối tỷ lệ 1/50.000
11. Báo cáo chuyên đề: Hệ thống bản đồ và báo cáo thuyết minh tài nguyên môi
trường vịnh Cam Ranh tỷ lệ 1/50.000
12. Báo cáo chuyên đề: Kiến nghị quản lý, khai thác và phát triển tổng hợp đa mục
đích

vi
Danh mục các chữ viết tắt
BOD Nhu cầu oxi sinh học
COD Nhu cầu oxi hóa học
ĐDSH Đa dạng sinh học
GIS Geographic information system – Hệ thống thông tin địa lý
HLTBTG Hàm lượng trung bình thế giới
KCN Khu công nghiệp
KHCN Khoa học công nghệ
KS Kỹ sư
nnk những người khác
NTTS Nuôi trồng thủy sản
OCP Hợp chất thuốc trừ sâu cơ clo
PCB Polychlorobiphenyl
PEL Probable Effect Level – Mức hiệu ứng có thể
(Tiêu chuẩn Canada đối với chất lượng trầ
m tích)

2.2.1. Vị trí địa lý 51
2.2.2. Đặc điểm địa hình - địa mạo 56
2.2.3. Đặc điểm khí hậu 63
2.2.4. Đặc điểm thuỷ văn, hải văn 69
2.2.5. Đặc điểm địa chất 74
2.3. Các tai biến 80
2.3.1. Vịnh Quan Lạn 85
2.3.2. Vịnh Diễn Châu 85
2.3.3. Vịnh Đà Nẵng 86
2.3.4. Vịnh Văn Phong 88
2.3.5. Vịnh Phan Thiết 91
2.3.6. Vịnh Rạch Giá 92
2.4. Đặc điểm kinh tế - xã hội 93

viii
2.4.1. Vịnh Quan Lạn
94
2.4.2. Vịnh Diễn Châu 98
2.4.3. Vịnh Đà Nẵng 102
2.4.4. Vịnh Văn Phong 106
2.4.5. Vịnh Phan Thiết 109
2.4.6. Vịnh Rạch Giá 115
2.5. Tài nguyên 118
2.5.1. Phân loại tài nguyên 118
2.5.2. Tài nguyên một số vũng vịnh 120
2.6. Đặc điểm địa hóa môi trường một số vũng vịnh 147
2.6.1. Vịnh Quan Lạn 147
2.6.2. Vịnh Diễn Châu 155
2.6.3. Vịnh Đà Nẵng 162
2.6.4. Vịnh Văn Phong 170

3.3.6. Dâng cao mực nước biển 248
3.4. Hiện trạng tài nguyên và dự báo biến động tài nguyên 248
3.4.1. Hiện trạng tài nguyên 248
3.4.2. Hiện trạng khai thác và sử dụng tài nguyên 260
3.4.3. Dự báo biến động tài nguyên 263
3.5. Đặc điểm môi trường 268
3.5.1. Đặc điểm địa hóa môi trường nước 268
3.5.2. Đặc điểm địa hóa môi trường trầm tích 279
3.5.3. Ô nhiễm môi trường 288
3.5.4. Dự báo sơ bộ biến động môi trường 291
3.6. Đánh giá tính dễ bị tổn thương của hệ thống tự nhiên - xã hội vịnh Tiên
Yên - Hà Cối
293
3.6.1. Các yếu tố gây tổn thương 293
3.6.2. Mật độ các đối tượng bị tổn thương 296
3.6.3. Khả năng ứng phó của hệ thống tự nhiên - xã hội 298
3.6.4. Tính dễ bị tổn thương của hệ thống tự nhiên - xã hội vịnh Tiên Yên - Hà
Cối
300
Tài nguyên môi trường vịnh Cam Ranh 303
4.1. Điều kiện tự nhiên 303
4.1.1. Vị trí địa lý 303
4.1.2. Đặc điểm địa hình, địa mạo 304

x
4.1.3. Đặc điểm khí hậu
305
4.1.4. Đặc điểm thủy văn - hải văn 306
4.1.5. Đặc điểm địa chất 306
4.2. Đặc trưng kinh tế - xã hội 308

xi
5.1. Mục tiêu và nguyên tắc sử dụng hợp lý tài nguyên môi trường vũng vịnh399
5.1.1. Mục tiêu 399
5.1.2. Nguyên tắc 400
5.2. Kiến nghị quản lý, sử dụng tài nguyên môi trường và phát triển tổng hợp
đa mục đích các vũng vịnh Việt Nam
401
5.2.1. Định hướng sử dụng tài nguyên môi trường vũng vịnh Việt Nam đến năm
2015, tầm nhìn 2020
401
5.2.2. Định hướng sử dụng tài nguyên môi trường vũng vịnh theo các vùng kinh
tế sinh thái đến năm 2015, tầm nhìn 2020
405
5.2.3 Các giải pháp sử dụng hợp lý tài nguyên môi trường vũng vịnh Việt Nam
phục vụ phát triển bền vững
415
5.3. Các giải pháp sử dụng hợp lý tài nguyên môi trường phục vụ phát triển
bền vững vịnh Tiên Yên - Hà Cối
427
5.3.1. Định hướng sử dụng tài nguyên môi trường vịnh Tiên Yên – Hà Cối đến
năm 2015, tầm nhìn 2020
427
5.3.2. Các giải pháp sử dụng hợp lý tài nguyên môi trường vịnh Tiên Yên - Hà
Cối
434
5.4. Các giải pháp sử dụng hợp lý tài nguyên môi trường phục vụ phát triển
bền vững vịnh Cam Ranh
440
5.4.1. Định hướng sử dụng tài nguyên môi trường vịnh Cam Ranh đến năm 2015,
tầm nhìn 2020

Bảng 2.9. Tốc độ dâng cao mực nước biển theo số liệu quan trắc dọc ven biển Việt
Nam từ ngày thành lập các trạm đến 2006 84

Bảng 2.10. Tốc độ dâng cao mực nước biển theo số liệu quan trắc dọc ven biển
Việt Nam trong giai đoạn 1993 - 2006 84

Bảng 2.11. Tốc độ dâng cao mực nước biển tại một số trạm dọc bờ biển Việt Nam
84

Bảng 2.12. Tình hình xói lở bờ biển ở huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa 89
Bảng 2.13. Diện tích và dân số các xã ven vịnh Quan Lạn năm 2007 94
Bảng 2.14. Số lượng tàu thuyền chia theo công suất (CV) của các xã ven vịnh
Quan Lạn 97

Bảng 2.15. Diện tích và dân số của huyện Diễn Châu năm 2007 99
Bảng 2.16. Số liệu thống kê doanh thu (triệu đồng) các ngành công nghiệp, nông
nghiệp, lâm nghiệp huyện Diễn Châu 99

Bảng 2.17. Cơ cấu kinh tế huyện Diễn Châu năm 2006 100
Bảng 2.18. Dân số các quận ven vịnh Đà Nẵng năm 1999 và năm 2007 103
Bảng 2.19. Một số chỉ tiêu phát triển kinh tế thành phố Đà Nẵng 104
Đề tài KC 09.05/06-10: Báo cáo tổng kết khoa học và công nghệ

xiii
Bảng 2.20. Cơ cấu kinh tế thành phố Đà Nẵng 104
Bảng 2.21. Diện tích và dân số huyện Vạn Ninh và Ninh Hòa năm 2007 107
Bảng 2.22. Diện tích, dân số và mật độ dân số thành phố Phan Thiết năm 2008 110
Bảng 2.23. Sản lượng lúa (tấn) của thành phố Phan Thiết và các địa phương khác
tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2001-2007 111

xiv
Bảng 2.45. Tham số thống kê hàm lượng (10
-3
mg/l) các nguyên tố kim loại vi
lượng trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Quan Lạn 149

Bảng 2.46. Tham số thống kê giá trị các thông số địa hóa môi trường trầm tích
tầng mặt vùng biển vịnh Quan Lạn 150

Bảng 2.47. Tham số thống kê hàm lượng (%) các chất dinh dưỡng trong trầm tích
tầng mặt vùng biển vịnh Quan Lạn 151

Bảng 2.48. Tham số thống kê hàm lượng (ppm) các nguyên tố trong trầm tích tầng
mặt vùng biển vịnh Quan Lạn 151

Bảng 2.49. Ô nhiễm các kim loại nặng trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Quan
Lạn 154

Bảng 2.50. Ô nhiễm các kim loại nặng trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh
Quan Lạn 154

Bảng 2.51. Tham số thống kê giá trị các thông số địa hóa môi trường nước tầng
mặt vùng biển vịnh Diễn Châu 155

Bảng 2.52. Tham số thống kê hàm lượng các nguyên tố trong nước tầng mặt vùng
biển vịnh Diễn Châu 156

Bảng 2.53. Tham số thống kê giá trị các thông số địa hóa môi trường trầm tích

Bảng 2.63. Tham số thống kê hàm lượng (ppm) các nguyên tố trong trầm tích tầng
mặt vùng biển vịnh Đà Nẵng 168

Bảng 2.64. Ô nhiễm nước vùng biển vịnh Đà Nẵng bởi dầu 169
Bảng 2.65. Nguy cơ ô nhiễm trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Đà Nẵng bởi Hg
170

Bảng 2.66. Ô nhiễm trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Đà Nẵng bới Pb 170
Bảng 2.67. Tham số thống kê giá trị các thông số địa hóa môi trường nước tầng
mặt vùng biển vịnh Văn Phong 171

Bảng 2.68. Tham số thống kê hàm lượng (mg/l) các anion trong nước tầng mặt
vùng biển vịnh Văn Phong 171

Bảng 2.69. Tham số thống kê hàm lượng các nguyên tố trong nước tầng mặt vùng
biển vịnh Văn Phong 172

Bảng 2.70. Tham số thống kê các thông số địa hóa môi trường trầm tích tầng mặt
vùng biển vịnh Văn Phong 174

Bảng 2.71. Tham số thống kê hàm lượng các anion (%) trong trầm tích tầng mặt
vùng biển vịnh Văn Phong 175

Bảng 2.72. Tham số thống kê hàm lượng (ppm) các nguyên tố vi lượng trong trầm
tích tầng mặt vùng biển vịnh Văn Phong 177

Bảng 2.73. Ô nhiễm môi trường nước tầng mặt vùng biển vịnh Văn Phong bởi Cu
và Zn 178

Bảng 2.74. So sánh hàm lượng kim loại nặng trong trầm tích tầng mặt vùng biển

Bảng 2.83. Tham số thống kê hàm lượng các nguyên tố vi lượng (ppm) trong trầm
tích tầng mặt vùng biển vịnh Phan Thiết 187

Bảng 2.84. Ô nhiễm nước tầng mặt vùng biển vịnh Phan Thiết bởi Cu 189
Bảng 2.85. Ô nhiễm nước vịnh Phan Thiết bởi Zn 189
Bảng 2.86. Các thông số môi trường cơ bản và các yếu tố dinh dưỡng trong nước
tầng mặt vùng biển vịnh Phan Thiết 190

Bảng 2.87. Ô nhiễm nước tầng mặt vùng biển vịnh Phan Thiết bởi Fe 190
Bảng 2.88. Ô nhiễm trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Phan Thiết bởi Cu 190
Bảng 2.89. Ô nhiễm trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Phan Thiết bởi Hg 191
Bảng 2.90. Tham số thống kê giá trị các thông số địa hóa môi trường nước vùng
biển vịnh Rạch Giá 191

Bảng 2.91. Tham số thống kê hàm lượng (mg/l) các anion trong nước tầng mặt
vùng biển vịnh Rạch Giá 192

Bảng 2.92. Tham số thống kê hàm lượng các nguyên tố trong nước tầng mặt vùng
biển vịnh Rạch Giá 193

Bảng 2.93. Tham số thống kê thông số địa hóa môi trường trầm tích tầng mặt vùng
biển vịnh Rạch Giá 194

Bảng 2.94. Tham số thống kê hàm lượng cacbonat (%) trong trầm tích tầng mặt
vùng biển vịnh Rạch Giá 195

Bảng 2.95. Tham số thống kê hàm lượng (%) các anion trong trầm tích tầng mặt
vùng biển vịnh Rạch Giá 195

Bảng 2.96. Tham số thống kê hàm lượng các nguyên tố vi lượng (ppm) trong trầm

vực vịnh Tiên Yên - Hà Cối giai đoạn 2005 - 2007 244

Bảng 3.4. Hiện trạng sử dụng đất các huyện ven vịnh Tiên Yên - Hà Cối năm 2005
261

Bảng 3.5. Sản lượng (tấn) nuôi trồng và khai thác thuỷ, hải sản của các huyện ven
vịnh Tiên Yên - Hà Cối năm giai đoạn 2006 - 2007 262

Bảng 3.6. Diện tích đất ngập nước các huyện ven vịnh Tiên Yên - Hà Cối 265
Bảng 3.7. Tham số thống kê độ muối (‰) trong nước vùng biển vịnh Tiên Yên -
Hà Cối (khảo sát năm 2007) 268

Bảng 3.8. Tham số thống kê giá trị pH, Eh của nước tầng mặt vùng biển vịnh Tiên
Yên - Hà Cối (khảo sát năm 2007) 269

Bảng 3.9. Tham số thống kê hàm lượng BOD, COD (mg/l) trong nước tầng mặt
vùng biển vịnh Tiên Yên - Hà Cối 270

Bảng 3.10. Tham số thống kê hàm lượng các anion trong nước tầng mặt vùng biển
vịnh Tiên Yên - Hà Cối (khảo sát năm 2007) 273xviii
Bảng 3.11. Hệ số talasofil (Ta) các nguyên tố trong nước tầng mặt vùng biển vịnh
Tiên Yên - Hà Cối (khảo sát năm 2007) 274

Bảng 3.12. Tham số thống kê hàm lượng các nguyên tố trong nước tầng mặt vùng
biển vịnh Tiên Yên – Hà Cối (khảo sát năm 2007) 275

Bảng 3.13. Tham số thống kê hàm lượng (mgđ/100g) các ion, cacbonat (%) và giá

Bảng 4.8. Tham số thống kê hàm lượng (%) cacbonat trong trầm tích tầng mặt
vùng biển vịnh Cam Ranh (n = 79 mẫu) (Khảo sát năm 2007) 357

Bảng 4.9. Hàm lượng (ppm) và hệ số tập trung (Td) của các nguyên tố trong trầm
tích vịnh Cam Ranh 364

Bảng 4.10. Hàm lượng (ppb) các hợp chất OCP trong trầm tích tầng mặt (0 - 5 cm)
vùng biển vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 371

Đề tài KC 09.05/06-10: Báo cáo tổng kết khoa học và công nghệ

xix
Bảng 4.11. Ô nhiễm môi trường trầm tích vùng biển vịnh Cam Ranh bởi As (Khảo
sát năm 2007) 381

Bảng 4.12. Hàm lượng (ppb) và mức độ ô nhiễm PCB trong trầm tích vùng biển
vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 381

Bảng 4.13. So sánh các đặc điểm cơ bản của vịnh Tiên Yên - Hà Cối và vịnh Cam
Ranh 394
Bảng 5.1. Phân loại sự tham gia của cộng đồng 422

Bảng 5.2. Đề xuất một số hoạt động sử dụng hợp lý tài nguyên môi trường vịnh
Tiên Yên - Hà Cối trên cơ sở đánh giá tính dễ bị tổn thương 435

Bảng 5.3. Đề xuất một số hoạt động sử dụng hợp lý tài nguyên môi trường vịnh
Cam Ranh trên cơ sở đánh giá tính dễ bị tổn thương 445xx


Hình 3.5. Biến động nồng độ dầu trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Tiên Yên -
Hà Cối theo thời gian quan trắc mùa khô năm 2007 272

Hình 3.6. Biến động hàm lượng (mg/l) một số anion trong nước tầng mặt vùng
biển vịnh Tiên Yên – Hà Cối vào mùa mưa (a) và mùa khô (b) năm 2007 274

Hình 3.7. Biến động hàm lượng các nguyên tố trong nước tầng mặt vùng biển vịnh
Tiên Yên – Hà Cối theo mùa năm 2007 276

Hình 3.8. Biến động hàm lượng (10
-3
mg/l) các nguyên tố trong nước tầng mặt
Đề tài KC 09.05/06-10: Báo cáo tổng kết khoa học và công nghệ

xxi
vùng biển vịnh Tiên Yên - Hà Cối theo thời gian quan trắc mùa mưa năm 2007
277

Hình 3.9. Biến động hàm lượng (10
-3
mg/l) các nguyên tố trong nước tầng mặt
vùng biển vịnh Tiên Yên - Hà Cối theo thời gian quan trắc mùa khô năm 2007
277

Hình 3.10. Sơ đồ mức độ nguy hiểm do tai biến vịnh Tiên Yên - Hà Cối 295
Hình 3.11. Sơ đồ mật độ đối tượng bị tổn thương vịnh Tiên Yên - Hà Cối 298
Hình 3.12. Sơ đồ khả năng ứng phó của hệ thống tự nhiên - xã hội vịnh Tiên Yên -
Hà Cối 300



Hình 4.10. Sơ đồ phân bố NO
3
-
trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh
(Khảo sát năm 2007) 342

Hình 4.11. Sơ đồ phân bố NH
4
+
trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh
(Khảo sát năm 2007) 342

Hình 4.12. Sơ đồ phân bố CO32- trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh

xxii
(Khảo sát năm 2007) 343
Hình 4.13. Biến động hàm lượng CO
3
2-
(mg/l) trong nước tầng mặt và tầng đáy
vùng biển vịnh Cam Ranh theo thời gian quan trắc (Khảo sát năm 2007) 343

Hình 4.14. Sơ đồ phân bố Cu
2+
trong nước tầng mặt vùng nghiên cứu (Khảo sát
năm 2007) 345

Hình 4.15. Biến động hàm lượng (10
-3


Hình 4.24. Sơ đồ phân bố Zn trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh
(Khảo sát năm 2007) 352

Hình 4.25. Sơ đồ phân bố Mn trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh
(Khảo sát năm 2007) 352

Hình 4.26. Sơ đồ phân bố Cd trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh
(Khảo sát năm 2007) 354

Hình 4.27. Sơ đồ phân bố Hg trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh
(Khảo sát năm 2007) 354

Hình 4.28. Sơ đồ phân bố Pb trong nước tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh
(Khảo sát năm 2007) 354

Đề tài KC 09.05/06-10: Báo cáo tổng kết khoa học và công nghệ

xxiii
Hình 4.29. Sơ đồ phân bố K trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh
(Khảo sát năm 2007) 356

Hình 4.30. Sơ đồ phân bố Na trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh
(Khảo sát năm 2007) 356

Hình 4.31. Sơ đồ phân bố Ca trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh
(Khảo sát năm 2007) 356

Hình 4.32. Sơ đồ phân bố Mg trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam Ranh
(Khảo sát năm 2007) 356

Hình 4.42. Sơ đồ phân bố nitơ tổng trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam
Ranh (Khảo sát năm 2007) 362

Hình 4.43. Sơ đồ phân bố nitơ dễ tan trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh Cam
Ranh (Khảo sát năm 2007) 363

Hình 4.44. Sơ đồ phân bố hàm lượng đồng trong trầm tích tầng mặt vùng biển
vịnh Cam Ranh (Khảo sát năm 2007) 365

Hình 4.45. Sơ đồ phân bố hàm lượng kẽm trong trầm tích tầng mặt vùng biển vịnh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status