THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
L I NểI
Ngy nay, nh h
U
ng ho t ng c a cỏc Ngõn hng th
ng m i l a
c ng l xu h
OBO
OK S
.CO
M
n ng, a l nh v c ph c v a khỏch hng thu c m i thnh ph n kinh t .
õy
ng phỏt tri n ho t ng kinh doanh c a h u h t cỏc t ch c tớn
d ng v Ngõn hng th
ng m i trờn th gi i. Tuy nhiờn, tớnh chuyờn mụn húa
trong ho t ng Ngõn hng v n l m t v n b c xỳc ; ngay c i v i ho t
ng tớn d ng.
ng 1 : Th m nh ti chớnh d
KIL
Ch
u t v Phỏt tri n H Tõy ằ
ỏn trong ho t ng cho vay c a
ng 2 : Th c tr ng th m nh ti chớnh d ỏn trong ho t ng cho
vay c a Chi nhỏnh BIDV H Tõy.
Ch
ng 3 : Gi i phỏp hon thi n th m nh ti chớnh d ỏn trong ho t
ng cho vay c a Chi nhỏnh BIDV H Tõy.
1
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
CH
TH M
NH TI CHNH D
NG 1
tớn d ng
chi t kh u th
i u 49 Lu t cỏc t ch c tớn d ng ghi: T ch c
c c p tớn d ng cho t ch c, cỏ nhõn d
i cỏc hỡnh th c cho vay,
ng phi u v gi y t cú giỏ khỏc, b o lónh, cho thuờ ti chớnh v
cỏc hớnh th c khỏc theo quy nh c a Ngõn hng Nh n
c. Theo ú, cỏc ho t
ng chớnh c a Ngõn hng l:
+ Ho t ng huy ng v n.
+ Ho t ng tớn d ng (ho t ng cho vay). Tớn d ng l quan h vay
m
n, bao g m c i vay v cho vay. Tuy nhiờn, khi g n tớn d ng v i ch th
nh t nh nh ngõn hng ( ho c trung gian khỏc), vớ d nh tớn d ng ngõn hng
thỡ ch bao hm ngh a l ngõn hng cho vay.
+ Ho t ng d ch v thanh toỏn.
+ Ho t ng ngõn qu .
+ Cỏc ho t ng khỏc nh gúp v n, mua c ph n, tham gia th tr
OBO
OKS
.CO
M
phí. Do v y, th hai, ngân hàng ph i nghiên c u và xác l p m i quan h gi a
các bi n pháp t ng quy mô v i thu nh p ròng t ho t đ ng tín d ng thông qua
chênh l ch lãi su t biên. M i quan h này cho phép ngân hàng phân bi t lãi su t
và các đi u ki n tài tr khác v i các khách hàng l n, quan tr ng và liên k t v i
các t ch c tín d ng khác trên th tr
ng. Th
ng kho n m c tín d ng chi m
kho ng 70% t ng tài s n. Vì th , r i ro t ho t đ ng tín d ng c ng r t l n. T n
th t n u x y ra s làm gi m thu nh p d tính và có th gây thua l ho c phá s n
cho ngân hàng.
Ho t đ ng cho vay g m các lo i sau:
Cho vay th
th
ng m i: Ngay
th i k đ u, các ngân hàng đã chi t kh u
ng phi u mà th c t là cho vay đ i v i nh ng ng
i bán (ng
i tiêu dùng nh là m t khách hàng ti m
n ng. Sau chi n tranh th gi i l n th hai, tín d ng tiêu dùng đã tr
thành m t trong nh ng lo i hình tín d ng t ng tr
các n
ng nhanh nh t
c có n n kinh t phát tri n.
Tài tr cho d án: Bên c nh cho vay truy n th ng là cho vay ng n
h n, các ngân hàng ngày càng tr nên n ng đ ng trong vi c tài tr cho
xây d ng nhà máy m i đ c bi t là trong các ngành công ngh cao. Do
r i ro trong lo i hình tín d ng này nói chung là cao song lãi l i l n.
3
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
1.2. D án đ u t và đ c đi m c a d án đ u t
Ta có th hi u ho t đ ng đ u t là b v n, tài s n, tài nguyên vào l nh v c
nào đó, và k v ng s đ t đ
ng
t i đa hóa hi u qu c a ho t đ ng đ u t các nhà đ u t đ u th c hi n
KIL
OBO
nhau nh m đ t đ
c trong t
ng lai b ng các ý t
ng đã đ t ra v i ngu n l c và
th i gian xác đ nh.
D án có vai trò r t quan tr ng đ i v i ch đ u t , các nhà qu n lý và tác đ ng
tr c ti p t i ti n trình phát tri n kinh t xã h i. N u không có d án, n n kinh t
s khó n m b t đ
c c h i phát tri n. D án là c n c đ các t ch c tài chính
đ a ra quy t đ nh tài tr , các c quan ch c n ng c a Nhà n
gi y phép đ u t . D án đ
c phê duy t và c p
c coi là công c quan tr ng trong qu n lý v n v t
t , lao đ ng trong quá trình th c hi n đ u t . Do đó, hi u đ
c nh ng đ c đi m
c a d án là m t trong nh ng y u t quy t đ nh đ n s thành công c a d án.
c đi m c a d án:
.CO
M
m t c h i phỏt tri n, kộo theo nh ng b t l i khỏc cho nh u t v cú th cho
* D ỏn ch u s rng bu c v ngu n l c. Cỏc d ỏn ớt nhi u s ch u rng
bu c nh t nh, cú th v v n, lao ng, v t t . D ỏn cng l n thỡ m c rng
bu c v ngu n l c cng cao v cng ph c t p ; m i quy t nh liờn quan n cỏc
v n n y sinh trong quỏ trỡnh th c hi n d ỏn u b chi ph i b i nhi u m i
quan h , cú th l Ch u t , Nh ti tr , nhõn cụng ... X lý t t cỏc rng bu c
ny l y u t quan tr ng gúp ph n t t i m c tiờu c a d ỏn.
* D ỏn t n t i trong m t mụi tr
ng khụng ch c ch n. M t mụi tr
ng
luụn bi n ng. Vỡ th trong quỏ trỡnh tri n khai d ỏn ch a ng nhi u y u t
b t nh. Do ú, trong d ỏn r i ro th
h
ng l n v cú th x y ra.
ng r t l n n s thnh cụng c a d ỏn. Vớ d , mụi tr
i u ny nh
ng b t n nh lm
cho giỏ c nguyờn v t li u t ng r t m nh, n m ngoi d ki n lm cho vi c th c
hi n d ỏn khú kh n(do giỏ c nguyờn v t li u u vo t ng m nh). Ho c khi th
c t trong m t mụi tr
ng khụng ch c ch n, m t mụi
ng xuyờn. Nh ng bi n i ú cú th gõy nờn nh ng b t l i,
5
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
nh ng r i ro cho vi c th c hi n d ỏn. D ỏn
d
c ut
õy
c xem xột
i giỏc Ngõn hng úng vai trũ t ng u t cho d ỏn. Cú th l nh ng d
ỏn nh c a cỏ nhõn, c a cỏc t ch c kinh t ho c t ch c xó h i. Ho c cú th l
ng trỡnh ph c h p v chuyờn ngnh t m c qu c t ,
KIL
OBO
OKS
.CO
M
B t c ho t ng cho vay no c a NHTM u tr i qua 3 giai o n:
Xột duy t mún vay
Cho vay
thu n
Giai o n xột duy t mún vay, c n ti n hnh cụng vi c:
1. Nh n h s xin vay.
2. Th m nh n v h s xin vay
3. Phờ duy t mún vay
4. L p h s tớn d ng, h ch toỏn mún vay.
Cỏc kho n vay
NHTM th
ng bao g m vay ng n h n v vay trung di
h n. Vi c cho vay cỏc kho n ng n h n t
ng i d v n gi n. Th m nh c a
NHTM l khai thỏc cỏc kho n cho vay trung di h n. Cỏc kho n cho vay ny
th
t
ng l cỏc kh an vay v i kh i l
đ h n ch r i ro, ngân hàng th
ng quan tâm đ n cơng tác th m đ nh d án -
nh t là th m đ nh v m t tài chính d án.
Th m đ nh tài chính d án giúp cán b tín d ng c a ngân hàng n m b t
đ
c các thơng s th c s v d án và b n thân ch th vay v n sau khi đã ti n
hành đ i ch ng, ki m đ nh và tính tốn l i m t s ch tiêu ch a h p lý. Các s
li u v thu – chi, l i nhu n c a m t d án ch y u là con s gi đ nh, d đốn
d a trên tình hình s n xu t kinh doanh t
doanh nghi p khác đã làm tr
ng t c a doanh nghi p ho c c a m t
c đây ho c đang làm. Tuy nhiên, các con s này
khơng hồn tồn chính xác do tác đ ng c a các y u t bên ngồi. M t d án n u
khơng đ
c th m đ nh c n th n tr
c khi cho vay thì r t d gây ra nh ng tác
đ ng khơng nh d ki n. N u th c t di n ra thu n l i thì t t. Nh ng n u có
nh ng tiêu c c x y ra thì khơng ch b n thân ngân hàng khó thu h i đ
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
hỡnh th c tớn ch p trong ho t ng cho vay. C s c a tớn ch p l uy tớn doanh
nghi p v d ỏn vay v n kh thi, cú hi u qu . Trờn c s ú, ngõn hng cú th
v a thu n t ho t ng s n xu t c a doanh nghi p v c a d ỏn núi riờng. Nh
KIL
OBO
OKS
.CO
M
v y, m b o kh n ng thu n v cú lói, ngõn hng c n ph i ti n hnh th m
nh d ỏn u t , vay v n. Cú vai trũ l m t t ch c kinh doanh ti n t , l y l i
nhu n lm m c tiờu hnh ng,
chớnh
mụi tr
c ti n hnh lý t
c ngõn hng chỳ tr ng vo th m nh m t ti
ng nh t khi tớnh kh thi v k thu t, tớnh an ton c a
ng, cỏc tỏc ng ch p nh n
c i v i xó h i
c phõn tớch ch t
- B n phờ duy t k t qu u th u, h p ng mua bỏn mỏy múc thi t b ,
h p ng thi cụng xõy l p, ti li u ch ng minh v v n u t , cỏc ngu n
tham gia c a d ỏn...
Th m nh m c ớch vay v n v s c n thi t c a d ỏn.
- M c ớch vay v n:
+ Ki m tra xem nhu c u vay v n cú thu c i t
8
ng cho vay hay khụng
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
+ Ki m tra tính h p pháp c a m c đích vay v n
+
i v i nh ng d án vay b ng ngo i t thì ki m tra m c đích vay v n
sao cho phù h p v i quy đ nh qu n lý ngo i h i.
KIL
OBO
OKS
.CO
M
- S c n thi t c a d án
c ng xem xét d án có mang l i l i ích cho mình và ch đ u t hay không.
* Th m đ nh v ph
ng di n k thu t.
T c là ki m tra, phân tích các y u t k thu t và công ngh c a d án đ
đ m b o tính kh thi v m t thi công xây l p d án và vi c v n hành d án theo
đúng m c tiêu d ki n. Các v n đ chính sách nghiên c u ki m tra bao g m:
- Th m đ nh quy mô d án: th m đ nh xem quy mô, công su t d án có phù h p
v i kh n ng tiêu th c a th tr
ng hay không, có phù h po v i kh n ng
ngu n v n, kh n ng cung c p nguyên li u, kh n ng qu n lý doanh nghi p
không.
- Th m đ nh công ngh và trang thi t b
Dây truy n công ngh và trang thi t b là nh ng v n đ s ng còn đ i v i
hi u qu c a d án đ u t , b i chúng quy t đ nh c n ng su t và ch t l
ph m.
l a ch n thi t b d án cho hi u qu ng
quy t đ nh
+ Công ngh s n xu t đ
th c t và đã thu thành công
OKS
.CO
M
nguyờn li u, n ng l
ng s a ch a, kh n ng cung c p ph tựng thay th ... u
c ki m tra, tớnh
toỏn ng b trờn c s cỏc nh m c kinh t , k thu t. C ng c n chỳ ý n
ngu n cung ng thi t b , nờn ch n cỏc nh s n xu t cú uy tớn b i h cung c p
nh ng thi t b cú tin c y cao h n.
- Th m nh vi c cung c p nguyờn v t li u v cỏc y u t u vo khỏc.
- Th m nh ph
ng ỏn a i m xõy d ng d ỏn
- Th m nh tớnh h p lý v k ho ch ti n th c hi n d ỏn.
Phõn tớch trờn ph
- Th tr
ng di n th tr
ng, phõn tớch ngnh c a d ỏn
ng l n i quy t nh thnh cụng c a d ỏn v l y u t quy t
nh ngu n tr
i tiờu dựng i v i s n ph m so v i cỏc lo i s n ph m cựng lo i
ng v s n ph m cú th thay th .
Th hai, d bỏo nhu c u s n ph m trong t
ph m ú trờn th tr
thay th ra sao.
ng lai v m c ỏp ng s n
ng, cỏc kờnh ỏp ng cỏc s n ph m t
ng t v s n ph m
Th ba, tớnh h p phỏp, h p lý v m c tin c y c a h p ng bao tiờu
s n ph m, cỏc v n b n giao d ch s n ph m trỏnh s gi m o cú th x y ra. Phõn
tớch h p lý v giỏ c v m c bi n ng v giỏ c u vo, u ra c a d ỏn.
10
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Th t , kh n ng n m b t cỏc thụng tin v th tr
kh u c a cỏc n
ng qu n lý xu t nh p
c cú quan h .
- Phõn tớch ngnh:
++) S n ph m v kh n ng c nh tranh c a nú trong th tr
ngoi n
c
ng trong v
++) Nh ng thay i v i u ki n lao ng.
++) Chớnh sỏch c a chớnh ph
nh h
ng tr c ti p ho c giỏn ti p.
++) V th hi n t i c a doanh nghi p trong ngnh.
++) Ph
ng phỏp s n xu t, cụng ngh , nhón hi u th
ng m i c a doanh
nghi p l p d ỏn
+ T ng h p thụng tin. Cỏn b tớn d ng c n t ng h p nh ng thụng tin sau:
++) S chuy n i trong ngnh. S thay i v s l
ng, giỏ c trong
cung c u s n ph m. Tỡnh hỡnh cỏc doanh nghi p cú th ph n l n nh t trong
ngnh ú cú bao g m nh ng ti n b k thu t v cỏc s n ph m cú tớnh c nh
ph
ng di n: quy cỏch, ch t l
ng, giỏ c , bao bỡ, qu n lý, ph
ng v cỏc
ng th c cung
KIL
OBO
OKS
.CO
M
c p, i u ki n thanh toỏn... a ra cỏc u th c a s n ph m ú.
++) Phõn tớch v kh n ng c nh tranh giỏn ti p l ỏnh giỏ, so sỏnh uy tớn,
kinh nghi m c a doanh nghi p so v i i th c nh tranh trờn th tr
ng. Uy tớn,
kinh nghi m v cỏc kh n ng n m b t thụng tin chớnh xỏc, nhanh nh y, linh ho t
trong s n xu t kinh doanh cú ý ngh a to l n trong c nh tranh. Do ú, c n ph i
tỡm hi u k l
ng v kh n ng xu t hi n ho c gia t ng c nh tranh giỏn ti p.
Th m nh nh h
sau:
-
ng c a d ỏn v phõn tớch cỏc bi n phỏp x lý ch ng
ng, xó h i
c c p trong d ỏn bao g m cỏc v n
i u ki n v a lý t nhiờn ( a hỡnh, khớ h u, a ch t ...) cú liờn quan
n vi c ch n, th c hi n v phỏt huy hi u qu c a d ỏn sau ny.
- i u ki n dõn s v lao ng cú liờn quan n nhu c u v khuynh h
ng
tiờu thu s n ph m, n ngu n lao ng cung c p cho d ỏn.
- Tỡnh hỡnh chớnh tr , chớnh sỏch cú nh h
- Tỡnh hỡnh phỏt tri n kinh t xó h i t n
xu t kinh doanh c a ngnh, a ph
ng n tõm lý nh u t .
c, a ph
ng (t c t ng tr
ng GDP, t l u t
v i GDP, quan h gi a tớch l y v tiờu dựng, GDP/ u ng
L i nhu n là nhân t quy t đ nh hàng đ u đ n hi u qu c a d án. Khi
quy t đ nh đ u t , các doanh nghi p và ngân hàng th
ng s d ng ph
ng pháp
phân tích tài chính đ đánh giá tính kh thi c a d án. Th m đ nh tài chính d án
là vi c rà sốt, đánh giá m t cách khao h c và tồn di n v m i khía c nh tài
chính, kinh t , k thu t c a d án. T k t qu th m đ nh, đánh giá hi u qu tài
chính c a d án đ đi đ n k t lu n có tài tr cho d án hay khơng.
2.2.2. N i dung c a cơng tác T TCDA
Do s c n thi t và tính ch t quan tr ng c a cơng vi c này, T TCDA
khơng nh ng đ
hi n tr
c ch đ u t mà còn đ
c nhi u ch th khác quan tâm và th c
c khi h đ a ra các quy t đ nh c a mình.
ng trên quan đi m c a ng
i cho vay, tài tr cho d án: Cái mà Ngân
hàng quan tâm là kh n ng thu h i đ
c g c và lãi. Nh ng thơng tin đã đ
13
c chia thành
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
D trù cân đ i thu – chi.
M t s ch tiêu c a T TCDA.
C th , nh sau:
KIL
OBO
OKS
.CO
M
2.2.2.1. Phân tích t ng v n đ u t , c c u s d ng v n và ngu n v n
Trong q trình l p d án, ngồi h n ch v kh n ng
chính xác giá tr các kho n m c c n đ u t , còn có hai xu h
c tính đ y đ ,
ng gây ra sai l ch
v t ng v n đ u t . M t là, d tính m c v n này q th p đ t ng các ch tiêu
ph n ánh hi u qu nh m thuy t ph c các c quan c p phép và ra quy t đ nh đ u
t . Hai là, d tính q cao đ rút đ
tín d ng. C hai xu h
c nhi u v n c a Nhà n
ng ti n v n t i s n có, chi phí mua
ng ti n v n t i m i.
Chi phí khác.
Kho n m c chi phí th
ng chi m t l l n nh t trong t ng v n đ u t . Do
v y, c n ph i ki m sốt ch t ch b ng cách chi ti t hóa các kho n m c, tham
kh o cá d án cùng lo i đã t ng đ
c th c hi n, ý ki n cá chun gia t v n v
xây d ng và cơng ngh , giá c trên th tr
* V n đ u t vào TSL
ng,…
ban đ u: là giá tr các tài s n l u đ ng ban đ u
c n thi t đ đ m b o cho d án có th đi vào ho t đ ng bình th
đi u ki n kinh t - k thu t d tính, bao g m:
14
ng theo các
ban đ u. L
ng v n đ u t ban đ u và đ u t t ng thêm đ
c thu h i
tồn b vào cu i n m khi d án k t thúc. Trong q trình l p d tốn, đây khơng
coi là chi phí h p l khi tính l i nhu n ch u thu vì nó n m trong khâu d tr ,
ch a đ a vào q trình s n xu t. Vào n m cu i, giá tr thu h i TSL
ch bù đ p v a đ s ti n đã đ u t , nên khơng đ
* V n d phòng: Là l
gi đ nh
c coi là thu nh p ch u thu .
ng v n đ đ phòng phát sinh thêm chi phí đ u t
so v i d tính. Trong th i gian dài h n, giá c có th thay đ i, t giá h i đối
bi n đ ng,…Khi đó v n d phòng s đ
c dùng đ đáp ng nhanh chóng nhu
c u chi, đ m b o ti n đ th c hi n d án. L
ng v n này th
ng chi m t 1%
đ n 5% t ng v n đ u t , tùy thu c vào quy mơ c a d án và đ bi n đ ng c a
c tính h ng n m và bao g m các kho n phát sinh t vi c
c đ u t b i d án:
KIL
OBO
OKS
.CO
M
Doanh thu t s n ph m chính, doanh thu t s n ph m ph .
D ch v cung c p cho bên ngồi.
đ m b o tình h p lý và chính xác c a doanh thu, c n ki m tra l i hai
y u t : giá bán và s n l
bán th
ng đ
ng s n xu t hàng n m.
đ n gi n trong tính tốn, giá
c gi đ nh là khơng đ i trong su t th i gian v n hành. Tuy nhiên,
n u s n ph m r t nh y c m v i các bi n đ ng c a th tr
n
ng trong và ngồi
thành ph m và d ch v mua ngồi, nhiên li u, n ng l
Ti n l
ng, b o hi m xã h i, chi phí b o d
nhà x
ng, n
c.
ng máy móc thi t b ,
ng.
Kh u hao g m: Chi phí chu n b , máy móc thi t b , d ng c ,
ph
ng ti n v n t i, nhà x
đ u v quy n s d ng đ t.
16
ng và c u trúc h t ng, chi phí ban
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Chi phí qu n lý phân x
m c đ r i ro cao h n.
Các chi phí qu n lý đ
tính theo s n l
c tính theo % trên doanh thu. M t s chi phí có th đ
ng nh chi phí v n chuy n, l
c
ng nhân viên bán hàng,…
T ng m c kh u hao hàng n m ph i b ng nguyên giá TSC . Ch đ u t
th
ng mu n kh u hao nhanh v a có ngu n tr n s m, gi m chi phí vay v n,
v a gi m thu thu nh p trong nh ng n m đ u, khai thác giá tr th i gian c a
ti n. Tuy nhiên, vì m c tiêu qu n lý thu , c quan qu n lý tài chính nhà n
quy đinh ph
sách.
cl i
ng pháp kh u hao cho các doanh nghi p, tránh th t thu cho ngân
M KH = NG x P% = NG/n.
P% = (1 / n) x 100%
Trong đó:
Ho c ph
ng pháp kh u hao theo t ng s các th t n m
KIL
OBO
OKS
.CO
M
M KH (t) = (( n +1 – t) / (1+2+…+n) ) x NG.
Chi phí lãi vay đ
c tính d a trên k ho ch vay và tr n đ i v i các
ngu n v n huy đ ng t bên ngồi. Th i k tính lãi là hàng n m m c dù các ch
n có th u c u s án tr theo tháng ho c q. C n ki m tra l i cách tính tr lãi
và g c cho phù h p v i thơng l c a ngân hàng.
2.2.2.4. L p báo cáo tài chính d ki n cho t ng n m ho c t ng giai đo n
c a đ i d án
C n l p b ng chi phí s n xu t ho c d ch v , doanh thu, b ng d tính m c
l lãi, b ng d trù c n đ i k tốn, b ng d tính cân đ i thu chi. Các báo cáo tài
chính giúp cho ch đ u t
th y đ
c tình hình ho t đ ng tài chính c a d án và
n m l i ph thu c vào ph
ph
ng pháp tính kh u hao, chính vì v y c n l a ch n
ng pháp kh u hao nh th nào đ ti n n p thu càng n p v sau càng nhi u
càng t t. Thơng th
ng ph i ch n ph
ng pháp tính kh u hao nhi u
nh ng
n m đ u và v sau càng ít d n. Tuy nhiên vi c áp d ng tính kh u hao theo
18
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
ph
ng pháp nào ph i đ
c các c quan có th m quy n c a Nhà n
c cho phép
nh m v a khuy n khích đ u t t o thu n l i cho vi c tính thu , đ m b o thu h i
CFt c a d án = CFt c a doanh nghi p n u có d án – CF t c a doanh
nghi p n u khơng có d án.
Theo cách này, dòng ti n d án là dòng ti n t ng thêm s x y ra n u d án
đ
c th c hi n. Dòng ti n bao g m dòng ti n vào và dòng ti n ra.
Theo quan đi m c a Ngân hàng, Ngân hàng và ch s h u cùng đ u t , nên
khơng có chuy n tr lãi hay tr n g c.
Cách tính dòng ti n sau: OCF = LNST + KHTSC +Lãi vay.
(C ng lãi vay vào dòng ti n ch khơng ph i là: Lãi vay * (1 - T) vì Lãi vay mà
Ngân hàng nh n đ
c là Lãi vay tr
c thu ).
- Dòng ti n và thu nh p k tốn.
Báo cáo k t qu kinh doanh là ph n t ng h p c a doanh thu và chi phí c a
d án. Chúng còn đ
c g i là doanh thu và chi phí k tốn c a d án. Trong khi
đó, báo cáo l u chuy n ti n t ghi nh n s ti n th c t thu vào chi ra kh i ngân
qu . ây đ
OBO
OKS
.CO
M
vi c l p d toỏn v n u t , cỏc quy t nh ch d a trờn dũng ti n thu vo v chi
ra trong t ng giai o n ho t ng c a d ỏn.
- Th i i m xu t hi n dũng ti n.
Do ti n cú giỏ tr th i gian, nờn c n bi t chớnh xỏc th i i m xu t hi n
dũng ti n. Bỏo cỏo k t qu kinh doanh th
ng
c l p theo th i k l thỏng,
quý hay n m, khụng ph n ỏnh chớnh xỏc khi no dũng ti n vo, ra. Theo lý
thuy t, dũng ti n hng ngy l chớnh xỏc nh t nh ng
kộm vỡ th ớt
c tớnh chỳng khỏ t n
c s d ng, v cú l c ng khụng chớnh xỏc h n dũng ti n
hng n m. Do v y, dũng ti n th
ng
c gi nh l xu t hi n cu i hng n m.
Tỏc ng n cỏc d ỏn khỏc
Tỏc ng c a thu .
Thu
cú tỏc ng r t l n n dũng ti n v trong nhi u tr
ng h p, thu
cú th thỳc y v phỏ v m t d ỏn. Vỡ v y, khi ỏnh giỏ d ỏn, dũng ti n ph i
phỏt sinh t d ỏn, dũng ti n ph i phỏt sinh t d
20
ỏn l dũng ti n sau thu .
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
+ Gi m thu i v i v n u t vo TSC thụng qua chi phớ kh u hao.
+ T ng (gi m) thu i v i m t kho n l i nhu n (ho c l )
c t o ra b i
d ỏn.
ú nh h
c a vo chi phớ tr
KIL
OBO
c
thanh lý. Tuy nhiờn, kh u hao khụng ph i l kh an chi ti n, nờn m c kh u hao
cao khụng lm gi m dũng ti n, m ng
gi m xu ng.
c l i, cũn lm t ng vỡ s thu ph i n p
Trong ho c vo cu i i ho t ng, TSC
cú th
c thanh lý. Khi ú,
d ỏn cú th cú thờm m t kho n thu nh p (ho c l ) rũng b ng giỏ bỏn tr chi phớ
thanh lý(b ng giỏ tr cũn l i theo s sỏch c ng v i chi phớ bỏn). Kho n thu nh p
(ho c l ) t thanh lý c ng lm t ng (ho c lm gi m) thu ph i n p t
ng ng
v i m c thu su t c a doanh nghi p.
Thay i v n l u ng rũng
Khi s n xu t m r ng thỡ nh ng kho n ph i tr c ng t ng lờn, lm gi m
nhu c u ti tr cho d ỏn. Ph n chờnh l ch gi a l
ng v v n ng n h n th
ng l d
ng t ng thờm v ti s n l u
ng lai. Nh ng th
ng thỡ cỏc kho n thu nh p v chi phớ khụng
KIL
OBO
OKS
.CO
M
nh p trong t
xu t hi n t i cựng m t th i i m. Do giỏ tr th i gian c a ti n, nờn ph i quy
chỳng v cựng m t th i i m so sỏnh v ỏnh giỏ kh n ng sinh l i c a m t
kho n u t . Vi c quy i ny cho phộp ta ỏnh giỏ nh ng kho n thu nh p
trong t
ng lai cú bự p
c s hy sinh c a ch s h u khi u t hay khụng.
Khi ú c n cú m t lói su t, g i l lói su t chi t kh u, quy i nh ng kho n
ti n trong t
ng lai v hi n t i.
Cụng th c tớnh lói su t chi t kh u:
+ Tr
ng h p cú nh h
Ws
:l t tr ng v n ch s h u trong t ng ngu n
T
:thu su t thu thu nh p doanh nghi p.
v n.
Ngõn hng ti tr cho d ỏn thỡ phõn tớch d ỏn d a trờn dũng ti n c a
t ng v n õu t . Quan i m nh cho vay cũn g i l quan i m t ng u t . M c
ớch c a nh cho vay khi phõn tớch d ỏn l ỏnh giỏ s an ton c a s v n cho
vay, m s an ton ú ph i xem xột d a trờn hi u qu ho t ng c a ton b
22
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
d
án ch không ch c a s v n ch s h u. Theo đó, các t ch c tín d ng s
xác đ nh đ
c tính kh thi v m t tài chính c a d án, nhu c u vay v n c ng nh
kh n ng tr n g c và lãi vay c a d án. Do v y, dòng ti n d án bao g m c
- CF ra g m: V T TSC ,
V T TSLD, CP s a ch a,
b o trì, b o d ng.
- CF vào g m: LNR DA
mang l i, KH TSC , thu h i
t GT thanh lý TSC , thu
h i V T vào TSL .
u đi m :
Cho bi t
LN mà
DA mang
l i & tuân
th nguyên
t c GT
th i gian
c a ti n.
Nh c đi
m:
- Không
tính đ n s
khác bi t v
th i gian
ho t đ ng
DA.
- Ch cho
bi t LN
không cho
bi t LN / 1
đ ng v n.
IRR :Tr ng h p đ c bi t
LSCK t i đó NPV = 0.
CFt
n
T c là : CF0 =
n
t = 1 (1 + i)
Ch n DA : + Có 1 DA duy nh t
ch n DA có IRR > LSCK.
+ Có nhi u DA, ph thu c nhau
thì IRR > 0, max và IRR > LSCK
Ý ngh a : Khi DA đ c
đ u t b ng v n vay.
+ IRR < Lãi vay DA
ko đ ti n tr n .
+ IRR = Lãi vay DA
đ tr n , N T ko đ c
l i.
+ IRR > Lãi vay DA
tr đ c n & N T có
l i.
u đi m:
+ Cho bi t
LN / 1
đ ng v n
+ Tuân
theo
nguyên t c
B c 3: Theo công th c trên
24
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Ch tiờu PP:
KIL
OBO
OKS
.CO
M
PP : Kho ng th i gian
c n thi t cỏc kho n
thu nh p gia t ng t DA
bự p cỏc kho n chi
ban u th c hi n DA.
L a ch n DA : - õy l ch
tiờu b sung, c n ph i xem xột
v i cỏc ch tiờu khỏc ra
quy t nh l a ch n DA.
í ngh a : -Ph n ỏnh th i
gian thu h i V T vo
DA. ( Cho bi t sau bao
lõu thỡ thu h i V T
ko bi t
LN max
c a DA.
- Ko tớnh
ns
khỏc bi t
c a CF
tr c khi
hon v n.
- Ko tuõn
theo
nguyờn t c
G.Tr th i
gian c a
ti n.
25
Cụng th c:
S V T cũn l i c n thu h i
PP = n +
Dũng ti n ngay sau m c hon v n