phân tích và đánh giá tình hình tín dụng cá nhân tại ngân hàng tmcp công thương chi nhánh tây đô - Pdf 31

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
---------------

TRẦN THỊ BẠCH LÊ

PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH
TÍN DỤNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG TMCP
CÔNG THƯƠNG CHI NHÁNH TÂY ĐÔ

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Nghành: Tài Chính – Ngân Hàng
Mã ngành: 52340201

11/2014
i


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
---------------

TRẦN THỊ BẠCH LÊ
MSHV: 4117172

PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH
TÍN DỤNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG TMCP
CÔNG THƯƠNG CHI NHÁNH TÂY ĐÔ
NGÀNH: TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
Mã ngành: 52340201


ñã giúp ñỡ, hướng dẫn cho em nhiều lời khuyên bổ ích trong quá trình thực
tập.
Cuối cùng em xin kính chúc tất cả quý thầy cô Trường Đại học Cần Thơ luôn
dồi dào sức khỏe và ñạt ñược thành công trong sự nghiệp giáo dục. Chúc Ban
Giám ñốc và tập thể cán bộ, nhân viên của Ngân hàng thương mại Cổ Phần
Công Thương Chi nhánh Tây Đô có thật nhiều sức khỏe, gặt hái ñược nhiều
thành công và trở thành chi nhánh ñứng ñầu cảu thành phố Cần Thơ.
Cần Thơ, ngày 27 tháng 11 năm 2014
Người thực hiện

Trần Thị Bạch Lê

iii


TRANG CAM KẾT
Tôi xin cam kết luận văn này là do chính tôi thực hiện, các số liệu thu thập và
kết quả phân tích trong ñề tài là trung thực, ñề tài không trùng với bất kỳ ñề tài
nghiên cứu khoa học nào khác.

Cần Thơ, ngày 27 tháng 11 năm 2014
Người thực hiện

Trần Thị Bạch Lê

iv


NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP



Cán bộ tín dụng

KCN

:

Khu công nghiệp

VND

:

Việt Nam Đồng

NHNNVN

:

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

NHTM

:

Ngân hàng thương mại

KHCN

:


Sản xuất, kinh doanh

DNVVN

:

Doanh nghiệp vừa và nhỏ

DN

:

Doanh nghiệp

CBCNV

:

Cán bộ - công nhân viên

DSCV

:

Doanh số cho vay

DSTN

:


Dấu trừ

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU .......................................................................... 1
1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI......................................................................... 1
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU .................................................................. 2

vi


1.2.1 Mục tiêu chung............................................................................... 2
1.2.2 Mục tiêu cụ thể............................................................................... 2
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU .................................................................... 2
1.3.1 Không gian nghiên cứu.................................................................. 2
1.3.2 Thời gian nghiên cứu...................................................................... 2
1.3.3 Đối tượng nghiên cứu..................................................................... 3
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG CÁ
NHÂN TẠI CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊN CỨU .............................................................................................. 4
2.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN................................................................................. 4
2.1.1 Các khái niệm................................................................................. 4
2.1.2 Nguyên tắc tín dụng ....................................................................... 5
2.1.3 Phân loại tín dụng........................................................................... 5
2.1.4. Vai trò và chức năng của tín dụng .................................................. 7
2.1.5. Điệu kiện và ñối tượng vay vốn..................................................... 7
2.1.6. Đảm bảo tín dụng .......................................................................... 9
2.1.7 Lãi suất tín dụng............................................................................. 9
2.2 TÍN DỤNG CÁ NHÂN....................................................................... 10

3.6.1 Thuận lợi...................................................................................... 23
3.6.2 Khó khăn...................................................................................... 24
3.7 ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN VÀ NHIỆM VỤ CỦA NGÂN HÀNG
TRONG NĂM THỜI GIAN TỚI .............................................................. 25
CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG CÁ NHÂN TẠI
NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG CHI NHÁNH TÂY ĐÔ ........... 26
4.1. PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH HUY ĐỘNG VỐN TẠI NGÂN HÀNG
TMCP CÔNG THƯƠNG CHI NHÁNH TÂY ĐÔ TRONG GIAI ĐOẠN
2011-6/2014.............................................................................................. 26
4.1.1. Phân tích cơ cấu nguồn vốn của Ngân hàng................................. 26
4.1.2. Phân tích tình hình huy ñộng vốn của Ngân hàng ........................ 35
4.2. PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN
HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƯƠNG CHI NHÁNH TÂY
ĐÔ GIAI ĐOẠN 2011 – 2013 .................................................................. 40
4.2.1 Phân tích tình hình cho vay cá nhân của Ngân hàng ..................... 40
4.2.2 Phân tích tình hình thu nợ cá nhân của Ngân hàng........................ 48
4.2.3 Phân tích tình hình dư nợ cá nhân của Ngân hàng......................... 56
4.2.4 Phân tích tình hình nợ xấu của Ngân hàng.................................... 64
4.3. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG TẠI
VIETINBANK TÂY ĐÔ GIAI ĐOẠN 2011 – 2013 ................................. 70
4.3.1 Tỷ lệ vốn huy ñộng trên tổng nguồn vốn ...... Error! Bookmark not
defined.
4.3.2 Dư nợ trên tổng vốn huy ñộng ...................................................... 70
4.3.3 Hệ số thu nợ ................................................................................. 71
4.3.4 Vòng quay vốn tín dụng ............................................................... 72
4.3.5. Dư nợ xấu trên tổng dư nợ........................................................... 73

viii



NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG CHI NHÁNH TÂY ĐÔ................ 44
GIAI ĐOẠN 6/2013 – 6/2014.........................Error! Bookmark not defined.
Bảng 4.7: DOANH SỐ CHO VAY CÁ NHÂN THEO PHƯƠNG THỨC CỦA
NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG CHI NHÁNH TÂY ĐÔ................ 47
GIAI ĐOẠN 6/2013 – 6/2014.........................Error! Bookmark not defined.
Bảng 4.8: DOANH SỐ THU NỢ CÁ NHÂN CỦA NGÂN HÀNG TMCP
CÔNG THƯƠNG CHI NHÁNH TÂY ĐÔ GIAI ĐOẠN 2011- 2013 .... Error!
Bookmark not defined.
Bảng 4.9: DOANH SỐ THU NỢ CÁ NHÂN THEO THỜI HẠN CỦA NGÂN
HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG CHI NHÁNH TÂY ĐÔ.. Error! Bookmark
not defined.
GIAI ĐOẠN 6/2013 – 6/2014....................................................................... 52
Bảng 4.10: DOANH SỐ THU NỢ CÁ NHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
VỐN CỦA NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG CHI NHÁNH TÂY ĐÔ
GIAI ĐOẠN 6/2013 – 6/2014....................................................................... 54
Bảng 4.11: DOANH SỐ THU NỢ CÁ NHÂN THEO PHƯƠNG THỨC SỬ
DỤNG VỐN CỦA NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG CHI NHÁNH
TÂY ĐÔ GIAI ĐOẠN 6/2013 – 6/2014 .........Error! Bookmark not defined.
Bảng 4.12: DOANH SỐ DƯ NỢ CÁ NHÂN CỦA NGÂN HÀNG TMCP
CÔNG THƯƠNG CHI NHÁNH TÂY ĐÔ GIAI ĐOẠN 2011- 2013 ........... 58
Bảng 4.13: DOANH SỐ DƯ NỢ CÁ NHÂN THEO THỜI HẠN CỦA NGÂN
HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG CHI NHÁNH TÂY ĐÔ.. Error! Bookmark
not defined.
GIAI ĐOẠN 6/2013 – 6/2014....................................................................... 60
x


Bảng 4.14: DOANH SỐ DƯ NỢ CÁ NHÂN THEO MỤC ĐÍCH CHO VAY
CỦA NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG CHI NHÁNH TÂY ĐÔ Error!
Bookmark not defined.

DANH MỤC HÌNH
Hình 3.1: Sơ ñồ thể hiện cơ cấu tổ chức của Vietinbank Tây Đô. .................. 18
Hình 3.1: Biểu ñồ kết quả hoạt ñộng kinh doanh qua 3 . Error! Bookmark not
defined.
năm (2011- 2013)............................................Error! Bookmark not defined.
Hình 4.1 : Biểu ñồ doanh số cho vay cá nhân thời hạn qua 3 năm. ......... Error!
Bookmark not defined.
Hình 4.2 : Biểu ñồ doanh số cho vay cá nhân theo mục ñích qua 3 năm. Error!
Bookmark not defined.
Hình 4.3: Biểu ñồ doanh số cho vay cá nhân theo phương thức qua 3 năm
.......................................................................Error! Bookmark not defined.
Hình 4.4 : Biểu ñồ doanh số thu nợ cá nhân theo thời hạn qua 3 năm..... Error!
Bookmark not defined.
Hình 4.5 : Biểu ñồ doanh số thu nợ cá nhân theo mục ñích sử dụng vốn qua 3
năm.................................................................Error! Bookmark not defined.
Hình 4.6 : Biểu ñồ doanh số dư nợ cá nhân theo thời hạn qua 3 năm............. 59
Hình 4.7 : Biểu ñồ doanh số dư nợ cá nhân theo mục ñích qua 3 năm. ... Error!
Bookmark not defined.
Hình 4.8 : Biểu ñồ doanh số dư nợ cá nhân theo phương thức ñảm bảo qua 3
năm.................................................................Error! Bookmark not defined.
Hình 4.9 : Biểu ñồ doanh số nợ xấu cá nhân theo thời hạn qua 3 năm. ... Error!
Bookmark not defined.
Hình 4.10 : Biểu ñồ doanh số nợ xấu cá nhân theo mục ñích qua 3 năm. Error!
Bookmark not defined.

xii


CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU

ñiệt,… Vượt lên những khó khăn mới chia tách, Bình Thủy ñã khẳng ñịnh mình qua
những bước phát triển vững chắc và tự tin ñể xác lập vị thế của một quận công
nghiệp trong tương lại. Với ñịa thế thuận lợi KCN Trà Nóc là nơi tập trung nhiều xí
nghiệp, công ty lớn và tại ñây có nhiều khách hàng tại ñịa bàn có quan hệ với Ngân
hàng thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam chi nhánh Tây Đô (VietinBank
Tây Đô) như: Công ty Cổ phần hóa chất Cần Thơ, Nhà máy Sản xuất ô tô Cần Thơ,

29


Công ty cổ phần Thủy sản Cổ Chiên, Chi nhánh Công ty Pepsico Việt Nam tại Cần
Thơ… các doanh nghiệp tại khu vực này hầu như có tiền gửi bằng tiền VND hoặc
ngoại tệ và cũng là khách hàng chủ lực của Ngân hàng. Để sản xuất kinh doanh có
hiệu quả, các doanh nghiệp cũng như cá nhân cần có một lượng vốn ñể mua sắm, ñổi
mới trang thiết bị, ñầu tư xây dựng cơ sở vật chất, duy trì hoạt ñộng sản xuất ñược
liên tục. Hoạt ñộng tín dụng là một trong những hoạt ñộng chính của Ngân hàng.
Nhu cầu về vốn là rất cần thiết ñể chi tiêu dùng, mua sắm, du học, … tại ñịa bàn Trà
Nóc. Vì thế, ñể nâng cao năng lực cạnh tranh, VietinBank Tây Đô cần có những giải
pháp như thế nào ñể vừa mở rộng ñược quy mô tín dụng vừa hạn chế ñược rủi ro?
Làm thế nào ñể hoạt ñộng tín dụng cá nhân ñạt ñược hiệu quả tốt nhất, thu hút ñược
nhiều khách hàng nhất mỗi khi họ cần vốn? Vì lẽ ñó, tôi quyết ñịnh chọn ñề tài “
Phân tích và ñánh giá tình hình tín dụng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại Cổ
phần Công Thương Việt Nam chi nhánh Tây Đô” ñể làm ñề tài nghiên cứu của
mình.
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1 Mục tiêu chung
Phân tích và ñánh giá tình hình tín dụng cá nhân tại Ngân hàng thương mại
Cổ phần Công thương Chi nhánh Tây Đô giai ñoạn từ năm 2011- tháng 6/2014, ñể
thấy rõ thực trạng tín dụng cá nhân từ ñó ñề ra giải pháp nâng cao hiệu quả tín dụng
cá nhân của Ngân hàng trong giai ñoạn sắp tới.

29


CHƯƠNG 2
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG CÁ NHÂN
TẠI CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VÀ
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN
2.1.1 Các khái niệm có liên quan
Tín dụng
Tín dụng là một hoạt ñộng ra ñời và phát triển gắn liền với sự tồn tại và phát
triển của sản xuất hàng hóa. Tín dụng là một mối quan hệ kinh tế thể hiện dưới hình
thức vay mượn và có hoàn trả. Ngày nay tín dụng ñược hiểu theo những ñịnh nghĩa
sau:
- Định nghĩa 1: Tín dụng là quan hệ kinh tế ñược biểu hiện dưới hình thái tiền
tệ hay hiện vật, trong ñó người ñi vay phải trả cho người vay cả gốc và lãi sau một
thời gian nhất ñịnh.
- Định nghĩa 2: Tín dụng là phạm trù kinh tế, phản ánh quan hệ sử dụng vốn
lẫn nhau giữa cac pháp nhân và thể nhân trong ñiều kiện kinh tế hàng hóa.
- Định nghĩa 3: Tín dụng là một giao dịch giữa hai bên, trong ñó một bên (trái
chủ- người cho vay) cấp tiền, hàng hóa, dịch vụ chứng khoán… dựa vào lời hứa
thanh toán lại trong tương lai của bên kia (thụ trái- người cho vay). (Thái Văn Đại,
2014, trang 38)
Tín dụng ngân hàng
Tín dụng Ngân hàng là quan hệ cấp tín dụng giữa ngân hàng và các khách
hàng. Cấp tín dụng là việc ngân hàng cấp cho khách hàng một số tiền nhất ñịnh ñể
khách hàng sử dụng trong một thời gian nhất ñịnh và dựa trên nguyên tắc hoàn trả
gốc và lãi khi ñến hạn. (Thái Văn Đại, 2014, trang 38).
Doanh số cho vay
Là chỉ tiêu phản ánh tất cả các khoản tín dụng mà Ngân hàng cho khách hàng

2.1.3 Phân loại tín dụng
Căn cứ vào thời hạn tín dụng
- Tín dụng ngắn hạn: Là loại tín dụng có thời hạn dưới một năm và thường
ñược sử dụng ñể cho vay bổ sung thiếu hụt tạm thời vốn lưu ñộng và phục vụ cho
nhu cầu cá nhân.
- Tín dụng trung hạn: Là loại tín dụng có thời hạn từ 1 năm ñến 5 năm, ñược
cung cấp ñể mua sắm tài sản cố ñịnh, cải tiến và ñổi mới kỹ thuật, mở rộng và xây
dựng các công trình nhỏ có thời hạn thu hồi vốn nhanh.

29


- Tín dụng dài hạn: Là loại tín dụng có thời hạn trên 5 năm, loại tín dụng này
ñược sử dụng ñể cung cấp vốn cho xây dựng cơ bản, cải tiến và mở rộng sản xuất có
quy mô lớn.
Căn cứ vào phương thức cho vay
- Cho vay có ñảm bảo là loại cho vay dựa trên cơ sở các bảo ñảm cho tiền vay
như nhà xưởng, máy móc thiết bị, hàng hóa, … hình thức này ñược áp dụng phổ biến
cho phần lớn các nhu cầu vốn của người vay. Các tài sản bảo ñảm sẽ giúp ngân hàng
giảm bớt các rủi ro mất mát trong trường hợp người vay không muốn hoặc không thể
trả nợ vay khi ñáo hạn.
- Cho vay không có ñảm bảo là loại cho vay chỉ dựa vào uy tín của bản thân
khách hàng vay vốn ñể quyết ñịnh cho vay. Hình thức cho vay này chỉ áp dụng ñối
với một số ít người vay có quan hệ thường xuyên, có uy tín với ngân hàng, tình hình
tài chính lành mạnh và có khả năng phát triển trong tương lai.
Căn cứ vào mục ñích sử dụng vốn
- Tín dụng sản xuất và lưu thông hàng hóa: Là loại cấp tín dụng cho các doanh
nghiệp và các chủ thể kinh tế khác ñể tiến hành sản xuất hàng hóa và lưu thông hàng
hóa.
- Tín dụng tiêu dùng: Là hình thức cấp phát tín dụng cho cá nhân ñể ñáp ứng


+ Mục ñích ñi vay của tín dụng Nhà nước là bù ñắp khoản bội chi ngân sách.
2.1.4. Vai trò và chức năng của tín dụng
2.1.4.1 Vai trò của tín dụng
Đối với nền kinh tế Việt Nam hiện nay, tín dụng có các vai trò sau:
- Đáp ứng nhu cầu vốn cho các thành phần kinh tế.
- Thúc ñẩy quá trình tập trung vốn, tập trung sản xuất.
- Tài trợ cho các ngành kinh tế.
- Góp phần tăng cường chế ñộ hạch toán kinh tế.
- Tạo ñiều kiện ñể phát triển quan hệ tín dụng với nước ngoài.
2.1.4.2. Chức năng của tín dụng
Sự vận ñộng của tín dụng giúp cho các chủ thể vay vốn nhận ñược một phần tài
nguyên của xã hội ñể phục vụ cho sản xuất và tiêu dùng, ñồng thời tạo ñiều kiện ñẩy
nhanh tốc ñộ thanh toán góp phần thúc ñẩy tốc ñộ lưu thông hàng hoá.
Chức năng phân phối lại tài nguyên:

- Người cho vay có một số tài nguyên tạm thời chưa dùng ñến thông qua
tín dụng số tài nguyên ñó ñược phân phối lại cho người ñi vay.
- Người ñi vay cũng thông qua quan hệ tín dụng nhận ñược phần tài nguyên
ñược phân phối lại.
Chức năng thúc ñẩy lưu thông hàng hoá và phát triển sản xuất:
- Tín dụng tạo ra nguồn vốn hỗ trợ cho quá trình sản xuất kinh doanh ñược thực
hiện bình thường, liên tục và phát triển.
- Tín dụng tạo nguồn vốn ñể ñầu tư mở rộng phạm vi và vi mô sản xuất.
- Tín dụng tạo ñiều kiện ñẩy nhanh tốc ñộ thanh toán góp phần thúc ñẩy lưu
thông hàng hoá bằng việc tạo ra tín tệ và bút tệ.
2.1.5. Điệu kiện và ñối tượng vay vốn
2.1.5.1. Điều kiện vay vốn
- Có tư cách pháp nhân hoặc cá nhân có ñủ năng lực pháp luật dân sự, năng lực
hành vi nhân sự, hoạt ñộng sản xuất kinh doanh, dịch vụ theo ñúng ngành nghề ghi


2.1.6. Đảm bảo tín dụng
Định nghĩa: bảo ñảm tín dụng là một phương tiện ñảm bảo cho chủ Ngân hàng
rằng sẽ có một nguồn vốn khác ñể hoàn trả vốn vay cho Ngân hàng khi khách hàng
không còn ñủ khả năng trả nợ. Nghĩa là, Ngân hàng có ñủ cơ sở pháp lý ñể sử dụng
hay phát mãi tài sản ñảm bảo nợ vay của khách hàng ñể thu hồi lại vốn mà Ngân
hàng ñã cho khách hàng vay.
Điều kiện ñể là tài sản ñảm bảo tín dụng:
- Tài sản phải thuộc quyền sở hữu hợp pháp của khách hàng vay vốn.
- Tài sản ñảm bảo phải ñược pháp luật cho phép chuyển nhượng.
- Tài sản ñó phải có khả năng bán ñược.
2.1.6.1. Đảm bảo ñối vật

Là hình thức ñảm bảo tín dụng mà khách hàng sẽ sử dụng các tài sản
thuộc quyền sở hữu hợp pháp của mình ñể ñảm bảo cho món nợ vay, nhằm tạo
ra nguồn thu nợ thứ hai khi người mắc nợ không trả hay không có khả năng trả
nợ. Có hai hình thức ñảm bảo ñó là tài sản thế chấp và tài sản cầm cố.
Tài sản thế chấp: là hình thức ñảm bảo tín dụng trong ñó khách hàng chỉ giao
cho Ngân hàng giấy chứng nhận quyền sử dụng tài sản thuộc quyền sở hữu hợp pháp
của mình ñể ñảm bảo món nợ vay mà không cần giao tài sản ñó cho Ngân hàng trong
suốt quá trình sử dụng vốn vay.
Tài sản cầm cố: là hình thức ñảm bảo tín dụng trong ñó khách hàng giao cho
Ngân hàng cả giấy tờ sở hữu lẫn tài sản thuộc quyền sở hữu hợp pháp của mình ñể
ñảm bảo món nợ vay. Trong suốt thời gian cầm cố khách hàng không ñược sử dụng
hay sang nhượng tài sản cầm cố ñó.
2.1.6.2. Đảm bảo ñối nhân

Đảm bảo ñối nhân là một hợp ñồng, qua ñó người bảo lãnh cam kết
với Ngân hàng rằng sẽ thực hiện nghĩa vụ trả nợ cho Ngân hàng trong trường
hợp khách hàng vay vốn mất khả năng thanh toán.

+ Có mục ñích sử dụng vốn vay hợp pháp.
+ Có khả năng tài chính ñảm bảo trả nợ trong thời hạn cam kết.
+ Có phương án sản xuất kinh doanh, dịch vụ khả thi, có hiệu quả hoặc
phương án phục vụ ñời sống khả thi và phù hợp với quy ñịnh của pháp luật và có kế
hoạch vay vốn, trả nợ.
+ Thực hiện các quy ñịnh về ñảm bảo tiền vay theo quy ñịnh của Chính phủ
và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Các trường hợp cấp tín dụng
không có tài sản ñảm bảo có quy ñịnh riêng.
+ Một số ñiều kiện khác tùy theo loại cho vay ñược quy ñịnh cụ thể tại các
hướng dẫn.
2.2.2 Quy trình xét duyệt cho vay tín dụng
- Tiếp nhận và hướng dẫn hồ sơ cho vay.
- Cán bộ tín dụng xác minh, thẩm ñịnh, lập tờ trình ñề xuất cho vay (hoặc không
cho vay).
- Thông báo cho vay và hoàn tất thủ tục cầm cố thế chấp. Nếu không cho vay sẽ
lưu trữ hồ sơ cho vay.

29


- Thực hiện cầm cố thế chấp.
- Kiểm tra trước khi giải ngân và thực hiện giải ngân.
- Lưu trữ hồ sơ vay và tài sản ñảm bảo.
- Kiểm tra sau cho vay và quản lý nợ vay.
- Tất toán hồ sơ vay.
- Lưu trữ hồ sơ tất toán.
2.2.3 Các sản phẩm tín dụng cá nhân
- Cho vay nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản: cho vay ñối với khách hàng là cá
nhân, hộ gia ñình nhằm ñáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất nông nghiệp và thương
mại, dịch vụ phục vụ nông nghiệp.



Tổng nguồn vốn huy ñộng
Chỉ số 2: Hệ số thu nợ (%)
Đánh giá công tác thu hồi nợ cho vay cá nhân của Ngân hàng. Thông thường, hệ
số này càng lớn (kèm theo ñiều kiện tỷ lệ nợ xấu thấp và vòng quay vốn tín dụng
cao) chứng tỏ khả năng thu hồi ñược thực hiện càng tốt và ngược lại.

Hệ số thu nợ cá nhân =

Doanh số thu nợ
nơnợ
Doanh số cho vay

X 100%

Chỉ số 3: Vòng quay vốn tín dụng (vòng)
Đo lường tốc ñộ luân chuyển vốn tín dụng, thời gian thu hồi nợ là nhanh hay
chậm. Trong ñó, dư nợ bình quân ñược tính theo năm, quý hay tháng tùy thuộc vào
chu kỳ sản xuất kinh doanh của cá nhân ñi vay. Nếu vòng quay vốn tín dụng nhỏ có
nghĩa là vốn quay vòng chậm, thì nguồn vốn chưa ñược sử dụng hiệu quả và không
ñem về lợi nhuận tối ña cho Ngân hàng.
Doanh số thu nợ cá nhân

Vòng quay vốn tín dụng cá nhân =

X100

Dư nợ cá nhân bình quân
Dư nợ bình quân = (Dư nợ ñầu kỳ + Dư nợ cuối kỳ)/ 2


+ Các khoản nợ cơ cầu lại thời hạn trả nợ lần ñầu quá hạn dưới 90 ngày theo
thời hạn trả nợ ñược cơ cấu lại nợ lần ñầu.
+ Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ 2.
+ Các khoản nợ ñược phân loại vào nhóm 4 theo quy ñịnh (khoản 2 ñiều 6
QĐ 18/2007/NHNN).
- Nhóm 5 (Nợ có khả năng mất vốn)
+ Các khoản nợ quá hạn trên 360 ngày.
+ Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần ñầu quá hạn từ 90 ngày trở lên
theo thời hạn trả nợ ñược cơ cấu lại lần ñầu.
+ Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ hai quá hạn theo thời hạn
trả nợ ñược cơ cấu lại lần thứ hai.
+ Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ ba trở ñi, kể cả chưa bị quá
hạn hoặc ñã quá hạn.
+ Các khoản nợ khoanh, nợ chưa xử lý.
+ Các khoản nợ ñược phân loại vào nhóm 5 theo quy ñịnh (khoản 2 ñiều 6
QĐ 18/2007/NHNN).
2.4 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.4.1 Phương pháp thu nhập số liệu
Đề tài thực hiện dựa vào nguồn số liệu thứ cấp từ các báo cáo tài chính của
Vietinbank Tây Đô từ 2011 ñến hết 6 tháng ñầu năm 2014.
Bên cạnh ñó số liệu còn ñược thu thập từ tạp chí, sách báo, Internet và việc
tiếp xúc với cán bộ Ngân hàng nhằm tìm hiểu sâu hơn về hoạt ñộng tín dụng tại
Ngân hàng.
2.4.2 Phương pháp phân tích số liệu
Đề tài sử dụng các phương pháp phân tích sau:
- Phương pháp so sánh số tương ñối, số tuyệt ñối
Phương pháp so sánh số tuyệt ñối: là kết quả của phép trừ giữa trị số của kỳ
phân tích và kỳ gốc của chỉ tiêu kinh tế:
∆y = y1 – y0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status