TRƯỜNG ðẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
----------
----------
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
Giáo viên hướng dẫn
Sinh viên thực hiện
PGS.TS.VÕ THÀNH DANH
NGUYỄN ðỨC VĂN
Mã số SV: 4074776
Lớp: Ngoại Thương 2 – K33
Cần Thơ – 2011
LỜI CẢM TẠ
----
----
Qua bốn năm ñại học, ñược sự giảng dạy nhiệt tình của quý Thầy Cô
Trường ðại học Cần Thơ, em ñã học ñược những kiến thức thật hữu ích cho
chuyên ngành của mình. Nhất là trong quá trình thực tập, em ñã có ñiều kiện tiếp
xúc và vận dụng những kiến thức ñó vào thực tế, giúp em có thể hoàn thành tốt
ñề tài luận văn tốt nghiệp.
----
Tôi cam ñoan rằng ñề tài này là do chính tôi thực hiện, các số liệu thu thập
và kết quả phân tích trong ñề tài này là trung thực, ñề tài không trùng với bất kỳ
ñề tài nghiên cứu khoa học nào.
Cần Thơ, ngày
tháng
năm 2011
Sinh viên thực hiện
NGUYỄN ðỨC VĂN
ii
BẢN NHẬN XÉT LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ðẠI HỌC
----
----
• Họ và tên người hướng dẫn: VÕ THÀNH DANH
• Học vị: Phó Giáo sư – Tiến sĩ
• Chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh
• Cơ quan công tác: Khoa Kinh Tế - Quản Trị Kinh Doanh
• Tên học viên: NGUYỄN ðỨC VĂN
• Mã số sinh viên: 4074776
........................................................................................................
........................................................................................................
........................................................................................................
........................................................................................................
........................................................................................................
........................................................................................................
........................................................................................................
........................................................................................................
........................................................................................................
........................................................................................................
........................................................................................................
........................................................................................................
........................................................................................................
........................................................................................................
........................................................................................................
........................................................................................................
........................................................................................................
iv
MỤC LỤC
----
---Trang
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU
1.1. ðặt vấn ñề nghiên cứu ................................................................................ 1
1.2. Mục tiêu nghiên cứu ................................................................................... 2
1.2.1. Mục tiêu chung...................................................................................... 2
2.1.3.9. Hệ số lợi nhuận giữ lại ................................................................. 13
2.1.4. Các tỷ số tài chính ............................................................................... 14
2.1.4.1. Phân tích các chỉ số tài chính ........................................................ 14
2.1.4.2. Tỷ số lợi nhuận ròng trên doanh thu (ROS) .................................. 14
2.1.4.3. Tỷ số lợi nhuận ròng trên tổng tài sản (ROA) ............................... 14
2.1.4.4. Tỷ số lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu (ROE) ......................... 16
2.1.4.5. Vòng quay tổng tài sản ................................................................. 17
2.2. Phương pháp nghiên cứu ......................................................................... 18
2.2.1. Phương pháp thu thập số liệu............................................................... 18
2.2.2. Phương pháp phân tích số liệu ............................................................. 18
CHƯƠNG 3: TỔNG QUAN VỀ SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
3.1. Lịch sử hình thành.................................................................................... 22
3.2. Nhiệm vụ ................................................................................................... 23
3.3. Thành tựu ñạt ñược .................................................................................. 24
3.4. Hợp tác quốc tế ......................................................................................... 24
3.5. ðiều kiện niêm yết ................................................................................... 26
3.6. Thời gian giao dịch ................................................................................... 26
3.7. Sự phân chia ngành tại sàn HOSE........................................................... 27
3.7.1. Giới thiệu về chuẩn phân ngành Việt Nam VSIC 2007 ........................ 27
3.7.2. Tiêu chí phân ngành trên HOSE .......................................................... 27
3.7.3. Khái quát các nhóm ngành kinh tế ñược thực hiện trong ñề tài nghiên
cứu theo cách phân chia kết hợp giữa các tiêu chí của HOSE ............. 29
CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ TÁC ðỘNG ðẾN TĂNG
TRƯỞNG DOANH THU CỦA CÁC DOANH NGHIỆP TRÊN SÀN
HOSE
4.1. Thực trạng tăng trưởng của các DN từ 2006 – 2009 ............................... 36
4.1.1. Thực trạng tăng trưởng doanh thu của các DN tại sàn HOSE............... 36
vi
----
---Trang
Bảng 1: Qui mô niêm yết thị trường tại HOSE 2007 – 2009 .............................. 25
Bảng 2: Danh sách phân ngành các công ty niêm yết trên HOSE....................... 30
Bảng 3: Tổng doanh thu các ngành trên HOSE 2006 – 2009 ............................. 39
Bảng 4: Tỉ suất lợi nhuận ròng trên tổng tài sản (ROA) 2007 – 2009 ................. 51
Bảng 5: Tỉ suất lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu (ROE) 2007 – 2009 ........... 53
Bảng 6: Tỉ lệ tăng trưởng bền vững ngành Ngân hàng và dịch vụ tài chính ....... 55
Bảng 7: Tỉ lệ tăng trưởng bền vững ngành Chăm sóc sức khỏe .......................... 55
Bảng 8: Tỉ lệ tăng trưởng bền vững ngành Bất ñộng sản.................................... 56
Bảng 9: Tỉ lệ tăng trưởng bền vững ngành Vận tải – kho bãi ............................. 57
Bảng 10: Tỉ lệ tăng trưởng bền vững ngành Du lịch – giải trí ............................ 58
Bảng 11: Tỉ lệ tăng trưởng bền vững ngành Công nghệ – truyền thông ............. 59
Bảng 12: Tỉ lệ tăng trưởng bền vững ngành Dầu khí ......................................... 60
Bảng 13: Tỉ lệ tăng trưởng bền vững ngành Dịch vụ công cộng......................... 61
Bảng 14: Tỉ lệ tăng trưởng bền vững ngành Hàng tiêu dùng .............................. 62
Bảng 15: Tỉ lệ tăng trưởng bền vững ngành Tài nguyên cơ bản ......................... 63
Bảng 16: Tỉ lệ tăng trưởng bền vững ngành Công nghiệp chế biến chế tạo nguyên
vật liệu .............................................................................................................. 63
Bảng 17: Tỉ lệ tăng trưởng bền vững ngành Hóa chất ........................................ 64
Bảng 18: Tỉ lệ tăng trưởng bền vững ngành Thực phẩm .................................... 65
Bảng 19: Tỉ lệ tăng trưởng bền vững ngành Thương mại bán lẻ ........................ 66
Bảng 20: Tỉ lệ tăng trưởng bền vững ngành Xây dựng....................................... 67
Bảng 21: Tỉ lệ tăng trưởng bền vững ngành Hàng hóa – dịch vụ công nghiệp.... 68
Bảng 22: Bảng kết quả hồi qui ña biến các nhân tố tác ñộng ñến tăng trưởng vốn
chủ sở hữu ......................................................................................................... 72
Bảng 23: Bảng kết quả hồi qui ña biến các nhân tố tác ñộng ñến tăng trưởng
doanh thu .......................................................................................................... 74
TTCK
Thị trường chứng khoán
SGDCK
Sở giao dịch chứng khoán
HOSE
Sở giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh
DN
Doanh nghiệp
DT
Doanh thu
TTDT
Tăng trưởng doanh thu
VCSH
Vốn chủ sở hữu
TTVCSH
DVTC
Dịch vụ tài chính
TMBL
Thương mại bán lẻ
HH
Hàng hóa
DV
Dịch vụ
NVL
Nguyên vật liệu
x
Phân tích các nhân tố ảnh hưởng ñến TTDT của các DN niêm yết tại sàn HOSE
CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU
1.1. ðẶT VẤN ðỀ NGHIÊN CỨU
Xu hướng “quốc tế hoá - toàn cầu hoá” là ñòi hỏi tất yếu, khách quan ñối
Phân tích các nhân tố ảnh hưởng ñến TTDT của các DN niêm yết tại sàn HOSE
1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1. Mục tiêu chung
Phân tích thực trạng tăng trưởng doanh thu của các ngành và ñề ra giải
pháp, kiến nghị chung ñể các doanh nghiệp phát triển.
1.2.2. Mục tiêu cụ thể
- Mục tiêu 1: Phân tích thực trạng tăng trưởng doanh thu qua các năm từ
2006 – 2009.
- Mục tiêu 2: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng ñến tăng trưởng doanh thu.
- Mục tiêu 3: ðề ra các giải pháp thúc ñẩy tăng trưởng.
1.3. CÂU HỎI NGHIÊN CỨU
- Câu hỏi 1: Doanh thu của các doanh nghiệp ngày càng tăng.
- Câu hỏi 2: Tốc ñộ tăng trưởng doanh thu chưa hiệu quả.
- Câu hỏi 3: Các yếu tố ñưa vào mô hình ảnh hưởng ñến tăng trưởng doanh
thu.
1.4. PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.4.1. Giới hạn nội dung nghiên cứu
ðề tài tập trung phân tích tốc ñộ tăng trưởng doanh thu và các nhân tố ảnh
hưởng ñến tốc ñộ tăng trưởng doanh thu của các DN niêm yết trên sàn giao dịch
HOSE nhằm mục ñích ñưa ra giải pháp ñẩy mạnh tăng trưởng và phát triển cho
các doanh nghiệp.
1.4.2. Giới hạn về không gian
ðề tài chủ yếu nghiên cứu các doanh nghiệp ñược niêm yết trên sàn giao
dịch chứng khoán TP.HCM (HOSE). Số liệu thu thập từ 2006 ñến 2009.
1.4.3. Giới hạn về thời gian
Thời gian thực hiện ñề tài từ tháng 2 năm 2011 ñến tháng 5 năm 2011.
1.4.4. ðối tượng nghiên cứu
GVHD: PGs.Ts Võ Thành Danh
-3-
SVTH: Nguyễn ðức Văn
Phân tích các nhân tố ảnh hưởng ñến TTDT của các DN niêm yết tại sàn HOSE
CHƯƠNG 2
CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. CƠ SỞ LÍ LUẬN
2.1.1. Mô hình tăng trưởng bền vững
2.1.1.1. Khái niệm tăng trưởng bền vững
Tăng trưởng bền vững là tốc ñộ ổn ñịnh mà một doanh nghiệp có thể tăng
trưởng mà không cần thêm vốn từ bên ngoài.
2.1.1.2. Xây dựng mô hình quản trị tăng trưởng bền vững
Tăng trưởng và quản lí tăng trưởng ngày nay là những vấn ñề ñặc biệt quan
trọng trong hoạch ñịnh tài chính, một phần bởi vì ngày càng có nhiều nhà quản lí
xem tăng trưởng giống như là tối ña hóa lợi nhuận cho công ty. Họ cho rằng khi
gia tăng tốc ñộ tăng trưởng và gia tăng thị phần thì lợi nhuận của công ty sẽ gia
tăng nhanh chóng.
Tuy nhiên, nhìn từ góc ñộ tài chính, tăng trưởng không phải luôn là ñiều tốt
ñẹp. Nói rộng hơn, tăng trưởng có thể ñặt các nguồn lực tài chính của công ty
trong một trạng thái căng thẳng dễ dàng nhìn thấy ñược. Nếu các nhà quản lí
không nhận thức ñược sự ảnh hưởng này và ñưa ra các chính sách hợp lí ñể kiểm
soát chúng thì tăng trưởng có thể dẫn ñến phá sản. Do ñó quản trị tài chính tăng
trưởng là một chủ ñề ñáng ñể chúng ta quan tâm nghiên cứu một cách kĩ càng và
nghiêm túc.
2.1.1.3. Phương trình tăng trưởng bền vững
vốn chủ sở hữu →
Hình 1: Doanh thu mới
ñòi hỏi tài sản mới với những khoản huy ñộng vốn mới
Hình 1 thể hiện tình hình tài chính của một công ty ñang trên ñà phát triển
nhanh. Nó trình bày bảng cân ñối kế toán của công ty theo hai cột. Một ñể biểu
diễn tài sản, một biểu diễn nợ phải trả và vốn chủ sở hữu. Hai khối không tô màu
biểu diễn bảng cân ñối kế toán vào ñầu năm.
Xét cột tài sản, giả sử công ty muốn gia tăng doanh thu trong những năm tới
thì công ty cần phải gia tăng các tài sản như: tài sản cố ñịnh, tiền mặt, hàng tồn
kho và các khoản phải thu. Vùng gạch chéo cho biết tài sản mới cần thiết ñể ñạt
ñược doanh thu gia tăng. Do giả thuyết công ty không phát hành cổ phiếu mới,
khoản tiền bù ñắp cho sự gia tăng bên tài sản lấy từ nguồn lợi nhuận giữ lại và
gia tăng nợ vay bên ngoài.
Ở cột nợ và vốn chủ sở hữu, khi vốn chủ sở hữu tăng, nợ vay có thể tăng
theo tỉ lệ tương ứng nên không làm thay ñổi cấu trúc nguồn vốn như giả thuyết
ñã nêu. Do ñó, tỉ lệ tăng nợ vay và vốn chủ sở hữu quyết ñịnh tỉ lệ gia tăng của
tài sản. Theo ñó, tỉ lệ gia tăng của vốn chủ sở hữu lại giới hạn tỉ lệ tăng trưởng
của doanh thu ñể có sự tương thích.
Có thể nói rằng tỉ lệ tăng trưởng bền vững ở một công ty không khác gì là tỉ
lệ tăng trưởng của vốn chủ sở hữu. Gọi g* là tỉ lệ tăng trưởng bền vững, ta có thể
viết thành công thức:
GVHD: PGs.Ts Võ Thành Danh
-5-
SVTH: Nguyễn ðức Văn
bền vững có thể viết lại như sau:
g* = R x T x ROA
GVHD: PGs.Ts Võ Thành Danh
-6-
SVTH: Nguyễn ðức Văn
Phân tích các nhân tố ảnh hưởng ñến TTDT của các DN niêm yết tại sàn HOSE
Trong ñó R và T phản ánh chính sách tài chính trong khi ROA cho biết tóm
tắt tình hình hoạt ñộng kinh doanh. Do ñó khi mà chính sách tài chính ổn ñịnh
cho trước thì tốc ñộ tăng trưởng bền vững thay ñổi tuyến tính với suất sinh lời
của tài sản ROA.
2.1.2. Hệ thống báo cáo tài chính
2.1.2.1 Khái niệm
Hệ thống báo cáo tài chính gồm những văn bản ñặc biệt riêng ñược lập theo
những nguyên tắc chung, ñược chấp nhận rộng rãi và tiêu chuẩn hóa trên phạm vi
quốc tế.
Báo cáo tài chính chiếm vị trí quan trọng trong báo cáo thường niên của
công ty. Tùy thuộc vào ñặc ñiểm, mô hình kinh tế, cơ chế quản lí và cả tính văn
hóa, dân tộc, ngôn ngữ mà về mặt hình thức cấu trúc, tên gọi các báo cáo tài
chính có thể có ñôi nét khác nhau ở từng quốc gia. Tuy nhiên về nội dung mà
chúng chứa ñựng và phản ánh thì hoàn toàn thống nhất. Hệ thống báo cáo tài
chính và các nguyên tắc kế toán chung là khoa học, thuộc về tài sản nhân loại, là
kết quả của nghiên cứu và ñúc kết qua thực tiễn.
Báo cáo tài chính là một phần không thể tách rời trong việc công bố thông
tin của một doanh nghiệp. Nội dung mà các báo cáo tài chính phản ánh là tình
* Bảng báo cáo kết quả kinh doanh (báo cáo thu nhập)
Bảng kết quả hoạt ñộng kinh doanh là báo cáo tài chính tổng hợp (hay còn
gọi là bảng báo cáo lãi lỗ) phản ánh tình hình và kết quả kinh doanh trong một kỳ
kế toán của doanh nghiệp, chi tiết theo hoạt ñộng kinh doanh chính và hoạt ñộng
khác, tình hình thực hiện nghĩa vụ ñối với nhà nước về thuế và các khoản phải
nộp khác, tình hình thuế giá trị gia tăng ñược khấu trừ, ñược hoàn lại, ñược miễn
giảm.
* Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (hay còn gọi là báo cáo ngân lưu) là một bộ
phận hợp thành của Báo cáo tài chính, nó cung cấp thông tin giúp người sử dụng
ñánh giá các thay ñổi trong tài sản thuần, cơ cấu tài chính, khả năng chuyển ñổi
của tài sản thành tiền, khả năng thanh toán và khả năng của doanh nghiệp trong
việc tạo ra các luồng tiền trong quá trình hoạt ñộng. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
làm tăng khả năng ñánh giá khách quan tình hình hoạt ñộng kinh doanh của
doanh nghiệp và khả năng so sánh giữa các doanh nghiệp vì nó loại trừ ñược các
ảnh hưởng của việc sử dụng các phương pháp kế toán khác nhau cho cùng giao
dịch và hiện tượng.
Ngoài ra, còn có những báo cáo bổ sung và nhiều thông tin khác, cũng là cơ
sở quan trọng ñược sử dụng trong phân tích:
- Thuyết minh báo cáo tài chính.
- Báo cáo kiểm toán.
2.1.2.2 Mục ñích của việc phân tích báo cáo tài chính
ðối với chủ doanh nghiệp và các nhà quản trị doanh nghiệp: mối quan tâm
hàng ñầu của họ là tìm kiếm lợi nhuận và khả năng trả nợ ñể ñảm bảo sự tồn tại
và phát triển doanh nghiệp. Ngoài ra, các nhà quản trị doanh nghiệp còn quan
GVHD: PGs.Ts Võ Thành Danh
-8-
SVTH: Nguyễn ðức Văn
2.1.3. Các chỉ tiêu liên quan
2.1.3.1. Doanh thu
a) Khái niệm về doanh thu
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (TR: total revenue) là toàn bộ số
tiền thu ñược hoặc sẽ thu ñược từ các giao dịch và nghiệp vụ phát sinh doanh thu
như bán sản phẩm hàng hóa, cung cấp dịch vụ cho khách hàng trong một khoảng
GVHD: PGs.Ts Võ Thành Danh
-9-
SVTH: Nguyễn ðức Văn
Phân tích các nhân tố ảnh hưởng ñến TTDT của các DN niêm yết tại sàn HOSE
thời gian nhất ñịnh. Hay nói cách khác doanh thu còn thể hiện quy mô hoạt ñộng
của doanh nghiệp, là quá trình tiêu thụ hàng hóa dịch vụ qua hình thức trao ñổi
và mua bán trên thị trường. Doanh thu tăng cũng thể hiện sự tăng trưởng và phát
triển doanh nghiệp.
Công thức tính doanh thu là:
n
TR =
∑
QiPi
i=1
Phân tích các nhân tố ảnh hưởng ñến TTDT của các DN niêm yết tại sàn HOSE
- Làm cơ sở xây dựng các chỉ tiêu kế hoạch doanh thu, kết cấu doanh thu
hay các phương án kinh doanh cũng như giúp hay lập các chỉ tiêu kinh tế khác.
2.1.3.2. Doanh thu thuần
Doanh thu thuần là phần còn lại của tổng doanh thu sau khi ñã trừ các
khoản giảm trừ, phản ánh số thu nhập từ bán hàng và cung ứng dịch vụ mà doanh
nghiệp thực sự ñược hưởng.
Doanh thu thuần = Tổng doanh thu – Các khoản giảm trừ
2.1.3.3. Tăng trưởng doanh thu
a) Khái niệm
Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu cho biết mức tăng trưởng doanh thu tương ñối
(tính theo phần trăm) qua các thời kỳ. Tỷ lệ này nhỏ hơn không ñồng nghĩa với
tăng trưởng âm. Trường hợp doanh thu của một trong số các kỳ trước kỳ hiện tại
bằng không thì tỷ lệ tăng trưởng doanh thu là không xác ñịnh (thường chỉ xảy ra
nếu kỳ báo cáo là quý, hoặc trong năm hoạt ñộng ñầu tiên của doanh nghiệp).
Công thức tính tỷ lệ tăng trưởng doanh thu như sau:
Trong ñó DT0 là doanh thu của kỳ hiện tại. DTi là doanh thu của i kỳ trước.
Một kỳ có thể là 4 quý gần nhất, 1 năm gần nhất, 3 năm gần nhất hoặc 5 năm gần
nhất. Cũng có thể thay doanh thu bằng doanh thu thuần nếu muốn tính tỷ lệ tăng
trưởng doanh thu thuần. Lưu ý là mặc dù doanh thu âm có thể xuất hiện trong
báo cáo kinh doanh quý (trong trường hợp hàng bán của quý trước ñó bị trả lại),
nhưng không ñược phép xuất hiện trong các báo cáo kinh doanh năm.
Doanh nghiệp có tỷ lệ tăng trưởng doanh thu cao thường ñang trong giai
ñoạn phát triển mạnh, thị phần tăng hoặc ñang mở rộng kinh doanh sang các thị
trường hoặc lĩnh vực mới. Tuy nhiên tỷ lệ tăng trưởng doanh thu cao không nhất
thiết ñi kèm với tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận cao.
TC =
∑QiPi
i =1
Trong ñó:
- Qi: là sản lượng ñơn vị ñầu vào i ñược sử dụng.
- Pi: là giá của một ñơn vị ñầu vào i.
2.1.3.5. Lợi nhuận
Là sự khác biệt giữa thu nhập và chi phí của ñơn vị sản xuất. Mối quan hệ
giữa thu nhập và chi phí ñóng vai trò sống còn ñối với hoạt ñộng sản xuất kinh
doanh của mỗi sản phẩm hay dịch vụ và cho tất cả các ñơn vị. Vì vậy, lợi nhuận
là mục ñích cơ bản của mỗi ñơn vị sản xuất kinh doanh.
Công thức tính lợi nhuận:
LN = TR – TC
Nhìn chung có 3 hướng cơ bản ñể tăng lợi nhuận:
- Tăng doanh thu và giữ nguyên chi phí.
GVHD: PGs.Ts Võ Thành Danh
- 12 -
SVTH: Nguyễn ðức Văn
Phân tích các nhân tố ảnh hưởng ñến TTDT của các DN niêm yết tại sàn HOSE
- Tăng doanh thu và giảm tổng chi phí.
- Giữ nguyên doanh thu và giảm tổng chi phí.
2.1.3.6. Lợi nhuận gộp
SVTH: Nguyễn ðức Văn
Phân tích các nhân tố ảnh hưởng ñến TTDT của các DN niêm yết tại sàn HOSE
nhuận ròng). Tỷ số này cho biết cứ trong 1 ñồng lợi nhuận sau thuế (lợi nhuận
ròng) thì doanh nghiệp giữ lại bao nhiêu ñồng ñể tái ñầu tư. Tỷ số càng lớn tức là
doanh nghiệp tái ñầu tư càng mạnh.
Công thức:
Lợi nhuận giữ lại
Hệ số lợi nhuận giữ lại =
Lợi nhuận sau thuế
2.1.4. Các tỷ số tài chính
2.1.4.1. Phân tích các chỉ số tài chính
Phân tích các chỉ số tài chính là việc sử dụng các tỷ số tài chính ñể ño lường
và ñánh giá tình hình tài chính, hiệu quả hoạt ñộng kinh doanh của công ty. Số
liệu dùng ñể phân tích ñược thu thập từ bảng cân ñối kế toán và bảng báo cáo kết
quả sản xuất kinh doanh.
2.1.4.2. Tỷ số lợi nhuận ròng trên doanh thu (ROS)
Tỷ số lợi nhuận ròng (lợi nhuận sau thuế) trên doanh thu phản ánh khả năng
sinh lời trên cơ sở doanh thu ñược tạo ra trong kỳ. Tỷ số này cho chúng ta biết
một ñồng doanh thu tạo ra bao nhiêu ñồng lợi nhuận ròng.
Tỷ số lợi nhuận ròng trên doanh thu ñược xác ñịnh:
Lợi nhuận sau thuế
ROS =