ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
-------o0o---------
HOÀNG THỊ THÙY AN
TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC
TẠI CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ
VÀ THIẾT BỊ KĨ THUẬT
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH
CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG THỰC HÀNH
Hà Nội - 2014
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
-------o0o---------
HOÀNG THỊ THÙY AN
TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC
TẠI CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ
VÀ THIẾT BỊ KĨ THUẬT
Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh
Mã số: 60340102
Formatted: Font: 1 pt
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH
CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG THỰC HÀNH
LỜI CẢM ƠN
Tôi xin bày tỏ lời cảm ơn sâu sắc tới TS. Đỗ Xuân Trƣờng ngƣời đã hết
sức tận tình chỉ bảo, hƣớng dẫn và định hƣớng cho tôi chọn đề tài nghiên cứu, cơ
sở lý luận cũng nhƣ khảo sát thực tế trong quá trình thực hiện viết luận văn này.
Tôi xin chân thành cảm ơn các Thầy, Cô giáo tại Khoa Quản trị Kinh
doanh. Trƣờng Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội đã dạy dỗ tôi,
cung cấp cho tôi những kiến thức trong suốt quá trình học tập để tôi có thể
hoàn thành luận văn này.
Tôi cũng xin đƣợc gửi lời cảm ơn tới các Anh/Chị em tại Công ty
TNHH Phát triển công nghệ và thiết bị kĩ thuật đã cho tôi nhiều lời khuyên
quý báu, đã cung cấp cho tôi những tài liệu, thông tin, tạo điều kiện cho tôi
nghiên cứu, tham khảo các tài liệu phục vụ cho bản luận văn cũng nhƣ đã
giúp đỡ và dành thời gian trả lời phỏng vấn, khảo sát để tôi có số liệu cho việc
phân tích luận văn này.
Cuối cùng, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn với gia đình tôi, đã động viên,
khuyến khích, tạo điều kiện tốt nhất về thời gian, vật chất và tinh thần để tôi
có thể hoàn thành tốt bài luận văn này.
Hà Nội, ngày
tháng
năm 2014
Tác giả luận văn
Hoàng Thị Thùy An
Đƣa ra kiến nghị và đề xuất các giải pháp khả thi để cải thiện chính sách
tạo động lực hiện tại của Công ty nhằm nâng cao động lực làm việc cho
ngƣời lao động trong công ty và nâng cao hiệu quả công việc trong công ty.
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CƠ SỞ LÝ
Field Code Changed
...
LUẬN ........................................................................................................ 766
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
1.1 Lý luận chung về tạo động lực .......................................................... 766
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
2.1.1.Nội dung nghiên cứu ............................................................ 323131
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
2.2. Phƣơng pháp nghiên cứu tài liệu................................................ 333232
Field Code Changed
...
2.3 Phƣơng pháp thu thập số liệu ...................................................... 353434
Field Code Changed
...
Field Code Changed
MỞ ĐẦU ................................................................................................... 111
1.1.2. Các học thuyết tạo động lực ..................................................... 877
1.2. Các yếu tố ảnh hƣởng tới động lực làm việc .............................. 151414
1.2.1 . Yếu tố thuộc về người lao động .......................................... 151414
1.2.2. Yếu tố thuộc về công việc .................................................... 171616
1.2.3. Các yếu tố thuộc về tổ chức ............................................... 191818
1.2.4. Các yếu tố thuộc về môi trường bên ngoài. ........................ 212020
1.3. Quy trình thực hiện công tác tạo động lực cho ngƣời lao động .. 232222
1.4. Tạo động lực cho ngƣời lao động ............................................. 232222
2.1.2. Quy trình tiến hành nghiên cứu .......................................... 323131
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
2.4.1. Chọn mẫu ........................................................................... 373636
Field Code Changed
...
2.4.2. Thiết kế phỏng vấn sâu ....................................................... 373636
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
...
và thiết bị kĩ thuật ............................................................................. 484747
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
3.2.1. Tổng quan mẫu khảo sát ..................................................... 484747
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
3.2.3. Nhân tố động viên ............................................................... 565555
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
...
Field Code Changed
4.2. Một số giải pháp tăng cƣờng động lực làm việc......................... 666464
Field Code Changed
4.2.1. Các giải pháp tác động đến các yếu tố duy trì .................... 676565
Field Code Changed
Field Code Changed
4.2.2. Các giải pháp tác động đến các yếu tố động viên ............... 727070
Field Code Changed
4.2.3. Giải pháp khác ................................................................... 787676
Field Code Changed
4.3. Một số kiến nghị ........................................................................ 807878
KẾT LUẬN.......................................................................................... 817979
TÀI LIỆU THAM KHẢO .................................................................... 838181
PHỤ LỤC
Field Code Changed
Field Code Changed
Field Code Changed
Field Code Changed
Bảo hiểm xã hội
3
BHYT
Bảo hiểm y tế
4
CBCNV
Cán bộ công ngân viên
5
DN
Doanh nghiệp
6
LĐ
Lao động
7
NLĐ
...
Formatted: None, Space Before: 6 pt, Don't
keep with next, Don't keep lines together
Formatted: Font: Not Italic, Font color: Auto
Formatted
...
Formatted
...
Formatted: None, Space Before: 6 pt, Don't
keep with next, Don't keep lines together
Formatted: Font: Not Italic, Font color: Auto
9
XNK
Xuất nhập khẩu
Formatted
...
Formatted
...
...
Formatted
...
Formatted
...
Formatted: Font: Not Italic, Font color: Auto
Formatted
...
Formatted
...
Formatted
...
Formatted: Font: Not Italic, Font color: Auto
i
Formatted
Bảng 3.5
Bảng 3.6
Bảng 3.7
Bảng 3.8
Bảng 3.9
Nội dung
Sự thể hiện các cấp độ nhu cầu
Các nhân tố duy trì và động viên khi làm đúng/sai
Đặc điểm mẫu khảo sát
Sự hài lòng của ngƣời lao động với công việc
Đánh giá của ngƣời lao động về chế độ lƣơng,
thƣởng, phúc lợi
Bảng phụ cấp tiền điện thoại hàng tháng
Đánh giá của ngƣời lao động về điều kiện làm việc
Đánh giá về đồng nghiệp của ngƣời lao động
Tỷ lệ thƣởng Tết dƣơng lịch hàng năm
Đánh giá của ngƣời lao động về phong cách lãnh
đạo
Đánh giá của ngƣời lao động về công tác đào tạo và
phát triển
ii
Trang
88
1010
4747
4848
...
Formatted
...
Formatted
...
Formatted
...
Formatted
...
Formatted
...
Formatted
...
Formatted
...
...
Formatted
...
Formatted
...
Formatted
...
Formatted
...
Formatted
...
Formatted
...
Formatted
...
...
Formatted
...
Formatted
...
Formatted
...
Formatted
...
Formatted
...
Formatted
...
Formatted
...
...
Formatted
...
Formatted
...
Formatted
...
Formatted
...
Formatted
...
Formatted
...
Formatted
...
STT
Hình
Nội dung
1
Hình 1.1 Tháp nhu cầu của Maslow
2
Hình 2.1 Sơđồ quy trình nghiên cứu công tác tạo động lực
3
Hình 3.1
Trang
77
Sơ đồ tổ chức Công ty TNHH Phát triển công nghệ
và thiết bị kĩ thuật.
3232
Formatted: Font: Not Italic, Font color: Auto
Formatted: Font: Not Italic, Font color: Auto
Formatted
5
Hình 3.3 Cơ cấu nhân sự theo trình độ chuyên môn
4647
6
Hình 4.1 Định hƣớng phát triển ATCo 2014 - 2020
6466
Formatted: Space Before: 6 pt
Formatted
...
Formatted
...
Formatted: Font: Not Italic, Font color: Auto
Formatted: Font: Not Italic, Font color: Auto
Hình 1.1 Tháp nhu cầu của Adam Maslow
7
Formatted
...
Formatted: Font: Not Italic
Hình 3.2: Cơ cấu nhân sự theo độ tuổi
45
Hình 3.3: Cơ cấu nhân sự theo trình độ chuyên môn
46
Formatted
Bảng 3.1: Đặc điểm mẫu khảo sát
47
Formatted: Font: Not Italic, Font color: Auto
Bảng 3.2: Sự hài lòng của người lao động với công việc 48
Formatted: Font: Not Italic, Font color: Auto
Bảng 3.3: Đánh giá của người lao động về chế độ lương, thưởng, phúc lợi ................... 51
Bảng 3.4: Bảng phụ cấp tiền điện thoại hàng tháng
53
...
Formatted: Font: Not Italic
Bảng 3.8. Nhận định của người lao động về phong cách lãnh đạo ................................. 58
Hình 4.1. Định hướng phát triển ATCo 2014 - 2020
...
Formatted
Formatted: Font: Arial, 11 pt, No underline
...
...
MỞ ĐẦU
Formatted: Font: Times New Roman, 14 pt,
Bold, No underline, Font color: Auto
Formatted: Font color: Auto
1. Tính cấp thiết của đề tài
Ngày nay khi mà xu hƣớng khu vực hóa và toàn cầu hóa diễn ra ngày
càng mạnh mẽ thì chắc chắn Việt Nam không thể nằm ngoài quy luật đó, mỗi
doanh nghiệp đều phải tìm ra cho mình một hƣớng đi trong một môi trƣờng
cạnh tranh ngày càng khốc liệt. Để hoạt động tốt, doanh nghiệp phải tận dụng
tối đa những lợi thế, nguồn lực, cơ hội mà mình nắm giữ để đƣa ra những
chiến lƣợc sản xuất – kinh doanh kịp thời, phù hợp và hiệu quả. Trong khi các
đó để khuyến khích và thúc đẩy nhiệt tình của ngƣời lao động trong Công ty
cần có sự cố gắng của mọi thành viên cho Công ty để làm tăng năng suất lao
động nói riêng và lợi ích kinh doanh nói chung.
Xuất phát từ thực tế trên và tính cấp thiết của việc tạo động lực làm
việc tại Công ty tôi đã chọn đề tài: “Tạo động lực làm việc tại công ty
TNHH phát triển công nghệ và thiết bị kĩ thuật” làm luận văn thạc sỹ
Quản trị Kinh doanh với mong muốn góp phần nâng cao hiệu quả quản lý
cũng nhƣ động lực làm việc của ngƣời lao động trong công ty để có thể thực
hiện đƣợc mục tiêu, sứ mệnh và tầm nhìn mà Công ty TNHH Phát triển công
nghệ và thiết bị kĩ thuật đã đặt ra. Với các câu hỏi nghiên cứu là:
- Động lực làm việc bao gồm những nội dung gì và có vai trò nhƣ thế
nào trong việc thu hút, giữ gìn và phát triển đội ngũ nhân lực của Công ty?
- Các hình thức và giải pháp nào có thể áp dụng để tạo động lực làm
việc trong Công ty?
- Thực trạng tạo động lực làm việc của Công ty TNHH Phát triển công
nghệ và thiết bị kĩ thuật thời gian qua có những ƣu điểm và hạn chế gì?
- Những giải pháp đề xuất tạo động lực làm việc tại Công ty TNHH
Phát triển công nghệ và thiết bị kĩ thuật?
2
Formatted: Indent: Left: 0"
2. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu
Mục đích:
Đƣa ra đƣợc các giải pháp phù hợp nhằm tạo động lực cho cán bộ, nhân
viên Công ty TNHH phát triển công nghệ và thiết bị kĩ thuật, góp phần nâng
cao năng suất, chất lƣợng công việc.
Nhiệm vụ:
- Động lực làm việc bao gồm những nội dung gì và có vai trò nhƣ thế nào
trong việc thu hút, giữ gìn và phát triển đội ngũ nhân lực của Công ty?
- Các hình thức và giải pháp nào có thể áp dụng để tạo động lực làm việc
Formatted: Indent: Left: 0", First line: 0"
trong Công ty?
- Thực trạngtạođộng lực làm việc của Công ty TNHH Phát triển công nghệ và
thiết bị kĩ thuật thời gian qua có những ƣu điểm và hạn chế gì?
- Những giải pháp đề xuất tạo động lực làm việc tại Công ty TNHH Phát triển
công nghệ và thiết bị kĩ thuật?
5.4.
Formatted: Level 1, Indent: Left: 0", First
line: 0", Add space between paragraphs of the
same style, Numbered + Level: 1 + Numbering
Style: 1, 2, 3, … + Start at: 1 + Alignment:
Left + Aligned at: 0.25" + Indent at: 0.5",
Tab stops: 0.2", Left
Dự kiến đóng góp của luận văn
Nhờ kế thừa những kiến thức mà tác giả đi trƣớc đã dày công nghiên
cứu, từ đó giúp tác giả có thêm những ý tƣởng mới phù hợp với tình hình
nghiên công tác tạo động lực cho ngƣời lao động tại Công ty TNHH phát triển
công nghệ và thiết bị kĩ thuật.
Thông qua việc phân tích thực trạng công tác tạo động lực tại Công ty,
vận dụng những cơ sở lý luận về tạo động lực làm việc, tác giả đã đề xuất việc
cần thiết kết hợp nhiều biện pháp tạo động lực nhằm khắc phục những tồn tại,
phát huy điểm thành công với những biện pháp mà Công ty đã áp dụng.
6.5.
Cấu trúc luận văn
Ngoài việc luận văn đƣa đƣợc những mặt thành công cũng nhƣ hạn
chế, đồng thời đƣa ra nguyên nhân dựa trên 4 chƣơng
Chƣơng 1: Tổng quan tìnhhình nghiên cứu và cơ sở lý luận
Chƣơng 2: Phƣơng pháp nghiên cứu
5
Chƣơng 3: Thực trạng tạo động lực làm việc tại Công ty TNHH
phát triển công nghệ và thiết bị kĩ thuật.
Chƣơng 4: Các giải pháp tạo động lực cho ngƣời lao động tại Công
Formatted: Vietnamese (Vietnam)
ty TNHH phát triển công nghệ và thiết bị kĩ thuật.
Formatted: Font: (Default) Times New
Roman, 14 pt, Bold, No underline, Font color:
Auto
6
CHƢƠNG 1
TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CƠ SỞ LÝ LUẬN
TG 1o ty TNHH phát triển công nghệ Ơ S 1o ty TN
Khi các yếu tố khác không đổi, thông thƣờng động lực lao động sẽ
dẫn tới năng suất lao động và hiệu quả làm việc cao hơn. Nhƣng điều này
không có nghĩa là tất yếu bởi sự thực hiện công việc còn phụ thuộc vào nhiều
yếu tố khác (khả năng ngƣời lao động, phƣơng tiện và nguồn lực).
Vai trò
Tạo động lực cho nhân viên là một hoạt động có ý nghĩa quan trọng
trong công tác quản lý. Hiểu và áp dụng tốt các biện pháp tạo động lực cho
7
Formatted: Font color: Auto
Formatted: Font: Italic, No underline, Font
color: Auto
Formatted: Font: Italic, No underline, Font
color: Auto
Formatted: Font color: Auto
đội ngũ nhân viên có đôi khi mang lại những hiệu quả lớn hơn và bền vững
hơn việc đầu tƣ tiền bạc vào việc bổ sung đầu tƣ cơ sở hạ tầng hay công nghệ.
Tạo động lực cho nhân viên là một việc làm mang tính nhân văn và
chứa đựng yếu tố động viên, mang lại hiệu quả lớn và đạt đƣợc mục tiêu
mong đợi. Tạo động lực mang lại lợi ích đối với ngƣời lao động, ngƣời sử
dụng lao động và tổ chức doanh nghiệp.
1.1.2. Các học thuyết tạo động lực1.1.2. Các h cho nhân viênđộ.1.2.
Formatted: Font: Italic, No underline, Font
color: Auto
Học thuyết Maslow cho rằng, khi một nhu cầu đƣợc thoả mãn thì nhu cầu
tiếp theo trở nên quan trọng. Sự thoả mãn nhu cầu của các cá nhân sẽ đi theo thứ tự
từ dƣới lên trên và mặc dù không có nhu cầu nào đƣợc thoả mãn hoàn toàn, nhƣng
nếu một nhu cầu đƣợc thoả mãn về cơ bản thì không còn tạo ra động lực nữa.
Bảng 1.1: Sự thể hiện các cấp độ nhu cầu
Nhu Cầu
Sự thể hiện
Sinh lý
Tiền lƣơng, điều kiện hỗ trợ làm việc
An Toàn
Điều kiện an toàn làm việc Công việc ổn định
Xã hội
Quan hệ đồng nghiệp. Không khí làm việc thoải mái. Cung cấp
thông tin
Đƣợc tôn trọng Biểu dƣơng, khen thƣởng, địa vị vàsự ghi nhận trong công việc
Tự biểu hiện
Mở rộng công việc. Giao trách nhiệm/ uỷ quyền. Trƣởng thành
9
Các nhân tố
động viên
Khi đúng
Khi sai
Không có sự bất mãn Bất mãn
Khi đúng
Khi sai
Thỏa mãn
Không
thỏa
mãn
Không động viên
Ảnh hƣởng tiêu Động viên đƣợc Không có sự bất
cực
tăng cƣờng
mãn
mất đi sự hào hứng, nhiệt tình đối với công việc. Khi đó, mỗi cá nhân sẽ thể hiện
sự bất mãn của mình bằng nhiều cách, nhƣ giảm sự hào hứng, thiếu sự nỗ lực,
làm việc đối phó…Trong những trƣờng hợp nghiêm trọng, họ có thể có những
hành động phá rối hay “rũ áo ra đi” tìm nơi làm mới.
Ba là : Để tạo sự công bằng trong tổ chức, ngƣời lãnh đạo, quản lý cần
xem xét, đánh giá mức độ cân bằng giữa những gì mà mỗi cá nhân trong tổ
chức đóng góp và kết quả mà họ nhận đƣợc và tìm mọi biện pháp để cân bằng
chúng. Chỉ khi mỗi cá nhân cảm thấy có sự công bằng thì họ mới nỗ lực làm
việc vì mục tiêu chung của tổ chức.
Nhƣ vậy, thuyết công bằng đòi hỏi sự tƣơng xứng giữa cống hiến và
hƣởng thụ. Nguyên tắc “quyền lợi và nghĩa vụ tƣơng xứng” phải đƣợc tôn
trọng trong mỗi cơ quan, tổ chức.Khi quyền lợi của cá nhân đƣợc tôn trọng sẽ
có tác dụng động viên, khuyến khích rất lớn. Quyền lợi cần đƣợc phân chia
công bằng dựa trên năng lực, trình độ, sự nỗ lực, nhiệt tình, sự chăm chỉ, linh
hoạt, sự hy sinh bản thân, lòng trung thành, hiệu suất và hiệu quả trong công
việc, sự đóng góp của mỗi cá nhân đối với tổ chức. Quyền lợi mà mỗi cá nhân
12