TRƢỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT
KHO
U N T T NGHIỆP
NGÀNH NGÂN HÀNG
N NG AO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG
HO VAY Đ I VỚI KHÁCH HÀNG CÁ
NHÂN TẠI NG N HÀNG THƢƠNG MẠI
CỔ PHẦN VIỆT Á – CHI NHÁNH
CHỢ LỚN
SVTH: Nguyễn Thị Thuỳ Dƣơng
MSSV: 1154030066
Ngành: Ngân Hàng
GVHD: TS. Phạm Phú Quốc
Thành phố Hồ Chí Minh – Năm 2015
1
LỜI CẢM ƠN
Sau 3 t
uv t
t t
t
V t –
, tôi xin gửi lời cả
ời luôn ủng hộ và hết lòng
Do thời gian có h n và vốn kinh nghi m còn ít của tôi dù đã ết s c cố gắ
u v vẫ
ô tr
đ c những thiếu sót, tôi y vọ s
đ
ữ
ó
ảo t
ủa u t y ô để đ t
yđ
o t
.
NH N XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƢỚNG DẪN
.........................................................................................................
.........................................................................................................
.........................................................................................................
.........................................................................................................
.........................................................................................................
.........................................................................................................
.........................................................................................................
.........................................................................................................
.........................................................................................................
.........................................................................................................
.........................................................................................................
.........................................................................................................
KHCN
:
K
KHDN
:
K
CBTD
:
NHNN
:
TCTD
:
T
CIC
:
–
doa
ột
d
t
d
t
d
uố
aV t a
doa
doa
ii
MỤ
Ụ
HƢƠNG 1: GIỚI THIỆU ...................................................................................... 1
u ....................................................................................... 2
1.3 PH
PH P
T
1.5 K T
H
u ..................................................................................... 2
u
1.4 Đ
Đ
H
U .................................................................... 2
V PH M V
U
KH
H
o vay t
H
V Y KH
H
T
t
t
U TH
H
TH
V
H U
M .4
.............................. 4
................................................. 8
H
U
V
H
TH
M
PH
V T
............................................................................... 18
3.1.1 T
ua v
TM P V t
...................................................... 18
3.1.2 T
ua v
TM P V t
–
.................... 19
3.1.3 T
o t độ
doa t
t
t
H
H
V Y KH
H H
HH
............ 29
................................................ 29
t
TM P V t
............................... 32
o t độ
o vay KH
t
TM P V t –
................................................................................................... 35
3.3 PH
T H
t uv
x u
3.3.7
t uv
i nhu
3.4 Đ
H
T
H
3.4.1 uy
3.4.2
3.4.3
số
o vay đố v
o vay KH
số t u
o vay KH
o vay KH
KH
H
H
V Y KH
H H
H H
.................. 49
.......................................................... 49
x u ................................................................................. 51
t
o t độ
o vay KH
...................................................... 52
HƢƠNG 4: GIẢI PH P N NG AO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG HO VAY
KH H HÀNG
NH N TẠI NG N HÀNG TM P VIỆT – HI NH NH
HỢ ỚN ............................................................................................................... 54
4.1 M T S
V Y KH H H
H H H
................................................................................................... 57
iv
DANH MỤ
ẢNG
Bảng 3.1:
u nguồn vố
Bảng 3.2:
u ho t độ
uy động ủa V B –
t
d
ủa V B –
Bảng 3.3: Kết quả ho t động kinh doanh của V B –
Bảng 3.4: T
d
Bảng 3.9:
t u v doa số t u
cho vay KHCN của V B –
2011
– 2013....................................................................................................................... 41
Bảng 3.10:
t uv
quá h n cho vay KHCN của V B –
2011 –
2013.......................................................................................................................... 42
Bảng 3.11:
t uv
x u cho vay KHCN của V B –
2011 – 2013
................................................................................................................................. 43
Bảng 3.12:
t uv
i nhu t
o vay KH
ủa VAB - Ch L
2011 –
2013........................................................................................................................ 44
v
DANH MỤ H NH
Hình 3.1: S đồ t ch c bộ máy của VAB – Ch L n .............................................. 21
Hình 3.2: Biểu đồ cột
VẤN Đ
NGHIÊN
U VÀ
DO
Trong nhữ
đ y o t độ
doa t
t
Vi t a r v o a đo
ó
do
uộ
ủng hoả
tế
t xảy ra
v
od .
i nhữ
tr
đ y
dò vốn nóng chảy tro
c luôn bị
đ y
v
ã su t cao nhằ đ
ng nhu c u t
tro v
o
c. Cho vay KHCN
ủ yếu
o vay t u dù
y ay đã ô
ò xa
l đối v i ho t động của các t ch c tín d ng Vi t Na
đã trở thành m c tiêu của
nhi u t ch c tín d ng, nh t là các t ch c tín d
o
c. V i dân số
90
tri u
ời và n n kinh tế đa d
ô
t tr ển cao, vi đ y m nh tín d ng
tiêu dùng không ch
xu
ng t t yếu mà còn đ u ki
ua
t u
và thị tr ờ đ y ti
ủa
t
i Vi t a . ếu tr
đ y
nguồn vố uy độ t KHCN t tru
ủ yếu để cho các doanh nghi p vay t o giá
trị thặ d
đị
ắ
ắt u u xu
đò
i ho t động cho
vay của ngân hàng phả
y
u quả và linh ho t
.
v
ua u tr
đ
t
ua v t
ểu
tô t y đ
o t độ
ao; so
o t độ
o
t t
TM P V t –
u
số u
ua đế t
t d
o vay KH
ở
ớn . Đ tài s t tru đ
t c tế v
u quả o vay đối v i
KHCN ở VAB - Ch L n, t đó ú t o đị
v đ a ra ải pháp nhằm nâng
cao hi u quả
ữa ho t động này.
1.2 MỤ TIÊU NGHIÊN
M
1.2.1
H t ố
t
t u ng
U
n
u
sở t uyết
ua đế v đ
o vay KHCN t
ữ
t uđ
u uả o t độ
o vay KH
ữ
u uả
n
ua
P
P
P
P
đố .
ao
t ô
t
t ố
so s
u uả o t độ
số
u:
tr
o
o vay KH
o vay KH
u.
u số tuy t đố số t
1.4 Đ I TƢỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN
Không gian: T
V B–
t ế
ế ò tồ đọ tro
o t độ
uy
o dẫ đế đ u đó
t ut
t ô t – số
2011-2013 t ô t
xử
t
t VAB -
.
–
U
.
2011 đế
2013.
2
Đ t
o vay KHCN t VAB -
độ
t
tru
u
u
đ
r
a
KHCN t
ua đế
U N
u v trả ờ đ
ộ du :
v
1:
đ
.
1.5 KẾT ẤU ỦA KHO
Để
v
t uyết
ua đế
u uả o t độ
o vay
nhằm t o ti đ v định
ng nghiên c u cho lu v . ua đó x định rõ các ch
t uđ
u quả ho t độ
o vay KH
để có thể đ
x t c
tr ng cho vay của ngân hàng t đó đ a ra ải pháp th c tế cho ngân hàng.
2.1
Ơ SỞ
THUYẾT V
HO VAY KH H HÀNG
NH N VÀ HIỆU QUẢ HO VAY KH H HÀNG
NH N TẠI NG N HÀNG THƢƠNG MẠI
Trong ph
sở lý thuyết, tôi s trình bày 2 nộ du
đó 2.1.1 T
quan v cho vay KHCN nhằ đ a ra
khái ni m, đặ đ ể phân lo i v va trò ủa
o t độ cho vay KHCN. T đó ó
t
ua v
đ c trình
y tr
đ v o
t
o t động. Tiế đó
2.1.2 tô x định rõ các ch
t uđ
đ
ộ
doa
t ể. KH
tế
u u vay ủa ọ r t đa d
o
tro t ị tr ờ t d
ng.
o vay ủa
v
ộ
ế
ột số
úv
y
t
ađ
ó
y
r t
tro
ế t ị
D a tr đị
av
o vay u tr t ó t ể ểu o vay KH
t
đ
Đặ
t uộ
ọ t
ữ
ờ
yt ờ
s
o t uộ số
ũ
t ờ r t
.
m
cho vay KHCN
Đố t
o vay KH
ao ồ
ộ a
tro xã ộ t
ờ ót u
t
đế t u
ao.
ó u u vay r t đa d
o
tr
đó t
ọ
t đế
vay số t
ò t ếu để
tr v t u dù
SXKD. V v y uy ô ữ
oả vay t ờ
ô
.
:V
đặ đ ể số
vay
uy ô
để
ở rộ
o t độ
o vay
ũ
ả t ểu rủ ro
ả tố
u
ov
uả
o t ế t ị đế
ọ đố t
tro
tế;
ô
a v
u uồ t ô t
t ô
KH u
ô t ể ảo đả s
x .V v y
KH ố
t
u
t ô t
ô
x đ y đủ v
đ
vay vố t u
doa
ũ
t sả đả
ảo s dẫ đế rủ ro ô
o
a
tro
ô t t
đị v t u ồ
.
o ra
ả
o trả vốn ph thuộ
ủ yếu v o t u
doa
ả sút
ũ
ữ
uy
ả
ởng
đến khả
o trả của KH.
t
Mang
ờ
a
đ u ao
u rủ ro v
o
ao
t
d
ã su t ủa
ủa
oả
oả t
. V số
y.
P
n oạ
t
v o
đố t
ú
a
u
ov
o t độ
s
KH N:
o vay KH
r t đa d
d
sao o ù
o
ú. Tu
o tv t
đ
y t ờng là nhằm tài tr cho vi đ u t v o t sả
u độ
ủa ộ
v
u u
t u ắ
ủa
.
vay trung h :
o
o vay ó t ời h t tr 12 t
đế 60 t
.
đ
ủa lo
y t ờng là nhằm tài tr cho vi đ u t v o ua sắ t ết
ua
ua x ủa
ay đ u t v o t sản cố đị
ả tế
đ
ô
ở rộ SXKD
t tr ể
d
v
uy ô
t ờ a t u ồ vố
a .
Cho vay dài h :
v
o vay
đồ t
d
.
vay KH v
o vay t
6
t
o vay t o ó
KH ó u u vay o ột
đ
ua x
ua
s
o t t a to t
o vay t o
t d :
t
o vay
o vay trả ó :
o
o vay
KH ả o trả ả vố v ã đị
t o ữ
oả ằ
au. T ờ đ
d
o
oả vay
trị
t ờ
vay u ay t u
đị
ủa
ờ vay ô đủ ả
t a to
ết ột
số
vay.
2.1.1.4
uộ số
V
tr
ov
.
Ho t độ
o vay KH
ò
ú
o
đ
uồ vố đ y đủ v ị t ờ
ở rộ
đ y
t tr ể
tế t o ô
v
đ
sả xu t
t v
tra .
o
ra
ờ d
ót ể
os
t tr ể
ờ
uv
y
vay KH
ao đ
u tro
ú đ y
tế
y
t
sở
doa
ộ ađ
đ
đ ut
uy ô sả xu t. T đó t ú
o
u
ờ;
o dị v
ó
ao
uv v t
t ũ
tốt v o t
t
uộ số
t
t
t o độ
ả s t
dị v
o vay ũ
T ô
ua o t độ
đ
sử d
ở rộ
ả
KH
t
đ
rủ ro
o vay KH
ò ó t ể sử d
t
TM t d
uyể t
đế
u đố t
tro
ò
o
ú
số V t a
90 tr u
ờ
u u
đa d
o
ua sắ đồ t u dù
ua
ua x
ọ t
ô
ả ú
o ọ ũ
ós
t
để
u đó. Ho t độ
o vay
ra đờ ó
ú
o
đ
u u
t ết ủa ả t
ú ọ ở đ
o dị v
a
ột
ú
ộ
doa duy tr
t
t tr ể
doa sả xu t
đa t ếu t uồ vố t
t ờ ua đó t o ra uồ
u
đị v t
tr ở tốt o ộ
doa .
2.1.2 H ệu quả
2.1.2.1
K
ov
n ệm v
tạ ng n
ệu quả
ng t ƣơng mạ
ov
H u uả o vay
oả t u do o t độ
o vay a
sau
tr ết
ra.
H u uả o vay KH
ó t ể ểu đ
o vay
đ
đó v
ảo đả
đ
t đó a
uồ t u dồ d o o
t u ả
uy ô o t độ
o vay
ả
u uả t u ồ
doa số t u
t
u
x u;
t u ả
đ
t o t độ
o vay.
ả
t
oả
KH
KH
ệu quả oạt ộng
H
t ờ
ua
ủa
số tuy t đố
ả
a
t đị
ót ể
u
ta s t y đ
đó ũ
T trọ
doa
số
t
số t
t
u
t ờ
. T trọ
y ao t
o t độ
o vay KH
đa đ
ú
t tr ể . X t ua
t ờ
ó t ể t y uy ô o vay đố v KH
ủa
ế độ
t
o. uy ô o vay t
ũ
sở để
ao
u uả o vay. Tuy
v o t độ
o vay ó r t
u rủ ro t
t
ô
ờ tr
đ
v t
doa số o vay
ả x x tt
ữ yếu tố
oả vay ô t t u ồ
o
ú.
d
độ
o vay KH
t
a
t tr ể
ô t
ò yếu
. ũ
doa số o vay
ô
ả d
vay
tốt ó ò
t uộ v o v
ó ể
t u ồ vố v đ
ô .
t
ể
u
ế
o t độ
o vay đố v
d
đồ t ờ
v t
d
o vay ủa
v o ó
o t độ
o vay KH
ao ũ
KH
ũ
o vay KH
d
o vay
o vay đố v KH
. ua đó t y đ
ay ô v tu v o s
ế
sở để
ot y
x100%
ao
ó đa
ế độ
khoả vay ủa KH
tro
ột oả t ờ a
t đị t
ta ũ t y đ
oả
o vay KH
ót u ồ v đ
u uả o vay ó tốt ô .
T trọ
doa
=
t uy
số t u
o vay đố v
Doanh số thu n đố v
T
doa số t u
t u ồ đ
t
ờ
1
. ua đó
ô
oả
d
d
ra tốt
ra r t
t u y
oản n mà một ph n hoặc toàn bộ n gốc và/ hoặ ã đã
quá h n.
T
V
d
u
đố v
KH
T
u
d
đố v KH
o vay KH
ã v ó ả
t u ồ.
ếu t
y ao t
ó ữ
ể so t
u
ế ữ rủ ro ó t ể
t vố do ữ
oả
u
y ra T ô t ờ t
yđ td
5 t
o t độ t d
ủa
t ờ .
Theo Quyết đị 493/2005/ Đc ngày 22/4/2005 của Ngân
sau: “
x u là những khoản n đ c phân lo v o ó 3 d i
chu n), nhóm 4 (nghi ngờ) và nhóm 5 (có khả
t vố .”
C thể
x u ao ồm các khoản n quá h n trả lãi và/hoặc gốc trên 90 ngày,
đồng thời t Đ u 7 của Quyết đị
ó tr
ũ
uy đị
t
u
tr
t uđ
r
t
o vay ủa
yđ
tr
d
ò để xo
.
o vay KH
y
đ
y
đ
ả t ểu.
x u cho vay KHCN tr
=
d
x u cho vay KH
d
o vay KH
ả
x u tro
tr t
o ết tro 100 đồ
u
t
ó ao
x u. T
y ao ó t ể t y v
uả
ủa
ò
oả vay ô
ó ả
t u ồ CBTD đã ô đ
tốt
oả vay tro
t
đị
ồ s vay vố
V
ể so t t
yở
t
t uô
t u ủa
tro v
ả t ểu rủ ro
ao
u
uả o vay.
o t độ
ủa
y o ết ột đồ vố
o vay KH
t uđ
ao
đồ t ờ
ũ
ó t ể ể so t
tro
độ s
ờ ủa oả vay t KH .
t u y
u uả t o t độ
o vay KH
tốt v
.
u đồ
ã
o vay ũ
ao
đó để đ
ột
x
v
u uả o t độ
o
o vay KH
tr
t
g
u
u t cho vay KHCN
x 100%
T
u
11
o
ữ
vay ò
t uộ v o
t t
đị
ể so
vay KH
ũ
ô
2.1.2.3
n n tố ản ƣởng
KH N tạ ng n ng t ƣơng mạ
n
n tố
n
ệu quả oạt ộng
ov
qu n
ủ
s
t d
ó
a ua trọ
tro
o t độ t d
ó u v đặ
t
o t độ
o vay KH
ó r
vẫ ảo đả
o ả KH.
t
t
ũ
vay vố d
ós
nâng cao.
s
ra đ
ố
uy tr
t
a tr
u uả v
ặt
ữa
Tro
uyết đị
tr
sở
uy tr
t d
o vay. T
đị
u uả o vay đ
t
ộ
t
ể
đị
tra
đó
ột va trò ua trọ tro
v
t
t ô t KH u
t
t
tế
uồ t ô t t
tro
ũ
oả vay ó đ
ảo đả a to
ô .Đ y
ột d
ô
ó uy
ô ao KH u
đế
o
KH tro
o
t
t ờ
x đị
ột da
t ể. Bao ồ
ộ du
ắt
v
o vay
v đố
12
t
trọ
KH
y u
yếu t ết
sau vay. B
đó t
độ t
t
tt
tr KH tro t
u o vay s
a
s
ò
o KH
ó u u vay vố KH s
đế
ả
ủa
.
ờ v y uy t
y
đ
t
v o t độ
o vay ũ đ
t
ao.
v
ữ
ộ ó uy
ô t
t
y trở
y
đô t v
ắ
ắt đ
t ô t KH
ut
.V
ắ
ắt t ô t t d
ủa KH
ột t ử t
v
ay
t ô t KH
ô đ
ô
a
.
ô t
ủ yếu đ
u
ua
KH
t
t d
V
đ
đ y đủ
x
t ô t t d
ố v s
ã . uồ t u
ảo đả
o
a v trả
uô đ
ut
x
d
o KH. ữ
oả t u
t
t tt ờ s
óđ
uyết tro v
u
đị v
x t
t
x x t đế .
đ
KH:
o
ả
trả
t đ ođ v
t KH
n ộng
T
ủa
ủ
n t :
tế tro
uy u t u
uô
ịu s t độ
u ủa t ị tr ờ v
ữ
ở
s
ế độ
v
ủa
ô v
ô
đị
ờ d y
ủa
tro t
a
đó u u
ao
t
ao. Để t oả ã
u u
t u ủa ả t
ọ s t đế vay
oả vay ú
y ũ đ
đả
ảo v o t độ t
ũ đ
t tr ể t o.
tế suy t
at
t u
ủa
ờ d
ả xuố
ô
đị
ũ
a rủ ro t d
ô
.
v đ y
uy độ vố
uả
t ố
t
t d
ể so t
x ut
đ uả
ở đế s
t tr ể v o t độ
ủa
o t độ t d
ó r
.K
s
đị
ù
tế ũ
o t độ
s
sở để o t độ
tốt đ v
u uả ũ đ
ao
H n
ủa
.
đ
t tr ể tro
uô
t ố
u t o t
ặt
sở ảo đả
os
t tr ể ủa
đ
a to v
đị . P
u t a t
ô
ằ
t ố
t s ảo v đ
s
đ
ữa a
v KH ó
t ú đ y o o t độ
o
vay KH
đ
u uả v ó
t
.
ếu
uồ
đế
u uả o t độ
n:
ờ t
ữ đ u ô t ể tr
.
đ t
y ra ữ t t
ặ
đế đờ số
xu t
doa . Đ y
ột
tố
ua
tr
đ
v KH
ặ rủ ro do ô tr ờ
t u
v
ả
o trả
y t độ
o vay KH
t
.
u v H TM P T
Tín.
2.2.1
T ot
ả
uy
ọ
a
2011 “
” u v t
s ủa K oa T
–
tr ờ đ
ọ K
Tế TP.H M t
ả đã sử d
p
t ố
t
so s
uy
để đ
đ
u uả o t độ t
ữ
ết
uả
đ tđ
ũ
ữ
ế
ắ
: sả
dị
v
a đa d
o
ú; ô
t
a ó s
t u ; o t độ
marketi
ò yếu
o
ữ
uy
ua t
uy
ủ
ua
do
a ú trọ đế v
o t
v
ả t ế uy tr
s
t d
ả
v
tr
ov
t tr ể
uồ
.
2.2.2 Hi u qu cho vay tiêu dùng cá nhân t
– Chi nhánh Sài Gòn – thực tr ng và
gi i pháp
T o đ t “H u quả cho vay tiêu dùng cá nhân t
TM P
u
(ACB) – Chi nhánh Sài Gòn – th c tr ng và giả
”
2011 – nghi
u oa
ọ ủa ó s
v
Tr T ị
ọ v
ô T
K
oa T
– Kế
To
v
ã su t u đã ; a ã đ o độ
ũ
ộ tr
độ uy
ô
ô t tốt; sử
d
t ố
t
; uy tr
o vay ặt
o ; uy t
ao;
sở v t
t
đ t
... B
đó ũ
ô tr
ữ
ế ò tồ t ở
t
o vay t
ò t u
;
o sả
ò
ađ tđ
t u đ ra; o t độ tuy truy t ế t ị
v
ở rộ
ao t ế
uế tr
;
ao
t
v KH ũ
t
ộ
v
;đ y
o t độ
ar t ...
2.2.3
T ođ t “
ao u uả o vay ắ
t
TM P S
ò
T
T –
Hả P ò ”
2013 – o u tốt
oa T
tr ờ đ
ọ Hả P ò
do s
v
vố
ó
t u
ả
s a to
ó
t u ả
độ s
ờ . ua v
t
t
ả
t y
u uả o t độ
o vay ắ
t
ò
ếv
a
ao do ịu ả
ở t
tế v ô
s
t ắt ặt t d
s ó
s
ế độ
ếv
só KH
t
ột d
v t
ar t
u uả.
Tó
ua t
v
o t độ
ú đế .
t
độ
o vay KH
uv
o vay KH
uô
ut
ả đã đ a ra
ũ
đ xu t
. Tr
sở t uyết
t V t a tô
đ t
ó
ằ
ao u uả o vay KH
V t
ởđ y ũ
t
–
ót ể
.
đ a ra
ột số ả
17