vii
DANH M C CÁC B NG VÀ HÌNH NH
Hình 1.1: Mô tả khái niệmăvĕnăhóa .........................................................................12
Hình 1.2: C uătrúcăvĕnăhóa giao tiếpănơiăcôngăs ...................................................31
Hình 1.3: Mô tả vai trò củaăvĕnăhóaăgiaoătiếp đối với tổ chức ................................32
Hình 2.1:ăCơăc u tổ chức b máy của Học viện chính trị khu vực II ......................39
Hình 2.2: Phân phốiăl ơngăcủa CBCC học việnănĕmă2013 .....................................53
Hình 2.3: Mô hình phòng làm việc kiểu cabin ........................................................57
Hình 2.4: Hình ảnh phòng làm việc của tổ tổng h p - Ban Quảnălýăđàoăt o...........58
Hình 2.5: Minh họa mứcăđ gây khó dễ củaăCBCCăđối với HV .............................67
Hình 3.1: Minh họaăcácăb ớc xây dựng kỹ nĕngăgiaoătiếp ......................................82
Bảng 2.1:ăQuyămôăđàoăt o của HVCTKVII ............................................................40
Bảng 2.2: Thống kê nhận thức của CBCC về vị trí của HV trong MQH GT .........45
Bảng 2.3: Thống kê nhận thức của HV về vị trí của họ trongăMQHăGTănơiăCS ....47
Bảng 2.4: Thốngăkêăđánhăgiáăcủa CBCC và HV về bối cảnh GT t i Học viện.......56
Bảng 2.5: Thốngăkêăđánhăgiáăcủa HV về KN t o năt
ngăbanăđ u của CBCC .....70
Bảng 2.6: Thốngăkêăđánhăgiáăcủa HV về kỹ nĕngălắng nghe tích cực của CBCC ..70
Bảng 2.7: Thốngăkêăđánhăgiáăcủa HV về kỹ nĕngătrình bày v năđề của CBCC ......71
Bảng 2.8: Thốngăkêăđánhăgiáăcủa HV về kỹ nĕngăkiểm soát cảm xúc của CBCC ..73
Bảng 3.1: Mứcăđ c n thiết của các biện pháp xây dựng VHGT ............................94
Bảng 3.2: Khảo sát tính khả thi của các biện pháp xây dựng VHGT ......................96
viii
M CL C
Đ U .......................................................................................................1
Ch
ngăđến xây dựngăvĕnăhóaăgiaoătiếp nơiăcôngăs ................34
ngă1 ..................................................................................................37
ngă2:ăKH O SÁT TH C TR NG V VĔNăHịAăGIAOăTI P T I
H C VI N CHÍNH TR KHU V C II ..............................................................38
2.1. Khái quát lịch sử phát triển Học viện Chính trị khu vực II ..............................38
2.2. Khảo sát thực tr ngăvĕnăhóaăgiaoătiếp t i HVCTKVII .....................................44
2.2.1. Mục đích, ph m vi và đối tượng kh o sát ...................................................44
2.2.2. Thiết kế công cụ và chọn mẫu kh o sát ......................................................44
2.2.3. Thực tr ng văn hóa nhận th c về giao tiếp t i HVCTKVII .......................45
ix
2.2.4. Thực tr ng văn hóa tổ ch c giao tiếp t i HVCTKVII ................................48
2.2.5. Thực tr ng văn hóa ng xử trong giao tiếp t i HVCTKVII .......................66
K t lu năch
Ch
ngă2 ..................................................................................................74
ngă3:ăĐ XU T M T S
BI N PHÁP XÂY D NGăVĔNăHịAăGIAOă
TI P T I H C VI N CHÍNH TR KHU V C II ............................................78
iătiếpăthu,ălĩnhăh iăcácăgiáătrịăvĕnăhóaă(VH)
tinhăth n,ăcácăchuẩnămựcăđ oăđứcăđểăhìnhăthành,ăphátătriểnăphẩmăch tănhânăcách,ă
đ oăđức,ăhànhăvi,ăthóiăquen.ăThếăkỷă21ăvớiăxuăh ớngăh iănhậpăquốcătế,ăđangăm ăraă
nhữngătriểnăvọngăphátătriểnăgiáoăd căchoăcácăquốcăgiaăđồngăth iăcũngăđặtăraănhữngă
tháchăthứcătoălớnătrongăviệcăgiữăgìnăvàăphátăhuyăVHănóiăchungăvàăVHGTătrong
nhàătr
ngănóiăriêng. Quánătriệtăsâuăsắcăv năđềănày,ăngàyă9/6/2014,ăH iănghịăTrungă
ơngă9ăkhóaăXIăđưăbanăhànhănghịăquyếtăsốă33/TWăvềăxâyădựngăvàăphátătriểnăvĕnă
hóa,ăconăng
iăViệtăNamăđápăứngăyêuăc uăphátătriểnăbềnăvữngăđ tăn ớc.
Liênăquanăđến đ ngăGTănơiăcông s (CS), c năđặc biệtăđề cậpăđến Quyết
định số 03/2007/QĐ-BNV ngày 26/02/2007 của B N i V về việc ban hành Quy
tắc ứng xử của cán b công chức (CBCC) làm việc trong b máy chính quyềnăđịa
ph ơngăvàăQuyăchế vĕnăhóaăcôngăs t iăcácăcơăquanăhànhăchínhănhà n ớc, ban
hành kèm theo Quyếtă định số 129/2007/QĐ-TTg ngày 2/8/2007 của Thủ t ớng
Chính phủ.ăHaiăvĕnăbản nàyăđềuăđ aăraănhữngăquyăđịnh c thể và rõ ràng về GT
trong thực thi công v ,ăchúngăđóngăm t vai trò quan trọng trong việc xây dựng
lề lối, tác phong làm việc chuyên nghiệp, hình thành m t diện m o tích cực về
nền công v .
Đối vớiămôiătr
ng giáo d c,ăđể nâng cao hiệu quả côngătácăvĕnăhóa,ăvĕnă
nghệ trong việc giáo d c toàn diện cho học viên
ng học phải thực sự là m t trung
i về lýăt
ng, phẩm ch t, nhân cách, lối
sống, giáo d c truyền thốngăvĕnăhóaăchoăthế hệ trẻ.
VHGTătrongămôiătr
ngăgiáoăd călàăm tăb ăphậnăcủaăVHGTănói chung,
đ
că thể hiệnă chủă yếuă ă khungă cảnhă làmă việcă vàă ho tă đ ngă GTă củaă CBCC nhà
tr
ng vớiănhauăvàăvớiăhọcăviênă(HV).ăVHGT trongănhàătr
chiềuătớiăcác ho tăđ ngăvàăđ iăsốngătâmălýăcủaăng
đó,ăảnhăh
ngăđếnăch t l
ng cóătácăđ ngănhiềuă
iălàmăviệcătrongămôiătr
ngăvàăhiệuăquảăgiáoăd căcủaănhàătr
vững m nh”.1 Để đảm bảo giảng d yăđápăứng nhu c u,ătr ớc hết bảnăthânăcácătr
1
ng
Đảng C ng Sản Việt Nam (2014), Văn kiện hội nghị lần th chín Ban chấp hành trung ương khóa XI, trang 51 - 53
3
mà c thể là các CBCC phảiăluônăđảm bảo tác phong GT chuẩn mực, hiệu quả. Việc
xây dựngăVHGTănơiăCS t i hệ thốngăcácătr
ng này là r t c n thiếtăđể góp ph n t o
nên b mặt mới, sự thành công cho tổ chức.
1.2. Lý do chủ quan
Trong th i gian công tác t i Học viện Chính trị khu vực II (HVCTKVII), tôi
đưăcóăcácăcu cătraoăđổi với các c pălưnhăđ o củaănhàătr
ng và nhận th y m t số
b t cập tồn l i trongălĩnhăvực giao tiếp ph n nào phản ánh sự thiếu hiệu quả trong
nĕngăsu t công việc và ch tăl
trongănhàătr
ng giáo d c. Trong m tăvàiătr
ng h p, m t số CBCC
giáo d c củaănhàătr
ng quản lý và ch tăl
ng
ngătrongăgiaiăđo n hiện nay.
2.2. Nhiệm vụ nghiên cứu
Nhiệm v 1: Nghiên cứu, hệ thốngăhóaăcơăs lý luận về xây dựngăVHGTănơiăCS.
Nhiệm v 2: Nghiên cứu thực tr ng ho tăđ ng GT của CBCC t i HVCTKVII.
Nhiệm v 3:ăĐề xu t các biện pháp nhằm xây dựng VHGT cho CBCC t i
HVCTKVII.
4
3. Đ iăt
ng và khách th nghiên c u
3.1. Đối tượng nghiên cứu
Đốiăt
ng nghiên cứu của luận vĕnăchínhălàăxây dựngăvĕnăhóaăgiaoătiếpănơiă
công s t i Học viện Chính trị khu vực II.
3.2. Khách thể nghiên cứu
CBCC, giảng viên (GV), HV đangălàmăviệc và học tập t i HVCTKVII.
4. Gi thuy t nghiên c u
Hình 1: Các mối quan hệ giao tiếp t i Học viện Chính trị khu vực II
Tr
ng học có thể coi là m t tổ chức/doanh nghiệp ho tăđ ngătrongălĩnhăvực
giáo d c, VHGT của CBCC làm việc t iăđâyălàăm t b phận của VH doanh nghiệp.
D ớiăgócănhìnăđó,ăđể tập trung làm rõ thực tr ng,ăđề xu t biện pháp xây dựng VHGT
cho CBCC t i HVCTKVII, luậnăvĕnătập trung nghiên cứu MQH GT giữa CBCC –
CBCC và CBCC – HV.ăTrongăđó,ăkhôngănghiênăcứu quan hệ GV - HVăd ớiăgócăđ
5
giảng d y mà coi GV và CB làm việc t iăcácăphòngăbanăcóăvaiătròănh ănhauătrongă
ho tăđ ng GT với HV.
6. Ph
ngăphápănghiênăc u
6.1. Phương pháp nghiên cứu tài liệu
Nghiên cứu các tài liệuăliênăquanăđến v năđề nh :
- Khái niệm VH và VHGT.
- C u trúc, vai trò củaăVHGTăđối vớiăcơăquan,ătổ chức.
- Các yếu tố ảnhăh
ngăđến VHGT.
- Sách, báo, tài liệu tham khảo liênăquanăđếnăđề tài.
6.2. Phương pháp nghiên cứu thực tiễn
- Ph ơngăphápăđiều tra, khảo sát: dùng các phiếu hỏi về ho tăđ ng GT của
Ngoài ph n m đ u, ph n kết luận và kiến nghị, n i dung của luậnăvĕnăđ
c
chiaălàmă3ăch ơng:
Ch ơngă1:ăCơăs lý luận về xây dựng vĕnăhóaăgiao tiếpănơiăcôngăs .
Ch ơngă2:ăKhảo sát thực tr ng vĕnăhóaăgiaoătiếp t i Học viện Chính trị khu
vực II.
Ch ơngă3:ăĐề xu t m t số biện pháp xây dựng vĕnăhóaăgiaoătiếp t i Học viện
Chính trị khu vực II.
7
Ch
ngă1:ăC ăS
LÝ LU N V XÂY D NG VĔNăHịAă
GIAO TI P N IăCỌNGăS
L ch s nghiên c u v năđ
1.1.
1.1.1. Trên thế giới
GT và VHGT là m tăđề tài h p dẫn nhiều học giả
nhiều ngành khoa học
i vớiăng
i”.
Edward T.Hall (1914 - 2009) là m t trong những tác giả có nhữngăđóngăgóp
quan trọng khi nghiên cứu VH và t m quan trọng của GT để hiểu biết và xử lý các
khác biệt VH c păđ xã h i. Trong tác phẩm The Silent Language, ông mô tả cách
thức vận hành của những ám hiệu phi ngôn ngữ trong truyền thông VH dựa vào việc
nhậnăđịnh, tìm hiểu bản ch tăhànhăviăconăng
i thực hiện trong vô thức. Nghiên cứu
củaăôngăđặc biệt có ích trong các phân tích về sự th t b i của truyền thông giữa các
nền VH, do nhận thứcăch aăđ yăđủ về ýănghĩaăcủa các ám chỉ trong giao dịchăth ơngă
m i hoặc trong nghi thức GT. Với Beyond Culture, ông chia VHGT thành 2 lo i:
VH có ngữ cảnh cao (high-context) và VH có ngữ cảnh th p (low-context). VHGT
ngữ cảnh th păđề cao tính luận lý, chủ nghĩaăcáănhân,ăsự c nh tranh và tính hiệu
2
3
TS.NguyễnăVĕnăĐồng (2009), Tâm lý học giao tiếp (phần lý thuyết), NXB Chính trị - Hành chính, 444 tr, tr 9.
GS.TSKH Lê Ngọc Trà (2013), Giáo dục văn hóa giao tiếp trong nhà trường, T păchíăĐ i học Sài Gòn
8
quả trongăhànhăđ ng,
đóămọiăng
c thành công cho chính
c những m că tiêuă xácă định, Robert
N.Lusier nh n m nh: tổ chức không chỉ đ
c t o ra b i công nghệ mớiămàătr ớc hết
đ
i vớiăconăng
c t o ra b i chính MQH giữaăconăng
i. MQH cá nhân trong tổ
chức gắn chặt với hành vi ứng xử bao gồm hành vi cá nhân, hành vi của nhóm và
hành vi của tổ chức. GT giúp cho m i tổ chứcăcóăđ
đ ng của nhà quảnălýăđềuăđ
c sự gắn kết, mặt khác mọi ho t
c thực hiện thông qua quá trình GT.7
Edward T Hall (1959), The silent language, Garden City, N.Y. : Doubleday, 240 pages
Edward T Hall (1976), Beyond culture, Garden City, N.Y. : Anchor Press, 256 pages
5
Fred E. (Edmund) Jandt (2000), Intercultural Communication: An Introduction, SAGE Publications, Inc; Third
Edition edition, 544 pages.
iă“chân,ă
thiện, mỹ”,ăôngăchaătaăluônăcoiănghệ thuật GT ứng xử nh ăm t ph n trong sự hoàn
thiệnănhânăcáchăconăng
i. Phát triển khả nĕngăGT và VHGT luônăđ
c quan tâm
chú trọngăđ aăvàoăcaădao,ăthànhăngữ nh ăcâuă“họcăĕn,ăhọc nói, học gói, học m ”.ă
Tuy vậy, ngoài những tài liệu mang tính kinh nghiệm dân gian, phảiăđến cuối những
nĕmă70ăcủa thế kỷ 20, v năđề GT và VHGT mớiăđ
c các học giả trongăn ớc quan
tâm nghiên cứu. M t số nghiên cứu có thể kể đếnănh ăsau:
Tìm hiểu về VHGT đặc biệt là VHGT củaăng
i Việt Nam có VHGT (1996)
– Ph măVũăDũng,ăVH và ngôn ngữ GT c a người Việt (2000) của tác giả HữuăĐ t,
VH ng xử truyền thống c a người Việt (2007) – LêăVĕnăQuán,ăPGS.TSăNguyễn
Quang với Một số vấn đề GT nội VH và giao VH (2004)ăầăCácătácăphẩm nói trên
đều có n iădungăliênăquanăđến VHGT nói chung và nhữngăđặc tr ngăVHGT của
ng
i ViệtăNam,ăđ aăraăcácăchỉ dẫn, góp ý các kỹ nĕngăGT c n thiết trong những
tình huống c thể trong công việcăcũngănh ăcu c sống.
M t số nghiên cứuăđưăxemăGT nh ălàăm t thành tố của VH tổ chức CS,ăđề
ng giữaăconăng
i vớiăconăng
tính cách nh ătônătrọngăng
i thì c n phải có vốn VHGT,ăđóăchínhălàănétă
i khác, quan tâm, tế nhị và thiệnăchíầăTácăgiả nh n
m nh: VHGT có liên quan mật thiết với kỹ nĕngăGT, có m t số kỹ nĕngăGT đặc
tr ngăcủaăconăng
iănh :ăkỹ nĕngăchỉnh sửa các năt
ngăbanăđ u của mình về ng
khác khi mới làm quen với họ, kỹ nĕngăb ớc vào GT vớiăng
cóăđịnh kiến. Những kỹ nĕngănàyăkhôngăcóăsẵnămàăđ
i
i khác m t cách không
c hình thành qua thông qua
học tập và rèn luyện.
M t số h i thảoătrongăn ớcăcũngăr t quan tâm tới v năđề nàyănh ăh i thảo
“VH CS cơăquanăb Giáo d căvàăĐào t o”ădiễnăraăvàoăthángă11ănĕmă2011ădoăcôngă
11
nĕng,ăđúngăMQH thân – sơăgiữaăng
iănóiăvàăng
iăđối tho i. Từ ngữ x ngăhôătrongă
tiếng Việt r tăphongăphú,ănh ngănơiăCS,ăc n lựa chọn lốiăx ngăhôăphùăh p với tuổi
tác, thâm niên và chức v .
VH trongănhàătr
ng là VH của m t tổ chức. Xét về bản ch t, m iănhàătr
là m t tổ chức hành chính – s ăph m.ăTr
ng
ng họcăcóăcơăc u tổ chức, chuẩn mực,
quy tắc ho tăđ ng, những giá trị vàăđiểm m nh,ăđiểm yếu riêng do nhữngăconăng
c thể của mọi thế hệ t o lập. Vớiăt ăcáchălàăm t tổ chức, m i nhàătr
i
ngăđều tồn t i
dù ít hay nhiều m t nền VH nh tăđịnh.
Từ nhữngăcôngătrìnhăđưănêuătrênăcóăthể th y rằng VHGT đưăđ
học KHXH&NV TP.HCM
11
NgôăVĕnăLệ (2004), Tộc người và văn hóa tộc người, NXBăĐ i học Quốc gia TP.HCM
10
12
ViệtăNam,ăđể đ aăraăkháiăniệm VH,ăGiáoăs ăTr n NgọcăThêmăđưăchỉ ra 4
đặcătr ngăcơăbản của VH bao gồm: (1) Tính hệ thống : mọi sự kiện, hiệnăt
ng thu c
m t nền VH đều có quan hệ mật thiết với nhau; (2) Tính giá trị: VH chỉ chứa cái
đẹp, chứa các giá trị; (3) Tính nhân sinh: VH là m t hiệnăt
phẩm ho tăđ ng thực tiễn củaăconăng
hình thành trong m t quá trình vàăđ
ng xã h i, là m t sản
i; (4) Tính lịch sử: VH bao gi cũngăđ
c
cătíchălũyăquaănhiều thế hệ.12
Đóălàă4ăđặcătr ngăcơăbản của VH, nhữngăđặcătr ng khác, nếu có chỉ là biến
d ng củaă4ăđặcătr ngănày.ăTổng h p nhữngăđặcătr ngăđó,ăôngăđ aăraăkháiăniệm VH
nh ăsau:
i.15 GT là m t quá trình hữu thức
hay vô thức, hữu ý hoặcăvôătìnhătrongăđóăcácătìnhăcảmăvàăýăt
ngăđ
c diễn tả bằng
cácăthôngăđiệp ngôn từ và phi ngôn từ.
TS NguyễnăVĕnăĐồng trong cuốn Tâm lý học GT đ aăraănhậnăđịnh: GT là
tiếpăxúcătâmălýăcóătínhăđaăchiềuăvàăđồng chủ thể giữaăng
i vớiăng
iăđ
căquyăđịnh
b i các yếu tố VH, xã h iăvàăđặcătr ngătâmălýăcáănhân.ăGT có chứcănĕngăthỏa mãn
các nhu c u vật ch t và tinh th n củaăconăng
i,ătraoăđổi thông tin, cảmăxúc,ăđịnh
h ớngăvàăđiều chỉnh nhận thức, hành vi của bản thân và của nhau, tri giác lẫn nhau,
t o dựng quan hệ vớiănhauăvàătácăđ ng qua l i với nhau.16
Tuyănhiên,ădùăđứng gócăđ nào, các tác giả cũngăcó chung nhậnăđịnh: GT là
hình thứcăđặcătr ngăchoăMQH giữaăconăng
tiếpăxúcătâmălýăvàăđ
Nói về VHGT, tác giả Ph măVũăDũngăđịnhănghĩa:ă“VHGT chính là những
định chuẩn GT đ
c tinh chuyển,ăđ
c t o thành nền nếp,ăđ
c hoàn thiện và nâng
cao cả về cách thức, nếp ứng xử ngôn ngữ l i nói và cử chỉ hành vi, cả về ph ơngă
thứcătraoăđổi và tiếp xúc với nhau trong xã h i”.17
VHGT là tổng thể những giá trị, niềm tin, hành vi trong ho tăđ ng GT mà con
ng
i chia sẻ với nhau.18
Hoặc quan niệm của Tr n Tu n L trong cuốnă“Khoa học và nghệ thuật GT”:ă
“VHGT của m t xã h i, m t dân t c là toàn b những nguyên tắc, những chuẩn mực
và nhữngăquyăđịnh chỉ đ o ho tăđ ng GT giữaăng
thu c dân t căđó,ăđể sự GT đóăđ
i vớiăng
i trong xã h iăđó,ă
căđánhăgiáălàăcóăgiáătrị đ oăđức, có giá trị thẩm
mỹ, h p lý, phù h p với quan niệm của xã h iăđóăvàădânăt căđóăvề VH vàăvĕnăminh,ă
về truyền thống và bản sắc của dân t c mình và phù h p vớiăđiều kiện tự nhiên, xã
h i, kinh tế, VH của dân t căđó.ăVHGT của m t xã h i, m t dân t căđ
đơn vị sự nghiệpănh ătr
nhânăcũngăđ
ng học, học viện, bệnh việnầăngayăcả với các tổ chức t ă
c gọi chung là CS.
1.2.3.2. Văn hóa giao tiếp nơi công sở
GT nơiăCS làăquáătrìnhăt ơngătácăgiữaăconăng
côngăv ,ăđ
iăvớiăconăng
iănhằmăthựcăthiă
căthựcăhiệnătrongăbốiăcảnhăCS,ăbịăchiăphối,ăđiềuăchỉnhăb iăcácăquyăđịnhă
chungădoătổăchứcăđặtăraăm tăcáchăchặtăchẽănhằmăh ớngătớiăm cătiêuăchungăcủaătổă
chức.
VHGT nơiăCS làăm tăthànhătốăcủaăVH dânăt cănóiăchungăđồngăth iăcũngălàă
thànhătốăcủaăVH CS nóiăriêng.ăDựaăvàoăkháiăniệmăvềăVHGT và GT nơiăCS ătrên,ă
cóăthểănhậnăđịnhăVHGT nơi CS là những định chuẩn về cách th c, nếp ng xử ngôn
ngữ lời nói và cử chỉ hành vi thể hiện những giá trị vật chất và tinh thần được người
lao động và người sử dụng lao động s n sinh và tích lũy qua quá trình GT trong
ho t động CS.
VHGT nói chung và VHGT nơiăCS nói riêng chínhălàăchuẩnămựcăđ oăđức,ălàă
th ớcăđoăsựăvĕnăminh,ătiếnăb ăcủaăm iăCB,ăcôngăchức,ăviênăchức,ălaoăđ ngătrongă
m iăcơăquan,ăđơnăvị,ătổăchức.ăNóiăcáchăkhác,ăVHGT nơiăCS làătổngăthểănhữngătriếtă
lý,ăgiáătrị,ăniềmătinăđ
Dựaăvàoăcác đặcăđiểmănêuătrên,ăcóăthểăcoi:ăVHGT t i HVCTKVII là những
định chuẩn về cách th c, nếp ng xử ngôn ngữ lời nói và cử chỉ hành vi thể hiện
những giá trị vật chất và tinh thần được CBCC học viện s n sinh và tích lũy qua quá
trình GT với nhau, với HV và các cá nhân, tổ ch c khác trong môi trường CS nhà
nước.
1.3. C uătrúcăvĕnăhóaăgiaoăti p t iăH căvi năChínhătr ăkhuăv căII
VH nói chung và VHGT nóiăriêngăluônăcóătínhăhệăthống.ăDoăđó,ăkhiănghiênă
cứuăc uătrúcăcủaăVH,ătácăgiảăTr năNgọcăThêmăđưăvậnăd ngăchínhălýăthuyếtăhệăthống.ă
Ông xem VH nh ălàăm tăhệăthốngăgồmă4ăthànhătốă(4ătiểuăhệ)ăcơăbảnăđóălà:ăVH nhậnă
thức,ăVH tổăchứcăc ngăđồng,ăVH ứngăxửăvớiămôiătr
môiătr
ngătựănhiênăvàăVH ứngăxửăvớiă
ngăxưăh i.21
Vậnăd ngăph ơngăphápăhệăthốngă– c uătrúcănóiătrên,ăcóăthểăchiaăc uătrúcăcủaă
VHGT nơiăCS gồmăcácăthànhătốănh ăsau:ă(1)ăVH nhậnăthứcă(VHNT) vềăGT nơiăCS;
(2) VH tổăchứcă(VHTC) GT nơiăCS; (3) VH ứngăxử (VH X) trong GT nơiăCS.ăC ă
thể:
XemăthêmăTr năNgọcăThêm,ăTìmăvềăbảnăsắcăvĕnăhóaăViệtăNam:ăĐểătiếpăcậnăvĕnăhóaănh ăm tăhệă
thống,ă c nă phảiă vậnă d ngă chínhă ĺ thuyết hệ thống.ă Theoă lýă thuyếtă nàyă [xem,ă víă d :ă Blauberg...ă 1969;ă
Sadovskijă1974]ăthì:ă
a)ăMọiăḤăTH́NGăđềuăbaoăgồmăcácăÝUăT́ăvàăcácăQUANăḤăgiữaăchúng;ăm ngăl ớiăcácămốiăquană
hệăt oăthànhăĆUăTŔC;
b)ăM iăyếuătốăcủaăhệăthống,ăđếnăl tămình,ăđềuăcóăthểălàăm tăhệăthốngăconă-ăm tăTỈUăḤ;
c)ăMọiăhệăthốngăđềuăcóăquanăhệămậtăthiếtăvớiăMÔIăTR ̀NG.
ăTrênăcơăs ănày,ăchúngătôiăth yăh pălýăhơnăcảălàăxemăvĕnăhóaănh ăm tăhệăthốngăgồmăbốnăthànhătốă(bốnă
tiểuăhệ)ăcơăbản,ăm iătiểuăhệăl iăcóăhaiăviăhệănhỏăhơnănh ăsau:ăM iănềnăvĕnăhóaăđềuălàătàiăsảnăcủaăm tăc ngă
hànhăviăcủaăm iăcáănhân.ăXu tăphátătừăquanăđiểmănày, tácăgiảănh năm nhăđếnăsựăc nă
thiếtăphảiănângăcaoătựănhậnăthứcăchoămìnhăđểăcóăđ
côngăviệcăvàămôiătr
cănhữngănhậnăthứcătíchăcựcăvềă
ngălàmăviệc.22
Yếuătốănhậnăthứcăcóăvaiătròăhếtăsứcăquanătrọngăđốiăvớiăho tăđ ngănghiệpăv ă
th
đốiăt
ngăxuyênăcủaăCBCC.ăNếuăCBCCăxác địnhăđúngăvịătríăcủaămìnhătrongăMQH vớiă
ngăGT,ătựăhọăsẽăcóăýăthứcărènăluyệnănĕngălựcăGT,ăcóătháiăđ ăvàăhànhăviătíchă
cực,ătựăgiác.ăNhậnăthứcălàăh tănhânăcủaăv năđềăb iăcóănhậnăthứcăđúngămớiăcóătháiăđ ă
đúng,ăcóătháiăđ ăđúngămớiăcóăhànhăviăđúng.
Tìm hiểuăVH nhậnăthứcăvềăGT nơiăCS,ătácăgiảănghiênăcứuănhậnăthứcăcủaăcácă
thànhăviênăvềăMQH GT giữaăCBCCăvớiăHV.
ChủăthểăGT nơiăCS t iăHVCTKVII baoăgồmăCBCCăvàăHV. MQH giữaăCBCCă
– HVăcóăthểălàăMQH đốiătácă(bìnhăđẳng,ăngangăhàng)ăhoặcăMQH b tăbìnhăđẳng:ă
ng
iăph căv ă(CBCC)ă– ng
nĕngăgiúpăđ̃ă(CBCC)ă– ng
iăđ
căph căv ă(kháchăhàngă- HV),ăhayăng
Lussier, Robert N., (1996), Human Relations in Organizations - A Skill-Building Approach, McGrawHill-Irwin Publication, 514 pages
22
18
ng
iầăNhìnătừăgócăđ ăquảnătrịăkinhădoanh, m căđíchăchínhăcủaăkinhădoanhălàăgiaă
tĕngăl iănhuận.ăKháchăhàngăchínhălàăng
iămangăl iăl iănhuận cho côngăty/tổăchức.ă
Khôngăcóăkháchăhàngăthìăkhôngăcóăho tăđ ngăkinhădoanh,ătổăchứcăđóăkhôngăthểătồnă
t iăvàăphátătriển.ăHVCTKVIIălàăm tăđơnăvịăsựănghiệpăcông lậpăchịuătráchănhiệmăđàoă
t o,ăbồiăd ̃ng CB cho cácătỉnh,ăthành.ăHVăkhôngăphảiăđóngăhọcăphíănh ngăhọăvẫnă
luôn luônămongămuốnătíchălũy nhiềuănh t triăthức,ăkinhănghiệmăcủaăGV,ăđ
ứngătốtănh tăcácăđiềuăkiệnăph căv ăquáătrìnhăhọcătậpănh ăđ
liệu,ăđ
căhọcătậpăvàăsinhăho tătrongăm tămôiătr
căđápă
căcungăc păđ yăđủăhọcă
ngăxanhă– s chă– đẹp,ăđ
cătiếpă
iăsẽătrảătiềnăchoădịch v ăcủaă
họ,ăbênăquyếtăđịnhădoanh thu và l iănhuận,ăaiălàăđốiătácă– bênăcùngăh pătácălàmăĕn,ă
cònăng
iăc năgiúpăđ̃ă- chỉănhữngăđốiăt
chức.ăTrongăcơăchếăthịătr
ngăđ
căh
ngăchínhăsáchătừăthiệnăcủaătổă
ngăđíchăthực,ăkháchăhàngăcóăthểălựaăchọnăhoặcătừăchốiă
cácălo iădịchăv .ăPhảnăứngăcủaăkháchăhàng sẽătácăđ ngăvàăquyếtăđịnhăchiếnăl
c,ăt mă
nhìn,ăsứăm ngăvàăm cătiêuăcủaăbênăcungăc pădịchăv .ăMọiătổăchứcăcungăc pădịchăv ă
đềuăn ălựcătìmăhiểuănhuăc uăkháchăhàng,ăthiếtăkếădịchăv theoăh ớngăđápăứngănhuă
c uăcủaăhọănhằmălôiăkéoăvàăcóăđ
căsựătrungăthànhăcủaăkháchăhàng.ăT ăt
ngăquảnă
ngăđế.
Nhậnăthứcăcủaăbảnăthânăm iăng
iăvềăvaiătrò,ăvịătríăcủaămìnhăvàăng
iăkhácă
trong MQH GT sẽăchiăphốiătháiăđ ,ăhànhăviăcủaăm iăthànhăviên,ăquyếtăđịnhăđếnăhiệuă
quảăcủaăho tăđ ngăGT nơiăCS,ăthôngăquaăđóăảnhăh
ngătớiăch tăl
ngăcôngăviệc.
1.3.2. Văn hóa t̉ chức giao tiếp nơi công s
C uătrúcăcủaăho tăđ ngăGT nóiăchungăvàăho tăđ ngăGT nơiăCS nói riêng là
m tăhệăthốngăbaoăgồmă4ăthànhătố:ă(1)ăchủăthểăGT (thành viên GT);ă(2)ăBốiăcảnhăGT;
(3)ăN iădungăGT;ă(4)ăhìnhăthứcăGT.ăCácăthànhătốănàyăcóăquanăhệămậtăthiếtăkhôngăthểă
táchăr i.23
Quaăđó,ăcóăthểăchiaăVH tổăchứcăGT baoăgồm:ăVH tổăchứcăthànhăviênăGT; VH
tổăchứcăkhôngăgianăvàăth iăgianăGT gọiăchungălàăbốiăcảnhăGT; VH tổăchứcăn iădungă
GT và VH tổăchứcăhìnhăthứcăGT.
1.3.2.1. Văn hóa tổ ch c thành viên giao tiếp
ChủăthểăGT làănhữngăconăng
iăthamăgiaăvàoăquáătrìnhăGT,ăvớiănhữngăđặcă
điểmăsinhălý,ătâmălý,ătriăthức,ătrìnhăđ ăhiểuăbiếtầăriêng.ăT tăcảănhữngăđặcăđiểmăkểă
ng h p TP.HCM từ nĕmă1986ăđến
20
Để ph c v nhân dân, hoàn thành su t sắc nhiệm v đ
lựcăchuyênămôn,ăng
căgiao,ăngoàiănĕngă
i CBCC phảiăcóănĕngălực chính trị vàănĕngălực xã h i.ăNĕngă
lực này m t ph n do bẩm sinh, m t ph năđ
c CBCC trau dồi qua quá trình học tập,
rèn luyện, qua những trải nhiệm thực tế trong công việcăcũngănh ătrongăcu c sống.
Nĕngălực chuyên môn giúp cho CBCC xử lý nhanh, chính xác công việc.ăNĕngălực
xã h i và trí thông minh xúc cảm sẽ giúpăng
i công chứcătĕngăc
ng khả nĕngăcảm
nhận,ăđánhăgiá,ăkiểm soát hiệu quả cảm xúc của bản thân cũngănh ăcủaăđốiăt
ng
GT, t o sự gắn kết, xây dựng hoặc cải thiện MQH GT và hiệu quả công việc.
Muốn xây dựng m tămôiătr
i th y nào truyềnăđ t cho họ.
Cáchăđánhăgiáăhiệuăquảăcôngăviệcăcũngănh ăchếăđ ăđưiăng ăđốiăvớiăCBCCăảnhă
h
ngălớnătớiăđ ngăcơălàmăviệcăcủaăcácăcáănhân.ăM tăcôngăty,ăđơnăvịăcóăcáchăđánhă
giáănhânăviênăkhoaăhọcăsẽănhậnăbiếtăđúngănhữngăcáănhânăcóăthànhătíchătốtătrongăcôngă
việcăđồngăth iăchỉăraănhữngăcáănhânălàmăviệcăkémăhiệuăquả.ăQuyătrìnhăđánhăgiáăminhă
b ch,ăkháchăquanăgópăph năđảmăbảoătínhăcôngăbằngăvàămôiătr
ngăc nhătranhălànhă
m nh,ăt oăđ ngălựcălàmăviệcăchoăCB nhân viên. Không thểăđòiăhỏiăm tăcáănhânăluônă
21
cốngăhiếnăhếtămìnhăchoăcôngăviệcănếuănh ăcôngăsứcăhọăbỏăraănhiềuăhơnăng
nh ngăkhôngăđ
căghiănhậnăhoặcăkhôngăđ
căh
iăkhácă
ngăchếăđ ăđưiăng ăxứngăđáng.
QuanăhệăGT luônăcóătínhă2ăchiều.ăNhữngăh năchếătrongăhiểuăbiếtăvềăquyền và
h
ngălẫnănhau.ăChỉăc năm tăsựăthayăđổiănhỏătrongăhệăthốngăhayătổăchứcăthôiăcũngă
giúpăchoăhiệuăquảălàmăviệcăđ
căcảiăthiện.ăCácăyếuătốăảnhăh
ngăđếnănĕngăsu tălàă
thiếtăbịăvậtăch t,ătiếngăồn,ăđ linhăđ ng,ăthoải mái,ăánhăsáng,ănhiệtăđ ,ăch tăl
khôngăkhíăvàăcảănhữngăsắpăxếpăkhôngăgianălàmăviệc.ăCh tăl
ngă
ngăkhôngăkhíăkémăsẽă
làmăchoăCBCCăth yăkhôngăthoảiămáiăvàăcóăthểăgâyăraăhàngălo tăbệnhătậtădẫnăđếnă
cĕngăthẳng.ăNhiệtăđ ăcũngălàăm tăyếuătốăảnhăh
ngătớiăt tăcảămọiăng
iă ămôiătr
ngă
22
làmăviệc.ăQuáănhiềuăhayăquáăítăánhăsángăảnhăh
ngăsâuăsắcătớiăhiệuăquảăcủaăho tăđ ngăGT.
NơiăCS,ăth iăgianăcóăthểăxemăxétăd ớiă2ăkhíaăc nh:ăth iăđiểmăvàăth iăl
ng.
Th iăgianălàmăviệcămangătínhăcôngăv ,ăvìăthếăviệcătổăchứcăvàăsửăd ngăth iăgianăcủaă
CBCC đúngăquyăđịnh,ăquyătrìnhălàmăviệcăphảnăánhănhậnăthức,ătháiăđ ăvàătínhăchuyênă
nghiệpăcủaăhọ.ăCáchăchọnăth iăđiểmăGT,ălàmăđiềuăđúngăvàoăth iăđiểmăthíchăh păsẽă
nâng caoăhiệuăquảăGT vàăng
căl i.ăTh iăl
ngăcủaăcácăcu căgặpăg̃,ătraoăđổiăcũngă
làăm tăkênhăthôngătinăthểăhiệnăbảnăch tăMQH giữaănhữngăthànhăviênăthamăgiaăGT
nơiăCS.
Tácăđ ngăm nhăđếnăth iăgianăGT nơiăCS khôngăthểăkhôngănghiênăcứuătớiăvaiă
tròăvàăsựătácăđ ngăcủa quyătrìnhălàmăviệcăcủaăcácăphòng,ăban.ăQuyătrìnhăcàngăđơnă
giản,ăthuậnătiệnăvàăchínhăxácăthìătrìnhăđ ăphátătriểnă VHGT nơiăCS càng cao. Quy
trìnhălàmăviệcăthủăcông,ăl căhậuăgâyăcảnătr ănĕngăsu tăvàăcanăthiệpăviệcăđ aăraăquyếtă
địnhăhiệuăquả.ăViệcăsắpăxếp,ăh pălýăhóaăcácăho tăđ ngăsẽăgiúpăCBCCătậpătrungăth iă
gianănhiềuăhơn,ăhiệuăquảăhơnăchoăcôngăviệc,ăchoăho tăđ ngăGT.