Giao an day he toan lop 5 len lop 6 nam hoc 2016 2017 - Pdf 37

Buổi 1 - BÀI TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
A- Kiến thức cơ bản
1) Phân tích cấu tạo số:
ab = a x 10 + b
abc = a x 100 + b x 10 + c
= ab x 10+ c
= a x 100 + bc
abcd = a x 1000 + b x 100 + c x 10 + d
= abc x 100 + d
= ab x 10 + cd
= a x 1000 + bcd
2) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng (phép trừ):
a.(b + c) = a.b + a.c; a.(b - c) = a.b - a.c
3) Dãy số cách đều:
Cho dãy số cách đều: a1; a2; a3; … ; an-1; an
Khoảng cách: a2 - a1 = a3 - a2 = … = an - an-1 = d
Số số hạng của dãy số cách đều là: (số cuối - số đầu) : khoảng cách + 1
hay SSH = (an - a1) : d + 1
Tổng của dãy số cách đều là: (số cuối + số đầu) x số số hạng : 2
hay T = (an + a1) x SSH : 2
Tìm số hạng thứ n (an) của dãy số cách đều: an = a1 + (n - 1).d
B- Bài tập:
* Viết thêm một số chữ số vào bên trái, bên phải hoặc xen vào giữa các chữ số
của một số tự nhiên.
Thêm bên phải:
Bài 1- Tìm một số có 2 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó ta
được số lớn hơn số phảI tìm 230 đơn vị.
Xen vào giữa :
Bài 2- Tìm một số có 3 chữ số, biết rằng viết thêm chữ số 0 xen giữa chữ số hàng
trăm và hàng chục ta được một số lớn gấp 7 lần số đó.
Thêm bên trái

thương là 5 dư 2. Tìm số đó, biết rằng chữ số hàng chục của số đó lớn gấp 3 lần chữ
số hàng đơn vị.
Bài 16- Cho dãy số: 4; 5; 6; …. ; 96
a) Tính tổng của dãy số trên.
b) Trong dãy số trên, có bao nhiêu số chia hết cho 5.
c) Trong dãy số trên, có bao nhiêu số không chia hết cho 3.
d) Dãy số trên có tất cả bao nhiêu chữ số.
Bài 17- Cho dãy số: 2; 3; 4; … ; 148
a) Dãy số trên có tất cả bao nhiêu số hạng.
b) Dãy số trên có tất cả bao nhiêu chữ số.
c) Trong dãy số trên, có bao nhiêu số không chia hết cho 5.
d) Dãy số trên có tất cả bao nhiêu chữ số 5.
Bài 18- Cho dãy số: 7; 8; 9; … ; 250
a) Dãy số trên có tất cả bao nhiêu số hạng.
b) Dãy số trên có tất cả bao nhiêu chữ số.
c) Dãy số trên có tất cả bao nhiêu chữ số 2.
Bài 19- Tìm số hạng thứ 50 của dãy số sau:
a) 1; 3; 5; 7; …
b) 2; 5; 8; 11; …
c) 3; 7; 11; 15; …
d) 7; 12; 17; 22; …
Bài 20- Cho dãy số cách đều: 2; 5; 8; 11; …
a) Số 1996 có thuộc dãy số trên không?
b) Số 2012 có thuộc dãy số trên không?
Bài 21- Cho dãy số cách đều: 2; 5; 8; 11; … ; x
a) Tìm x biết x là số lớn nhất của dãy số trên nhưng x < 200.
b) Tính tổng các phần tử của dãy số với x tìm được ở câu a).
HD: a) Số hạng tổng quát của dãy số trên là: 3.k + 2 (k ∈ N).
Vì x < 200 nên 3.k + 2 < 200 ⇒ k < 66; x lớn nhất nên k lớn nhất ⇒ k = 65
Khi đó x = 3.65 + 2 = 197. Vậy dãy số là: 2; 5; 8; 11; … ; 197

Buổi 2 - BÀI TẬP VỀ TOÁN CHUYỂN ĐỘNG
A- Kiến thức cơ bản:
+ Công thức: s = v.t
+ Chuyển động cùng chiều:
Thời gian đuổi kịp = (khoảng cách : Hiệu vận tốc)
+ Chuyển động ngược chiều:
Thời gian gặp nhau = (khoảng cách : Tổng vận tốc)
+ Trên cùng một quãng đường vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỷ lệ nghịch
v1 t2
=
v2 t1

+ Chuyển động trên dòng nước: vxuôi = vthuyền + vnước ; vngược = vthuyền - vnước
B- Bài tập:
I) Chuyển động cùng chiều
Bài 1- Một người đi từ A đến B vận tốc 15km/h. Sau đó 1giờ 30 phút, người thứ hai
cũng rời A đi về B với vận tốc 20km/h và đến B trước người thứ nhất là 30 phút.
Tính quãng đường AB.
Bài 2- Lúc 8 giờ, người thứ nhất đi từ A và đến B lúc 12 giờ. Lúc 8 giờ 30 phút,
người thứ hai đi từ A và đến B lúc 11 giờ 30 phút. Hỏi người thứ hai đuổi kịp người
thứ nhất lúc mấy giờ.
Bài 3- Hai người đi xe đạp cùng đi từ A về phía B. Người thứ nhất khởi hành lúc 8
giờ, người thứ hai khởi hành lúc 8 giờ 30 phút. Hai người gặp nhau lúc mấy giờ biết
rằng quãng đường người thứ nhất đi trong 45 phút bằng quãng đường người thứ hai
đi trong 40 phút.
II) Chuyển động ngược chiều
Bài 1- Trên quãng đường AB, hai xe cùng khởi hành một lúc, xe tải đi từ A đến B hết
6 giờ, xe con đi từ B đến A hết 4 giờ. Hỏi hai xe gặp nhau sau bao lâu.
Bài 2- Hai ô tô đi từ hai điểm A và B về phía nhau. Xe thứ nhất khởi hành lúc 7 giờ.
Xe thứ hai khởi hành lúc 7 giờ 10 phút. Biết rằng để đi cả quãng đường AB xe thứ

Bài 3- Bạn Nam đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 10km/h, rồi đi tiếp từ B đến C với
vận tốc 15km/h. Biết rằng quãng đường BC ngắn hơn quãng đường AB là 1km và
thời gian đi trên quãng đường BC ít hơn thời gian đi quãng đường AB là 16 phút.
Tính quãng đường AB.
Bài 4- Một xe tải đi từ A đến B với vận tốc 40km/h. Sau đó một thời gian một xe du
lịch rời A với vận tốc 60km/h và như vậy sẽ đến B cùng lúc với xe tải. Nhưng đi đến
C, được

1
quãng đường AB, xe tải giảm vận tốc xuống còn 35km/h do đó xe du lịch
5

gặp xe tải ở D cách B 30km. Tính quãng đường AB.
Bài 5- Hòa được bố từ nhà đến trường đón mỗi khi tan học. Hôm ấy, bố Hòa đến đón
Hòa với giờ như thường lệ, nhưng do Hòa tan học sớm 45 phút và đi bộ về nhà ngay
nên Hòa gặp bố trên đường về và hai bố con về nhà sớm hơn thường lệ 10 phút. Tính
quãng đường Hòa đã đi bộ biết rằng Hòa đi với vận tốc 6 km/h.
V - Chuyển động của vật có chiều dài đáng kể
Bài 1- Một xe lửa đi hết một cái cầu dài 12m hết 12 giây và đi hết cái cầu dài 148m
hết 20 giây. Tính chiều dài và vận tốc của xe lửa.
Bài 2- Một xe lửa đi vượt qua một cột điện trong 16 giây và đi hết một cái cầu dài
210m trong 30 giây. Tính vận tốc của xe lửa và chiều dài của xe lửa.
Bài 3- Một xe lửa đi vượt qua một người đi xe đạp cùng chiều trong 16 giây. Tính
chiều dài của xe lửa biết vận tốc của người đi xe đạp là 18km/h và vận tốc xe lửa là
54km/h.
Bài 4- Một người đi bộ với vận tốc 1m/s đi ngược chiều với xe lửa và gặp xe lửa
trong 10 giây. Tính vận tốc của xe lửa biết rằng nó dài 170m.
4



hết 4,5 giờ. Biết vận tốc dòng nước là 3km/h. Tính vận tốc xuôi, vận tốc ngược và
chiều dài khúc sông.
Bài tập vận dụng
Bài 1- Đường từ A đến B gồm một đoạn lên dốc và một đoạn xuống dốc. Một người
đi xe đạp lên dốc với vận tốc 10km/h và xuống dốc với vận tốc 15km/h. Biết rằng
người đó đi từ A đến B rồi lại đi từ B về A mất tất cả 3 giờ. Tính quãng đường AB.
Bài 2- Một người đi từ A đến B với vận tốc 40km/h. Đi được nửa đường người đó
dừng lại chữa xe trong 30 phút. Nên để đến B đúng hẹn người đó đi tiếp với vận tốc
50km/h. Tính quãng đường AB.
Bài 3- Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 30km/h. Lúc về sau khi đi được

1
quãng
3

đường với vận tốc cũ, xe dừng lại nghỉ 40 phút, do đó muốn thời gian về bằng thời
gian đi, ô tô phải đi với vận tốc 36km/h. Tính quãng đường AB.
Bài 4- Một người đi quãng đường AB gồm một đoạn lên dốc, một đoạn xuống dốc.
Thời gian tổng cộng cả đi lẫn về là 7 giờ. Biết rằng cứ lên dốc thì người đó đi với vận
tốc 18km/h, cứ xuống dốc thì người đó đi với vận tốc 24km/h. Tính quãng đường
AB.
Bài 5- Trên quãng đường AC dài 200km có một địa điểm B cách A 10km. Lúc 7 giờ,
một ô tô đi từ A, một ô tô khác đi từ B, cả hai cùng đi tới C với vận tốc thứ tự bằng
5


50km/h v 40km/h. Hi lỳc my gi thỡ khong cỏch n C ca xe th hai gp ụi
khong cỏch n C ca xe th nht.
Bi 6- Lỳc 8 gi mt ngi i t A dn B vi vn tc 25 km/h. Khi cũn cỏch B
20km ngi y tng vn tc lờn 30 km/h. Sau khi lm vic B trong 30 phỳt, ri

l 200m. Vn tc ca ba ngi theo th t l 80m/ph; 50m/ph v 70m/ph. Hi sau
bao lõu ngi khi hnh t A s cỏch u hai ngi khi hnh t B v C.
Bi tp tng t:
Dng 1: Cỏc bi toỏn cú mt chuyn ng tham gia
Bi 1 . Lỳc 6 gi 30 phỳt sỏng, mt ngi i xe p t nh lờn huyn vi vn tc 14
km/ gi. n huyn , ngi y vo ch mua hng trong 2 gi, sau ú p xe v
nh.Do ngc giú lỳc v ch i c 10 km/ gi nờn thi gian tr v lõu hn lỳc i
na ting.
a.
Tớnh quóng ng t nh lờn huyn.
b.
Ngi y v nh lỳc my gi?
Bi 2 . Hng ngy bỏc Hi i xe p n c quan lm vic vi vn tc 12 km/gi.
Sỏng nay do cú vic bn, bỏc xut phỏt chm 4 phỳt. Bỏc Hi nhm tớnh, n c
quan kp gi lm vic bỏc phi i vi vn tc 15 km/gi. Tớnh quóng ng t nh
bỏc n c quan.

6


Bài 3.Lúc 8 giờ 30 phút, một ô tô khởi hành từ A với vận tốc 60 km/giờ và phải tới B
lúc 13 giờ. Đến 11 giờ xe phải dừng lại sửa chữa mất 20 phút. Hỏi để đến B đúng giờ
quy định thì đoạn đường còn lại xe phải chạy với vận tốc bao nhiêu ?
Bài 4.Một người đi xe máy từ A đến B mất 3 giờ. Lúc trở về do đường ngược gió
mỗi giờ người ấy đi chậm hơn 10 km so với lúc đi cho nên thời gian lúc về lâu hơn 1
giờ. Tính quãng đường từ A đến B.
Bài 5.Mỗi sáng chú Tuấn đi xe máy từ nhà lúc 7 giờ 30 phút và đến cơ quan lúc 8 giờ
kém 5 phút. Sáng nay, chú phải đưa con đến trường học rồi mới quay về nhà và đến
cơ quan. Vì thế, chú tới cơ quan lúc 8 giờ 10 phút. Tính quãng đường từ nhà chú tới
cơ quan và vận tốc hàng ngàychú đi làm việc, biết rằng nhà chú cách trường học

Bài 14. Trên một đoạn đường quốc lộ chạy song song với đường tàu,một hành khách
ngồi trên ô tô nhìn thấy đầu tàu đang chạy ngược chiều còn cách ô tô 300m và sau 12
giây thì đoàn tàu vượt qua mình .Hãy tính chiều dài của đoàn tàu,biết rằng vận tốc
của ô tô là 42km/gìơ và vận tốc đoàn tàu là 60 km/giờ
7


Bài 15. Từ vị trí A trên đường quốc lộ chạy song song với đường tàu , một ô tô chạy
với vận tốc 36km/giờ và một người đi xe đạp với vận tốc 12km/giờ đi về hai phía
ngược chiều nhau. Từ một vị trí cách A 100m một đoàn tàu dài 60 m chạy cùng chiều
người đi xe đạp .Đoàn tàu vượt qua ô tô trong 6 giây. Tính vận tốc của đoàn tàu và
sau bao lâu thì đoàn tàu vượt qua người đi xe đạp?
Bài tập làm thêm
Bài 16:Một người đi từ A đến B với vận tốc 4km/giờ và dự định đến B lúc 11 giờ 45
phút.Đi được

4
quãng đường AB thì người đó đi tiếp đến B với vận tốc 3km/giờ nên
5

đến B lúc 12 giờ cùng ngày.Tính quãng đường AB
Bài 17:Quãng đường AB gồm hai đoạn đường: Một đoạn lên dốc và một đoạn xuống
dốc.Một người đi từ Ađến B hết 2 giờ, đi từ B đến A hết 2 giờ 10 phút. Biết rằng vận
tốc người đó đi lên dốc là 4 km/giờ và khi xuống dốc là 6km/giờ.Tính quãng đường
AB
Bài 18: Một ô tô dự định chạy từ A đến B hết 3 giờ. Nhưng trên thực tế ,ô tô đó chỉ
chạy từ A đến B hết 2 giờ rưỡi , vì trung bình mỗi giờ xe chạy nhiều hơn 6km .Tính
vận tốc của ô tô chạy từ A đến B
Bài 19: Sau khi đã đi được một nửa quãng đường AB ,một ô tô đã tăng vận tốc thêm
0.25vận tốc cũ nên đã đến sớm hơn thời gian dự định là 0.5giờ.Tính thời gian ô tô đi

a 2
, biết tổng của a và b bằng 15 và =
b
b 3
8


Bài 3- Tìm phân số có mẫu bằng 11, biết rằng khi cộng tử với 4 và nhân mẫu với 3
thì giá trị của phân số không thay đổi.
a
tối giản, biết rằng khi cộng thêm 8 vào tử số và cộng thêm 10
b
a
vào mẫu số thì được phân số mới bằng .
b
5
6
Bài 5- Hãy viết năm phân số khác nhau, sao cho mỗi phân số lớn hơn và bé hơn
7
7

Bài 4- Tìm phân số

.
*Thêm (bớt) ở tử và mẫu của phân số cùng một số tự nhiên
2
. Cộng thêm vào cả tử số và mẫu số của phân số đó với cùng
11
1
một số tự nhiên ta được một phân số bằng . Tìm số tự nhiên đó.


Bài 1- Cho phân số

*Tìm một phân số bằng phân số đã cho
Bài 1- Tìm một phân số bằng

7
sao cho mẫu số của nó lớn hơn tử số 114 đơn vị.
13

*Rút gọn phân số
Bài 1- Rút gọn phân số sau:
199...9
(100 chữ số 9 ở tử và 100 chữ số 9 ở mẫu)
99...95
252525
123123
c)
d)
404040
234234
51 52 53 100
Bài 10- So sánh C = 1. 3. 5. 7 … 99 với D = . . ...
2 2 2
2

a)

b)



3
3
tấm vải, buổi chiều bán được
11
8

số vải còn lại và tấm vải còn 20 mét. Hỏi tấm vải dài bao nhiêu mét.
Bài 4- Ba bao gạo cân nặng tổng cộng 127 kg. Người ta lấy ra

1
số gạo bao thứ nhất;
4

1
2
số gạo bao thứ hai và số gạo bao thứ ba thì số gạo còn lại của ba bao bằng nhau.
3
7

Hỏi mỗi bao có bao nhiêu kilôgam gạo?
Bài 5- Một trang trại chăn nuôi có một đàn heo. Sau khi bán đi
nuôi lại mua thêm 46 con heo nên tổng số heo lúc sau bằng

2
đàn heo, trại chăn
5

9
số heo lúc chưa bán.

2
2
a.h 1
S .2
S .2
= .a.h ⇒ a =
Nếu BC = a, AH = h thì S =
; h=
2
2
h
a

Diện tích tam giác: S =

C

B
H

a

B- Bài tập:
Bài 1: Cho tam giác ABC, có đáy BC dài 28m, nếu kéo dài đáy BC về phía C thêm
một đoạn CD=7m thì diện tích tăng thêm 35m2. Tính diện tích tam giác ABC ?

10


Bài 2: Cho tam giác ABC có diện tích là 336m 2 và có đáy BC dài 28m. Nay người ta

Bài 9: Cho tam giác ABC có cạnh BC=36cm, chiều cao xuất phát từ đỉnh A dài
2
3

2
3

26cm. Trên cạnh AB lấy đoạn AM= AB, trên cạnh AC lấy đoạn AN= AC.
a)
b)

Tính diện tích tam giác NBC ?
Tính diện tích tứ giác MNCB ?
Bài 10: Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho BM bằng
trên cạnh AC lấy điểm N sao cho CN bằng

1
cạnh AB,
3

1
cạnh AC. Nối C với M, B với N, hai
3

đoạn thẳng BN và CM cắt nhau tại O. Hãy so sánh diện tích hai tam giác OMB và
ONC ?
Bài 11: Trên hình vẽ bên, cho KA=KC;
A
KH vuông góc với BC, KE vuông góc với AB;
E

11


a)

Hãy tìm các cặp tam giác cố diện tích bằng nhau?
b)
Cho diện tích tam giác ABC bằng 18cm2. Tính diện tích hình tứ giác ANMB ?
Bài 15: Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC, trên AC lấy điểm N sao cho
1
4

AN= AC. Nối M với N, kéo dài MN và AB cắt nhau tại P. Nối P với C. Diện tích
tam giác APN là 10cm2.
a)
Tính diện tích tam giác PNC ?
b)
Tính diện tích tam giác ABC ?
5
6

Bài 16: Cho tam giác ABC vuông ở B, AB dài 30cm, độ dài cạnh BC= AB. Điểm
N, M lần lượt là điểm chính giữa các cạnh AB và AC, đoạn BM cắt CN tại O.
a)
Tính diện tích tam giác ABC
b)
So sánh diện tích tam giác BOC và diện tích tứ giác ANOM
Bài 17: Cho tam giác ABC vuông ở A, cạnh AB dài 24 cm,
cạnh AC dài 32cm, điểm M nằm trên cạnh AC.
Từ M kẻ đường song song với AB cắt BC tại N.

Bài 23: Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM bằng
cạnh AC lấy điểm N sao cho AN bằng

1
AB. Trên
3

1
AC. Nối B với N, nối C với M; BN cắt CM
3

tại I.
a) So sánh diện tích tam giác ABN với diện tích tam giác ACM.
b) So sánh diện tích tam giác BMI với diện tích tam giác CNI.
12


c) Tính diện tích tam giác ABC, biết diện tích tứ giác AMIN bằng 90cm2.
Bài 24- Tam giác ABC có cạnh AB bằng cạnh AC, kẻ đường cao BH và CK lần lượt
xuống hai đáy AC và AB.
a) So sánh BH và CK.
b) Trên cạnh AC kéo dài về phía C lấy điểm D, trên cạnh AB lấy điểm E sao
cho CD bằng BE. So sánh diện tích tam giác CBE và diện tích tam giác BCD.
c) Nối E với D cắt BC ở I. Biết diện tích tam giác BIE là 12cm 2. Tính diện
tích tam giác BID.
Bài 25- Cho tam giác ABC có diện tích là 12cm 2. Cạnh AB = 8cm và AC = 5cm. Kéo
dài thêm AB đến M và AC đến N sao cho BM = CN = 2cm. Tính diện tích tam giác
AMN.
Bài 26- Cho tam giác ABC có AB = 4cm, AC = 7,5cm. Kéo dài cạnh AB thêm 1cm,
hỏi sau đó phải rút ngắn cạnh AC bao nhiêu cm để được một tam giác mới có diện


Hình thang cân

Công thức:
S=

( a + b) × h
2
S ×2
h

h=

S ×2
a+b

S ×2
−b
h

b=

S×2
−a
h

a +b =

a=


đôi đáy bé.
a) Tính diện tích hình thang vuông.
b) Mở rộng hình thang về phía cạnh bên để có hình chữ nhật. Tính diện tích phần
mới mở rộng.
Bài 4: Cho hình thang ABCD có đáy bé dài 12dm. Đáy lớn bằng

4
đáy bé. Khi kéo
3

dài đáy lớn CD một đoạn CE bằng 5dm thì diện tích hình thang tăng thêm 20dm 2.
Tính diện tích hình thang ABCD.
Bài 5: Một hình thang có trung bình cộng hai đáy là 30,15m. nếu tăng đáy lớn thêm
5,6m thì diện tích hình thang sẽ tăng thêm 33,6m2. Hãy tính diện tích hình thang đó?
Bài 6: Một hình thang có diện tích 60m2, hiệu của hai đáy bằng 4m. Hãy tính độ đài
mỗi đáy, biết rằng nếu tăng đáy lớn thêm 2m thì diện tích hình thang sẽ tăng thêm
6m2.
Bài 7: Cho hình thang ABCD có AB= 28m, CD= 42m. Nay người ta rút ngắn bớt
đáy CD một đoạn CE=8m để được hình thang mới ABED nên diện tích bị giảm đi 96
m2. Tính diện tích hình thang ABED ?
Bài 8: Cho hình ABCD. Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại I
a) Đếm số tam giác tạo thành.
b) Hãy tìm những cặp tam giác có diện tích bằng nhau.
Bài 9: Cho hình thang vuông ABCD (hình vẽ bên)

A
B
chiều cao 4m, độ dài đáy lớn gấp đôi đáy bé, diện
tích tam giác ABC bằng 6m2. Tính diện tích hình
thang ABCD ?

1
3

AB lấy điểm M sao cho MB = AB. Nối M với C, tính diện tích hình thang AMCD,
biết diện tích tam giác MBC là 28cm2.
Bài 16: Cho hình thang ABCD có đáy nhỏ AB=12cm, đáy lớn CD=18cm. Trên AB
lấy điểm M cách A là 5cm. Từ M kẻ đường thẳng song song với BC cắt CD tại N.
Tính diện tích hình thang AMND, biết diện tích hình thang ABCD bằng 60cm2.
1
3

Bài 17: Cho hình thang ABCD có đáy nhỏ AB= đáy lớn CD. Đoạn AC và BD cắt
nhau tại O. Tính diện tích các hình tam giác ABC và ADC, biết diện tích hình thang
ABCD bằng 48cm2.
Bài 18: Cho hình thang ABCD có đáy nhỏ AB bằng

1
đáy lớn CD, Ac cắt BD tại O.
3

Tình diện tích hình thang ABCD, biết diện tích tam giác AOB=4cm 2, diện tích tam
giác BOC=8cm2.
Bài 19: Cho hình thang ABCD có đáy CD gấp 3 lần đáy AB; AC và BD cắt nhau tại
O.
a) Trong hình bên những tam giác nào có diện tích bằng nhau ?(có giải thích)
b) So sánh các đoạn thẳng OB và OD.
Bài 20: Cho hình thang ABCD có đáy bé AB= 10cm, đáy lớn CD=20cm, chiều cao
là 12cm.
a) Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác? đó là các hình tam giác nào?
b) Tính diện tích tam giác DMC.

K

J

D
G

C

Bài 2:
a: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 100m .Người ta tăng chiều dài lên 1/3
chiều dài thì chu vi hình chữ nhật mới là 120m.
Tính diện tích thửa ruộng ban đầu .
b: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 100m .Người ta giảm chiều dài đi 1/3
chiều dài thì chu vi hình chữ nhật mới là 80m.
Tính diện tích thửa ruộng ban đầu .
Bài 3
a:Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 110m . Nếu tăng chiều rộng 5 m và giảm
chiều dài 5 m thì diện tích thửa ruộng không thay đổi .Tính diện tích thửa ruộng
b : Một thửa đất hình vuông trên thửa đất đó người ta đào một cái ao hình vuông
cạnh cái ao cách đều cạnh thửa đất .Chu vi cái ao kém chu vi thửa đất là 64 m.Tính
diện tích cái ao biết diện tích phần dất còn lại là 600m2.
c: Bác An có một mảnh đất vườn chữ nhật .ở một góc vườn bác đào một cái ao hình
vuông có 1 cạnh cách chiều rộng mảnh vườn 33 m còn cạnh kia cách chiều dài mảnh
vườn là 17 m .Biết diện tích phần đất còn lại là 1311m2 . Tính diện tích mảnh vườn.
d: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 200 m .chiều dài hình chữ nhật hơn 2 lần
chiều rộng là 10m.Tính diện tích thửa ruộng.
đ: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 160 m .chiều dài hình chữ nhật kém 2 lần
chiều rộng là 10m.Tính diện tích thửa ruộng.
e: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 200 m Dọc theo chiều dài người ta ngăn

mảnh vườn.
Bài 11 Một cái ao hình chữ nhật có chu vi 120 m .Dọc theo chiều dài người ta ngăn
cái ao thành 2 ao nhỏ (Hình vẽ). Tổng chu vi 2 ao mới tạo thành là 180 m .Tính diện
tích cái ao ban đầu.

Bài 12 Sân trường em hình vuông .Để tăng thêm diện tích nhà trường đã mở rộng về
mỗi phía 3m thì diện tích tăng thêm là 196 m2 . Hỏi trước đây sân trường em có diện
tích là bao nhiêu m2?

17




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status