Đánh giá chất lượng dịch vụ của ngân hàng thương mại cổ phần công thương việt nam chi nhánh hai bà trưng - Pdf 39

Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ
LỜI CAM ĐOAN

Luận văn thạc sỹ Quản trị kinh doanh với đề tài “Đánh giá chất lƣợng dịch vụ của
Ngân hàng Thƣơng mại Cổ phần Công thƣơng Việt Nam Chi nhánh Hai Bà Trƣng”
là c ng tr nh nghi n c u c a ri ng t i d ới s h ớng d n c a TS Phạm Thị Thanh Hồng.
T i xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung và tính trung th c c a đề tài
nghi n c u này.
H c vi n

Đỗ Bích Thủy

i


Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ
LỜI CẢM ƠN

Tr ớc ti n tác giả xin đ ợc gửi lời cảm ơn đến tất cả quý thầy c đã giảng dạy
trong ch ơng tr nh cao học tại Tr ờng Đại học Bách Khoa Hà Nội những ng ời đã
truyền đạt cho tác giả những kiến th c hữu ích làm cơ sở cho tác giả th c hiện tốt luận
văn này.
Tác giả xin gửi lời cảm ơn ch n thành đến c giáo TS Phạm Thị Thanh Hồng–
Giảng vi n tr ờng Đại học Bách Khoa Hà Nội đã tận t nh h ớng d n cho tác giả trong
thời gian th c hiện luận văn. M c d trong quá tr nh th c hiện luận văn c những giai
đoạn kh ng đ ợc thuận lợi nh ng những g mà c giáo h ớng d n ch


LỜI CẢM ƠN .......................................................................................................................... ii
MỤC LỤC ............................................................................................................................... iii
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT.......................................................................... vi
DANH MỤC BẢNG BIỂU .................................................................................................. vii
DANH MỤC HÌNH VẼ ...................................................................................................... viii
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ CỦA NGÂN
HÀNG THƢƠNG MẠI.......................................................................................................... 7
1.1.Cơ sở lý thuyết về dịch vụ và chất lƣợng dịch vụ ........................................................ 7
1.1.1 Dịch vụ ......................................................................................................................... 7
1.1.2 Chất l ợng dịch vụ ...................................................................................................... 8
1.2. Mô hình 5 khoảng cách về chất lƣợng dịch vụ và các yếu tố ảnh hƣởng đến chất
lƣợng dịch vụ theo mô hình SERVQUAL của Parasuraman........................................ 12
1.2.1 M h nh các khoảng cách chất l ợng dịch vụ. ........................................................ 12
1.2.2 Các yếu tố ảnh h ởng đến chất l ợng dịch vụ theo m h nh SERVQUAL c a
Parasuraman ........................................................................................................................ 14
1.3. Tổng quan về ngân hàng thƣơng mại và dịch vụ của ngân hàng thƣơng mại. ... 14
1.3.1 Khái niệm ng n hàng th ơng mại ............................................................................ 14
1.3.2 Khái niệm và đ c đi m c a dịch vụ ngân hàng....................................................... 15
1.3.3 Các loại dịch vụ ngân hàng ch yếu ........................................................................ 17
1.4. Chất lƣợng dịch vụ của Ngân hàng thƣơng mại ....................................................... 21
1.4.1 Quan niệm về chất l ợng dịch vụ ngân hàng .......................................................... 21
1.4.2 Các ch ti u đánh giá chất l ợng dịch vụ c a ng n hàng th ơng mại .................. 22
1.4.3 Các nh n tố ảnh h ởng tới chất l ợng dịch vụ c a ng n hàng th ơng mại .......... 24
Kết luận Chƣơng 1............................................................................................................... 30
CHƢƠNG 2: PHÂN TÍCH CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ CỦA NGÂN HÀNG TMCP
CÔNG THƢƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH HAI BÀ TRƢNG ................................ 31
2.1. Khái quát về Ngân hàng TMCP Công thƣơng Việt Nam Chi nhánh Hai Bà Trƣng.31

iii


3.1.1 Th c hiện đồng ộ các giải pháp huy động vốn đ giữ vững nguồn vốn hiện c
và thu hút nguồn vốn mới chiếm lĩnh thị phần thu hút vốn. ........................................... 77
3.1.2. Chấp hành nghi m túc các quy định quy tr nh tín dụng đảm ảo các tỷ lệ an
toàn trong hoạt động cho vay th c hiện tăng tr ởng tín dụng thận trọng an toàn hiệu
quả. ...................................................................................................................................... 78

iv


Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ

3.1.3. Đẩy mạnh và n ng cao chất l ợng hoạt động dịch vụ ........................................... 78
3.1.4. C ng cố và mở rộng màng l ới hoạt động. ............................................................ 79
3.1.5. C ng cố ộ máy tổ ch c và nh n s ....................................................................... 79
3.2 Một số giải pháp nâng cao chất lƣợng dịch vụ của ngân hàng TMCP Công
thƣơng Việt Nam Chi nhánh Hai Bà Trƣng ..................................................................... 79
3.2.1 Hoàn thiện quy trình giao dịch khách hàng:........................................................... 79
3.2.2 Hoàn thiện các hoạt động chăm s c khách hàng .................................................... 81
3.2.3 Đầu t cơ sở vật chất phục vụ khách hàng .............................................................. 84
3.2.4 Các giải pháp khác .................................................................................................... 86
3.3. Khuyến nghị.................................................................................................................... 88
3.3.1 Khuyến nghị với Ng n hàng TMCP C ng th ơng Việt Nam ............................... 88
3.3.2. Khuyến nghị với ng n hàng Nhà n ớc ................................................................... 89
KẾT LUẬN .......................................................................................................................... 91
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................................. 92
PHỤ LỤC ............................................................................................................................... 94

v


KH

Khách hàng

NHBL

Ng n hàng án lẻ

NHCTVN

Ng n hàng Th ơng mại Cổ phần C ng th ơng Việt Nam

NHĐT

Ng n hàng điện tử

NHBL

Ng n hàng án lẻ

NHNN

Ng n hàng nhà n ớc

NHTM

Ng n hàng th ơng mại

NHTMCP

Bảng 2.2 T nh h nh huy động vốn ................................................................................. 41
Bảng 2.3 Các khoản cho vay c a ng n hàng theo đối t ợng ........................................ 42
Bảng 2.4 Doanh thu từ phí hoạt động dịch vụ thanh toán ............................................. 43
Bảng 2.5 Doanh thu từ dịch vụ KDNT năm 2012 2013 và 2014 .................................44
Bảng 2.6 Kết quả th c hiện dịch vụ thu hộ chi hộ ....................................................... 45
Bảng 2.7 Kết quả th c hiện dịch vụ NHĐT ..................................................................46
Bảng 2.8 Tổng hợp thang đo khảo sát ........................................................................... 47
Bảng 2.9 Kết quả ph n tích nh n khẩu học ..................................................................49
Bảng 2.10 Đánh giá độ tin cậy thang đo ....................................................................... 51
Bảng 2.11 Thống k giá trị trung

nh đi m servqual c a độ tin cậy ...................... 52

Bảng 2.12 Thống k giá trị trung

nh đi m servqual c a S đảm ảo .................. 54

Bảng 2.13 Thống k giá trị trung

nh đi m servqual c a ph ơng tiện hữu h nh .. 57

Bảng 2.14 Thống k giá trị trung

nh đi m servqual c a s cảm th ng ................ 59

Bảng 2.15 Thống k giá trị trung

nh đi m servqual c a M c độ đáp ng ........... 61

Bảng 2.16 Các ch ti u c độ ch nh lệch cao ............................................................... 63

viii


Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ
PHẦN MỞ ĐẦU

1. Lý do ch n đề tài
Với xu h ớng hội nhập kinh tế quốc tế nh hiện nay th ngành ng n hàng là một
trong những ngành chịu ảnh h ởng mạnh mẽ và rõ rệt nhất. Hội nhập c th đem đến
nhiều cơ hội phát tri n song cũng đem lại kh ng ít những nguy cơ đe dọa và thách
th c cho ngành ng n hàng. Hiện nay hệ thống các ng n hàng Việt nam c mạng l ới
chi nhánh rộng khắp các t nh thành trong cả n ớc. Hơn nữa ngày càng c nhiều các
ng n hàng mới ra đời khiến cho việc cạnh tranh giữa các ng n hàng ngày càng khốc
liệt và gay gắt. Ng n hàng muốn duy tr lợi nhuận và khả năng cạnh tranh cần phải
lu n đổi mới và phát tri n về mọi m t: Vốn c ng nghệ dịch vụ cơ cấu tổ ch c tr nh
độ quản lý chất l ợng hoạt động hệ thống ki m soát r i ro cũng nh kh ng ngừng
n ng cao uy tín và th ơng hiệu.
Đ hoạt động ổn định và phát tri n v ợt qua đ ợc mọi thách th c tr n cơ sở tận
dụng tốt những cơ hội và hạn chế những r i ro c a quá tr nh hội nhập qua đ n ng cao
vị thế cạnh tranh tr n thị tr ờng th y u cầu đ t ra cho mỗi ng n hàng là phải c đ ợc
chất l ợng dịch vụ tốt cho tất cả các đối t ợng khách hàng và ph hợp trong từng thời
kỳ từng giai đoạn c a s

phát tri n.

Vietin ank qua hơn 25 năm vững

ớc và tr ởng thành nay đã là một Tập đoàn tài

VietinBank Chi nhánh Hai Bà Tr ng đã trải qua một quá tr nh dài hoạt động
tr n địa àn Quận Hai Bà Tr ng, tại địa àn này các ng n hàng TMCP li n tục c kế
hoạch xin mở chi nhánh cộng th m với việc kh ng hoảng kinh tế khiến các doanh
nghiệp g p rất nhiều kh khăn. Những điều này khiến Chi nhánh phải chịu một s c ép
rất lớn từ các ng n hàng tr n c ng địa àn và thậm chí chịu cả s c ép từ phía các
khách hàng lớn c a ng n hàng. Nhận th c đ ợc những kh khăn tr n Ban lãnh đạo
VietinBank Chi nhánh Hai Bà Tr ng quyết t m đổi mới đ c th cung cấp đến khách
hàng các sản phẩm dịch vụ một cách chuy n nghiệp. Xác định rõ quan đi m án hàng
là kh ng ch

án sản phẩm dịch vụ mà còn phải đem lại s hài lòng cho khách hàng

chăm s c và phục vụ khách hàng là yếu tố quan trọng nhất.
M c d VietinBank Chi nhánh Hai Bà Tr ng đã c nhiều cố gắng trong việc
n ng cao chất l ợng dịch vụ nh ng trong th c tế chất l ợng dịch vụ ở đ y v n còn
nhiều ất cập. Cụ th là v n còn thiếu s chuy n nghiệp trong chăm s c khách hàng
án hàng

án chéo các sản phẩm dịch vụ còn hạn chế khả năng giao tiếp với khách

hàng ch a tốt ch a khai thác đ ợc hết các khách hàng tiềm năng …
Từ th c tế đ

đã khiến tác giả t m hi u xem tại VietinBank Chi nhánh Hai Bà

Tr ng th những yếu tố nào là yếu tố cơ ản ảnh h ởng đến chất l ợng dịch vụ c a Chi
nhánh? Từng yếu tố tác động đến chất l ợng dịch vụ tại Chi nhánh nh thế nào? Từ đ
t m ra những đi m tốt ch a tốt đ Chi nhánh c h ớng đề ra iện pháp giải quyết hiệu
quả vấn đề này. Và kết hợp với những kiến th c đã đ ợc trang ị trong quãng thời
gian học tập tại ch ơng tr nh cao học tác giả mạnh dạn l a chọn đề tài “Đánh giá chất

l ợng dịch vụ trong khoảng thời gian 3 năm (từ năm 2012 đến năm 2014)
4. Phƣơng pháp nghi n cứu
Ph ơng pháp thu thập dữ liệu:
Dữ liệu sơ cấp:
D kiến chọn m u 220 khách hàng c quan hệ giao dịch tại VietinBank Hai Bà
Tr ng sau đ tiến hành phát phiếu điều tra đ khảo sát những đánh giá c a khách
hàng về chất l ợng dịch vụ c a Chi nhánh.

3


Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ

Dữ liệu th cấp:
Các th ng tin thu thập đúc rút trong sách giáo khoa chuyên ngành, sách chuyên
khảo hội thảo chuy n đề về x y d ng và quản lý chất l ợng dịch vụ ng n hàng đ tạo
lập cơ sở lý luận khoa học cho đề tài nghi n c u.
Đ c đ ợc số liệu và th ng tin một cách chính xác nhất về các nội dung li n
quan đến chi nhánh Hai Bà Tr ng nh : Giới thiệu về ng n hàng t nh h nh hoạt động
kinh doanh c ng tác quản lý chất l ợng dịch vụ từ năm 2012 đến 2014 tác giả đã sử
dụng các số liệu c a chi nhánh ( ao gồm các tài liệu đã đ ợc c ng ố và ch a đ ợc
c ng ố song đ ợc Ban lãnh đạo VietinBank Hai Bà Tr ng cho phép).
Ngoài ra tác giả cũng tiến hành tham khảo thu thập dữ liệu về việc x y d ng
và quản lý chất l ợng c a một số ng n hàng lớn cả trong và ngoài n ớc th ng tin từ
các uổi hội thảo tr n mạng Internet đ c th đề ra các ph ơng h ớng giáp pháp
n ng cao chất l ợng dịch vụ tại VietinBank Hai Bà Tr ng một cách khả thi và hiệu
quả nhất.
Ph ơng pháp xử lý dữ liệu

iệt là phát sinh tối thi u tối đa trung

nh và chế độ c a nghi n c u. S khác iệt

giữa nhận th c và kỳ vọng đ ợc giải quyết nh là đi m khoảng cách. Và đ ợc sử dụng
đ tính toán số đi m SERVQUAL. Những ti u chí đ ợc khách hàng đánh giá thấp sẽ
đ ợc ph n tích nguy n nh n cụ th

minh họa ằng các dữ liệu th cấp về chất l ợng

dịch vụ ng n hàng. Kết quả điều tra c a khách hàng đ ợc hi n thị trong ch ơng 2.
Cuộc khảo sát gồm 50 c u h i trong đ 44 c u h i li n quan đến phần đánh giá cảm
nhận và kỳ vọng c a khách hàng 6 c u h i còn lại li n quan đến th ng tin chung c a
khách hàng. Các c u h i đ ợc đánh giá tr n thang đo 5 m c khác nhau từ “hoàn toàn
kh ng đồng ý” đến “hoàn toàn đồng ý”. Mối quan hệ c a các c u h i phần đánh giá
nh sau:
Biến độc lập

Nhận th c (đánh giá dịch

Kỳ vọng (Mong muốn c a

vụ hiện tại)

khách hàng)

Độ tin cậy

Từ c u h i P1 đến P5


cao chất l ợng dịch vụ ng n hàng giúp chi nhánh c đ ợc một ph ơng pháp một
c ng cụ thống k ph n tích ý kiến phản hồi c a khách hàng. Đồng thời từ những kết
quả ph n tích đánh giá chất l ợng dịch vụ ng n hàng VietinBank Hai Bà Tr ng hiện
nay và các giải pháp tác giả đ a ra phần nào giúp Chi nhánh c chiến l ợc l u dài đ
n ng cao hơn nữa chất l ợng dịch vụ ng n hàng.

5


Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ

6. Kết cấu của đề tài nghi n cứu:
Ngoài phần mở đầu kết luận và phụ lục. Kết cấu luận văn gồm 3 ch ơng:
Chương : Cơ sở lý luận về chất l ợng dịch vụ c a ng n hàng th ơng mại .
Chương : Ph n tích chất l ợng dịch vụ c a Ng n hàng TMCP C ng th ơng Việt
Nam Chi nhánh Hai Bà Tr ng.
Chương : Một số giải pháp n ng cao chất l ợng dịch vụ c a Ngân hàng TMCP C ng
th ơng chi nhánh Hai Bà Tr ng .

6


Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ

CHƢƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ

động cao và kh ng th tồn kho.
1.1.1. Đặc điểm về dịch vụ
Dịch vụ là sản phẩm đ c iệt c nhiều đ c tính khác với các loại hàng h a khác
nh tính v h nh tính kh ng đồng nhất tính kh ng th tách rời và tính kh ng th cất
trữ (Kotler, 2003,tr.524-527). Chính những đ c tính này làm cho dịch vụ trở n n kh
định l ợng và kh ng th nhận dạng ằng mắt th ờng đ ợc.Cụ th :

7


Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ

- Tính vô hình:
Kh ng c h nh hài rõ rệt kh ng th thấy tr ớc khi ti u d ng v vậy rất kh đ
thấu hi u cảm nhận c a khách hàng đối với chất l ợng dịch vụ. Ch th ng qua việc sử
dụng dịch vụ khách hàng mới c th cảm nhận và đánh giá chất l ợng dịch vụ một
cách đúng đắn nhất.
- Tính kh ng đồng nhất:
Tính chất này còn gọi là tính khác iệt c a dịch vụ kh ng c chất l ợng đồng
nhất v dịch vụ ắt nguồn từ s khác nhau về tính chất t m lý tr nh độ và thái độ phục
vụ c a nh n vi n đồng thời còn chịu s nh n nhận đánh giá c a từng đối t ợng khách
hàng. V vậy việc đánh giá chất l ợng dịch vụ hoàn hảo hay yếu kém kh c th xác
định d a vào một th ớc đo chuẩn mà phải xét đến nhiều yếu tố li n quan khác trong
tr ờng hợp cụ th .
- Tính kh ng th tách rời:
Đ c tính này c a dịch vụ th hiện ở việc kh c th ph n chia dịch vụ thành hai
giai đoạn rạch ròi là: giai đoạn sạn sản xuất giai đoạn cung cấp và ti u d ng dịch vụ.
Đối với dịch vụ khách hàng đồng hành trong suốt ho c một phần c a quá tr nh tạo ra

ta nhận đ ợc.
Lewis và Booms phát i u: Dịch vụ là s đo l ờng m c độ dịch vụ đ ợc đ a
đến khách hàng t ơng x ng với mong đợi c a khách hàng tốt đến đ u. Việc tạo ra một
dịch vụ chất l ợng nghĩa là đáp ng mong đợi c a khách hàng một cách đồng nhất.
Trong nhiều ph n tích về chất l ợng dịch vụ th chúng ta thấy rõ gợi ý d ới đ y
về chất l ợng dịch vụ:
N kh đánh giá hơn chất l ợng sản phẩm hữu h nh.
Nhận th c về chất l ợng dịch vụ là kết quả c a quá tr nh so sánh giữa mong đợi
c a khách hàng với những hoạt động cụ th c a tổ ch c nhằm đáp ng những mong
đợi đ .
- Những đánh giá c a chất l ợng kh ng ch tạo ra từ dịch vụ n còn ao gồm
những đánh giá về quá tr nh th c thi dịch vụ.
Parasuraman, Zethaml and Berry (1985 1988) định nghĩa: “Chất l ợng dịch vụ
đ ợc xem nh khoảng cách giữa mong đợi về dịch vụ và nhận th c c a khách hàng
khi sử dụng dịch vụ”.
Nhận định này ch ng t

rằng chất l ợng dịch vụ li n quan đến những mong

đợi c a khách hàng và nhận th c c a họ về dịch vụ. Parasuraman (1991) giải thích
rằng đ

iết đ ợc s d đoán c a khách hàng th tốt nhất là nhận dạng và thấu hi u

những mong đợi c a họ. Việc phát tri n một hệ thống xác định đ ợc những mong đợi
c a khách hàng là cần thiết. Và ngay sau đ ta mới c một chiến l ợc chất l ợng cho
dịch vụ c hiệu quả.
. . . Đặc điểm chất lượng dịch vụ
- Tính v ợt trội:
Đối với khách hàng dịch vụ c chất l ợng là dịch vụ th hiện đ ợc tính v ợt


hiện c a nhà cung cấp dịch vụ. Chính v thế đ n ng cao chất l ợng dịch vụ nhà cung
cấp dịch vụ tr ớc ti n cần phải iết cải thiện yếu tố nội tại này đ tạo thành thế mạnh
l u dài c a chính m nh trong hoạt động cung cấp dịch vụ cho khách hàng.
- Tính th a mãn nhu cầu:
Dịch vụ tạo ra nhằm đáp ng nhu cầu c a khách hàng. Chất l ợng dịch vụ nhất
thiết phải th a mãn nhu cầu khách hàng và lấy y u cầu c a khách hàng làm căn c đ
cải thiện chất l ợng dịch vụ. Nếu khách hàng cảm thấy dịch vụ kh ng đáp ng đ ợc
nhu cầu c a m nh th họ sẽ kh ng hài lòng với chất l ợng dịch vụ mà họ nhận đ ợc.
Trong m i tr ờng kinh doanh hiện đại các nhà cung cấp dịch vụ phải lu n h ớng đến
nhu cầu khách hàng và cố gắng hết m nh đ đáp ng các nhu cầu đ .
Xét tr n ph ơng diện phục vụ khách hàng “tính th a mãn nhu cầu” đã ao hàm
cả ý nghĩa c a “tính cung ng”. Sở dĩ nh vậy là v chất l ợng dịch vụ ắt đầu từ khi
doanh nghiệp nắm ắt đ ợc nhu cầu c a khách hàng đến khi tiến hành tri n khai dịch

10


Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ

vụ nh ng chính trong quá tr nh th c hiện cung ng dịch vụ mà khách hàng sẽ cảm
thấy hài lòng hay kh ng và từ đ cảm nhận đ ợc chất l ợng dịch vụ tốt hay kh ng tốt.
Nếu tính cung ng mang yếu tố nội tại th tính th a mãn nhu cầu lại ị chi phối ởi tác
động

n ngoài nhiều hơn.
- Tính tạo ra giá trị:
Chất l ợng dịch vụ gắn liền với các giá trị đ ợc tạo ra nhằm phục vụ khách


Luận văn Thạc sĩ

- Truyền th ng tr n thi tr ờng c a c ng ty thong qua quảng cáo đội ngũ án hàng…
- Giao tiếp với khách hàng c th tạo ra một ảnh h ởng mạnh mẽ tới việc tạo ra
s mong đợi.
- Cần tránh s thổi phồng trong quảng cáo ho c lời h a c a nh n vi n án hàng.
1.2. Mô hình 5 khoảng cách về chất lƣợng dịch vụ và các yếu tố ảnh hƣởng đến
chất lƣợng dịch vụ theo mô hình SERVQUAL của Parasuraman.
1.2.1 Mô hình các khoảng cách chất lượng dịch vụ.
Parasuraman (1985 1988) đã đ a ra m h nh năm khoảng cách chất l ợng dịch
vụ. M h nh này đ ợc th hiện ở hình 1.1
Khoảng cách 1: Xuất hiện khi c s khác iệt giữa kỳ vọng c a khách hàng về
chất l ợng dịch vụ và nhà quản trị dịch vụ cảm nhận về kỳ vọng c a khách hàng.
Đi m cơ ản c a s khác iệt này là do c ng ty dịch vụ kh ng hi u đ ợc hết những
đ c đi m nào tạo n n chất l ợng dịch vụ c a m nh cũng nh cách th c chuy n giao
chúng cho khách hàng đ th a mãn nhu cầu c a họ.
Khoảng cách 2: Xuất hiện khi c ng ty dịch vụ g p kh khăn trong việc chuy n
đổi nhận th c c a m nh về kỳ vọng c a khách hàng thành những đ c tính c a chất
l ợng. Trong nhiều tr ờng hợp c ng ty c th nhận th c đ ợc kỳ vọng c a khách
hàng nh ng kh ng phải c ng ty c th chuy n đổi kỳ vọng này thành những ti u chí cụ
th về chất l ợng và chuy n giao chúng theo đúng kỳ vọng cho khách hàng những đ c
tính chất l ợng dịch vụ. Nguy n nh n chính c a vấn đề này là khả năng chuy n m n
c a đội ngũ nh n vi n dịch vụ cũng nh dao động quá nhiều về cầu dịch vụ. C những
lúc cầu về dịch vụ quá cao làm cho c ng ty kh ng đáp ng kịp.
Khoảng cách 3: Xuất hiện khi nh n vi n phục vụ kh ng chuy n giao dịch vụ
cho những khách hàng theo những ti u chí đã đ ợc xác định. Trong dịch vụ các nh n
vi n c li n hệ tr c tiếp với khách hàng đ ng vai trò quan trọng trong quá tr nh tao ra
chất l ợng. Tuy nhi n kh ng phải lúc nào các nh n vi n cũng c th hoàn thành
nhiệm vụ theo đúng ti u chí đã đề ra.

Hình 1.1 Mô hình các khoảng cách chất lƣợng dịch vụ

13


Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ

1.2.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ theo mô hình SERVQUAL của
Parasuraman
Berry Zaithaml và Parasuraman (1990) đã xác định năm ti u chí cơ ản c a
chất l ợng dịch vụ - (RATER):
Độ tin cậy (Relia ility): khả năng th c hiện chất l ợng dịch vụ nh đã h a một
cách chính xác và c trách nhiệm.
Đáp ng nhiệt t nh (Responsiveness): sẵn sàng giúp đỡ khách hàng và cung cấp
dịch vụ nhanh ch ng.
S đảm ảo (Assurance): Khả năng cho khách hàng thấy đ ợc năng l c và cung
cấp dịch vụ với s lịch thiệp cần thiết
S cảm th ng (Empathy): M c độ c th và khả năng giao tiếp với khách hàng
hi u iết nhu cầu khách hàng.
Độ hữu h nh (Tangi es): s hiện diện c a các thiết ị cơ sở vật chất con ng ời
và các ph ơng tiện giao tiếp.
Trong c ng cụ SERVQUAL thang đo gồm 22 c u đo l ờng th c hiện dịch vụ
th ng qua 5 khía cạnh n u tr n sử dụng thang đo Likert đo l ờng cả hai s mong đợi
c a khách hàng và nhận th c c a khách hàng về dịch vụ đ ợc chuy n giao (Ga
and O’neill 1996) [16]. Rất quan trọng đ

ie


Tại Việt Nam khái niệm NHTM đ ợc hi u th ng qua điều 20 Luật các tổ ch c
tín dụng đ ợc Quốc hội n ớc Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam th ng qua ngày
11/12/1997 và đ ợc sửa đổi năm 2004 nh sau: “Ng n hàng là loại h nh TCTD đ ợc
th c hiện toàn ộ hoạt động ng n hàng và các hoạt động kinh doanh khác c li n quan.
Theo tính chất và mục ti u hoạt động các loại h nh ng n hàng gồm NHTM ng n hàng
phát tri n ng n hàng đầu t

ng n hàng chính sách ng n hàng hợp tác và các loại h nh

ng n hàng khác” và “Hoạt động ng n hàng là hoạt động kinh doanh tiền tệ và dịch vụ
ng n hàng với nội dung th ờng xuy n là nhận tiền gửi và sử dụng số tiền này đ cấp
tín dụng và cung ng các dịch vụ thanh toán”.
1.3.2 Khái niệm và đ c đi m của dịch vụ ngân hàng.
1.3.2.1 Khái niệm
Theo định nghĩa c a Tổ ch c th ơng mại thế giới (WTO): Dịch vụ tài chính là
ất c dịch vụ nào c tính chất tài chính do một nhà cung cấp dịch vụ tài chính c a
một thành vi n th c hiện. Dịch vụ tài chính ao gồm dịch vụ ảo hi m dịch vụ li n
quan đến ảo hi m dịch vụ ng n hàng và dịch vụ tài chính khác. Nh vậy dịch vụ
ng n hàng là một ộ phận cấu thành c a dịch vụ tài chính.
Dịch vụ ng n hàng đ ợc hi u là các nghiệp vụ ng n hàng về vốn tiền tệ thanh toán
mà ng n hàng cung cấp cho khách hàng đ đáp ng nhu cầu kinh doanh sinh lời cất
trữ tài sản sinh hoạt cuộc sống …và ng n hàng thu ch nh lệch lãi suất tỷ giá hay thu
phí th ng qua dịch vụ đ .

15


Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ


doanh càng lớn và rất kh c th l ờng tr ớc. Chất l ợng c a các dịch vụ ng n hàng
cũng chịu ảnh h ởng c a nhiều yếu tố cả về yếu tố khách quan nh tr nh độ thụ h ởng
dịch vụ c a khách hàng th i quen tập quán… đến các yếu tố ch quan nh uy tín vị
thế c a ng n hàng cung cấp dịch vụ tr nh độ c a cán ộ chính sách marketing… Do
vậy c th n i dịch vụ ng n hàng là loại dịch vụ c tính kh ng ổn định và kh xác định
đ ợc khối l ợng chính xác.

16


Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội

Luận văn Thạc sĩ

1.3.3 Các loại dịch vụ ngân hàng chủ yếu
1.3. . . Hu động vốn
Nguồn vốn kinh doanh c a NHTM gồm 2 nguồn ch yếu là vốn t c và vốn
huy động trong đ vốn huy động chiếm tỷ trọng lớn trong tổng nguồn vốn kinh doanh
c a ng n hàng. Đ y là nguồn vốn c ảnh h ởng rất lớn đến chi phí và khả năng mở
rộng kinh doanh c a ng n hàng. Nguồn vốn này c xu h ớng ngày càng gia tăng phù
hợp với xu h ớng tăng tr ởng và ổn định c a nền kinh tế. V vậy nghiệp vụ huy động
vốn là nghiệp vụ cơ ản quan trọng đầu ti n đối với một ng n hàng. Dịch vụ huy động
vốn gồm c :
- Dịch vụ nhận tiền gửi
- Dịch vụ huy động vốn th ng qua phát hành giấy tờ c giá
1.3.3.2. Dịch vụ tín dụng
Cho vay là một trong những nghiệp vụ kinh doanh ch yếu mang lại phần thu
nhập lớn cho ng n hàng. C ng với s phát tri n mạnh mẽ c a nền kinh tế với nhiều
loại h nh kinh tế đa dạng và ph c tạp th dịch vụ tín dụng cũng ngày càng phát tri n


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status